Hãy xác định dòng điện trên các nhánh bằng phương pháp dòng điện nhánh.. Hãy xác định điện các giá trị dòng điện quá độtrên các nhánh sau khi đóng khóa K trong thời gian đủ nhỏ xảy ra qu
Trang 1UBND TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Bài 1.Cho sơ đồ mạch như hình 1 Chứng tỏ rằng công suất do nguồn phát ra bằng tổng
công suất do các tải tiêu thụ
B ài 2 Tìm điện áp u(t) trong sơ đồ mạch hình 2 Biết L1 = L2 = 1H, R1 = 1, R2 = 3,
C = 2F, e(t) = 8sint(V)
Bài 3 Cho sơ đồ mạch điện như hình 3 Hãy
xác định dòng điện I trong mạch.Biết:
) ( 45
e(t)6
Hình 26
u(t)6
Trang 2Bài 5 Cho mạch điện như hình 5 Biết Z1 = Z2 = Z3 = 2 + 2j ( ), e1(t) = e2(t) = 120
a Hãy xác định dòng điện trên các nhánh bằng phương pháp dòng điện nhánh
b Tính công suất tác dụng trên toàn mạch
c Tính công suất tác dụng do cả 2 nguồn phát ra
Bài 7 Cho sơ đồ mạch điện như hình 7.
Trang 3Biết: E1 = E2 = 12V, E4 = E6 = 15V, R2 = 4 , R3 = 10 , R4 = 5 , R5 = 5 , R6
= 2,5 Hãy tìm dòng điện trong các nhánh bằng phương pháp điện thế điểm nút
Bài 8 Cho mạch điện như hình 8, với 10 0 0 ( )
Bài 9 Cho mạch điện 3 pha đối xứng
như hình 9 gồm: Tải 1 nối hình sao
có Z1 = 6 + 8j , tải 2 nối hình tam
giác có Z2 = 12 + 12j , đường dây
a Vẽ sơ đồ mạch tương đương dạng sao – sao (Y – Y)
3
Hình 8
2
E 1
A 2I
CB
Aa
bc
Trang 4b Tính các giá trị dòng điện dây, dòng điện pha.
c Tính công suất tác dụng trên toàn mạch
Bài 11 Cho mạch 3 pha đối xứng như hình 11, với điện áp nguồn Ud = 380V cung cấp điện chohai tải: Tải 1 nối hình sao với Z1 = (6 + j8) ; Tải 2 nối hình tam giác với Z2 = (12 + j12) ;Đường dây có Zd = (1 + j1)
a Tính các dòng điện dây và dòng điện pha trên tải
b Tính công suất tác dụng và công suất phản kháng của các tải
c Tính công suất tiêu tán trên đường dây
sin(
2 t cung cấp điện cho 2 tải mắc hình sao Z1 = (6+8j) , Z2 = (4+4j) Trởkháng đường dây là Zd = (1+j)
a Viết các biểu thức giá trị dòng điện trên tải Z1, Z2
b Tính công suất tác dụng, công suất phản kháng và công suất biểu kiến của cáctải
c Tính công suất tổn hao trên đường dây
Bài 13 Cho mạch điện như hình 13 Biết nguồn 3 pha là đối xứng có 0
Trang 5b Tính các giá trị dòng điện pha.
Bài 14 Cho mạch điện như hình 14 Biết nguồn 3 pha là đối xứng có 0
Bài 15 Cho mạch điện như hình 15 Biết nguồn 3 pha là đối xứng có EA = 220V,đường dây có tổng trở Z d = 1 , tổng trở mỗi pha làZ p = 6 + 9j
a Hãy xác định các giá trị dòng điện dây
b Hãy xác định các giá trị dòng điện pha
c Tính công suất tác dụng, công suất phản kháng toàn mạch
5
CB
Aa
bc
Aa
bc
Hình 14
CB
Aa
bc
Hình 15
Z d
Z d
Z d
Trang 6Bài 16.
