1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI TẬP BIÊN PHIÊN DỊCH TIẾNG TRUNG

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Biên Phiên Dịch Tiếng Trung
Trường học Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 4,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là một bài tập ngắn của học phần biên phiên dịch tiếng Trung của sinh viên chuyên ngành tiếng Trung thương mại trường Đại học thương mại. Thực chất đây chỉ là bài tập dịch nhỏ thôi nên nhóm trình bày cũng chưa kĩ, có nhiều nội dung sẽ nói trên lớp, mn có thể tham khảo mẫu slide và nếu thấy bổ ích có thể tải về : Cùng với sự phát triển vượt bậc của công nghệ thông tin, xu thế toàn cầu hóa kinh tế ngày càng trở nên rõ rệt, và đang phát triển với tốc độ nhanh chưa từng có. Chủ ngữ chính: xu thế toàn cầu hóa kinh tế  Vị ngữ chính: ngày càng trở nên rõ rệt, và đang phát triển với tốc độ nhanh chưa từng có.  Mẫu câu: cùng với cái gì…随着 “Sự phát triển vượt bậc” có thể dịch thành: 大幅发展,突出发展,有大发展。。。 “Phát triển với tốc độ nhanh chưa từng có”: 无前的快速发展,以前所未有的迅速发展在空前的速度发展 Từ “rõ rệt” => 突出,明显,醒目。。。

Trang 1

Đoạn 1

1

2

3

Trang 2

The part one

Trang 3

1 Cùng với sự phát triển vượt bậc của công nghệ thông tin, xu thế toàn cầu hóa

kinh tế ngày càng trở nên rõ rệt, và đang phát triển với tốc độ nhanh chưa từng có

• Chủ ngữ chính: xu thế toàn cầu hóa kinh tế 

• Vị ngữ chính: ngày càng trở nên rõ rệt, và đang phát triển với

tốc độ nhanh chưa từng có. 

• Mẫu câu: cùng với cái gì… 随着

• “Sự phát triển vượt bậc” có thể dịch thành: 大幅发展,突出发展,

有大发展。。。

• “Phát triển với tốc độ nhanh chưa từng có”: 无前的快速发展,以

前所未有的迅速发展 / 在空前的速度发展

• Từ “rõ rệt” => 突出,明显,醒目。。。

Trang 4

1 Cùng với sự phát triển vượt bậc của công nghệ thông tin, xu thế

toàn cầu hóa kinh tế ngày càng trở nên rõ rệt, và đang phát triển với tốc độ nhanh chưa từng có

全球经济一体化的趋势越来越明显 ( 醒目 / 突出 ) ,并在 以前所未有的迅速发展 ( 无前的快速发展 ) 。

益明显,并在空前的速度发展。

Trang 5

2 Sự ra đời của các tổ chức hợp tác khu vực như Liên minh châu Âu (EU), Hiệp

định thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA), Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình Dương (APEC) khiến cho ranh giới giữa các quốc gia trở nên mờ nhạt.

• 欧盟 (EU)) 、北美自由贸易协定 (NAFTA) 、亚太经济合作

组织 (APEC) 等区域合作组织的出现 : chủ ngữ 

• 有助于 / 使 : động từ

• 各国之间的界限变得模糊不清 / 得到了绝对地缩短 : tân ngữ

•各国之间的界限 : chủ ngữ

•变得 / 得到 : động từ

•模糊不清 / 绝对地缩短 : vị ngữ

Trang 6

2 Sự ra đời của các tổ chức hợp tác khu vực như Liên minh châu Âu (EU), Hiệp định

thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA), Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình Dương (APEC) khiến cho ranh giới giữa các quốc gia trở nên mờ nhạt.

Dịch xuôi :

欧盟 (EU)) 、北美自由贸易协定 (NAFTA) 、亚太经济合作组织 (APEC)

等区域合作组织的出现有助于各国之间的界限变得模糊不清 / 得到了绝

对地缩短。

Dịch đảo:

各国之间的界限变得模糊不清 / 得到了绝对地缩短是因为有欧盟

(EU)) 、北美自由贸易协定 (NAFTA) 、亚太经济合作组织 (APEC) 等 

区域合作组织的出现

Trang 7

3 Xu thế này đã nhanh chóng lan ra khắp toàn cầu trong mấy năm gần đây, làm cho

nền kinh tế thế giới trở thành một chỉnh thể linh hoạt, khủng hoảng tài chính Châu Á và sự kiện 11/9 của Mỹ là minh chứng rõ ràng cho điều này

• Chủ ngữ: Xu thế này đã nhanh chóng lan ra khắp toàn cầu -  这一趋势在 全球范围内迅速蔓延。

•Trạng ngữ chỉ thời gian:  trong mấy năm gần đây - 这些年来

•Mẫu câu: làm cho … trở thành - 使。。。成为

từ mới: 蔓延 /mànyán /:  lan ra, lan rộng

Trang 8

3 Xu thế này đã nhanh chóng lan ra khắp toàn cầu trong mấy năm gần đây, làm

cho nền kinh tế thế giới trở thành một chỉnh thể linh hoạt, khủng hoảng tài chính Châu Á và sự kiện 11/9 của Mỹ là minh chứng rõ ràng cho điều này

在最近几年,这一趋势已经在全球范围内迅速地蔓延,使世界经济成为 一个灵活的整体,亚洲金融危机和美国 9 月 11 日的事件就是这一点清 楚的明证。

Trang 9

Thank you !

Ngày đăng: 05/09/2023, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w