-Cần phải tiến hành kiểm tra thí nghiệm cáp thép các yêu cầu theo đúng quy định của hồ sơ thiết kế về các chỉ tiêu: lực kéo đứt, mô đun đàn hồi, giới hạn chảy, độ dãn dài, kích thớc của
Trang 1Trình tự lắp đặt, căng kéo cáp dự ứng lực dầm i24m
I một số Quy định về vật liệu, thiết bị căng kéo dl.
I.1 Mặt cắt ngang đại diện
- Cờng độ nén mẫu lăng trụ 28 ngày: f’c=45MPa
I.2 Cáp DƯL.
- Cáp cờng độ cao dùng loại tao 7 sợi Grade 270 theo tiêu chuẩn ASTM A416 với các thông số kỹ thuật nh sau:
+ Đờng kính danh định
+ Diện tích danh định
+ Cờng độ kéo chảy
: D = 12.7 mm
: A = 99.5 mm2 : fpy = 1717.07 Mpa
Trang 2+ Cờng độ kéo đứt
+ Lực kéo đứt lớn nhất
+ Mô đun đàn hồi
: fpy = 1957.7 Mpa
: Ppu = 174.7 KN
: Ep = 1.98x105 Mpa
- Bó cáp căng kéo
Tên
bó
Số tao cáp 12.7mm
trong 1 bó
Loại neo Lực căng yêu cầu
(KN)
Diện tích bó cáp danh định (mm2)
- Cáp DƯL phải đợc bảo quản trong kho có mái che, khô ráo thông thoáng, kê cách mặt đất 30cm
- Cáp DƯL khi đem ra sử dụng cần phải có chứng chỉ sử dụng của nhà sản xuất, đợc Chủ
đầu t và T vấn thiết kế chấp thuận
-Cần phải tiến hành kiểm tra thí nghiệm cáp thép các yêu cầu theo đúng quy định của hồ sơ thiết kế về các chỉ tiêu: lực kéo đứt, mô đun đàn hồi, giới hạn chảy, độ dãn dài, kích thớc của mỗi sợi thép trong tao cáp, hiện trạng mặt ngoài Bất kỳ thay đổi nào không
đúng với quy định của hồ sơ thiết kế điều phải đợc cơ quan thiết kế, chủ đầu t, t vấn giám sát chấp nhận bằng văn bản mới đợc sử dụng
I.3 Neo DƯL
- Dùng hệ neo -12 (bộ) của hãng QVM sản xuất cho cáp 12.7 mm
- Neo khi nhập về cũng có chứng chỉ chất lợng của nhà sản xuất
I.4 Kích
- Dùng 2 kích 250 tấn ký hiệu YCW- 500B
- Một số tính năng của kích:
+ Lực kéo lớn nhất : 248 Tấn
+ Hành trình pistông : 200 mm
+Diện tích hành trình kéo : 459.20 cm2
+ Diện tích hành trình thu : 280.40 cm2
- Bơm thủy lực ZB4-500
- Tất cả các kích, bơm dầu trớc khi đa vào sử dụng đều phải đợc kiểm định
II trình tự thực hiện căng kéo
II.2 Trình tự chung.
- Tính toán lực căng cáp
- Tính toán độ dãn dài
- Thực hiện luồn cáp
Trang 3- Căng kéo cáp.
- Hoàn thiện
III Chi tiết công việc.
III.1 Tính toán lực căng cáp.
Lực căng cáp thực tế là lực căng thiết kế có kể đến hiệu chỉnh của kích và đồng hồ đo
a Lực căng cáp thực tế có kể đến hiệu chỉnh của ma sát kích
Loại kích
Bơm
Đồng hồ
:YCQ250Q :ZB4-500
Ký hiệu
Ký hiệu
:Z06139
7013.119
TT Cấp lực
căng quy ớc
Lực căng yêu cầu
áp suất lý thuyết
Lực căng theo thực tế
Hệ số ma sát kích
Loại kích
Bơm
Đồng hồ
:YCQ250Q :ZB4-500
Số hiệu
Số hiệu
:Z06180 7030.119
TT Cấp lực
căng quy ớc
Lực căng yêu cầu
áp suất lý thuyết
Lực căng theo thực tế
Hệ số ma sát kích
b. Lực căng cáp thực tế có kể đến hiệu chỉnh của đồng hồ đo
Loại kích
Bơm
Đồng hồ
:YCQ250Q :ZB4-500
Số hiệu
Số hiệu
:Z06139
7013.119
TT Cấp lực căng quy
-ớc
Lực căng yêu cầu áp suất căng kéo
thực tế
3
Trang 41 0.10P 159.6 3.85
Loại kích
Bơm
Đồng hồ
:YCQ250Q :ZB4-500
Số hiệu
Số hiệu
:Z06180 7030.119
TT Cấp lực căng quy
-ớc
Lực căng yêu cầu áp suất căng kéo
thực tế
III.2 Tính toán độ dãn dài.