Cho sơ đồ mạch điện như hình 16 Hãy xác định điện áp quá độ trên tụ điện C vàdòng điện quá độ trên 3 nhánh khi đóng khóa K trong thời gian đủ nhỏ (xảy ra quá trìnhquá độ trong mạch) Biết nguồn 1 chiều E = 48V, R = 20, R1 = 50, R2 = 100 và tụđiện C = 3 F
Bài 17.
Cho sơ đồ mạch điện như hình 17 Hãy xác định điện các giá trị dòng điện quá độtrên các nhánh sau khi đóng khóa K trong thời gian đủ nhỏ (xảy ra quá trình quá độ trongmạch) Biết nguồn 1 chiều E = 60V, R1 = R2 = R3 = 10 và cuộn dây L = 1H
Bài 18.
Cho sơ đồ mạch điện như hình 18 Hãy xác định dòng điện và điện áp quá độ trên tụ
C khi đóng khóa K trong thời gian đủ nhỏ (xảy ra quá trình quá độ trong mạch) Biếtnguồn một chiều E = 100V, R1 = 20, R2 = 30 và tụ điện C = 100F, trước khi đóngkhóa K tụ C chưa được nạp điện
iR1(t) R1
RE
Hình 16
ic(t)K
Hình 17
i3(t)
R2L
Trang 7Bài 19.
Cho sơ đồ mạch điện như hình 19 Hãy xác định điện áp quá độ trên L và dòng điệnquá độ qua L khi đóng khóa K trong thời gian đủ nhỏ (xảy ra quá trình quá độ trongmạch) Biết nguồn 1 chiều E = 100V, R1 = 20, R2 = 40 và cuộn dây L = 2mH
Bài 20.
Hãy xác định các giá trị dòng điện trong mạch hình 20 khi đóng khoá K trong thờigian đủ nhỏ (xảy ra quá trình quá độ trong mạch) Biết: L = 1H, R1 = 5, R2 = 10 vànguồn 1 chiều E = 10V
- NỘI DUNG BÀI TẬP ÔN THI GỒM 21 BÀI MẪU.
- SINH VIÊN TỰ XEM LẠI CÁC BÀI TẬP TƯƠNG TỰ TRONG QUÁ TRÌNH
7
Hình 19
R1E
R2C
iR1(t) iR2(t)i
L
Trang 8UBND TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH PHẠM VĂN ĐỒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2013-2014
HỆ CHÍNH QUY BẬC CAO ĐẲNG
(Kèm theo thông báo số: 416/TB-ĐHPVĐ-ĐT ngày 13 tháng 3 năm 2014)
MÔN: CUNG CẤP ĐIỆN (DÙNG CHO LỚP CCĐ 11)
A Lý thuyết.
1 Phương pháp tính toán so sánh kinh tế kỹ thuật các phương án
2 Các phương pháp xác định phụ tải tính toán của xí nghiệp
3 Tổn thất điện áp, công suất trong mạng điện
4 Sơ đồ nối dây của mạng điện, trạm máy biến áp
5 Các phương pháp lựa chọn dây dẫn, cáp trong mạng điện
6 Tính ngắn mạch trong hệ thống cung cấp điện
7 Bảo vệ so lệch dọc cho máy biến áp
8 Nâng cao hệ số công cos
B Bài tập (Các dạng bài tập sau)
Câu 1 Cho nhóm thiết bị điện có thông số trong bảng sau:
Xác định phụ tải tính toán của nhóm thiết bị có số liệu kỹ thuật cho trong bảng sau:STT Tên thiết bị Số lượng Pđm (kW)/máy cos knc
(Phụ tải 3 pha có điện áp 380V/220V)
Biết hệ số đồng thời Kđt của các nhóm thiết bị tại thanh cái là 0,8
a) Xác định phụ tải tính toán của nhóm thiết bị điện
b) Vẽ sơ đồ cung cấp điện cho nhóm thiết bị điện
Câu 2 Một đường dây trên không dùng dây nhôm, các pha đặt trên ba đỉnh của một tam
giác đều cạnh 1m, cung cấp điện cho hai phụ tải a, b, điện áp 10kV như hình 1 Tổn thất
Trang 9điện áp cho phép là ∆Ucp = 5% Thời gian sử dụng công suất cực đại Tmax = 3500 giờ.Hãy xác định tiết diện dây dẫn.
