1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu số 4 đs9 rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai tổ 1 ngô lan anh

12 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Tác giả Nhóm Chuyên Đề Toán 9 Tổ 1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phiếu
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 455,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Dạng 1: Rút gọn biểu thức số Bài 1: Rút gọn biểu thức số a... Biến đổi vế trái ta có: b.

Trang 1

PHIẾU SỐ 4: ĐẠI SỐ 9: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Dạng 1: Rút gọn biểu thức số

Bài 1: Tính

a 125 4 45 3 20   80

b

2

4  9  5 16

c.

2

1

5

e. 7 4 3  28 10 3

f

12

3 3

g

8

14

10 3

i

7 3 5 11

8 3 7 11

3 5 2 2

2 5 3 2

Bài 2: Chứng minh rằng

a

2

2 3  2 3 

c

2

Bài 3: Sắp xếp 4 3; 3 4; 4 5; 5 4; 3 6 theo thứ tự tăng dần

Bài 4: So sánh

a 15 14 và 14 13 b 21 20 và 20 19

c 16 8 và 6 18

d

2

1 2

Bài 5: Chứng tỏ giá trị các biểu thức sau là số hữu tỷ

a

Dạng 2: Rút gọn biểu thức có chứa chữ

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau

a

x x y y

 với x0, y0, xy

b 5a 64ab3  3 12a b3 3 2ab 9ab 5 81b a b3 với a0, b0

c

3 3

x x

 với x 0

Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau

Trang 2

a

2

1 1

1

a

a a

    với a0; a1

b

x y y x  x y

x y xy

 

với x0; y0

c

2 4

a

  với a b 0; b0

Bài 3: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc biến

a

    với a0, a1

2

2

B

với x0, y 0, x y

c

2

1 1

x C

Dạng 3: Giải phương trình

Bài 1: Tìm x

Bài 2: Giải phương trình

a x2  9 3 x 3 0 b. x2 4 2 x2 0

c xx1 3 0 

d

1

x

Dạng 4: Bài tập tổng hợp và nâng cao

Bài 1: Cho biểu thức:

A

  với x0, x1;

2

2 2 3

3 1

 a) Rút gọn A và B

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = B

c) Tìm x để A = B

Bài 2: Cho

: 4

M

a

a) Rút gọn M

b) Tìm a để M < -1

Trang 3

c) Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Dạng 1: Rút gọn biểu thức số

Bài 1: Rút gọn biểu thức số

a 125 4 45 3 20   80

b

4  9  5 16

c.

2

8  2  18

d

10 5 6 3 3 5 12 3 3 13 5 17 3

e 7 4 3  28 10 3  2 32  5 32  2 3 5  3 7

f

12

9 3

g

8

8 5 2 8 5 16

5 4

h

14

10 3

i

7 3 5 11

8 3 7 11

7 3 5 11 8 3 7 11 168 49 33 40 33 385 9 33 217 217 9 33

8 3 7 11 8 3 7 11

Trang 5

j

3 5 2 2 2 5 3 2

2 5 3 2 2 5 3 2 2 5 3 2

Bài 2: Chứng minh rằng

a

Biến đổi vế trái ta có:

b

2

2 3  2 3 

Biến đổi vế trái ta có:

 4 2 3  4 2 3  1 3  3 1  1 3 3 1  2 VP

(đpcm)

c

Biến đổi vế trái ta có:

VT

  7 5  7 5  7 5  2 VP

(đpcm)

d

2

Biến đổi vế trái ta có:

Trang 6

       

(đpcm)

Bài 3: Sắp xếp 4 3; 3 4; 4 5; 5 4; 3 6 theo thứ tự tăng dần

Ta có: 4 3 48; 3 4 36; 4 5 80; 5 4 100; 3 6  54

Vì 36 48 54 80 100   

Do đó: 3 4 4 3 3 6 4 5 5 4   

Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được dãy: 3 4; 4 3; 3 6; 4 5; 5 4

Bài 4: So sánh

a 15 14 và 14 13

Ta có:

1

1

Vậy 15 14 14 13

b 21 20 và 20 19

Ta có:

1

1

Vậy 21 20 20 19

c 16 8 và 6 18

Ta có: 16 8 4 2 2  ;

