ờng trong lĩnh vực trên địa bàn ểm lập dự toán.
Trang 1D TOÁN SAU TH M Đ NH Ự TOÁN SAU THẨM ĐỊNH ẨM ĐỊNH ỊNH CÔNG TRÌNH: C I T O, S A CH A CÁC H NG M C C A CÁC TR S C QUAN B - TP.HÀ N I ẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC CỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI ỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC CỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI ỮA CÁC HẠNG MỤC CỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI ẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC CỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI ỤC CỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI ỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI ỤC CỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI Ở CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI Ơ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI Ộ - TP.HÀ NỘI Ộ - TP.HÀ NỘI
I/ C S L P: Ơ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI Ở CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI ẬP:
- Kh i lối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình;ng tính theo h s thi t k - b n vẽ công trình;ồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ơ thiết kế - bản vẽ công trình; ết kế - bản vẽ công trình; ết kế - bản vẽ công trình; ản vẽ công trình;
- Thông t s 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 c a B Xây D ng v vi c ban hành Đ nh m c xây d ng;ư ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ủa Bộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ề việc ban hành Định mức xây dựng; ệc ban hành Định mức xây dựng; ịnh mức xây dựng; ức xây dựng; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng;
- Thông t s 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 c a B xây d ng v vi c hư ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ủa Bộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ề việc ban hành Định mức xây dựng; ệc ban hành Định mức xây dựng; ướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án và ng d n xác đ nh chi phí qu n lý d án và ẫn xác định chi phí quản lý dự án và ịnh mức xây dựng; ản vẽ công trình; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng;
t v n đ u t xây d ng;ư ấn đầu tư xây dựng; ầu tư xây dựng; ư ựng về việc ban hành Định mức xây dựng;
- Quy t đ nh s 1265/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 V vi c công b giá nhân công th trết kế - bản vẽ công trình; ịnh mức xây dựng; ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ề việc ban hành Định mức xây dựng; ệc ban hành Định mức xây dựng; ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ịnh mức xây dựng; ường trong lĩnh vực trên địa bàn ng trong lĩnh v c trên đ a bàn ựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ịnh mức xây dựng; thành ph Hà N i;ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng;
- Quy t đ nh 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 c a B Xây d ng v vi c công b đ nh m c các hao phí xác đ nh ca máy ết kế - bản vẽ công trình; ịnh mức xây dựng; ủa Bộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ề việc ban hành Định mức xây dựng; ệc ban hành Định mức xây dựng; ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ịnh mức xây dựng; ức xây dựng; ịnh mức xây dựng;
và thi t b thi công xây d ng;ết kế - bản vẽ công trình; ịnh mức xây dựng; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng;
- Văn b n 1408/UBND-KT ngày 20/04/2020 v vi c th c hi n m t s quy đ nh v qu n lý chi phí đ u t xây d ng;ản vẽ công trình; ề việc ban hành Định mức xây dựng; ệc ban hành Định mức xây dựng; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ệc ban hành Định mức xây dựng; ộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ịnh mức xây dựng; ề việc ban hành Định mức xây dựng; ản vẽ công trình; ầu tư xây dựng; ư ựng về việc ban hành Định mức xây dựng;
- Công b giá v t li u xây d ng quý IV/2021/CBGVL-SXD ngày 31/12/2021 c a s xây d ng Hà N i;ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ật thuế GTGT; ệc ban hành Định mức xây dựng; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ủa Bộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ở xây dựng Hà Nội; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng;
- Báo giá c a m t s thi t b , v t t c a nhà cung c p, s n xu t có trên th trủa Bộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ối lượng tính theo hồ sơ thiết kế - bản vẽ công trình; ết kế - bản vẽ công trình; ịnh mức xây dựng; ật thuế GTGT; ư ủa Bộ Xây Dựng về việc ban hành Định mức xây dựng; ấn đầu tư xây dựng; ản vẽ công trình; ấn đầu tư xây dựng; ịnh mức xây dựng; ường trong lĩnh vực trên địa bàn ng t i th i đi m l p d toán.ại thời điểm lập dự toán ờng trong lĩnh vực trên địa bàn ểm lập dự toán ật thuế GTGT; ựng về việc ban hành Định mức xây dựng;
II/ T NG D TOÁN: 1.034.334.000 đ ng ỔNG DỰ TOÁN: 1.034.334.000 đồng Ự TOÁN SAU THẨM ĐỊNH ồng (B ng ch : M t t , không trăm ba m ữ : Một tỷ, không trăm ba mươi bốn triệu, ba trăm ba mươi bốn ột tỷ, không trăm ba mươi bốn triệu, ba trăm ba mươi bốn ỷ, không trăm ba mươi bốn triệu, ba trăm ba mươi bốn ươi bốn triệu, ba trăm ba mươi bốn ốn triệu, ba trăm ba mươi bốn i b n tri u, ba trăm ba m ệu, ba trăm ba mươi bốn ươi bốn triệu, ba trăm ba mươi bốn ốn triệu, ba trăm ba mươi bốn i b n nghìn đ ng ch n./.) ồng chẵn./.) ẵn./.)
LÃNH Đ O C C ẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC CỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI ỤC CỦA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN BỘ - TP.HÀ NỘI