Hình 1 Câu 3 Một đường dây trên không dùng dây nhôm, các pha đặt trên ba đỉnh của một tam
giác đều cạnh 1m Điện áp đường dây 10kV Phụ tải cho như hình 2 Tổn thất điện áp
cho phép ∆Ucp = 5% Xác định tiết diện dây dẫn của các đoạn
Hình 2 Câu 4 Cho đường dây cung cấp điện như hình 3 Điện áp cung cấp 380/220V Dây dẫn
bằng nhôm trần lắp trên sứ nằm ngang có khoảng cách 0,6m Tìm tiết diện dây dẫn củađường dây cung cấp Biết tổn thất điện áp cho phép là 5% Cho điện trở suất của nhôm là
ρ = 31,5 ( mm2/km) hoặc điện dẫn suất γ = 0,031 (km/ mm2) Điện kháng đường dây
xo = 0,3 ( /km)
Hình 3 Câu 5 Đường dây trên không 10kV cấp điện cho hai phụ tải a, b như hình 4
Hình 4
9
40ma
14+j9 (kVA)
d
e28+j0 (kVA) 12+j0 (kVA) 26+j18 (kVA)
3 km
700 kVAcos = 0,8 = 0,8
1000 kVAcos = 0,8 = 0,7
AC-95, 2kmo
1000 kVAcos = 0,8= 0,7
600 kVAcos = 0,8= 0,9
Trang 10Cho biết: AC-50: ro = 0,65 (/km) ; xo = 0,406 (/km)
AC-95: ro = 0,33 (/km) ; xo = 0,385 (/km)
Hãy tính tổn thất công suất trên toàn bộ đường dây
Câu 6 Cho mạng điện như hình 5
Thông số của các phần tử được ghi trên sơ đồ
Hãy xác định dòng ngắn mạch tại điểm N
Hình 5 Câu 7 Tính dòng điện ngắn mạch tại điểm N1 và N2 trên sơ đồ cung cấp điện hình 6
Cho biết tham số các phần tử như sau: máy biến áp có công suất 1000kVA, UN% =5,5 , Δ P N = 15kW Máy biến áp được cung cấp từ hệ thống công suất vô cùng lớn xht =
0 Các động cơ không đồng bộ Đ1 , Đ2 , Đ3 giống nhau và làm việc đồng thời PđmĐ =200kW, ηĐ = 94%, Uđm = 380V, cos = 0,91 Dây cáp dẫn đến tủ điện chiếu sáng
3.25 + 1.16, chiều dài đường dây l = 200m Các áptômát dùng loại A3134 có Iđm =600A Máy biến dòng điện 3600/5A (đặt trên hai pha), cầu dao P-1-600A, P-2-400A.Thanh góp TG-1 bằng đồng tiết diện 6 60mm2, l = 8m, khoảng cách giữa các pha a =240mm Thanh góp TG-2 bằng đồng tiết diện 6 60mm2, l = 1m, a = 240mm Thanh gópTG-1 bằng đồng tiết diện 4 40mm2, l = 2,5m, a = 240mm
Trang 11Hình 6 Câu 8 Một mạng hình tia có 4 nhánh, điện áp 6kV như hình 7.
