1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI 14 TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI 1.7

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 14 Tiếng Trung Thương Mại 1.7
Chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bài 14 trong học phần tiếng Trung thương mại 1.7 của sinh viên chuyên ngành tiếng Trung thương Mại trường Đại học Thương Mại. Sinh viên được yêu cầu thuyết trình về lý thuyết bài này nên nhóm đã tạo dựng 1 trò chơi thú vị để lớp có thể nhớ kiến thức lâu hơn. Mong có thể giúp các bạn tham khảo trong quá trình học môn này

Trang 1

 仲裁的含义

 仲裁的特点

仲裁协议

 仲裁协议的形式

仲裁协议的作用

Trang 2

哪NE

海HAI

哪 / 吒 / 闹 / 海 经 / 典 / 文 / 化

1

Trang 3

你 / 命 / 由 / 天 不 不 / 由 / 你

5

Trang 4

1 2

7 6

5 4

1

3

9 10

8

Trang 5

含义

仲裁 (Arbitration)Arbitration)) 又称 什么? 什么?

仲裁 (Arbitration)Arbitration)) 又称 什么?公断

Trang 6

特点

我们公司向第一电脑公司在中国订购的一批电脑, 但是在却货港开箱检查发现货品受损, 遗失。我们向 对方赔偿要求。发生争议之后, 我们决定进行仲裁但 是他们不愿意, 我们能不能单方, 强迫对方进行仲裁

不能, 因为 仲裁必须是双方同意的,双方须签 仲裁必须是双方同意的, 双方须签 有仲裁协议, 任何一方无权强迫另一方进行仲 裁。

Trang 7

为 仲裁必须是双方同意的,双方须签什么仲裁不具有强 制管辖权???

因为 仲裁必须是双方同意的,双方须签仲裁组织属于民间 组织, 仲裁员也是双方 选定的, 因此, 其仲裁 决议不具有强制性。

仲裁

特点

Trang 8

协议

仲裁协议是双方当事人表示。。。将争端 提交给双方同意的仲裁机构进行。。。的 一种书面协议, 是仲裁机构受理仲裁

的。。。。

仲裁协议是双方当事人表示 愿意 将争端提 交给双方同意的仲裁机构进行 裁决 的一种书 面协议, 是仲裁机构受理仲裁的 依据 。

Trang 9

协议

的作用

仲裁协议的核心作用是什么作用?

• 可以排除法院对有关案件的管辖权。

仲裁协议对相关仲裁案件有管辖权, 同时相对排了法 院对于有关仲裁案件的管辖权。

Trang 10

你 / 命 / 由 / 天 不 不 / 由 / 你

6

Nhóm bạn được đổi quyền trả lời câu hỏi

cho nhóm khác

Trang 11

协议

的作用

仲裁协议的作用表现在几个方面?

第一:约束双方当事人不得向法院起诉, 只能以仲裁的方式 来解决争议。

第二:可以排除法院对有关案件的管辖权。

第三 : 使仲裁机构取得对争议案件的管辖权。

Trang 12

协议

的形式

仲裁协议的形式有几 个?

不同的仲裁协议法律 作用与效力是有差别 吗?

仲裁协议的形式有 3 个。

仲裁协议的形式虽然 不同, 但是其法律作 用与效力是相同的

Trang 13

与法院相比, 企业更喜欢仲裁

与法院相比, 企业更喜欢哪个?仲裁还是法院

为 仲裁必须是双方同意的,双方须签什么?

Trang 14

哪 / 吒 / 闹 / 海 经 / 典 / 文 / 化

你 / 命 / 由 / 天 不 不 / 由 / 你

10

Nhóm bạn được đổi quyền trả lời câu hỏi

cho nhóm khác

Trang 15

仲裁 的

含义

Trang 16

仲裁 协议

Trang 17

协议

的形式

示愿意讲争端进行仲裁的协议, 一般为 仲裁必须是双方同意的,双方须签合同条款 的一部分。

立, 表示愿意将争端进行仲裁的协议。这种协议 可以提协议书, 也可以通过函件, 电传等形式表 示。

Trang 19

愚YU

公GONG

移YI

百尺竿头, 更进一步

你 / 命 / 由 / 你 不 / 由 / 天 不

Ngày đăng: 04/08/2023, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w