a Độ dãn dài lý thuyết:
Công thức tính toán:
- L: Độ dãn dài của bó cáp (mm)
- Ln: Chiều dài bó cáp tính từ điểm neo đến điểm căng (mm)
- Ep: Mô đun đàn hồi, lấy theo thí nghiệm: Ep =1.98x105 Mpa
- n, n+1: ứng suất trong bó cáp tại điểm neo và điểm căng
n = Pn/Ap
n+1 = Pn+1/Ap
- Pn, Pn+1 lực căng tại điểm neo và điểm căng
p
1 n n n
E 2
( l
Δ
l) exp(
(1
P
n
λ α μ γ)
Trang 5- Diện tích mặt cắt ngang bó cáp: F = 1185(mm2).
- : Ma sát giữa neo và kích, đã xét đến khi tính lực căng cáp
- : Hệ số ma sát xét đến đờng đi của tuyến cáp, (rad-1)
- : Góc của tuyến cáp tính từ điểm neo đến điểm kích (degrees)
- : Hệ số ma sát giữa bó cáp với thành ống, = 0.004 rad/m-1
- L=Ln: Chiều dài bó cáp tính từ điểm neo đến điểm kích
Tính toán chiều dài bó cáp: L(Ln) = 2*(Ltc+L1+L) (ứng với thiết bị căng kéo)
+ Ltc: Chiều dài cáp nằm trong kích =740 (mm)
+ L1: Chiều dài từ mép dầm đến điểm kích ( đầu kích )
+ L: Khoảng cách chiều dài cáp trong dầm
b Phơng pháp tính toán:
- Tính toán độ dãn dài để theo dõi bắt đầu từ cấp lực 0.1P
+ Độ dãn dài của bó cáp từ cấp lực 0.1P-1.1P khi sử dụng kích YCQ250Q-06139
elongation of cable from grade force
Độ dãn dài theo cấp lực calculating sheet/bảng tính:
elongation of prestressing cable of pci l=24m
độ giãn dài cáp dự ứng lực dầm pci l = 24(m)
No/
Thứ
tự
Grade of
tension
force/Cấp
lực căng kéo
Required tension force/
Lực căng kéo yêu cầu
Actual pressure/ áp suất căng kéo thực tế
Cable No.1 Bó
số 1
Cable No.2 Bó
số 2
Cable No.3 Bó
số 3
1 0.1P 159.6 3.85 hồi kíchSo dây hồi kíchSo dây hồi kíchSo dây
2 0.1P 159.6
3.85
Đánh dấu
đo dãn dài
Đánh dấu
đo dãn dài
Đánh dấu
đo dãn dài
3 0.2P 319.2
7.33 1.75 1.74 1.61
4 0.4P 638.4
14.33 5.25 5.22 4.82
5 0.6P 957.6
21.32 8.75 8.70 8.03
6 0.8P 1276.8
28.32 12.25 12.17 11.24
7 1.0P 1596.0
35.32 15.76 15.65 14.45
5
Trang 68 1.05P 1675.8
37.07 16.63 16.52 15.26
9 1.10P 1755.6
38.82 17.51 17.39 16.06
+ Độ dãn dài của bó cáp từ cấp lực 0.1P-1.1P khi sử dụng kích YCQ250Q-06180
elongation of cable from grade force
Độ dãn dài theo cấp lực calculating sheet/bảng tính:
elongation of prestressing cable of pci l=24m
độ giãn dài cáp dự ứng lực dầm pci l = 24(m)
No/
Thứ
tự
Grade of
tension
force/Cấp
lực căng kéo
Required tension force/
Lực căng kéo yêu cầu
Actual pressure/ áp suất căng kéo thực tế
Cable No.1 Bó
số 1
Cable No.2 Bó
số 2
Cable No.3 Bó
số 3
1 0.1P 159.6 3.85 hồi kíchSo dây hồi kíchSo dây hồi kíchSo dây
2 0.1P 159.6
3.85
Đánh dấu
đo dãn dài đo dãn dàiĐánh dấu đo dãn dàiĐánh dấu
3 0.2P 319.2
7.33 1.75 1.74 1.61
4 0.4P 638.4
14.33 5.25 5.22 4.82
5 0.6P 957.6
21.32 8.75 8.70 8.03
6 0.8P 1276.8
28.32 12.25 12.17 11.24
7 1.0P 1596.0
35.32 15.76 15.65 14.45
8 1.05P 1675.8
37.07 16.63 16.52 15.26
9 1.10P 1755.6
38.82 17.51 17.39 16.06
c Giới hạn độ dãn dài:
Giới hạn độ dãn dài đợc xây dựng từ độ dãn dài lý thuyết với sai số ( tiêu chuẩn
Trang 7IV Trình tự căng kéo.