Điện trở và phụ tải phản kháng của từng nhánh như sau:
r1 = 0,10 Ω Q1= 500 kVAr
r2 = 0,07 Ω Q2 = 600 kVAr
r3 = 0,07 Ω Q3 = 400 kVAr
r4 = 0,10 Ω Q4 = 300 kVAr
Dung lượng bù của mạng Qbù = 1400 kVAr Hình 7
Hãy tính dung lượng bù của từng nhánh
Trang 12UBND TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH PHẠM VĂN ĐỒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2013-2014
HỆ CHÍNH QUY BẬC CAO ĐẲNG
(Kèm theo thông báo số: 416/TB-ĐHPVĐ-ĐT ngày 13 tháng 3 năm 2014)
MÔN: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY (DÙNG CHO CÁC LỚP CCK 11A,B)
I LÝ THUYẾT
1 Nêu khái niệm về nguyên công, các đặc trưng của nguyên công, cho ví dụ; các lưu ýđối với nguyên công
2 Nêu khái niệm về Gá, Vị trí và Bước Cho ví dụ
3 Nêu đặc điểm của các dạng sản xuất: Đơn chiếc, Hàng loạt và Hàng khối
4 Khái niệm về chất lượng bề mặt
5 Các chỉ tiêu đánh giá độ nhám bề mặt
6 Nêu ảnh hưởng của độ nhám bề mặt đến độ bền mòn của chi tiết máy
7 Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt
8 Trình bày hiện tượng lẹo dao
9 Tính chất sai số trong quá trình gia công
10 Độ chính xác gia công chi tiết
11 Trình bày phương pháp cắt thử và rà gá theo dấu, ưu nhược điểm và phạm vi ứngdụng
12 Trình bày phương pháp tự động đạt kích thước; ưu, nhược điểm, phạm vi ứng dụng
13 Nêu khái niệm về độ cứng vững và độ mềm dẽo của hệ thống công nghệ, công thứctính
14 Trình bày sai số in dập trong quá trình gia công cắt gọt: Nguyên nhân gây ra sai số indập, tính toán hệ số in dập k; Ý nghĩa của hệ số in dập k, cho ví dụ
15 Định nghĩa và phân loại chuẩn
16 Khái niệm về quá trình gá đặt
17 Nêu các khái niệm về: Chuẩn tinh, chuẩn tinh chính, chuẩn tinh phụ Cho ví dụ
18 Nguyên tắc định vị 6 điểm và ứng dụng trong đồ gá
19 Sai số không trùng chuẩn
20 Sai số kẹp chặt
21 Nêu 5 nguyên tắc chọn chuẩn thô
22 Nêu các nguyên tắc chọn chuẩn tinh
23 Định nghĩa Đồ gá, nêu các tác dụng của đồ gá
24 Các thành phần chính của đồ gá
25 Nêu các yêu cầu của đồ gá
26 Các chi tiết định vị mặt phẳng
27 Các chi tiết định vị mặt trụ ngoài
28 Các chi tiết định vị mặt trụ trong
29 Các yêu cầu đối với kẹp chặt
30 Tính lực kẹp của chêm
31 Điều kiện tự hãm của chêm
32 Các yếu tố tạo thành lượng dư gia công
33 Nêu đặc điểm, khả năng công nghệ và phạm vi sử dụng của các phương pháp giacông mặt phẳng như: (Phay mặt phẳng, bào mặt phẳng, chuốt mặt phẳng, mài mặtphẳng, mài tinh mặt phẳng)
Trang 1334 Nêu các phương pháp gia công thô, tinh mặt trụ ngoài?
