Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế Ôn thi môn bào chế
Trang 1CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG BÀO CHẾ HỌC
I KHÁI NI ỆM
DẠNG BÀO CHẾ = Dược chất + Tá dược
DẠNG THUỐC = Dạng bào chế hoàn chỉnh = D ạng bào chế + Bao bì + Nhãn thuốc + Tờ HDSD
BAO BÌ C ẤP 1
Tiếp xúc trực tiếp với thuốc Tiếp xúc gián tiếp với thuốc
VD: H ộp đựng vỉ thuốc viên nang
Vỉ nhôm tx trực tiếp viên nang = Vậy vỉ nhôm là bao bì cấp1
Hộp giấy đựng vỉ nhôm chứa viên nang gián tiếp vs viên nang = Vậy hộp giấy là bao bì cấp 2
Vỏ nang KO phải bao bì vì ta uống vào chứ ko bỏ đi (bao bì là thứ sẽ bỏ đi khi uống)
CHẾ PHẨM: các sản phẩm thuốc đã được bào chế (quy mô CN, handmade, phòng TN,…)
BIỆT DƯỢC: thuốc sx ở quy mô CN, công thức riêng, bao bì đặc biệt, tên thương mại riêng
DƯỢC CHẤT GENERIC: Dược chất hết thời gian bảo hộ sở hữu trí tuệ, mang tên gốc của dược
ch ất (INN)
CHẾ PHẨM GENERIC: chế phẩm bào chế từ dược chất generic, mang tên gốc hoặc tên biệt dược
(ko trùng v ới tên của biệt dược Brand name)
DƯỢC ĐIỂN: là bộ tiêu chuẩn nhà nc về chất lượng và phương pháp kiểm nghiệm đối với thuốc và
nguyên li ệu làm thuốc.Quy định thành phần, cách pha chế và kiểm nghiệm Đươhc bổ sung định kỳ
và tái b ản Dược Điển VN V năm 2018
Theo đường dùng Theo th ể chất Theo ngu th ồn gốc công ức Theo cấu trúc hệ phân tán
- Pha chế theo đơn
- Tiêu chuẩn cơ sở/ NSX
- Đồng thể (dung dịch, siro, potio, tiêm, nhỏ
mắt…)
- Dị thể (nhũ tương, hỗn dịch…)
- Keo
# 5 Y ẾU TỐ CƠ BẢN CỦA GXP:
+ Con người ( quan trọng nhất)
+ Nguyên liệu
+ Tài liệu
+ Trang thiết bị
+ Môi trường
Trang 2ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 1: ĐẠI CƯƠNG BÀO CHẾ HỌC
SINH DƯỢC HỌC = TD SINH HỌC + TÍNH CHẤT LÝ HÓA
ĐỐI TƯỢNG CỦA SINH DƯỢC HỌC LÀ:
Điều kiện đóng gói, bảo quản…
Sinh dược học bào chế
Ý NGHĨA SINH DƯỢC HỌC:
+ Ảnh hưởng các yếu tố lý hóa, kỹ thuật bào chế, sinh lý cơ thể đến tác dụng của thuốc
+ Đáp ứng nhu cầu đa dạng và nâng cao hiệu quả điều trị
+ S ử dụng thuốc hiệu quả: kê đơn, phối hợp thuốc, chế độ ăn uống, liều dùng…
# SINH KHẢ DỤNG: là TỐC ĐỘ và MỨC ĐỘ hấp thu vào TUẦN HOÀN CHUNG và sẵn sàng ở nơi tác
động
ĐƯỢC XĐ BẰNG CÁC THÔNG SỐ DƯỢC HỌC:
o NỒNG ĐỘ TỐI ĐA (Cmax): mức độ và tốc độ hấp thu tối đa
o THỜI GIAN TỐI ĐA (Tmax): tốc độ hấp thu
o DIỆN TÍCH DƯỚI ĐƯỜNG CONG (AUC): mức độ hấp thu
# LI ỀU KHẢ DỤNG: phần liều được HẤP THU NGUYÊN VẸN
# SINH KHẢ DỤNG TUYỆT ĐỐI: tỉ lệ nguyên vẹn so với liều dùng được hấp thu Đánh giá ảnh
hưởng của đường dùng trên hiệu quả sinh học
F = [(AUC T ) ABS / (AUC T ) IV ] [D IV /D ABS ] 100
DABS : liều dạng thử (sd đường hấp thu khác)
DIV : liều dạng IV
# SINH KHẢ DỤNG TƯƠNG ĐỐI : dược chất ko sử dụng đương IV So sánh thuốc này – thuốc khác
F = [(AUC T ) TEST /(AUC T ) STANDARD ] [D STANDARD / D TEST ] 100
F: Sinh khả dung tương đối
D STANDARD: liều dạng chuẩn
GỐC HOẠT CHẤT GIỐNG NHAU:
o Dạng muối, ester, phức … : tetracycline, clohydrat, phosphat…
o Dạng thuốc: viên nén, viên nang…
o Hàm lượng: paracetamol 325mg, 500mg…
o Hệ thống: phóng thích kéo dài, phóng thích tức thời
Trang 3# TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC:
LÀ TƯƠNG ĐƯƠNG DƯỢC HỌC HAY THAY THẾ DƯỢC HỌC (CÙNG HOẠT CHẤT, CÙNG
Có sinh khả dụng giống nha (Tmax, Cmax, AUC: khác biệt ko quá 20%)
Để có thể thay thế trong trị liệu 2 chế phẩm phải tương đương sinh học
# TƯƠNG ĐƯƠNG TRỊ LIỆU:
# DƯỢC LÝ: gồm Dược động + Dược lực
# DƯỢC ĐỘNG HỌC: Pharmacokinetics: nghiên cứu tđ của cơ thể đv thuốc (số phận của thuốc trong cơ
thể) gồm 4GĐ: Hấp thu, Phân bố, Chuyển hoá, Thải trừ
# DƯỢC LỰC HỌC: Pharmacodynamic: nghiên cứu tđ của thuốc lên cơ thể: Hiệu quả, TDP, Ứng dụng
Trang 4ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: CÁC DẠNG THUỐC LỎNG – DUNG DỊCH THUỐC
Có 4 cách phân loại DD thuốc:
Theo đường dùng: Dùng trong – Dùng ngoài
Theo bản chất DM: DD nước / Dầu / Cồn / Glycerin
Theo cấu trúc lý hóa: DD thật – DD keo – DD cao phân tử
Theo tên gọi: Potio – Elixir – Thuốc nước chanh – Siro thuốc
1.3 Ưu – Nhược điểm của DD thuốc:
ĐẶC ĐIỂM CỦA DD THUỐC
Hấp thu nhanh hơn dạng hỗn dịch, nhũ tương, thuốc rắn
• Đơn giản
• Phân liều chính xác hơn hỗn dịch
• TD nhanh hơn thuốc viên
• Thích hợp cho người khó nuốt
o Kém ổn định hơn thuốc rắn
o Dễ nhiễm khuẩn, Ko an toàn
o Khó che giấu mùi vị khó chịu
Trang 5 Nước acid: hòa tan các alkaloid base
Nước kiềm: hòa tan acid, chất lưỡng tính, saponin
Gốc Hydrocarbon càng dài thì độ tan trong nước càng giảm
+ KO hòa tan được nhựa, béo, alkaloid base
+ Là d ẫn chất tốt cho các dạng thuốc (làm DM hòa tan chế phẩm) vì:
* H ỗn hòa với dịch thể * Phù h ợp với MT sinh lý
* Phóng thích dược chất hoàn toàn * Được dung nạp hoàn toàn
* Ko cản trở hấp thu * Ko có TD dược lý riêng
KHOÁNG
+ Tinh khiết hóa
r ửa, thuốc uống
+ Tinh khiết: 90% ion hòa tan
80-Lo ại hoàn toàn VSV và chí nhi ệt tố
Pha ch ế thuốc
u ống, thuốc rửa
+ Là nước bão hòa tinh dầu + Ko có td dược lý (trừ nước thơm lá đào, hạnh nhân đắng)
Pha dd thu ốc với DC mùi vị khó chịu
• 2 PP điều chế nước thơm:
PP C ất:
+ C ất kéo bằng hơi nước: (DL mỏng manh): hoa, lá + C ất kéo trực tiếp: thân, r ễ
PP Hòa tan tinh d ầu với nước:
