1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 6

170 1,2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 tuần 6
Trường học Trường Tiểu học XYZ
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là giáo án lớp 1 tuần 6 mới nhất của năm 2013 2014 . Được chúng tôi soạn thảo đầy đủ , đẹp và hoàn chỉnh. không có sai sót . Soạn thảo dựa trên chương trình tuần 6 . xin cám ơn mọi người đã chú ý đến văn bản này. Văn bản này sẽ làm mọi người hài lòng..... Xin chân thành cám ơn.

Trang 1

- Sau bài học học sinh có thể:

- Đọc được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được p – ph, nh, phố xá, nhà láá

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II Đồ dùng dạy học:

- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

- Bộ ghép chữ tiếng Việt

- Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

- GV có thể sưu tầm các đồ vật, tranh ảnh hoặc sách báo cho bài dạy có âm chữmới: p – ph, nh

III Các hoạt động dạy học:

5’

8’

Tiết 1

1 KTBC : - Học vần hôm trước

các em được học âm gì?

- Viết bảng con: Tổ 1, 2: đi thi

Tổ 3, 4: chữ số

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Âm và chữ p - ph :

* Giới thiệu âm và chữ p

- Viết chữ p lên bảng - phát âm

+ Chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ

và nét móc hai đầu

- Học sinh nêu tên bài trước

- Viết vào bảng con theo yêu cầu củagv

- Đọc tiếng trên bảng con

- Lắng nghe và phát âm

- Lắng nghe, quan sát

Trang 2

- Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu: phờ

- Giới thiệu tiếng:

+ Yêu cầu hs lấy âm ô ghép vào

sau âm ph, thanh sắc đặt trên ô để

tạo tiếng mới

+ Nhận xét

+ Hướng dẫn hs đánh vần

+ GV theo dõi, chỉnh sữa cho học

sinh

+ GV nhận xét và ghi tiếng phố lên

bảng

- Giới thiệu từ phố xá

+ Giới thiệu tranh phố xá

b Âm và chư nh: (dạy tương tự âm

ph)

- Chữ nh gồm chữ n và chữ h ghép

lại

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Theo dõi, uốn nắn

- GV nhận xét và sửa sai

d Dạy từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng:

+ Giải thích một số từ

+ Giống nhau: nét móc hai đầu

Khác nhau: chữ p có nét xiên và nétsổ, chữ h có nét khuyết trên

- Phát âm pờ

- Ghép chữ ph

- Phát âm phờ: cá nhân (nối tiếp), tổ,

lớp

- So sánh ph - p

- Ghép tiếng mới: phố

- Đánh vần CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2đồng thanh

- Đọc trơn: phố

- Phân tích tiếng phố

- Quan sát, lắng nghe

- Viết bảng con: p – ph, phố xá, nh,nhà lá

- Đánh vần, đọc trơn tiếng và từ

- Đọc toàn bảng

Trang 3

3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang

âm mới học;

* Luyện đọc câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

- GV nhận xét

2 Luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Chợ có gần nhà em không?

+ Chợ dùng để làm gì? Nhà em ai

hay đi chợ?

+ Ở phố em có gì?

+ Thị trấn nơi em ở tên là gì?

3 Luyện viết:

- GV hướng dẫn học sinh viết trên

vở tập viết

- Theo dõi và sữa sai

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét cách viết

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang

âm mới học

- Đọc lại bài ở nhà

5 Nhận xét tiết học

- Tuyên dương những hs học tốt

- 4 - 6 hs thực hiện

- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng

- Thảo luận nhóm về nội dung tranh

- Học sinh tìm âm mới học trong câu

- Đánh vần tiếng mới và đọc trơntiếng

- Đọc trơn toàn câu

- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý củagv

- Toàn lớp thực hiện

Trang 4

- Đọc đếm được từ 0 đến 10.