35 Hãy nêu đặc điểm, khả năng công nghệ và phạm vi sử dụng các phương pháp giacông lỗ như: (Khoan, khoét, doa, chuốt, mài lỗ)
36 Phương pháp mài mặt trụ ngoài có tâm và không tâm
37 Phương pháp mài mặt trụ trong có tâm và không tâm
38 Trình bày phương pháp mài mặt phẳng
39 Các nguyên công trước khi cắt răng và việc chọn chuẩn
40 Gia công bánh răng trụ bằng phương pháp định hình
41 Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn
42 Phương pháp lắp lẫn không hoàn toàn
1 Xác định số bậc tự do cần định vị khi gia công một bề mặt nào đó trên máy công
cụ đạt kích thước yêu cầu Vẽ sơ đồ định vị và kẹp chặt
2 Tính sai số chuẩn cho các kích thước c L khi gia công trên máy công cụ với sơ
đồ định vị, kẹp chặt cho trước
Tính toán lực kẹp chặt chi tiết theo sơ đồ định vị
13
Trang 14UBND TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH PHẠM VĂN ĐỒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2013-2014
HỆ CHÍNH QUY BẬC CAO ĐẲNG
(Kèm theo thông báo số: 416/TB-ĐHPVĐ-ĐT ngày 13 tháng 3 năm 2014)
MÔN: SỨC BỀN VẬT LIỆU (DÙNG CHO CÁC LỚP CCK 11A,B VÀ CCL12)
2.2 Tính ứng suất trên mặt cắt ngang
2.3 Tính biến dạng của thanh chịu kéo - nén
2.4 Điều kiện bền của thanh chịu kéo - nén đúng tâm
2.5 Ba bài toán cơ bản của thanh chịu kéo - nén đúng tâm
III TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT VÀ CÁC THUYẾT BỀN
3.1 ĐN và phân loại trạng thái ứng suất
3.2 Trạng thái ứng suất phẳng
3.3 Các công thức tính ứng suất tương đương của các thuyết bền thứ ba, thuyết bềnthứ tư, thuyết bền Mohr và cách áp dụng chúng
IV ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA MẶT CẮT NGANG
4.1 Momen tĩnh, momen quán tính, momen quán tính ly tâm
4.2 Cách tìm trọng tâm các hình ghép từ các hình đơn giản
4.3 Công thức chuyển trục song song
4.4 Cách tính momen quán tính chính trung tâm của các hình ghép
V THANH CHỊU UỐN PHẲNG
5.1 Biểu đồ nội lực trong uốn phẳng
5.2 Công thức tính ứng suất pháp khi dầm chịu uốn thuần túy phẳng
5.3 Điều kiện bền khi uốn thuần tuý đối với vật liệu dẻo và dòn
5.4 Công thức tính ứng suất tiếp khi dầm chịu uốn ngang phẳng
5.5 Điều kiện bền khi uốn ngang phẳng
5.6 Ba bài toán cơ bản
5.7 Tính độ võng, góc xoay bằng phương pháp tích phân không xác định
VI THANH TRÒN CHỊU XOẮN THUẦN TÚY
6.1 Vẽ biểu đồ mômen xoắn nội lực
6.2 Quan hệ giữa M ngoại lực với N và n của trục
6.3 Công thức tính ứng suất tiếp khi xoắn
6.4 Công thức tính góc xoắn tương đối, tỷ đối
6.5 Điều kiện bền và điều kiện cứng
6.6 Ba bài toán cơ bản
VII THANH CHỊU LỰC PHỨC TẠP
7.1 Ứng suất trong uốn xiên Điều kiện bền
7.2 Ứng suất trong uốn và kéo - nén Điều kiện bền
7.3 Ứng suất trong kéo - nén lệch tâm
Trang 157.4 Ứng suất trong xoắn và uốn Điều kiện bền.
B BÀI TOÁN
I BÀI TOÁN KÉO - NÉN ĐÚNG TÂM
1.1 Vẽ biểu đồ lực dọc (N z), có thể theo các tham số (P, q)
1.2 Tính ứng suất trên mặt cắt ngang và kiếm tra bền: đối với vật liệu dẻo và dòn
1.3 Chọn diện tích (F) hoặc kích thước mặt cắt ngang (d)
1.4 Xác định tải trọng cho phép (Pmax, [P], qmax, [q])
1.5 Tính lượng biến dạng dài của thanh chịu kéo - nén (l )
II BÀI TOÁN UỐN PHẲNG
2.1 Xác định phản lực liên kết tại các gối đỡ
2.2 Vẽ các biểu đồ nội lực (Q y M x)