+ Cồn làm chất trung gian hòa tan + B ột talc làm ch ất phân tán tinh dầu trong nước + Ch ất diện hoạt làm ch ất trung gian hòa tan
ETHANOL + Hòa tan acid, ki ềm hữu cơ, alkaloid và muối của chúng, nhựa, tinh dầu
+ Ko hòa tan pectin, gôm, protid, enzym…
+ H ỗn hòa với nước và glycerin + H ỗn hợp Ethanol – nước khả năng hòa tan cao hơn từng loại riêng rẽ + M ột số DC bền trong enthanol hơn nước
• Ethanol > 10%: chất kháng khuẩn
• Ethanol 60-90%: DD sát trùng
• Làm DM chiết xuất dược liệu
• Pha chế thuốc dùng ngoài, thuốc uống, thuốc tiêm…
+ Ch ất dẫn tốt, giúp hấp thu nhanh và hoàn toàn DC
+ Gây kích thích r ồi ức chế TK + Độc gan
+ Lệ thuộc (nghiện) + Dễ bay hơi, dễ cháy, oxh + Làm đông vón protein
GLYCERIN • GLYCERIN KHAN: dễ hút ẩm và kích ứng niêm mạc
• GLYCERIN DƯỢC DỤNG 3% Nước
• Glycerin > 20% : Diệt khuẩn
+ Gi ữ ẩm và bám dính tốt
Pha ch ế DD dùng ngoài
D ẦU THỰC VẬT + Là h ỗn hợp các glycerid của acid béo bậc cao
+ DM ko phân c ực, ko tan trong nước, ít tan trong ethanol (trừ dầu thầu dầu) + HÒA TAN: long não, methol, tinh d ầu, alkaloid base, vit tan/dầu: A,D,E,K
CH ẤT PHỤ
+ Ch ất bảo quản + Ch ất đẳng trương + Ch ất chống OXH
+ Ch ất làm tăng độ tan + Ch ất điều chỉnh pH
Trang 6ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: SIRO
Siro thuốc : chế phẩm lỏng sánh, đường chiếm tỉ lệ cao 54-64%
2 Phân loại: 2 loại
o Siro đơn: gồm đường Saccharose + Nước làm chất dẫn, chất điều vị
o Siro thuốc = Siro đơn + Dược chất tác dụng điều trị
3 Đặc điểm:
ĐẶC ĐIỂM SIRO THUỐC
+ Che giấu mùi vị khó chịu
+ Ngăn sự phát triển của VSV, nấm mốc
+ Thích hợp với trẻ em
+ Sinh khả dụng cao
+ Có td dinh dưỡng (đường)
+ Dễ nhiễm VSV, nấm mốc nếu không pha chế và
bảo quản đúng + Thể tích cồng kềnh + Phân liều ko chính xác + Hoạt chất dễ hỏng + Ko pù hợp với BN kiêng đường
• Siro Đơn: 64% đường BQ lâu
o Tỉ trọng 20 o C = 1.32 g/ml = 35 o Baume_Tỉ trọng 105 o C = 1.26 g/ml = 30 baume
XĐ nồng độ đường = Tỉ trọng kế hoặc Phù kế Baume
• Siro Thuốc 54-64% che giấu mùi vị
4 Điều chế
4.1 ĐIỀU CHẾ SIRO ĐƠN
2 PP ĐIỀU CHẾ SIRO ĐƠN
Đường: 165 g Nước: 100 mL Đường: Nước: 180 g 100 mL
B1: Đun nước 80oC
B2: Cho đường vào khuấy đến tan hoàn toàn
B3: Làm trong (nếu cần) Lọc nóng
B4: KT nồng độ Đóng chai Bảo quản
B1: Đường + Nước khuấy đến tan hoàn toàn B2: Lọc
B3: KT nồng độ Đóng chai Bảo quản
+ Đ/c nhanh
+ Hạn chế nhiễm khuẩn + Bhơi vàng ị caramel hóa màu
+ Có thể tạo đường khử
+ Siro ko màu + Ko tạo đường khử + Đ/c lâu + Tốn n đường hơn
• ĐIỀU CHỈNH TỈ TRỌNG SIRO:
Khi đo tỉ trọng với Phù k ế Baume, lượng nước cần dùng để pha loãng E=0.033.SD
(S: khối lượng siro (g) D: số độ Baume vượt quá 35o)
Khi đo bằng tỉ trọng kế: Lượng nước cần thêm 끫룾 = 끫뤄끫뤄끫뤄.(끫뤄끫뤊−끫뤄)끫뤄끫뤊(끫뤄−끫뤄끫뤄)
(d1: tỉ trọng siro cần pha loãng d2: tỉ trọng DM pha loãng (d2=1 nếu là nước)
d: tỉ trọng cần đạt
X: lượng nước cần thêm (g) a: lượng siro cần pha loãng (g))
T ỉ trọng:
d = m.V
Trang 7• LỌC VÀ LÀM TRONG SIRO:
+ L ọc : túi vải/ giấy lọc
o Bột giấy lọc: 1g/1000g siro Cho vào lúc siro đang nóng, đun sôi vài phút, sau đó lọc Ưu:
ko đưa tạp chất lạ vào
o Albumin: 1 lòng trắng trứng vào 10L siro nguội Trộn đều Đun siro đến sôi, ko khuấy
trộn Lọc Nhược: tương kỵ với dược chất
o Than hoạt: 3-5% Cho than hoạt vào siro đun sôi, lọc
4.2 ĐIỀU CHẾ SIRO THUỐC
2 CÁCH ĐIỀU CHẾ SIRO THUỐC
Áp dụng:
+ Nồng độ đường thấp, phù hợp với dược chất
đậm đặc hoặc cao cô đặc dược liệu
+ Chất dễ tan/ siro đơn
+ Chất khó tan cần hòa / DM thích hợp sau đó phối
hợp với siro đơn
Áp dụng:
+ Quy mô nhỏ, nồng độ đường tối đa 64%
+ Trong công thức có dược liệu
Trang 8ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: POTIO
Potio: thuốc nước vị ngọt (đường 20-30%), có 1 hay n dược chất pha chế theo đơn, uống từng thìa
910-15ml), thời gian sử dụng ngắn (1-2 ngày)
2 Phân loại: 3 loại: Potion dd _ Potio h ỗn dịch _ Potio nhũ dịch
3 Thành phần:
+ Dược chất: hóa chất tinh khiết dược dụng, dịch chiết toàn phần, cao thuốc…
+ Ch ất dẫn (Dung môi): nước cất, nước thơm, cồn thấp độ…
+ Ch ất phụ:
• Chất làm ngọt: siro đơn, mật ong
• Chất nhũ hóa, gây thấm: gôm arabic…
4 Điều chế
+ C ỒN THUỐC, CAO LỎNG: trộn kỹ với siro đơn trước khi thêm các chất khác
• < 2g theo giọt
• ≥ 2g cân
+ CAO M ỀM, CAO ĐẶC: hòa tan với 1 ít siro đơn đun nóng hoặc glycerin
+ DƯỢC CHẤT KO TAN: thêm chất gây thấm Đ.C hỗn dịch “Lắc trước khi dùng”
+ D ẦU THẢO MỘC, MỠ ĐỘNG VẬT, DẦU KHOÁNG: thêm chất nhũ hóa (gôm) Đ.C Nhũ dịch “Lắc
trước khi dùng”
+ TINH D ẦU: nghiền với đường rồi trộn với lượng siro có trong công thức
KHÔNG ĐƯỢC LỌC POTION, NHŨ DỊCH, HỖN DỊCH
ĐIỀU CHẾ DÙNG TRONG 1-2 NGÀY
THỂ TÍCH ĐÓNG CHAI 60-250ML
Trang 9 Phân tán: Kỹ thuật trộn lẫn 2 pha ko đồng tan với nhau
Độ phân tán D = 끫뤊끫뤄 Với d: kích thước tiểu phân pha phân tán (cm)
Độ phân tán càng lớn thì kích thước tiểu phân càng nhỏ
PHÂN LO ẠI THEO KÍCH THƯỚC PHA PHÂN TÁN
Trong suốt, ko quan sát được bằng
mắt thường Khá trong/ đục lờ Quan sát được bằng kính hiển vi điện tử Đục Quan sát được bằng mắt thường Bền Muốn tách phải KẾT TINH Khá bền và ổn định Có thể tách bằng ĐIỆN DI Ổn định thấp DỄ TÁCH LỚP
Có thể lọc với giấy lọc Qua lọc thường KO QUA màng siêu lọc KO QUA lọc thường
Khu ếch tán mạnh Chuyển động Brown, khuếch tán qua màng, có áp su ất thẩm thấu