- So sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí của số 6 trong dãy số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học:

- Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như : 10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ số

10, các số từ 0 đến 10, VBT, SGK, bảng …

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

8’

1 KTBC:

- Hỏi tên bài cũ

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :

0 … 1 2 … 0

0 … 0 7 … 0

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn bài:

* Lập số 10 :

- GV đính lần lượt mô hình lên bảng

và hỏi :

+ Cô đính mấy hình vuông?

+ Cô đính thêm mấy hình vuông?

+ Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông

là mấy hình vuông?

- Thực hiện tương tự trên mô hình xe ô

tô, quả xoài

+ Hình vuông, quả xoài, xe đều có số

lượng là mấy?

- Giới thiệu số 10 in, 10 viết thường

- Vậy số 10 so với số 0 thì như thế

nào?

- Chỉ và nói : số 10 đứng liền sau số 9

* Hướng dẫn viết số 10

- Hướng dẫn viết mẫu số 10

* Cấu tạo số 10:

- HS nêu tên bài “Số 0”

- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảngcon

- 1 HS nêu từ 0 -> 9 và 1 HS nêungược lại

( đếm trên trực quan )

+ Số lượng là10

- 5 - 7 em đọc số 10, nhóm, đồngthanh

- Số 10 lớn hơn số 0

- 3 HS nêu từ 0 -10, nhóm 1 và 2

- 3 HS nêu từ 10 - 0, nhóm 3

- Lớp viết bảng con số 10, đọc số 10

Trang 5

Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất.

- Hướng dẫn yêu cầu của bài

3 Củng cố, dặn dò

- Chèt l¹i nh÷ng néi dung giê häc

- Hỏi tên bài

+ Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10

+ Số 10 lớn hơn những số nào?

+ Những số nào bé hơn số 10?

+ Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược

lại

- Làm lại các BT ở nhà, xem bài mới

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Tuyên dương những hs học tốt

- Học sinh thực hành về cấu tạo số

10 bằng que tính (chia thành 2nhóm và nêu : số 10 gồm 1 và 9, 10gồm 9 và 1 … )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Viết vào VBT

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh nêu yêu cầu của đề

- Đếm 1 đếm 10 và ghi vào các ôtrống theo trò chơi tiếp sức

- Trả lời miệng

Ngày giảng: Thứ ba, 02/ 10/ 2013

BUỔI SÁNG

Tiết 1,2: Tiếng Việt:

Trang 6

BÀI 23 : g - gh

I Mục tiêu : - Sau bài học học sinh có thể:

- Đọc được: g, gh và gà ri, ghế gỗ.; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được g, gh và gà ri, ghế gỗ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

II Đồ dùng dạy học:

- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

- Bộ ghép chữ tiếng Việt

- Tranh minh hoạ đàn gà, ghế gỗ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “gà ri, gà gô”

III Các hoạt động dạy học:

5’

7’

Tiết 1

1 KTBC :- Học vần hôm trước các

em được học âm gì?

- Viết bảng con: Tổ 1, 3: phố xá

Tổ 2, 4: nhà lá

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Âm và chữ g:

* Giới thiệu âm và chữ g

- Viết chữ g lên bảng - phát âm

+ Chữ g có những nét nào?

- Nhận xét, bổ sung

* Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu: gờ

- Giới thiệu tiếng:

+ Yêu cầu hs lấy âm a ghép vào

sau âm g, dấu huyền đặt trên a để

tạo tiếng mới

+ Nhận xét

+ Hướng dẫn hs đánh vần:

- Học sinh nêu tên bài trước

- Viết vào bảng con theo yêu cầu củagv

- Đọc tiếng trên bảng con

- Lắng nghe và phát âm

+ Nét cong hở phải và nét khuyếtdưới

+ So sánh chữ g với chữ a?

- Lắng nghe, quan sát

- Phát âm gờ

- Tìm và ghép chữ g lên bảng dắt

- Phát âm: cá nhân (nối tiếp), tổ, lớp

- Ghép tiếng mới: gà

Trang 7

+ Giới thiệu từ gà ri.