2.3 Xác định tọa độ trọng tâm x , C y Ccủa mặt cắt được ghép từ các hình đơn giản và tính momen quán tính đối với trục quán tính chính trung tâm (J , X J Y)
2.4 Kiểm tra bền theo các TTƯS: đơn, trượt thuần túy và phẳng đặc biệt
2.5 Chọn kích thước mặt cắt ngang (d, bxh, a, I No., ) theo các TTƯS
2.6 Xác định tải trọng cho phép (Pmax, [P], qmax, [q]) theo các TTƯS
III BÀI TOÁN XOẮN THUẦN TÚY
3.1 Vẽ biểu đồ momen xoắn nội lực (M x)
3.2 Xác định momen ngoại lực (M) từ công suất (N) và số vòng quay (n) của trục
3.3 Kiểm tra điều kiện bền
3.4 Kiểm tra điều kiện cứng
3.5 Chọn diện tích (F) hoặc kích thước mặt cắt ngang (d) theo điều kiện bền và điều kiện cứng
3.6 Xác định tải trọng cho phép (Pmax,[P], qmax, [q]) theo điều kiện bền và điều kiện cứng
3.7 Tính góc xoắn tương đối giữa 2 mặt cắt (AB), góc xoắn tỉ đối lớn nhất ( max)
15
Trang 16UBND TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH PHẠM VĂN ĐỒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2013-2014
HỆ CHÍNH QUY BẬC CAO ĐẲNG
(Kèm theo thông báo số: 416/TB-ĐHPVĐ-ĐT ngày 13 tháng 3 năm 2014)
MÔN: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY (DÙNG CHO LỚP CCL 12)
I LÝ THUYẾT
1 Nêu khái niệm về nguyên công, các đặc trưng của nguyên công, cho ví dụ; các lưu ý đốivới nguyên công
2 Nêu khái niệm về Gá, Vị trí và Bước Cho ví dụ
3 Nêu đặc điểm của các dạng sản xuất: Đơn chiếc, Hàng loạt và Hàng khối
4 Khái niệm về chất lượng bề mặt
5 Các chỉ tiêu đánh giá độ nhám bề mặt
6 Nêu ảnh hưởng của độ nhám bề mặt đến độ bền mòn của chi tiết máy
7 Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt
8 Độ chính xác gia công chi tiết
9 Trình bày phương pháp cắt thử và rà gá theo dấu, ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng
10 Trình bày phương pháp tự động đạt kích thước; ưu, nhược điểm, phạm vi ứng dụng
11 Nêu khái niệm về độ cứng vững và độ mềm dẽo của hệ thống công nghệ, công thức tính
12 Định nghĩa và phân loại chuẩn
13 Khái niệm về quá trình gá đặt
14 Nêu các khái niệm về: Chuẩn tinh, chuẩn tinh chính, chuẩn tinh phụ Cho ví dụ
15 Nguyên tắc định vị 6 điểm và ứng dụng trong đồ gá
16 Nêu 5 nguyên tắc chọn chuẩn thô
17 Nêu các nguyên tắc chọn chuẩn tinh
18 Các chi tiết định vị mặt phẳng
19 Các chi tiết định vị mặt trụ ngoài
20 Các chi tiết định vị mặt trụ trong
21 Các yêu cầu đối với kẹp chặt
22 Tính lực kẹp của chêm
23 Nêu đặc điểm, khả năng công nghệ và phạm vi sử dụng của các phương pháp gia côngmặt phẳng như: (Phay mặt phẳng, bào mặt phẳng, chuốt mặt phẳng, mài mặt phẳng)
24 Nêu các phương pháp gia công thô, tinh mặt trụ ngoài?
25 Hãy nêu đặc điểm, khả năng công nghệ và phạm vi sử dụng các phương pháp gia công lỗnhư: (Khoan, khoét, doa, mài lỗ)
26 Phương pháp mài mặt trụ ngoài có tâm và không tâm
27 Phương pháp mài mặt trụ trong có tâm và không tâm
28 Trình bày phương pháp mài mặt phẳng
29 Các nguyên công trước khi cắt răng và việc chọn chuẩn
30 Gia công bánh răng trụ bằng phương pháp định hình
31 Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn
32 Phương pháp lắp lẫn không hoàn toàn
1 Xác định số bậc tự do cần định vị khi gia công một bề mặt nào đó trên máy công cụ đạt
kích thước yêu cầu Vẽ sơ đồ định vị và kẹp chặt
2 Tính toán lực kẹp chặt chi tiết theo sơ đồ định vị