y ếu
Khuếch tán và chuyển động Brown
r ất yếu Dung d ịch nước, cồn DD keo như Alcol polyvinyl, gelantin, gôm… Nhũ tương, hỗn dịch
HỖN DIJCHH THÔ “HD PHẢI LẮC” 10-100 μm
HỖN DỊCH M ỊN “H ỖN DỊCH ĐỤC” (hệ vi dị thể) 0.1- 1 μm
Trang 10ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: NHŨ TƯƠNG
+ NHŨ TƯƠNG: hệ phân tán vi dị thể gồm 2 tướng lỏng ko đồng tan
+ NHŨ TƯƠNG THUỐC: thuốc dạng lỏng, đ.c bằng cách dùng chất nhũ hóa thích hợp để trộn đều 2 chất lỏng ko
đồng tan hoặc ít tan với nhau
+ NHŨ DỊCH: nhũ tương lỏng làm thuốc uống
Chỉ uống kiểu Nhũ Tương D/N
2 ĐẶC ĐIỂM – THÀNH PHẦN
ĐẶC ĐIỂM NHŨ TƯƠNG THUỐC
Làm phong phú các dạng thuốc (thuốc mỡ, đạn,
_ Tướng nội + Tướng Ngoại + Chất nhũ hóa HOẶC _ Tướng Dầu + Tướng Nước + Chất nhũ hóa
Tướng Dầu: chất lỏng ko tan/ nước, tinh dầu, dầu, mỡ, sáp, nhựa…
Tướng nước: Nước cất, dịch thảo mộc tan/ nước, nước thơm, ethanol, glycerin (DM hỗn hòa với nước)
Khi [Pha phân tán] ≤ 0.2% KO dùng chất nhũ hóa
Khi [ Pha phân tán] = 0.2-2% Ổn định bằng cách Gia tăng độ nhớt
Khi [Pha phân tán] > 2% DÙNG chất nhũ hóa
KI ỂU NHŨ TƯƠNG HÌNH THÀNH PHỤ THUỘC VÀO ĐỘ TAN TRONG CHẤT NHŨ HÓA:
(Chất nhũ hóa tan trong MT nào thì MT đó là Tướng/Pha ngoại)
+ Có 3 nhóm chất nhũ hóa:
CNH thiên nhân phân tử lớn
Chất diện hoạt
Chất rắn hạt rất nhỏ (CNH TĐ BẰNG CÁCH TẠO LỚP CƠ HỌC BAO QUANH TIỂU PHÂN CHẤT PT): (Hòa tan
CNH này vào tướng/pha nào trước thì đó là tướng/pha ngoại): Bentonit, MgO, Al2O3…
3 NHÓM CH ẤT NHŨ HÓA (CNH)
VAI TRÒ:
Giúp phân tán tạo thành NT ở GĐ bào chế
Ổn định NT trong QT Bảo quản
CNH THIÊN NHIÊN P.T Ử LỚN CNH T ỔNG HỢP/ BÁN TỔNG HỢP
T ạo ra nhũ tương kiểu D/N
Gôm arabic, adragant (độ nhớt
T ạo ra nhũ tương kiểu N/D
Sterol: cholesterol (lanolin, dầu
gan cá, acid m ật, mỡ lợn…)
Phospholipid (Lecithin): lòng đỏ
trứng, đỗ tương… Nt tiêm
CH ẤT DIỆN HOẠT:
+ Anion: đầu thân nước tích điện (-)
+ Cation: đầu thân nước tích điện (+) + Lưỡng tính: (+) và (-)
+ Ko ion hóa: Ko tích điện: span, tween…
(Tween tan/nc _ Span tan/dầu)
CNH ỔN ĐỊNH: PEG, alcol vinylic
D ẪN CHẤT CELLULOSE: Methyl Cellulose, HPMC, CMC, NaCMC, Carboxy
Trang 11 Sự kết bong, nổi kem, lắng cặn, kết dính, đảo pha
(thời gian, cường độ, chất nhũ hóa, pH, nhiệt độ: nước cao hơn dầu 3-5 o C)
VẬN TỐC TÁCH LỚP: v = 2끫뢾2(끫뢢1−끫뢢2)끫뢨
9η
Nhũ tương càng bền khi v càng nhỏ
Chênh l ệch tỉ trong 2 pha (d1-d2) : càng nhỏ
Kích thước tiểu phân pha phân tán (r) càng nhỏ
* NT N/D dùng stearat KL v ừa làm CNH v ừa tăng độ nhớt
ε = δ.S
Làm giảm sức căng bề mặt giữa 2 pha bằng cách dùng CNH
δ: Sức căng bề mặt (N/m)
S : Diện tích bề mặt (m2)
ε: Năng lượng tự do (N.m)
3 PHÂN LOẠI: 5 cách phân loại nhũ tương thuốc
5 CÁCH PHÂN LO ẠI NHŨ TƯƠNG THUỐC ĐẶC ĐIỂM
1 THEO KIỂU NHŨ TƯƠNG
[TƯỚNG NỘI/ TƯỚNG NGOẠI]
Nhũ tương D/N, N/D
Nhũ tương kép: D/N/D, N/D/N
3 Cách phân biệt nhũ tương:
+ Pha loãng + Nhu ộm màu (soudan 3 (đỏ) tan/dầu hoặc Xanh methylen tan/nước) – Xem kính hiển vi
+ Đo độ dẫn điện: nước dẫn điện, dầu ko dẫn điện
2 THEO NGUỒN GỐC Thiên nhiên Nhân tạo (Dầu + Nước + chất nhũ hóa)
3 THEO NỒNG ĐỘ PHA PHÂN TÁN * NT loãng: [Pha PT] < 2% * NT đặc: [Pha PT] > 2%
4 THEO KÍCH THƯỚC PHA PHÂN TÁN - Vi nhũ tương: 10-100nm - Nhũ tương thô: 0.1-50µm, có thể quan sát = kính hiển vi
Dùng ngoài: D/N hoặc N/D
4 YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
NHŨ TƯƠNG: mềm mịn, đồng nhất như kem
Dầu hướng dương + ethanol 60% NT b ền
Dầu hướng dương hoặc Bromoform + Nước NT ko b ền
Nguyên nhân: Chênh lệch tỉ trọng
Trang 12ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: NHŨ TƯƠNG
+ Ch ất dễ tan/nc hòa tan trong nước Ch ất tan/dầu tăng lượng chất nhũ hóa
+Ch ất độc mạnh hòa tan với 1 lượng nhỏ nc hoặc dầu trước khi tiến hành phối hợp
Pha nội hòa với Pha nội
Pha ngoại KO nhất thiết hòa với pha ngoại
DM
TR ỘN LẪN 2 PHA SAU ĐUN XÀ PHÒNG HÓA TR ỰC TIẾP
(CNH là bột khô) Lớn
ứng dụng hẹp Vì khó tìm DM
Công th ức có sáp/ thành phần đun chảy
+ CNH được hình thành trong GĐ điều
ch ế
VD: Dầu lạc thô + Nước vôi nhì
CNH calci oleat NT ki ểu N/D
* Thêm t ừ từ NỘI
* Dùng lực phân tán mạnh NT hoàn chỉnh
* DM + N ỘI + CNH
* Thêm t ừ từ NGO ẠI vào NT hoàn chỉnh
* TP thân d ầu +
D ầu, sáp Đun
* TP thân nước + nước đun (Nước > Dầu 3-
5 o C)
* Tr ộn đều phân tán NT hoàn
ch ỉnh
Trang 13- HỖN DỊCH : dạng lỏng, dùng để uống – tiêm – dùng ngoài, chứa dược chất rắn (pha nội) ko hòa tan
nhưng phân tán đều trong Chất dẫn (Pha ngoại: lỏng hoặc bán rắn).+-
Ch ất rắn ko tan/ khó tan trong chất
d ẫn + Nước cất, nước thơm… + D ầu TB, alcol, glycerin… + Ch ất gây thấm: hình thành và ổn
định: lecithin, tween 80, cellulose, gôm arabic…
+ Ch ất gây treo: tăng độ nhớt: DC
cellulose, PVP, gôm, bentonit, Avicel
+ Ch ất làm ngọt, làm thơm
+ Ch ất bảo quản ĐẶC ĐIỂM HỖN DỊCH THUỐC
+ Hạn chế kích ứng niêm mạc và tại chỗ, kéo dài td
thu ốc… (~ nhũ tương) + Ko bền, dễ tách lớp, khó điều chế (~ nhũ tương)
+ HD dùng ngoài
+ HD thô: DC > 1µm (giới hạn tiểu phân rắn:
50-75µm) + HD keo: DC <1µm
4 YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
Trang 14ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: HỖN DỊCH
* CHẤT GÂY THẤM: làm giảm SCBM, như:
+ Ch ất diện hoạt: HLB 7-9 hoặc cao hơn + Polymere thân nước