- Giới thiệu tranh gà ri

b Âm và chữ gh: (dạy tương tự âm

g)

- Chữ gh là con chữ ghép từ hai con

chữ g và h

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Theo dõi, uốn nắn

- GV nhận xét và sửa sai

d Dạy tiếng ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng:

+ Giải thích từ

- Nhận xét

3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang

âm mới học

Tiết 2

1 Luyện đọc:

* Đọc âm, tiếng, từ:

- GV nhận xét

* Luyện đọc câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

- GV nhận xét

2 Luyện nói:

+ Trong tranh vẽ những con vật

- Đánh vần CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

- Đọc trơn: gà

- Quan sát, lắng nghe

- Viết bảng con: g, gh và gà ri, ghế gỗ

- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

- Đọc trơn từ ứng dụng

- Đọc toàn bảng

- 4 - 6 hs thực hiện

- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng

- Thảo luận nhóm về nội dung tranh

- Học sinh tìm âm mới học trong câu

- Đánh vần tiếng mới và đọc trơntiếng

- Đọc trơn toàn câu

Trang 8

3’

1’

naứo?

+ Gaứ goõ thửụứng soỏng ụỷ ủaõu? Chaựu

ủaừ nhỡn thaỏy noự bao giụứ chửa?

+ Haừy keồ teõn nhửừng loaùi gaứ maứ em

bieỏt?

+ Gaứ cuỷa nhaứ chaựu laứ loaùi gaứ naứo?

+ Gaứ thửụứng aờn gỡ?

+ Gaứ ri trong tranh laứ gaứ troỏng hay

gaứ maựi?

3 Luyeọn vieỏt:

- GV cho hoùc sinh luyeọn vieỏt ụỷ vụỷ

Taọp vieỏt trong 10 phuựt

- GV hửụựng daón hoùc sinh vieỏt treõn

vụỷ taọp vieỏt

- Theo doừi vaứ sửừa sai

- Chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ

- Nhaọn xeựt caựch vieỏt

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Goùi ủoùc baứi, tỡm tieỏng mụựi mang

aõm mụựi hoùc

5 Nhaọn xeựt tieỏt hoùc:

- Tuyeõn dửụng nhửừng hs hoùc toỏt

- Luyeọn noựi tửù nhieõn theo gụùi yự cuỷagv

- Toaứn lụựp thửùc hieọn

I Mục đích, yêu cầu:

- Ghi nhớ và phát âm đúng âm g, gh vaứ các tiếng trong bài.

1’ Tieỏt 1 1 Giới thiệu tiết học: 2 Hớng dẫn bài:

a Luyện đọc:

Trang 9

- Viết bảng nội dung bài đọc.

- Chữa lỗi phát âm cho hs

- Hửụựng daón hs neõu yeõu caàu

- Giaỷi thớch yeõu caàu baứi taọp

- Quan saựt, laộng nghe

- Quan saựt hỡnh, ủaựnh vaàn caực tieỏngvaứ noỏi tieỏng vụựi hỡnh thớch hụùp

- Neõu yeõu caàu baứi taọp

- Laộng nghe

- Laứm baứi taọp vaứo vụỷ

- Quan saựt

- Vieỏt baứi vaứo vụỷ

- Hs yeỏu leõn baỷng ủoùc baứi

- Hs gioỷi keứm ủoùc cho hs yeỏu

- Quan sát

- Viết vào vở

- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng

Tiết 3: HĐNGLL: ễN LUYỆN CÁC BÀI HÁT MÚA TẬP THỂ

I Yờu cầu giỏo dục:

- Laứm quen vụựi moõi trửụứng mụựi, hieồu ủược nội quy cuỷa lụựp, cuỷa trửụứng, nhieọm vuù vaứ quyeàn lụùi hoùc sinh lớp 1 phải thuộc cỏc bài hỏt mỳa tập thể

- Thửùc hieọn toỏt cỏc bài hỏt mỳa của Đội, cuỷa nhaứ trửụứng quy định

Trang 10

- Giáo dục tính kỷ luật, tạo không khí vui tươi thân thiện khi trẻ đến trường.

