1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ds9 c1 rút gọn biểu thức dạng 3

43 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ds9 c1 rút gọn biểu thức dạng 3
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức P A.B đạt giá giá trị nguyên lớn nhất.... Đánh giá Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãnDo P đạt giá trị nguyên lớn nhất n

Trang 1

- Nếu x là số nguyên thì f (x) là ước của n

- Nếu x Q , Chứng minh Min f (x) Max  , rồi giải các trường hợp tương ứng+ Đối chiếu điều kiện + Kết luận

II VÍ DỤ

Ví dụ 1 Cho hai biểu thức:

x 2A

b) Rút gọn biểu thức B

c) Đặt M A.B , hãy tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức M có giá trị nguyên

Lời giải

Với x 0; x 1; x 9   thì biểu thức A,B xác định.

a) Ta thấy x 64 thoả mãn ĐKXĐ, ta thay x 64 vào biểu thức A ta được

x 2

 với x 0; x 1; x 9  

Trang 2

x 1

 ,x 0 , x 91) Tính giá trị của B tại x 81

 khi x 81

3 xA

Trang 3

Để P nguyên thì

3

x 1

x 1   Ư  3  1; 3 

Trang 4

Lời giải

1) Với x 16 ( thỏa mãn điều kiện: x 0 ), ta có: x  16  4

Khi đó giá trị của biểu thức A bằng:

4 1A

2

Trang 5

thì P A.B có giá trị nguyên.

2 x 3 2 x 3

Trang 6

   

2 x 3 2x 3 x 3 8 xB

2 x 3 2 x 3

Trang 7

   

2x 3 xB

Thỏamãn

Thỏamãn

Trang 8

Vậy với x 25 thì

2B7

B 

Trang 10

Bx

Trang 11

3) Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức P A.B đạt giá giá trị nguyên lớn nhất.

Trang 12

Đánh giá Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn

Do P đạt giá trị nguyên lớn nhất nên ta có P  Khi đó giá trị cần tìm của x là 4 x 24

Câu 4 Cho 2

xA

xB

xx

Trang 13

T nguyên khi 4( x2) x   2  1; 2; 4

 x   (loại) hoặc 2 1 x   (loại) hoặc 2 1 x   hoặc 2 2 x  2 2(loại) hoặc x   hoặc 2 4 x   (loại)2 4 x 0 hoặc x  (loại).4

Trang 14

Câu 5 Cho

42

 Ta xét 2 trường hợp:

Trang 15

Vì n  Z nên n  Thay 1 n  vào (*) ta được 1 x  0 x (thỏa mãn điều 0kiện).

Vậy với x 0 thì biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Trang 16

Câu 6 Cho hai biểu thức:

B

xx

 với x0;x4;x9.1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 16.

2) Rút gọn biểu thức

BMA

.3) Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 3M nhận giá trị nguyên.

Lời giải

1) Tính giá trị của A khi x16

Với x 16 ta thay vào biểu thức

A 

.2) Rút gọn biểu thức

BMA

Ta có

42

B

xx

M

x

 3) Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 3M nhận giá trị nguyên.

Trang 17

Xét

33

x  ; 

  thì 3Mnhận giá trị nguyên.

Câu 7 Cho biểu thức

3 x 3M

Trang 19

c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức của S nhận giá trị nguyên

Trang 20

Lời giải

Trang 21

(thỏa mãn)Vậy

  thì biểu thức của Snhận giá trị nguyên

Câu 9 Cho hai biểu thức:

x 1 A

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 4

2) Rút gọn biểu thức B và tìm giá trị của x để B 1

3) Tìm x   để biểu thức P A.B có giá trị là số nguyên

Trang 23

Câu 10 Cho hai biều thức:

x 1A

a) Tính giá trị của biểu thức A khix 4

b) Với x 1 , tìm x đề biêu thức P A B có giá trị là số nguyên

Lời giải

Điều kiện xác định: x 0 , x 1

a) Khi x 4 (Thỏa mãn điều kiện) ta thay vào

4 1 1A

Trang 25

Câu 11 Cho hai biểu thức :

x 1A

b) Chứng minh

x 6B

2

53

1

Trang 26

Vậy giá trị lớn nhất của x 16

Trang 27

Câu 12 Cho biểu thức:

x 1A

2) Rút gọn biểu thức B

3) Đặt P B : A

a) Tìm x để

1P2

Trang 28

Vậy với

1x25

và x 9 thì

1P2

.b)

x 1

   3 P 0Vậy giá trị nguyên lớn nhất của P là 1

 thì P nhận giá trị nguyên lớn nhất

Câu 13 Cho hai biểu thức

x 1A

1x4

.2) Rút gọn B

3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên

Lời giải

1) Tính giá trị của biểu thức A khi

1x4

Ta có:

1x4

 (Thỏa mãn điều kiện)

Trang 29

112122

Trang 30

Ta có:

x 4B

x 2

 

 nguyên6

Trang 31

Câu 14 Cho hai biểu thức:

11

11

1x

 

x   , 1 1 x 0, x  1

C nhận giá trị là số nguyên  x  1 1 x (nhận).0

Trang 32

Câu 15 Cho hai biểu thức

9 xA

Trang 33

Câu 16 ) Cho hai biểu thức

x 2A

2) Chứng minh

x 2B

So sánh với điều kiện x 0; x 1;x 9   ta được x4;16;25

Vậy x 4;16;25 thì M có giá trị nguyên

Câu 17 Cho biểu thức:

Trang 34

Lời giải

Trang 35

a)Tính giá trị biểu thức B khi x 36

Khi x 36 (thỏa mãn điều kiên xác định x 0, x 1, x 9   ), ta có:

Vậy x 4 là giá trị nguyên nhỏ nhất để biểu thức P A.B nguyên

Câu 18 Cho biểu thức:

x 7A

Trang 37

Vậy x 9 thì P A.B có giá trị nguyên.

Câu 19 Cho hai biểu thức

x 3A

Trang 38

25 3 5 3 2 1A

Vậy

x 1B

x

x 0 , x 4 ,c) với x 0 , x 4 , ta có

là số nguyên x

 là ước dương của 3

Trang 39

Câu 20 Cho hai biểu thức

x 1A

 thì

3A5

Trang 40

Câu 21 Cho hai biểu thức :

x 2A

x 2

 c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P A.B có giá trị nguyên

Lời giải

a) Tại x 25 , ta được:

25 2 7A

Trang 41

Vậy x0,4,9, 25

Trang 42

Câu 22 Cho biểu thức

6A

.b) Rút gọn B

c) Tìm giá trị nguyên của a để B nhận giá trị nguyên

Lời giải

a) Tính giá trị của A khi

1a9

.Thay

1a9

 (thỏa mãn điều kiện đề bài) vào A ta được

 khi

1a9

.b) Rút gọn B

Đối chiếu điều kiện ta có a5;3;6;2;7;1;10

Vậy a1; 2; 3; 5; 6; 7; 10 thì B nhận giá trị nguyên

Ngày đăng: 14/09/2023, 09:39

w