+ Ch ất rắn dạng hạt nhỏ (tạo lớp màng cơ học) + Một số dung môi
- Nếu r quá mịn Lắng xuống đáy = bánh Khi lắc, bánh vỡ thành khối lớn hơn
- THU ỐC NHỎ MẮT: r liên quan vận tốc hòa tan và thời gian lưu DC
2 PP LÀM GI ẢM r
+ Cối chày + Nghiền khô kết hợp Nghiền ướt + Nghi ền kết hợp lắng gạn
+ Nghiền thành vi thể ở MT lỏng: máy nghiền bi + Nghiền thành vi thể ở MT khô: máy nghiền bằng khí nén
• Hi ện tượng kết bông: ti ểu phân rắn tạo khối kết tụ nhẹ, LK bằng lực LK yếu (Van der walls)
• Hi ện tượng đóng bánh: L ực LK mạnh hơn giữa tiểu phân rắn khối kết tụ rắn, khó phân tán tr ở lại
[Đ.C DC rắn khó/ko tan trong Chất dẫn] Sơ nước PP NGƯNG KẾT Đ.C BỘT/CỐM PHA HD
+ Làm mịn (máy xay keo)
DC r ắn tạo ra trong
QT Đ.C nhờ sự kết
t ủa do:
+ Thay đổi DM + Pư trao đổi ion
Áp d ụng cho
DC ko b ền trong ch ất
d ẫn
PP PHỐI HỢP: P.T CƠ HỌC + NGƯNG KẾT
Áp d ụng khi có DC ko tan trong nước hoặc tạo tủa trong QT Đ.C
Trang 151 Định nghĩa – Phân biệt các hệ phân tán (Rắn/Lỏng – Lỏng/Lỏng)
- H ệ phân tán: 1 hay nhiều chất phân tán vào chất khác, gồm pha phân tán (tướng/pha nội) và
MT phân tán (tướng/pha ngoại)
- Hệ phân tán R/L = Hỗn dịch = Hệ phân tán thô
- Hệ phân tán L/L = Nhũ tương = Hệ phân tán vi dị thể
2 Sự khác biệt giữa Nhũ tương – Hỗn dịch
Hệ phân tán vi dị thể Hệ phân tán thô
- L ỏng ko đồng tan trong lỏng - Rắn ko đồng tan nhưng phân bố trong lỏng
Dùng ch ất nhũ hóa để tạo nhũ tương
+ Nhũ tương: mềm mịn, đồng nhất như kem
+ Tướng nội hòa với tướng nội
+ Tướng ngoại ko nhất thiết hòa với tướng ngoại
+ Chất độc hòa với ít siro/nước trước khi phối hợp
H ỖN DỊCH
+ Ko điều chế chất độc A,B (vì tránh ngộ độc)
1 KEO KHÔ – Quy mô nhỏ (cối chày) - Chất
bột rắt
+ CNH hòa với toàn bộ tướng NỘI
+ Cho ít tướng ngoại NT đậm đặc Q.tr ọng
nh ất
+ Cho từ từ tướng ngoại còn lại vào NT hoàn
chỉnh
2 KEO ƯỚT – Quy mô lớn (máy nghiền bi,
khuấy cánh quạt) – Dịch thể
+ CNH hòa với toàn bộ tướng NGOẠI
+ Cho từ từ tướng nội vào DÙNG L ỰC PHÂN
VD: Dầu lạc thô + Nước vôi nhì Calci Oleat là
CNH thân dầu Kiểu NT N/D
5 ĐUN NÓNG Trong CT có sáp/ tp đun
chảy
+ Đun nóng chất thân dầu với dầu/sắp
+ Đun nóng chất thân nước với nước
• Nhiệt độ nước > dầu = 3-5oC
+ Phôi hợp 2 thành phần với nhau NT hoàn
độ mịn và chất lượng) + Phối hợp từ từ vào chất dẫn
# Quy mô LỚN:
+ Nghiền DC với 1 ít chất dẫn + Nghiền ướt
+ Phối hợp với chất dẫn và chất phụ + Xay mịn = máy xay keo
2 NGƯNG KẾT
Tủa trong QT điều chế:
• Do Pư trao đổi ion
Chia chất dẫn ra từng phần hòa riêng với từng dược
chất rồi mới phối hợp lại
VD: Trộn ED với Chì acetat riêng và Trộn ED với
Kẽm sulfat riêng Sau đó, mới phối hợp với nhau
• Do thay đổi DM
Cho từ từ chất tạo tủa vào dịch thể/ dung dịch chất dẫn
VD: Cồn kép Opi benzoic hòa với siro đơn rồi
hòa tan từ từ vào ED
3 PHỐI HỢP P.TÁN + NGƯNG KẾT
Áp dụng khi DC ít/ko tan trong DM hoặc tạo tủa
4 BỘT/ CỐM PHA HD
Áp dụng khi DC ko bền trong DM
Trang 16ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: SO SÁNH NHŨ TƯƠNG -HỖN DỊCH
• Nâng chất có tỉ trọng thấp lên VD như thêm
chất tạo ngọt để tăng độ nhớt cũng như tăng
+ Chất tăng đọ nhớt NT N/D: Stearat KL vừa làm
tăng độ nhớt vừa làm Chất Nhũ hóa
TIỂU PHÂN PHA PHÂN TÁN
TÍNH THẤM :
Góc giữa DC rắn với Chất dẫn:
0 o th ấm hoàn toàn (0 o , 180 o ) th ấm 1 phần
180 o KO th ấm
+ Giảm sức căng bề mặt Dùng chất gây thấm
KÍCH THƯỚC: càng nhỏ Hỗn dịch càng
bền + QUÁ MỊN đóng bánh khi lắng vỡ tạo thành phân tử lớn
m: khối lượng chất nhũ hóa (g)
HLB: hệ số cân bằng nươc dầu
Trang 17dược liệu Là quá trình hòa tan ko hoàn toàn (hòa tan có chọn lọc)
+ Thu được dịch chiết gồm hoạt chất + tạp chất + Chất hỗ trợ
# DỊCH CHIẾT : là Dung Môi chứa chất an
# HOẠT CHẤT : là chất có td điều trị (alkaloid, glycosid, saponin, tinh dầu…)
# TẠP CHẤT : là chất ko có td điều trị, gây khó khăn trong bảo quản, chiết xuất (đường, pectin, gôm, chất
nh ầy…)
# BÃ : là phần dược liệu sau khi chiết hết hoạt chất
Ý NGHĨA CỦA CHIẾT XUẤT :
o Bào chế các chế phẩm từ dược liệu
o Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu hoạt chất
o Tách, phân lập, xđ và tinh chế các chất từ dược liệu
MỤC TIÊU CHIẾT XUẤT :
o Lấy tối đa hoạt chất và chất hỗ trợ vào dịch chiết
o Giữ lại tối đa các tạp chất trong bã dược liệu
XĐ điều kiện : dung môi, thời gian, nhiệt độ…
# DƯỢC LIỆU : (từ Động vật/ Thực vật)
+ Sau khi thu hái xử lý, làm khô
+ Nếu Dược liệu lên men Loại trước khi làm khô
+ Đạt Tiêu chuẩn DĐVN , Tài liệu chuyên môn khác
# YÊU CẦU DUNG MÔI :
• DỄ THẤM VÀO DƯỢC LIỆU (độ nhớt và sức căng bề mặt thấp)
• KO hòa tan Nhựa, chất béo,
tinh dầu
• Rẻ tiền, dễ tìm
- Khả năng hòa tan rộng (hòa tan
c ả tạp chất)
- Môi trường thuận lợi cho nấm
mốc, vi khuẩn Khó bảo quản
- Nhiệt độ sôi cao
- Khả năng thủy phân một số chất
Ko chiết kéo dài > 48h
ETHANOL
(hòa tan alkaloid, glycosid, tinh
dầu, nhựa)
Khả năng HÒA TAN CHỌN
LỌC Dễ cháy nổ, có td dược lý riêng (gây lệ thuộc –
nghiện, kích thích - ức chế TKTW
Trang 18ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: HÒA TAN CHIẾT XUẤT
Ethanol 80-90% : hòa tan tinh
dầu, nhựa thơm
Ethanol 90-95% : hòa tan chất dễ
bị thủy phân
Tan trong nước với bất kỳ tỉ
lệ nào = HỖN HÒA VỚI NƯỚC
Bảo quản (Độ cồn > 20%)
Nhiệt độ sôi thấp (78oC)