6 18 6 3 2  6 2 2 2 ;

Có  6 22  8 4 3 8  48

Cách 1: Vì 4 3  2 3 4.2 4 3  8 4.2 8 4 3    16 8 4 3 0    4 6 2

Cách 2: 42 16 8  64

Vì 64 48 42  6 22 4 6 2

Nên 4 2 2  6 3 2

Trang 7

Vậy 16 8  6 18

d

2

1 2

Ta có:

2

3 1 1

Vậy

2 2

Bài 5: Chứng tỏ giá trị các biểu thức sau là số hữu tỷ

a

7 5  7 5

Có:

là một số hữu tỷ  điều phải chứng minh

b

Có:

là một số hữu tỷ  điều phải chứng minh

Dạng 2: Rút gọn biểu thức chữ

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau

a

x x y y

 với x0, y0, xy

x x y y

x xy y

b 5a 64ab3  3 12a b3 3 2ab 9ab 5 81b a b3 với a0, b0

5

a b ab ab ab ab ab b ab

ab ab ab ab ab ab ab ab

ab ab



c

3 3

x x

 với x 0

Trang 8

   

Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau

a

2

1 1

1

a

a a

    với a0; a1

Với a0; a1 ta có

1

a

2

(đpcm)

b

x y y x  x y

x y xy

 

với x0; y0 Với x0; y0

ta có:

x y y x  x yxyx y  x yxy x y 

(đpcm)

c

2 4

a

  với a b 0; b0 Với a b 0; b0 ta có:

2

2 4

2

a b

Bài 3: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc biến

a

    với a0, a1

      

Vậy biểu thức A không phụ thuộc biến với a0, a1

b

2

2

B

với x0, y 0, x y

Trang 9

   

B

2 2

2 2

Vậy biểu thức B không phụ thuộc biến với x0, y 0, x y

c

2

1 1

x C

2

C

(1 )(1 )

2(1 )(1 )

Vậy biểu thức C không phụ thuộc biến với x0, x1

Dạng 3 : Giải phương trình

Bài 1: Tìm x

a 25x 35 5 x35 x 7 x49 (thỏa mãn x 0)

Vậy x 49

b

3 9

(thỏa mãn x 0)

Vậy

4 3

x 

c

4x162 x81 0 x 6561

Vậy

0 x 6561

d

x  x  x

Vậy

5 2

x 

Bài 2: Giải phương trình

a x2  9 3 x 3 0 (ĐKXĐ: x 3)

Trang 10

 

3 3 0

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 3;6

b. x2 4 2 x2 0 (ĐKXĐ: x 2)

2 2 0

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   2;6

c xx1 3 0  (ĐKXĐ: x 1)

      Đặt tx1 (t0) ta được phương trình:

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S  5

Cách khác: xx1 3 0   x 3 x1

(ĐKXĐ:

3

x  )

Bình phương hai vế ta được:

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S  5

d

1

x

 (ĐKXĐ: x  2) 2

1 ( 2)

1

2

x

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm

2 49

S  

Dạng 4: Bài tập tổng hợp và nâng cao

Bài 1: Cho biểu thức

Trang 11

2 1 2

A

  với x0, x1;

2

2 2 3

3 1

a)

A

  với x0, x1

 1  2 1

x

  

 Vậy A 2x1; B2 b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = B

Ta có x B  x2(thoả mãn ĐKXĐ)

Thay x = 2 vào biểu thức A ta được: A  2.2 1 2 1 1   

Vậy với x = B thì A = 1 c) Tìm x để A = B

Ta có: A B  2x1 2  2x 3

9

2

(thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy với

9 2

x 

thì A = B

Bài 2: Cho

: 4

M

a

a) ĐKXĐ: a0; a4

: 4

M

a

: 2

a

2 3 4

a

Vậy

2 2

M a

 với a0; a4

b)

0

a M

a

(do a 0 a0) Kết hợp với ĐKXĐ ta được: với 0 a 4 thì M  1

c) Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên

Trang 12

2 2

a

  a 2 Ư(2)  1;1; 2;2 

1;3;0; 4 0;1;9;16

(thoả mãn đkxđ)

Vậy với a 0;1;9;16

thì M có giá trị nguyên

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w