THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP CỐP PHA DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH – THÁP A (TẦNG 7TẦNG 19) DỰ ÁN : DỰ ÁN TỔ HỢP VĂN PHÒNG, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI, CĂN HỘ VÀ BÃI ĐỖ XE CÔNG CỘNG ĐỊA ĐIỂM : 69B THỤY KHUÊ – Q. TÂY HỒ HÀ NỘI
Trang 1DỰ ÁN TỔ HỢP VĂN PHÒNG, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI,
CĂN HỘ VÀ BÃI ĐỖ XE CÔNG CỘNG
69B THỤY KHUÊ – Q TÂY HỒ - HÀ NỘI
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP CỐP PHA DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH – THÁP A (TẦNG 7-TẦNG 19)
Thực hiện: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XÂY DỰNG HOÀ BÌNH
123 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
06-2017
Trang 2THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP CỐP PHA DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH – THÁP A (TẦNG 7-TẦNG 19)
THƯƠNG MẠI, CĂN HỘ VÀ BÃI ĐỖ XE CÔNG CỘNG
CHỦ ĐẦU TƯ BÊN GIAO THẦU
NHÀ THẦU CHÍNH
(HBC)
Trang 3THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP CỐP PHA DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH – THÁP A (TẦNG 7-TẦNG 19)
THƯƠNG MẠI, CĂN HỘ VÀ BÃI ĐỖ XE CÔNG CỘNG
Chủ trì thiết kế Kiểm tra Thiết kế
Trang 41 | P a g e
THIẾT KẾ CỐP PHA
TCVN 4453-1995; TCVN 5575-2012
Dự án: TỔ HỢP VĂN PHÒNG, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI CĂN HỘ & BÃI ĐỖ XE Ngày:
Vị trí: 69B Thụy Khuê, Q Tây Hồ, TP Hà Nội
Nhà thầu chính: Hoa Binh Corporation Phiên bản:
Cấu kiện kiểm tra: Sàn dày 150 mm (Giáo nêm- Khu vực không thông tầng)
Mô men quán tính J1 14.4 cm4
Mô đun kháng uốn W1 24 cm3
Cường độ f1 12,000kN/m2
Mô dun đàn hồi E1 5,000,000kN/m2
+ Dầm phụ
Loại dầm phụ
Mô men quán tính J2 14.77 cm4
Mô đun kháng uốn W2 5.91 cm3
Mô men quán tính J3 135.58 cm4
Mô đun kháng uốn W3 22.60 cm3
Trang 52
1 1 1
q ×L
M =10
1 1
M
=W
2
M
= W
4
2 2 2
q ×L 1
f =
128 E.I
Trang 6
3 | P a g e
4 Tính toán dầm chính
Tải trọng tính toán q3 15.846 kN/m
Tải trọng tiêu chuẩn q3 13.500 kN/m
Khoảng cách giữa đầu chống L3 1.2m
StringerShore
Diện truyền tải 1.44m2
Tải trọng tác dụng lên 1 đầu chống 19.02 kN OK
4
3
q ×L 1
f =
128 E.I
Trang 7
4 | P a g e
THIẾT KẾ CỐP PHA
TCVN 4453-1995; TCVN 5575-2012
Dự án: TỔ HỢP VĂN PHÒNG, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI CĂN HỘ & BÃI ĐỖ XE Ngày:
Vị trí: 69B Thụy Khuê, Q Tây Hồ, TP Hà Nội
Nhà thầu chính: Hoa Binh Corporation Phiên bản:
Cấu kiện kiểm tra: Dầm 800x600 mm ( giáo nêm)
Mô men quán tính J1 48.6 cm4
Mô đun kháng uốn W1 54 cm3
Cường độ f1 12,000 kN/m2
Mô dun đàn hồi E1 5,000,000kN/m2
+ Dầm phụ
Loại dầm phụ
Mô men quán tính J2 14.77 cm4
Mô đun kháng uốn W2 5.91 cm3
Mô men quán tính J3 271.16 cm4
Mô đun kháng uốn W3 45.19 cm3
Trang 8Áp lực ngang bê tông 19.50
Tải trọng động khi đổ bê tông vào cốp pha 5.2
Trọng lượng bê tông 18
Loại tải trọng Kí hiệu n Tải tính toán
q ×L
M =10
1
M
= W
Trang 9
Tải trọng tiêu chuẩn q3tc 5.980 kN/m