- Căng bó 1
- Căng bó 2
- Căng bó 3
Khi kéo đồng thời 2 bó cáp, áp lực kích không đợc chênh lệch nhau quá một cấp
Trớc khi căng kéo phải đảm bảo chắc chắn trục của kích trùng với trục của bó cáp tại đầu neo và đầu kích tì sát vào bản đệm
c Trình tự căng kéo và theo dõi độ dãn dài
Lắp vào một đầu cáp căng theo các bớc tự sau
Bớc 1: So dây.
1 Bơm tới 0,1P0
2 Đóng các nút neo vào phía thụ động (ống tuýp đóng nút neo và búa)
3 Lắp con trỏ đo vào cả 2 đầu chủ động và bị động
Bớc 2: Bơm lên 0,2P0 Đánh dấu điểm theo dõi độ dãn dài
Bớc 3: Bơm lên 0,4P0 Đo độ dãn dài ở đầu chủ động, đo độ xê dịch của con trỏ ở phía thụ động về phía đầu kéo, đánh dấu kết quả trên biểu đồ căng kéo và ghi kết quả vào bảng theo dõi
Bớc 4: Bơm lên 0,6P0 Đo độ dãn dài ở đầu chủ động, đo độ xê dịch của con trỏ ở phía thụ động về phía đầu kéo, đánh dấu kết quả trên biểu đồ căng kéo và ghi kết quả vào bảng theo dõi
Bớc 5: Bơm lên 0,8P0 Đo độ dãn dài ở đầu chủ động, đo độ xê dịch của con trỏ ở phía thụ động về phía đầu kéo, đánh dấu kết quả trên biểu đồ căng kéo và ghi kết quả vào bảng theo dõi
Bớc 6: Bơm lên 1,0P0 Đo độ dãn dài ở đầu chủ động, đo độ xê dịch của con trỏ ở phía thụ động về phía đầu kéo, đánh dấu kết quả trên biểu đồ căng kéo và ghi kết quả vào bảng theo dõi
Độ dãn dài đợc tính bằng cách lấy độ dãn dài ở đầu phía chủ động trừ đi độ dịch chuyển của con trỏ ở đầu bị động về phía đầu kéo
Tính độ dãn dài cuối cùng A0
Nếu giá trị độ dãn dài nằm trong biểu đồ căng kéo hạ kích về 0 và tháo kích ra
Các đuôi tao cáp đợc cắt điều và các măng sông của lỗ phun đợc hàn lại
Đo độ dãn dài của bó cáp: Độ dãn dài của bó cáp cần hiệu chỉnh lại căn cứ vào diện tích và mô đun đàn hồi thực tế của tao cáp lấy từ kết quả thí nghiệm
Tháo kích
Hồi kích về 0 để kéo kích ra
III.5 Bơm vữa, Hoàn thiện.
a Cắt cáp, đắp đầu neo
b Bơm vữa bảo vệ cáp dự ứng lực
+ Trộn vữa theo cấp phối của thí nghiệm (xem phụ lục)
+ Tiến hành bơm vữa
7