KO làm đông vón chất nhầy, gôm, pectin Loại tạp
KO làm trương nở dược liệu như nước
Acid hóa ethanol để tăng khả năng chiết
GLYCERIN
(hòa tan tannin) + Có độ nhớt cao + Phối hợp với nước, ethanol = HỖN HÒA VỚI BẤT KỲ TỈ LỆ NÀO
CHIẾT DL CHỨA TANNIN
D ẦU THỰC VẬT
(gồm : dầu lạc, dầu vừng, dầu
hướng dương)
- Hòa tan tinh dầu, chất béo
- CHIẾT XUẤT THEO PP
H ẦM
+Độ nhớt cao + Dễ bị thủy phân, oxh (ôi khét)
Bảo quản trong chai thủy tinh +
chất BQ hoặc tinh khiết hóa dầu
2 PHƯƠNG PHÁP CHIẾT XUẤT
2 PHƯƠNG PHÁP CHIẾT XUẤT
NGÂM PHÂN ĐOẠN
Ko có sự di chuyển DM qua Dược liệu
Trang 191 NGÂM PHÂN ĐOẠN
+ Ngâm nhiều lần, mỗi lần với 1 lượng DM
+ Lượng DM các lần sau ít hơn lần trước
+ Số lần ngâm và thời gian ngâm tùy thuộc loại DL
2 NGÂM LẠNH
+ Áp dụng DL có HO ẠT CHẤT DỄ BỊ PHÂN HỦY DO NHIỆT
+ Áp d ụng: TINH DẦU, NHỰA, CHẤT CHẬM HÒA TAN TRONG DM (lô
hội, nhựa cánh kiến) + DM sử dụng: ETHANOL – NƯỚC
+ Thời gian: 3-10 NGÀY dài
CÁCH TIẾN HÀNH:
Chia nhỏ DL
Thêm ¾ lượng DM
Ngâm 3-10 ngày, Thỉnh thoảng khuấy trộn
Gạn lọc thu dịch chiết, rửa và ép bả
Gộp các dược chất, bổ sung ethanol vừa đủ
DUNG MÔI dùng: CÓ ĐỘ NHỚT CAO (dầu thực vật)
VD: Cao hổ cốt, cao ngựa
CÁCH TIẾN HÀNH:
+ Chia nhỏ DL + Ngâm DL trong BÌNH KÍN ở 40oC – 60oC + Giữ nhiệt độ trong thời gian quy định (VD: 1h, 2h…)
DUNG MÔI: NƯỚC
Điều chế dung dịch thuốc, chất dẫn
+ Dung môi: NƯỚC
Điều chế cồn thuốc, cao thuốc
Trang 20ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: HÒA TAN CHIẾT XUẤT
Dùng dung môi: ETHANOL – NƯỚC
# 6 BƯỚC THỰC HIỆN PP NGẤM KIỆT:
1 CHUẨN BỊ DƯỢC LIỆU:
- Độ mịn thích hợp (cỡ nửa mịn), Loại tạp cơ học
2 LÀM ẨM
- Khoảng 20-30% DM so với lượng DL trong 2-4h
- Làm ẩm với DL có cấu trúc TB và DM Phân cực
- DM thường gấp 6-7 lần Dược liệu
PP NGẤM KIỆT / NGÂM NHỎ GIỌT
Chiết kiệt hoạt chất
Chuẩn bị DL Làm
ẩm
N ạp vào bình
Cho DM + Ngâm l ạnh Rút D ịch
chi ết K ết thúc
Trang 213 CÁC D ẠNG THUỐC HÒA TAN CHIẾT XUẤT
3.1 C ỒN THUỐC: Chế phẩm LỎNG
- Phương pháp điều chế: Ngâm chiết DL hoặc Hòa tan cao thuốc theo tỉ lệ quy định
- Dung môi: Ethanol nồng độ khác nhau
- Phân lo ại Cồn thuốc: 3 cách phân loại cồn thuốc:
3 cách phân loại cồn thuốc
o Ngấm kiệt bột nửa min (355/180)
Dung môi: ETHANOL DƯỢC DỤNG có nồng độ thích hợp
# K Ỹ THUẬT ĐIỀU CHẾ CỒN THUỐC: Ngâm lạnh, Ngấm kiệt, Hòa tan
DƯỢC LIỆU THƯỜNG: 1 DL : 5 Dịch chiết
DƯỢC LIỆU ĐỘC: 1 DL ĐỘC : 10 DỊCH CHIẾT
PP NGÂM LẠNH DL KO có cấu trúc Tb, ko tan trong DM phân cực như CỒN CÁNH KIẾN TRẮNG, CỒN TỎI, CỒN VỎ CAM, CỒN HỒI …
PP NGẤM KIỆT DL hoạt tính mạnh/ độc/ dễ gây bỏng, như CỒN QUẾ, CỒN Ô ĐẦU…
# B ẢO QUẢN CỒN THUỐC:
HI ỆN TƯỢNG BIẾN CHẤT: l ắng cặn và biến màu
+ LẮNG CẶN: do đông vón albumin, tannin, gôm, tinh bột, chất nhầy
+ BIẾN MÀU: do oxh chlorophyl , nhựa, tinh dầu do ánh sáng
CÁCH BẢO QUẢN CỒN THUỐC:
o Bao bì kín, tránh ánh sáng, nơi thoáng mát
o Lọc tủa, KT lại Nếu đạt vẫn có thể sử dụng
# YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG CỦA CỒN THUỐC:
Cảm quan: Màu đặc trưng
Trang 22ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: HÒA TAN CHIẾT XUẤT
3.2 RƯỢU THUỐC CH Ế PHẨM LỎNG, CÓ MÙI THƠM, VỊ NGỌT
Ngâm DL trong ETHANOL LOÃNG trong thời gian nhất định rồi gạn lấy dịch chiết
Hàm lượng ETHANOL KO QUÁ 45% (≤ 45%)
# THÀNH PH ẦN RƯỢU THUỐC:
+ Dược liệu
+ Dung môi: Ethanol/ Rượu từ ngũ cốc
+ Ch ất phụ: ĐIỂM KHÁC VỚI CỒN THUỐC
• Đường, mật ong, chất làm thơm, chất màu caramen, màu thực phẩm…
# CÁCH ĐIỀU CHẾ RƯỢU THUỐC:
+ Chuẩn bị nguyên liệu, DM
+ Chiết xuất: Ngâm lạnh, ngấm kiệt, hòa tan, SẮC
+ Pha rượu:
Phối hợp dịch chiết có độ còn gần nhau trước
Thêm vào đường, mật ong, siro
Thêm các chất phụ (điều hương – tinh dầu, chất màu)
+ Điều chỉnh hàm lượng ethanol
+ Chia nhỏ dược liệu
+ Đun nóng DM
+ Ngâm DL + Gạn dịch chiết
+ Ép ki ệt bỏ bả
+ Để lắng, gạn và lọc + Thêm đường + Điều chỉnh hàm lượng ethanol
# YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG RƯỢU THUỐC:
Màu sắc: MÀU CÁNH GIÁN / CARAMEL
Trang 233.3 CAO THUỐC: Có n d ạng: Lỏng / Đặc / Khô
Được điều chế bằng cách cô hay sấy các dịch chiết thu được từ chiết xuất
Loại 1 phần hay toàn bộ tạp chất
Tỉ lệ hoạt chất cao hơn trong dịch chiết
Thường làm nguyên liệu bào chế
3 cách phân loại CAO THUỐC
+ CAO L ỎNG: 1ml cao lỏng
~ 1g DL
+ CAO ĐẶC: DM ≤ 20%
+ CAO KHÔ: DM ≤ 5%
+ CAO NƯỚC: cao đặc cam thảo
+ CAO CỒN: cao lạc tiên
+ CAO ETHER: cao dương xỉ đực
+ NGÂM LẠNH: cao thuốc
phi ện
+ NGẤM KIỆT: cao mã tiền
# K Ỹ THUẬT TIẾN HÀNH ĐIỀU CHẾ CAO THUỐC:
Điều chế dịch chiết Loại tạp Cô đặc Sấy khô Hoàn chỉnh chế phẩm
2 PP LO ẠI TẠP
+ Cô dịch chiết còn ½ đến ¼ để 2-3 ngày
+ Cô dịch chiết còn ½ đến ¼ thêm đồng thể tích
ethanol, để lắng, gạn, lọc
+ Cho sữa vôi vào dịch chiết đạt pH 12-14
Dùng nước acid
Dùng parafin
Bột talc, ether, chloroform…
CÔ ĐẶC: ở nhiệt độ thấp, thời gian ngắn
• CÔ: Dích chiết loãng trước Đậm đặc sau
• CÔ ĐẶC: dưới áp suất thường / Dưới áp suất giảm (DL quý)
HOÀN CHỈNH CHẾ PHẨM: và thêm chất phụ , chất BQ
GIẢI PHÁP XỬ LÝ CAO THUỐC
T ỉ lệ hoạt chất THẤP HƠN quy định T ỉ lệ hoạt chất CAO HƠN quy định
+ CÔ TIẾP để loại DM
+ THÊM CAO CÓ hoạt chất cao hơn + PHA LOÃNG Cao lỏng với DM chiết
Cao mềm, Cao đặc với dược liệu, glycerin
Cao khô với tinh bột, lactose, glucose, magnesi oxyd
# YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG CAO THUỐC:
Cảm quan: thể chất (tùy loại), có mùi của DL tương ứng
Độ tan: 1g Cao lỏng – 20mL DM dùng chiết xuất
Trang 24ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: HÒA TAN CHIẾT XUẤT
1 th ể tích dịch chiết : 9 thể tích siro đơn 1 th ể tích dịch chiết : 9 thể tích nước cất
Ưu điểm dịch chiết đậm đặc : Điều chế nhanh chóng, dễ dàng
SO SÁNH CỒN THUỐC - RƯỢU THUỐC
# CÁCH ĐIỀU CHẾ:
Ngâm l ạnh, ngấm kiệt, hòa tan # Ngâm lạnh, ngấm kiệt, hòa tan, CÁCH ĐIỀU CHẾ:
S ẮC
# CÁCH ĐIỀU CHẾ:
Điều chế dịch chiết Loại tạp
Cô đặc Sấy khô Hoàn
chỉnh chế phẩm
# THÀNH PH ẨM:
+ Màu đặc trưng
+ Thêm nước cất để tạo vẩn đục
+ Tỉ lệ cắn khô: cân lượng cắn khô
còn l ại sau khi bốc hơi rồi sấy khô
Trang 251 PHÂN BI ỆT THUỐC NHỎ MẮT – THUỐC MỠ TRA MẮT:
Khái ni ệm
Là DD nước / DD Dầu/ Hỗn Dịch VÔ KHUẨN của 1 hay nhiều hoạt chất để nhỏ vào mắt
(Dạng bột khô pha hỗn dịch khi có yêu
cầu)
Thể chất mềm dùng tra vào túi kết mạc
hoặc bờ mí mắt + Sử dụng tá dược dẻo dính như Vaselin, Lanolin khan
TUYỆT ĐỐI KO CÓ S.AUREUS (tụ cầu vàng) và P.Aeruginosa (trực khuẩn mủ xanh)
Ưu điểm
+ Dễ sử dụng, Ít TDP
Dùng phổ biến + Lưu giữ lâu trên niêm mạc mắc
(15-20p) Giảm số lần dùng thuốc trong ngày
+ TD tốt hơn Thuốc nhỏ mắt + KO tạo vị đắng ở miệng
Nhược điểm
+ Thời gian lưu trên mắt ngắn: 5-10p
Cần nhỏ nhiều lần trong ngày + Thuốc theo tuyến lệ xuống miệng Vị đắng
+ DD nước vô khuẩn dùng để rửa/ ngâm mắt
+ Chứa Hoạt chất có tính sát khuẩn nhẹ, chống
xung huyết, ko độc hoặc chứa chất đẹm, chất đẳng
trương hóa, chất dẫn…
+ Dùng khoảng 5-10mL
+ Đóng gói ≤ 200mL
+ Dạng phóng thích kéo dài + Chứa hoạt chất n liều + Kết hợp với hợp chất CPT + Có chiết xuất tương tự Thuốc nhỏ mắt (n=1.33) + Hòa tan Phóng thích kéo dài Màng tự tiêu
- Có tính chất gần giống như nc mắt
- CH ẤT LƯỢNG = THUỐC TIÊM
- Các GĐ điều chế:
+ Pha chế DM, chất dẫn có chất BQ
+ Hòa tan hoạt chất và Tá dược
+ Lọc trong hoặc diệt khuẩn
Hoạt chất và Tá dược Loại dược dụng / Tinh khiết cao
Dung môi: NƯỚC CẤT PHA TIÊM _ Dầu thực vật trung tính hóa, ko ôi khét , tiệt khuẩn ở
135-140oC/1h (dầu olive, đậu phộng)
Trang 26ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 2: THUỐC NHỎ MẮT
+ Thường dùng: Kháng sinh Sulfamid, kháng
khuẩn, kháng viêm, co dãn đồng tử, vitamin, kháng
histamin, thuốc tê…
BENZALKONIUM (0.01-0.02%) Dễ tạo bọt, ko khuấy n
CLOROBUTANOL(0.5%) Dùng cho Thu ốc nhỏ mắt Dầu
METHYL PARAPEN / NIPAGINM (0.05-0.1%) Di ệt khuẩn tốt hơn nấm
PROPYL PARAPEN / NIPAGIN P Di ệt Nấm tốt hơn VK
CH ẤT ĐIỀU CHỈNH
pH / H Ệ ĐỆM pH NƯỚC MẮT ~ 7.4 ~ pH thuốc nhỏ mắt + pH có thể khác 7.4 NHẰM: Để ko gây kích ứng
Ổn định hoạt chất, kéo dài tuổi thọ thuốc
Giúp hoạt chất dễ hấp thu
Ko gây kích ứng mắt
M ỘT SỐ HỆ ĐỆM ĐIỀU CHỈNH pH:
+ DD A.BORIC 1.9% pH ~ 5, áp dụng cho Dược chất dễ tan và ổn định
trong acid
+ H Ệ ĐỆM BORIC – BORAT sát khuẩn
+ H Ệ ĐỆM PHOSPHAT pH 5.9-8 ; NaH 2PO4, Na2HPO4
+ H Ệ ĐỆM CITRIC – CITRAT Khóa các KL nặng Thích hợp với các
Vì vậy, PHẢI ĐẲNG TRƯƠNG THUỐC NHỎ MẮT
CÔNG THỨC LUMIERE – CHEVROTIER
|∆끫뤪끫뤄|
x: SL gam chất đẳng trương cần cho vào 100ml dd nhược trương
∆끫뤪끫뤊 : Độ hạ băng điểm của dd nhược trương
∆끫뤪끫뤄 : Độ hạ băng điểm của dd 1% của chất dùng để đẳng trương
∆끫뤪끫뤊 = ∆끫뤪 끫뤄끫뤊끫뤊끫뤊 끫뤄ị끫뤈끫뤈 = Σ ∆끫뤪 độ 끫뤈ạ 끫뤆ă끫뤊끫뤊 đ끫뤔ể끫뤜 끫뤈ủ끫뤄 끫뤈á끫뤈 끫뤈끫뤈ấ끫뤪 끫뤪끫뤦끫뤪끫뤊끫뤊 끫뤄끫뤄
Trang 27+ Sục khí N2 vào dd thuốc nhỏ mắt trước khi đóng lọ = Loại bỏ O2 tan trong nước
NH ỚT Kéo dài thời gian lưu thuốc Kéo dài TD của thuốc Làm bền hỗn dịch thuốc nhỏ mắt
MỘT SỐ CHẤT LÀM TĂNG ĐỘ NHỚT:
Methyl cellulose, HPMC, PVP…
CH ẤT DIỆN HOẠT + Tăng độ tan của hoạt chất ít tan
+ Tăng khả năng hấp thu thuốc
Giúp PHÂN TÁN ĐỒNG NHẤT dược chất trong Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt
MỘT SỐ CHẤT DIỆN HOẠT THƯỜNG DÙNG: Tween 20, Tween 80
THUỐC NHỎ MẮT CLORAMPHENICOL 0.4%
Natri borat 10 H2O 0.2g HỆ ĐỆM
Nước cất pha tiêm Vđ 100mL DUNG MÔI
4 QUY TRÌNH ĐIỀU CHẾ THUỐC NHỎ MẮT:
Toàn bộ Tá dược, Dung môi
trước dược chất sau + DD thường Màng lọc 0.45μm
# QUY TRÌNH PHA CHẾ THUỐC NHỎ MẮT H ỖN DỊCH :
B1: Hòa tan tá dược + Nước
- Phải có độ trong cần thiết _ V max =30 mL
- Vô khuẩn, ko có tương kỵ với thuốc
- Đáp ứng yêu cầu theo Dược điển VN V
- Thu ốc nhỏ mắt nhiều liều: Bộ phận nhỏ giọt thích hợp, ko quá 10mL/đơn vị đóng gói
DD ưu trương Khô mắt _ DD nhược trương Phù
# B ẢO QUẢN THUỐC NHỎ MẮT :
+ Chai l ọ kín, nơi khô thoáng, tránh ánh sáng
+ Nhãn “Thu ốc nhỏ mắt/ Thuốc tra
m ắt”
+ Ghi tên ch ất sát khuẩn trên chế
ph ẩm + Lo ại nhiều liều: ghi rõ thời hạn sử
d ụng (KO QUÁ 4 TUẦN)
Trang 28ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 3: THUỐC TIÊM TRUYỀN
- THUỐC TIÊM:là chế phẩm dạng LỎNG (dd, hỗn dịch, nhũ tương) VÔ KHUẨN hoặc dạng BỘT kèm theo
ch ất lỏng VÔ KHUẨN để pha thành dd/hỗn dịch ngay trước khi tiêm
II PHÂN LO ẠI THUỐC TIÊM
4 cách phân loại thuốc tiêm THEO DM HOẶC
CH ẤT DẪN THEO THỂ TÍCH ĐÓNG GÓI THEO CẤU TRÚC VÀ HÌNH TH ỨC PHÂN PHỐI CÁC D ẠNG KHÁC
III CÁC ĐƯỜNG TIÊM THUỐC
TIÊM TRONG DA (ID – INTRADERMAL) / IC (INTRACUTANEOUS) : 0.1-0.2Ml – kim tiêm nghiêng 10-15 o
TIÊM BẮP (IM – INTRAMUSCULAR) :
2mL– kim tiêm nghiêng 90o
