Phân tích lỗi sai thường mắc phải trong các bài tập về câu chữ 把, câu chữ 被và câu tồn hiện Câu chữ把 Là loại câu có thể đưa tân ngữ lên trên,nhấn mạnh việc tân ngữ thông qua hành động đã đạt được kết quả nào đó,thay đổi đạt đến mức nào hoặc diễn tiến phát triển theo xu hướng nào đó
Trang 1Phân tích lỗi sai thường mắc phải
trong các bài tập về câu chữ 把 , câu chữ 把 và câu tồn hiện
Trang 2目
Ngữ pháp
Những lỗi sai thường mắc
Nguyên nhân và biện pháp
Trang 3Ngữ
pháp
Trang 401Ngữ pháp
Khái niệm
Là loại câu có thể đưa tân ngữ lên trên,nhấn mạnh việc tân ngữ thông qua hành động đã đạt được kết quả nào
đó,thay đổi đạt đến mức nào hoặc diễn tiến phát triển theo xu hướng nào đóCâu chữ 目
Trang 5Câu chữ “ 目” nhấn
mạnh cách xử lý và ảnh
hưởng của động từ với
tân ngữ, chi phối, tác
động đến tân ngữ.
Câu chữ “ 目” nói rõ ảnh hưởng hoặc kết quả nào đó mà động tác xảy ra để biểu đạt
phương hướng, phương thức, yêu cầu, mệnh lệnh, kế hoạch, nguyện vọng và mục
đích
Trang 8Không có thành phần khác ở sau ĐT
• Tỷ lệ sai : Chiếm 30%
我我我我我我
Câu đúng : 我我我我我我我我
Trang 9Sử dụng các động từ không được dùng trong câu chữ 我( Tỷ lệ sai: 30%)
我我我我我我我我我我
Câu đúng : 我我我我我我我我我
我我我我我我我我我我我我
Câu đúng : 我我 我我我我 我我我我我
Trang 10Một số động từ không được dùng
trong câu chữ 目
• - Các động từ không biểu thị biến hóa, thay đổi: 目目目目目目目目目
• Các động từ biểu thị cảm giác, tri giác : 目目目目目目目目目目目
• Các động từ biểu thị hoạt động tâm lý : 目目目目目目目目目目目
• Các động từ biểu thị bắt đầu, kết thúc
• Các động từ biểu thị xu hướng hoặc trạng thái tĩnh của động tác : 目目 目目目目目目目目目
Trang 11• Sử dụng 我 trong câu có động từ có khả năng làm tân ngữ thay đổi vị trí, biến hóa hình thái ( Tỷ lệ 30%)
Trang 12câu chữ 把
4 Thiếu thành phần sau
Trang 13- Khi ĐT 我我我我我我我 làm bổ ngữ của động từ vị ngữ thì phải dùng câu
chữ 我
-Khi sau động từ vị ngữ có mang tân ngữ khác, bổ ngữ xu hướng phức hợp, hoặc bổ ngữ lại có mang tân ngữ thì
phải dùng câu chữ 我
-CN chính là người thực hiện động tác của ĐT
Trang 14• - Tân ngữ: Phải là tân ngữ đã biết, đã định, hoặc đã được nhắc tới ở trên
Tân ngữ thường có “ 我 ”我“ 我 ” hoặc định ngữ
cụ thể xác định
-我我我我我我我我我
Trang 15• ĐT phải là ĐT cập vật và cần phải có khả năng làm cho tân ngữ thay đổi vị trí, biến hóa hình thái.
我我我我我我我我我我我我
• ĐT mang tân ngữ chỉ người
• Mang trợ từ động thái 我我我 ngay sau ĐT( trừ 我 我
• ĐT lặp lại
我我我我我我我我我我我我我
Trang 16Ngữ pháp câu chữ
目
Trang 17trạng ngữ, biểu thị người hoặc sự vật nào đó thu nhận được một kết quả nào đó do ảnh hướng của động tác
khác
Trang 18Do câu chữ 我 biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động khác, thể hiện giống như câu chữ 我
➡ vị ngữ không thể là một
ĐT đơn giản ,sau ĐT
thường có phần biểu thị
sự hoàn thành hoặc KQ
Trang 19Cấu trúc
CN+ 被 / 被 / 被 + Tân ngữ + TPK
我我我我我 ( 我我我我我我
👉
Trang 20Một số lỗi thường gặp trong câu chữ 把
Trang 22Chú ý
⚠️ Tân ngữ là đối tượng thực hiện hành vi động tác
Động từ đơn trong câu chữ 目 phải
có thành phần khácPhạm vi ĐT trong câu chữ 目 thường rộng hơn câu chữ 目目 như một số ĐT 目目目 目目目 ĐT chỉ cảm giác ( 目目目目目 ) và ĐT chi nhận cũng được sử dụng trong câu bị động
Trang 23Câu dùng 我 , 我 thường dùng trong khẩu ngữ
⚠️ - Trạng ngữ: Phó từ phủ định 我 , 我
trạng ngữ chỉ thời gian, ĐTNN 我 , 我我… , phó từ 我我 , 我我… đều đặt trước 我
Trang 24BÀI TẬP 🔥🔥🔥
1.我我我我我我 A 我我 B 我我我我我 C 我我 我被我
ĐA : B
2 我我我我我我我我我我我 A 我 B 我我我 C 我我我我我我我我 我被被我 ĐA: C
Trang 25Câu tồn hiện
Trang 26目目 + 目 + 目 / 目目 Nơi chốn + động từ + người / vật
01
02
03
Trang 27Phân loại theo ý nghĩa
1 Trạng thái tồn tại của người/ sự vật 目
Trang 28Tỷ lệ : 44,37%
Thiếu thành phần sau động từ ( 目目目目
目目 )
Tỷ lệ sai : 40%
Trang 29Chú ý
1 Đầu câu là: danh từ chỉ nơi chốn,
từ(cụm từ) chỉ phương vị, không thêm “ 目” 目 “目” vào đầu câu) 目目目目目目目目目目目目 x)
2 Tân ngữ “ người/ vật” trong câu tồn hiện thường không xác định, do đó nó thường mang định ngữ số lượng hoặc miêu tả) Ví
dụ • 目目目目目目目目目
Trang 30Nguyên
nhân và
Trang 31Nguyên nhân
Không nắm chắc ngữ pháp, không nhớ rõ ràng
Nhớ sai ngữ pháp, thuận miệng là
khoanh, không chú trọng ngữ pháp
Không nghiêm túc làm khảo sát, làm cảm tính, khoanh linh tinh vvvv
Trang 32Biện pháp
Trang 34How to nắm chắc???
Trang 35Biện pháp nhóm
đưa ra
Nhớ lâu, không bị quên
Không phải nhồi nhét kiến thức 1 cách không khoa học
Tối ưu thời gian, hiệu quả
Trang 37目 目