1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyet minh tinh toan

7 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Theo biện đặc điểm công trình BIDV có kiến trúc tơngđối phức tạp nên phơng án tối u nhất chúng tôI đa ra là đào đất toàn bộ đến đáy đàI dùng hệ chống bằng thép ở các tầng đảm bảo điều

Trang 1

thuyết minh biệp pháp

(Phần tính toán)

Công trình:

địa điểm:

chủ đầu t:

đơn vị thi công: công ty cpđt và ptđt long giang

Hà Nội: Tháng 09-2006

I Giới thiệu chung:

Trang 2

- Theo biện đặc điểm công trình BIDV có kiến trúc tơng

đối phức tạp nên phơng án tối u nhất chúng tôI đa ra là đào

đất toàn bộ đến đáy đàI (dùng hệ chống bằng thép ở các tầng đảm bảo điều kiện chịu lực và biến dạng của tờng trong quá trình thi công)

o Trình tự thi công đợc trình bày nh sau:

 Bớc 1: Đào đất đến cao độ -3.00m

 Bớc 2: Thi công dầm bo và hệ sàn chống tại cao độ

-2.6m

 Bớc 3: Đào đất đến cao độ -6.6m

 Bớc 4: Thi công dầm bo và hệ sàn chống tại cao độ

-6.00m

 Bớc 5: Đào đất đến cao độ -10.00m

 Bớc 6: Thi công dầm bo và hệ sàn chống tại cao độ

-9.40m

 Bớc 7: Đào đất đến cao độ đáy đàI cốt -13.00m

 Bớc 8: Thi công dầm bo và hệ chống góc

 Bớc 9: Đào đất tới cốt -16.6 khu đàI góc

 Bớc 10: Thi công đàI móng

- Tính toán kết cấu chống đỡ trong 5 trờng hợp nguy hiểm nhất

o Trờng hợp 1: Đào đất đến cao độ -2.6m

o Trờng hợp 2: Đào đất đến cao độ -6.6m

o Trờng hợp 3: Đào đất đến cao độ -10.00m

o Trờng hợp 4: Đào đất đến cao độ -13.00m

o Trờng hợp 5: Đào đất đến cao độ-16.6m đáy đài góc

II Cơ sở tính toán

a Hồ sơ thiết kế kỹ thuật

b TCVN 2737 : 1995 “Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế”

Trang 3

c TCVN 5574 : 1991 “Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế”

d TCXD 40 : 1987 “Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính toán”

e TCXD 205 : 1998 “Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế”

f TCXD 194 : 1997 “Nhà cao tầng – Công tác khảo sát địa

kĩ thuật”

g TCXD 195 : 1997 “Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi”

h TCXD 198 : 1997 “Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối”

i Hồ sơ khảo sát địa chất công trình

j Tham khảo “Thiết kế và thi công hố móng sâu” – PGS,TS Nguyễn Bá Kế

III Nội dung kiểm tính:

- Kiểm tra chuyển vị của tờng tại các cao trình (Đỉnh tờng, sàn tầng hầm 1, đáy hố đào)

- Kiểm tra khả năng chịu lực của các cấu kiện: Tờng, cột chống, thanh chống

IV Tải trọng tính toán

1 Tĩnh tải: Trọng lợng kết cấu chịu lực (Tờng, dầm, cột) với

hệ số vợt tải bản thân là 1.1 Tải trọng này đợc phần mềm SAP2000 tính toán trong quá trình phân tích hệ kết cấu với trọng lợng riêng là 2500kg/m3