• KHÔNG TIÊM DƯỚI DA : HỖN DỊCH, DẦU (mà chỉ dùng đường tiêm bắp IM)
• NHŨ TƯƠNG (hạt mịn < 5μm + độ nhớt ko quá cao) TIÊM tĩnh mạch (IV)
• Hỗn dịch KO tiêm IV (trừ Insulin)
# VỊ TRÍ TIÊM THUỐC:
ID (trong da) < SC (dưới da) < IM (bắp) < IV (tĩnh mạch)
IV 1 liều duy nhất [thuốc] trong huyết tương giảm nhanh trong ~ 30p TIÊM TRUYỀN NHỎ GIỌT CHẬM
THUỐC TIÊM INSULIN: tiêm IV > SC bụng > IM cơ delta > IM cơ đùi
Tiêm màng tim/ bao khớp: dùng để cấp cứu vì cho TD tức thì
Trang 29 ID (trong da) < SC (dưới da) < IM (bắp) < IV (tĩnh mạch)
IV 1 liều duy nhất [thuốc] trong huyết tương giảm nhanh trong ~ 30p
TIÊM TRUYỀN NHỎ GIỌT CHẬM
THUỐC TIÊM INSULIN: tiêm IV > SC bụng > IM cơ delta > IM cơ đùi
Tiêm màng tim/ bao khớp: dùng để cấp cứu vì cho TD tức thì
TH UỐC + TH ỗn dịch DẦU < DD Dầu < Hỗn dịch NƯỚC < DD NƯỚC ốc dộ giải phóng, hấp thu hoạt chất:
IV YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG CỦA THUỐC TIÊM:
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG THUỐC TIÊM
+ D ầu: phenol 0.5%, cresol 0.3%
Dùng chất sát khuẩn cho thuốc tiêm đơn / đa liều với LƯỢNG NHỎ
KO DÙNG chất sát khuẩn cho thuốc tiêm > 15mL, Tiêm IV, Tiêm tủy sống,
Cơ chế gây sốt: Độc tố VK gram (-) tiết ra nhiễm vào nc cất pha tiêm
Chí độc tố được thử theo pp thí nghiệm trên thỏ
Giới hạn Endotoxin được thử theo pp limulus
+ THUỐC TIÊM NƯỚC Có 2 cách điều chỉnh pH:
Thu ốc tiêm Nước có khoảng pH rộng Dùng a.lactic, citric, HCl 10%, Natri hydrocarbonat, NaOH 10%
Trang 30ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 3: THUỐC TIÊM TRUYỀN
Thu ốc tiêm Nước có khoảng pH hẹp Dùng Đệm pH: Hệ đệm citrat 3.6;
Natri hydrophosphat – dinatri hydrophosphat pH 5.4-8; NaHCO3 – Na2CO3 pH 9.2-10.8
+ Chất giảm đau: Novocain, alcol benzylic, lidocain…
ĐẲNG TRƯƠNG
(235-335 mmol/l)
+ Đẳng trương tiêm n vị trí + Ưu trương/ Nhược trương Chỉ tiêm IV
+ Hỗn dịch nước, DM dầu Ko gây trương lực thẩm thấu + Chất phân tử lượng lớn Tạo Áp suất thẩm thấu ko đáng kể + Pha loãng bằng dd đệm pH đã được pha sẵn ở nồng độ đẳng trương + Tính toán theo trị số Sprowl: là lượng nước ml cần hòa tan 1g chất bất kỳ để được một dd đẳng trương
+ tính toán theo đương lượng Natri clorid : 1g chất bất kỳ tương ứng với bao nhiêu gam NaCl trong vai trò tạo dd đẳng trương
+ Phương pháp toán đồ, đồ thị
# NỒNG ĐỘ ĐẲNG TRƯƠNG (mol/L) – PT CLAPEYRON – MENDELEEP:
끫룔 = 끫룲끫룲끫룮
P : Áp suất thẩm thấu R: hằng số lý tưởng 0.082 T: thân nhiệt 37oC = 310oK
C : Nồng độ mol/L = 290 mmol
# N ỒNG ĐỘ OSMOL :
Số Osmol = Số mol/L x Số phần tử phân ly
Số Osmol = mol/L khi chất tan KO phân ly : glucose, manitol, glycerin
Số Osmol = mEq khi chất phân ly : glucose 5%, NaCl 0.9%, Lactat Ringer
Số mEq/L = n 끫뤜끫루
M : Phân tử lượng chất điện giải hòa tan _ m : số gam chất tan trong 1L dd
N : số ion phân ly của chất hòa tan
# ĐO ÁP SUẤT THẨM THẤU bằng :
Thẩm thấu kế
Máy đo độ hạ băng điểm
Dùng hồng cầu súc vật
Pha chế đẳng trương : glucose 5%, Nacl 0.9%, NaHCO3 1.4%
Liều lượng lớn : pha chế ưu trương Glucose 10-30%, NaCl 5-10%, NaHCO3 4.2 – 8.2%
Liều lượng nhỏ, dd nhược trương Thêm NaCl, Glucose, Natri nitrat, natri sulfat…
P = 7.4 atm, ∆t = -0.52oC, 0.29 mol/l, 310 mEq/L.285 mOsmol/L
∆t = -Ki 끫루끫룔 = Liso 끫뤊끫뾜끫뾜끫뾜끫뤜
끫루끫루
M : phân tử gam của chất tan _ m : chất hòa tan (g)
V : thể tích hòa tan lượng chất m gam (ml)
# ĐỘ HẠ BĂNG ĐIỂM : X% = 끫뾜.끫뾦끫뤄−|∆끫롚끫롚|
|∆끫롚 끫뤊%|
X% : nồng độ chất đẳng trương hóa cần thêm (g/100ml DD nhược trương)
∆tA Độ hạ băng điểm của dd nhc trương
∆t1%Độ hạ băng điểm của chất dùng để đẳng trương ở nồng độ 1%
∆tA = ∆t1 + ∆t2 + ∆t3 + … ∆tn
Trang 31SẮC # ĐỘ TRONG: trong suốt, ko có tạp ko tan + Soi bằng mắt thường KO thất: hạt bụi ≥ 100μm
+ Soi bằng Máy KO chứa hạt ≥ 50 μm, giới hạn số lượng thành phần < 50μm
# MÀU SẮC: KO PHA MÀU VÀO THUỐC TIÊM
Có màu thì đó là màu của hoạt chất VD: Vit B12 có màu hồng, B2 màu vàng, Hỗn dịch/ Nhũ dịch trắng đục như sữa
# KHẮC PHỤC : + Phòng pha chế: lọc và xử lý sạch bụi và duy trì trạng thái sạch trong suốt QT sx + Bao bì: vật liệu tốt, máy móc hiện đại, kiểu ống tiêm có cổ tự bẻ
+ Dung dịch thuốc tiêm: lọc bằng thiết bị có màng lọc có lỗ xốp ≤ 0.5μm Thu dịch lọc trong bình kín, sạch, đóng trực tiếp vào bao bì vô khuẩn
T Ỷ TRỌNG Thuốc tiêm gây tê tủy sống: d = 1.0059 ở 37oC
NHÃN THUỐC TIÊM + In trực tiếp ngay khi ép thổi chai nhựa
+ Thuốc tiêm đậm đặc: nhãn có màu sắc hoặc vạch đặc biệt
+ Chai có dd đặm đặc cần pha loãng Nhãn phụ phủ lên nút nắp chai phải pha
loãng trước khi sử dụng
+ Nhãn thuốc tiêm truyền: in thông in pH, Ấp suất thẩm thấu, số mEq, số Kcal…
DUNG DỊCH KO tạp cơ học
NHŨ TƯƠNG KO tách lớp
HỖN DỊCH phân tán ngay khi lắc nhẹ và giữ được độ đồng đều ukhi lấy đủ liều thuốc ra khỏi ống
Ko màu hoặc có màu của dược chất
pH trung tính hoặc gần trung tính
Thể tích : nhiều hơn Thể tích nhãn (trừ hao dính bao bì, y cụ)
V THÀNH PH ẦN CỦA THUỐC TIÊM:
DƯỢC CHẤT + Tinh khiết, vô khuẩn, ko chí nhiệt tố
+ Đóng gọi lượng đủ dùng cho 1 mẻ
DUNG MÔI
(chất dẫn) Chiếm tỉ lệ cao về thể tích khối lượng trong công thức + Tinh khiết, vô khuẩn, ko chí nhiệt tố, Ko có hoạt tính riêng
+ Phù hợp với hoạt chất và dạng bào chế
Nhóm 1: Nước cất 2 lần ko quá 24h và các chất hòa tan trong nước (alcol, polyol,