Khoảng cách giữa đầu chống L3 1.2m
3
M
= W
Trang 11Diện truyền tải a 0.2 m
b 0.8 m
=a*b 0.16 m2Lực kéo của ti 3.952
Khả năng chịu lực của ti 42.20 kN OK
2
M
= W
Trang 12
9 | P a g e
THIẾT KẾ CỐP PHA
TCVN 4453-1995; TCVN 5575-2012
Dự án: TỔ HỢP VĂN PHÒNG, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI CĂN HỘ & BÃI ĐỖ XE Ngày:
Vị trí: 69B Thụy Khuê, Q Tây Hồ, TP Hà Nội
Nhà thầu chính: Hoa Binh Corporation Phiên bản:
Cấu kiện kiểm tra: Dầm 400x600 mm ( giáo nêm)
Mô men quán tính J1 48.6 cm4
Mô đun kháng uốn W1 54 cm3
Cường độ f1 12,000 kN/m2
Mô dun đàn hồi E1 5,000,000 kN/m2
+ Dầm phụ
Loại dầm phụ
Mô men quán tính J2 14.77 cm4
Mô đun kháng uốn W2 5.91 cm3
Mô men quán tính J3 135.58 cm4
Mô đun kháng uốn W3 22.60 cm3
Trang 13Áp lực ngang bê tông 19.50
Tải trọng động khi đổ bê tông vào cốp pha 5.2
Trọng lượng bê tông 18
Loại tải trọng Kí hiệu n Tải tính toán
q ×L
M =10
1
M
= W
Trang 14
M
= W
Trang 16Diện truyền tải a 0.2 m
b 0.8 m
=a*b 0.16 m2Lực kéo của ti 3.952
Khả năng chịu lực của ti 42.20 kN OK
2
M
= W
Trang 17
14 | P a g e
THIẾT KẾ CỐP PHA
TCVN 4453-1995; TCVN 5575-2012
Dự án: TỔ HỢP VĂN PHÒNG, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI CĂN HỘ & BÃI ĐỖ XE Ngày:
Vị trí: 69B Thụy Khuê, Q Tây Hồ, TP Hà Nội
Nhà thầu chính: Hoa Binh Corporation Phiên bản:
Cấu kiện kiểm tra: Dầm 300x600 mm ( giáo nêm)
Mô men quán tính J1 48.6 cm4
Mô đun kháng uốn W1 54 cm3
Cường độ f1 12,000 kN/m2
Mô dun đàn hồi E1 5,000,000 kN/m2
+ Dầm phụ
Loại dầm phụ
Mô men quán tính J2 14.77 cm4
Mô đun kháng uốn W2 5.91 cm3
Mô men quán tính J3 135.58 cm4
Mô đun kháng uốn W3 22.60 cm3
Trang 18Áp lực ngang bê tông 19.50
Tải trọng động khi đổ bê tông vào cốp pha 5.2
Trọng lượng bê tông 18
Loại tải trọng Kí hiệu n Tải tính toán
q ×L
M =10
1
M
= W
Trang 19
Tải trọng tiêu chuẩn q3tc 4.490 kN/m
Khoảng cách giữa đầu chống L3 1.2 m
3
M
= W
Trang 21Diện truyền tải a 0.2 m
b 0.8 m
=a*b 0.16 m2Lực kéo của ti 3.952
Khả năng chịu lực của ti 42.20 kN OK
2
M
= W
Trang 22
19 | P a g e
THIẾT KẾ CỐP PHA
TCVN 4453-1995; TCVN 5575-2012
Dự án: TỔ HỢP VĂN PHÒNG, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI CĂN HỘ & BÃI ĐỖ XE Ngày:
Vị trí: 69B Thụy Khuê, Q Tây Hồ, TP Hà Nội
Nhà thầu chính: Hoa Binh Corporation Phiên bản:
Cấu kiện kiểm tra: Dầm 200x600 mm ( giáo nêm)
Mô men quán tính J1 48.6 cm4
Mô đun kháng uốn W1 54 cm3
Cường độ f1 12,000 kN/m2
Mô dun đàn hồi E1 5,000,000 kN/m2
+ Dầm phụ
Loại dầm phụ
Mô men quán tính J2 14.77 cm4
Mô đun kháng uốn W2 5.91 cm3
Mô men quán tính J3 135.58 cm4
Mô đun kháng uốn W3 22.60 cm3
Trang 23Áp lực ngang bê tông 19.50
Tải trọng động khi đổ bê tông vào cốp pha 5.2
Trọng lượng bê tông 18
Loại tải trọng Kí hiệu n Tải tính toán
Trang 24
Tải trọng tiêu chuẩn q3tc 3.010 kN/m
Khoảng cách giữa đầu chống L3 1.2m
3
M
= W
Trang 26Diện truyền tải a 0.2 m
b 0.8 m
=a*b 0.16 m2Lực kéo của ti 3.952
Khả năng chịu lực của ti 42.20 kN OK
2
M
= W