2 Tải trọng đất và nớc tính toán thể hiện theo bảng dới

đây

- Dựa vào khảo sát địa chất công trình tính toán

áp lực đất lên tờng chắn đất

Tải trọng tác dụng lên tờng vây

I Thông số về đất nền sau tờng

Trang 4

T/m độ T/m m T/m T/m T/m T/m

1.800 13.0 1.200 0.000 2.000 2.700 0.800 0.944

Trong đú γ - dung trọng tự nhiờn trung bỡnh của

đất

ϕ - gúc ma sỏt trung bỡnh của đất

c - lực dớnh trung bỡnh của đất

h nn - Chiều sõu mực nước ngầm

q - tải trọng phụ thờm trờn mặt đất

∆ - tỉ trọng của đất

e - hệ số độ rỗng

γ dn - dung trọng đẩy nổi

k h - hệ số áp lực ngang của đất

II Tải trọng tác dụng lên tờng

h i m 0.0 3.6 13.0 Cao độ sàn z 0.0 -3.6 -13.0

Độ sâu H i m 0.0 3.6 13.0

Hệ số ỏp lực đất K a 0.633 0.633 0.633

ỏp lực chủ động p a T/m 2 -0.6 1.5 7.1

ỏp lực nước p w T/m 2 0.0 3.6 13.0

Trang 5

-V Vật liệu sử dụng

1 Bê tông:

- Bê tông tờng, cọc barrette mác 300

- Bê tông dầm, sàn, đài, cột mác 300

2 Cốt thép:

- Cốt thép đờng kính >=10 dùng thép AII

- Cốt thép đờng kính <10 dùng thép AI

3 Thép tổ hợp dùng loại thép có cờng độ R=2800kG/cm2

VI Sơ đồ tính:

1 Hệ kết cấu tờng vây và sàn tầng hầm 1 đợc tính toán làm việc đồng thời theo sơ đồ không gian Tờng vây dày 80cm đợc mô tả bằng các phần tử tấm - Shell Hệ chống đợc mô tả bằng phần tử thanh – Frame Liên kết giữa tờng và đất nền trong phạm vi từ đáy hố đào đến

đáy tờng vây đợc mô tả bằng các gối đàn hồi có độ cứng là Kh=1000T/m3) Liên kết giữa cột chống tạm và cọc đợc mô tả băng liên kết khớp (Để tăng mức độ an toàn khi tính toán) Các tấm tờng đợc liên kết với nhau bằng liên kết nút không có momen theo phơng ngang tờng Sơ đồ tính toán tờng vây đợc thể hiện trong hình vẽ dới đây

Đ áy hố đào

T ờng vây

K Pa

q

Pw

Trang 6

2 Chọn trạng thái làm việc nguy hiểm nhất của hệ kết cấu trong quá trình thi công là trờng hợp khi đào hết toàn bộ

đất phía dới đáy đàI cốt -13m và -16.6m khu đài góc nhà để tính toán

3 Sơ đồ tính toán này là phù hợp với trạng thái làm việc của toàn bộ hệ kết cấu trong quá trình thi công tầng hầm

4 Dùng phần mềm phân tích và tính toán kết cấu SAP2000

để tính toán hệ kết cấu tờng, hệ chống đứng và chống ngang Thu đợc kết quả nội lực và chuyển vị, phản lực gối đàn hồi

VII Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực và biến dạng

chuyển vị của các cấu kiện:

1 Tờng tầng hầm:

a Chuyển vị lớn nhất của tờng (m):

Vị trí tờng Cao độ đỉnh tờng Cao độ đáy hố

đào Giá trị chuyển vị 1.36 cm 1.42cm

Nh vậy chuyển vị lớn nhất của tờng về phía hố móng (Chuyển vị ngang) là 14.2mm Ta thấy chuyển vị đảm bảo yêu cầu cho phép:

2 Kha năng chịu lực của thanh chống.

- Thanh chống giữa có nội lực lớn nhất (phần tử 1116) có N=387,29T

L=6m tiết diện thanh 2H350x12x19 có A=340cm2

λ=0.5⇒ [N]=0.5x340x2,8=476T

- Thanh chống xiên có nội lực lớn nhất (phần tử 2258) có N=222T

L=6m tiết diện thanh H400x13x21 có A=214.5cm2

λ=0.5⇒ [N]=0.5x214.5x2,8=300,3T

vậy thanh chống đảm bảo

Trang 7

3 Kết luận chung.

Hệ kết cấu tờng vây, hệ chống đứng, chống ngang đảm bảo khả năng chịu lực và biến dạng, chuyển vị trong quá trình thi công hố móng theo trình tự đã nêu ở trên.

Ngày đăng: 28/05/2018, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w