ethanol 15% trung tính, Glycerin 15%, Polyetylen glycol (PEG), Benzyl benzoat – dùng trong thuốc tiêm dầu)
Nhóm 2: Dầu béo và các chất thân dầu (dầu parafin, ete, dầu thực vật)
# NƯỚC DÙNG TRONG SX:
Nước pha tiêm
Nước tinh khiết
Nước vô khuẩn để tiêm
Nước cất không chứa CO2 hoặc O2
# NƯỚC UỐNG ĐƯỢC: rửa dụng cụ, bao bì, làm nguyên liệu sx các loại nc tinh khiết
(nc cất, nc khử khoáng…) / làm nc sinh hoạt đáp ứng tiêu chuẩn về giới hạn màu, mùi, vị,
KL nặng, VSV…
Nước thiên nhiên Xử lý cấp 1: tủa tạp, khử sắt, clo hóa, diệt VSV Xử lý cấp 2: Khử
tạp hữu cơ, clo hóa, flo hóa Nước sinh hoạt
# NƯỚC KHỬ KHOÁNG: có thể khử toàn phần hoặc các cation chủ yếu Ca2+, Mg2+
Độ cặn ≤ 10 mg/L để rửa chai, lọ, ống thuốc tiêm rồi cho vào lò hấp autoclave
#NƯỚC THẨM THẤU NGƯỢC – SIÊU LỌC:
Trang 32ÔN THI MÔN BÀO CH Ế - Cô Sao Mai Chương 3: THUỐC TIÊM TRUYỀN
NƯỚC RO: nước đi qua màng bán thấm ngược quy luật thẩm thấu bằng nén nước
NƯỚC SIÊU LỌC: nén nước qua màng siêu lọc, loại được các phân tử ≥ 0.1μm
# NƯỚC CẤT:
Chưng cất nc sinh hoạt hoặc nc đã tinh khiết (nc mềm, nc khử khoáng…) Nước cất (ED)
chất lượng cao, kéo dài tuổi thọ thiết bị
# NƯỚC ĐỂ PHA TIÊM:
+ ED đạt tiêu chuẩn Dược điển: tinh khiết, tiệt trùng và ko chất gây sốt
+ Bảo quản trong bình sạch, kín, dùng trong 24h + Duy trì 75-90oC tránh sự phát triển VSV, ngăn chí nhiệt tố
+ Ko chứa chí nhiệt tố hoặc endotoxin ≤ 0.25 E.U/ml
+ Đạt yêu cầu vô khuẩn với nc pha thuốc tiêm truyền + Thuốc ko chịu nhiệt PC vô trùng
+ Thuốc tiêm thể tích nhỏ tiệt khuẩn sau đóng chai.
# NƯỚC TINH KHIẾT:
+ Điều chế theo pp cất/ trao đổi ion + Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, giới hạn VK , nội độc tố…
+ Rửa chai lọ, dụng cụ, nguyên liệu cất nc, PC thuốc dùng ngoài đường tiêm…
# NƯỚC VÔ KHUẨN ĐỂ TIÊM:
Là nc cất để pha thuốc tiêm đã được tiệt khuẩn sau đóng gói
Pha loãng thuốc tiêm đậm đặc, DM hoặc chất dẫn cho thuốc bột pha tiêm, cấp kèm thuốc tiêm dạng bột
Thuốc tiêm chứa hoạt chất dễ tủa hoặc ko bền khi có CO2 hoặc O2 trong nc
Đun sôi ED tối thiểu 10p, để nguội > 20oC, tránh nhiễm khuẩn và dùng ngay
Sục khí trơ N hoặc máy cất nc có khử khí
# ALCOL VÀ POLYOL:
+ Alcol etylic: có hoạt tính riêng, làm đông vón protein, gây đau rát, kích ứng vùng tiêm
Alcol etylic 15% (nồng độ max): tăng độ tan và ổn định hoạt chất
+ M ột số poluol: glycerin, PEG thuốc tiêm nước hoặc dùng nguyên chất, khi tiêm pha
loãng với nước Có tính phá huyết, gây đau tại vùng tiêm
Alcol benzylic giảm đau nhức khi tiêm
# D ẦU PHA TIÊM:
+ D ầu Parafin: làm DM pha tiêm nhưng chuyển hóa chậm Gây đau nhức Ít dùng
+ D ầu thực vật tinh chế: dễ dung nạp, chuyển hóa nhưng độ nhớt cao dính bao bì, dụng
cụ, đông vón khi nhiệt độ thấp, dễ bị oxh, vk, nấm mốc
+ THUỐC TIÊM NƯỚC:
muối sulfit, a ascorbic, cystein, thioure
+ THUỐC TIÊM DẦU: tocoferol, butyl
α-hudroxytoluen, propyl gallat, natri bisulfit, metabisulfit, thiosulfat + KHÓA ION KL NẶNG:
Dinatri edelat, a.citric, a.tartric
CH ẤT GÂY THẤM
Pha hỗn dịch: NaCMC, gelatin, PVP, polysorbat + CHẤT LÀM TĂNG
ĐỘ TAN : Natri benzoat
hòa tan Cafein tan /nc Creatinin, Niacinamid, Lecithin hòa tan Steroid dạng alcol tự do
CH ẤT NHŨ HÓA
Pha Nhũ tương: lecithin, phospholipid, polysorbat 80, gelatin, methyl cellulose
CH ẤT ĐỆM pH:
Acetic/ Acetat, Glutamat, Citric/Citrat, Phosphat
Trang 33BAO BÌ Thủy tinh, nút cao su
+ 6 yêu cầu chính về nút cao su:
Độ cứng thích hợp
Đàn hồi tốt
Ko cho hơi ẩm đi qua nút (đặc biệt quan trọng đối với thuốc tiêm ở dạng bột khô)
Ko bị biến đổi khi tiệt khuẩn ở nhiệt độ cao
Ko nhã thành phần từ nút vào thuốc
Ko pư và hấp thụ các thành phần có trong thuốc + Nút cao su: rửa sạch bằng nc, luộc = nc, rửa bằng chất tẩy rửa, rửa lại bằng nước, tráng lại
bằng ED pha tiêm, tiệ khuẩn nhiệt ẩm 121 độ C trong 30p
+ Bao bì thủy tinh: rửa bằng xà phòng, rửa sạch xà phòng bằng nc khử khoáng, tráng 2-3
lần = Ed pha tiêm Tiệt khuẩn nhiệt khố 180 độ C trong min 2h
+ Bao bì chất dẻo/nhựa:
PP hoặc PE Nhiệt ẩm
Polymer khác Khí etylen oxyd
PP TI ỆT TRÙNG NHI ỆT KHÔ Bột thuốc, bông gạc, dụng cụ pha chế, Tá dược dùng cho
thuốc mỡ, kháng sinh hoặc thuốc mỡ tra mắt
180 độ C min 30p
170 độ C min 1h
160 độ C min 2h
Tiệt khuẩn 3 laafnowr 70-80 độ C trong 1h, mỗi lần cách nhau 24h
Tốn thời gian, còn chí nhiệt tố
Ko áp dụng cho thuốc tiêm truyền
# PP NHIỆT ẨM 100 độ C + Luộc sôi trực tiếp với nước + Tiệt khuẩn bằng hơi nước ở áp suất thường
# PP NHIỆT ẨM > 100 độ C
Thuốc tiêm bền ở nhiệt độ cao
Dùng nồi hấp (áp suất cao)
L ỌC + Áp dụng cho THUỐC KO BỀN Ở NHIỆT ĐỘ CAO
+ Màng lọc < 0.22μm + Kiểm tra tính toàn vẹn và hiệu lực của màng trước và sau khi lọc
# CƠ SỞ PHA CHẾ: đạt GMP, thiết kế theo hệ thống 1 chiều để tránh nhiễm chéo
+ Nguyên tắc: LIÊN TỤC – MỘT CHIỀU
+ Nhiệt độ: 18-25 o C , Độ ẩm 35-50 %
+ 4 C ẤP ĐỘ SẠCH:
C ẤP ĐỘ A: Lọc, đóng hàn kín thuốc ko tiệt trùng được bằng nhiệt
C ẤP ĐỘ B: Pha thuốc tiêm tiệt trùng được bằng nhiệt độ cao
C ẤP ĐỘ C: Xử lý, rửa ống (chai, lọ)
C ẤP ĐỘ D: Cất nước, Sấy, hấp tiệt trùng chai lọ, thành phẩm Kho nguyên liệu
+ Tường trần, sàn: lau rửa bằng nước Lau lại bằng Cloramin B/ Cloramin T 2% hoặc Phenol 0.5%
+ Tiệt khuẩn ko khí bằng tia UV 30p trước khi pha chế và bằng formandehide + Vận hành hệ thống cấp lọc khí