II Tiến hành họat động.

- HS biết và hiểu những nội quy quy định

của nhà trường

- Hoạt động nhóm, tổ trao đổi thảo luận

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết sinh

họat

- Một số tiết mục văn nghệ

- Sinh hoạt tập thể lớp

2 Hoạt động 1:

- Nêu những quy định nội quy của nhà

trường ( thời gian ra vào lớp, đồng phục,

- Múa các bài ca múa tập thể

4 Họat động 3: Trị chơi dân gian

- Giáo viên hướng dẫn cách chơi, theo dõi

các em chơi

- Chia thành các nhĩm nhỏ

5 Kết thúc hoạt động:

- Nhận xét tiết học

- Khen ngợi những em tích cực trong tiết học,

động viên những em còn nhút nhát

Lắng nghe

HS nhắc lại

Học sinh tham gia ca múa

- Học sinh tham gia chơi

Ngày soạn: 01/ 10 / 2013

Ngày giảng: Thứ tư, 03/ 10 / 2013

BUỔI SÁNG

Trang 11

Tiết 1,2: Học vần:

BÀI 24 : q- qu, gi

I Mục tiêu :

- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khóa : chợ quê, cụ già

- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ : Câu luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

5’

8’

Tiết 1

1 KTBC :- Học vần hôm trước các

em được học âm gì?

- Viết bảng con: Tổ 1, 3: gà ri

Tổ 2, 4: ghế gỗ

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Âm và chữ q - qu:

* Giới thiệu âm và chữ q

- Viết chữ q lên bảng - phát âm

+ Chữ q gồm nét cong hở phải và

nét sổ

* Giới thiệu chữ qu

- Yêu cầu hs lấy thêm âm u đặt vào

sau âm q

- Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu: quờ

- Giới thiệu tiếng:

+ Yêu cầu hs lấy âm ê ghép vào

sau âm qu để tạo tiếng mới

+ Nhận xét

- Học sinh nêu tên bài trước

- Viết vào bảng con theo yêu cầu củagv

- Đọc tiếng trên bảng con

- Lắng nghe và phát âm

- Lắng nghe, quan sát

+ So sánh chữ q vỡi chữ p

- Ghép âm q lên bảng dắt

- Phát âm cu

- Ghép âm qu

- Phát âm: cá nhân (nối tiếp), tổ, lớp.

- Ghép tiếng mới: phố

Trang 12

+ Hướng dẫn hs đánh vần.

+ GV theo dõi, chỉnh sữa cho học

sinh

+ GV nhận xét và ghi tiếng quê lên

bảng

- Giới thiệu từ chợ quê.

+ Giới thiệu tranh chợ quê

b Âm và chư gi: (dạy tương tự âm

qu)

- Chữ gi gồm chữ g và chữ i ghép

lại

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Theo dõi, uốn nắn

- GV nhận xét và sửa sai

d Dạy từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng:

+ Giải thích một số từ

- Nhận xét

3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang

âm mới học

Tiết 2

1 Luyện đọc:

* Đọc âm, tiếng, từ:

- GV nhận xét

* Luyện đọc câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

- GV nhận xét

2 Luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Quà quê gồm những quà gì?

- Quan sát, lắng nghe

- Viết bảng con: q, qu, chợ quê, gi, cụgià

- Đánh vần, đọc trơn tiếng và từ

- Đọc toàn bảng

- 4 - 6 hs thực hiện

- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng

- Thảo luận nhóm về nội dung tranh

- Học sinh tìm âm mới học trong câu

- Đánh vần tiếng mới và đọc trơntiếng

- Đọc trơn toàn câu

- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý của

Trang 13

3’

1’

+ Ai hay cho em quà?

+ Được quà em có chia cho mọi

người không?

3 Luyện viết:

- GV hướng dẫn học sinh viết trên

vở tập viết

- Theo dõi và sữa sai

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét cách viết

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang

âm mới học

5 Nhận xét tiết học:

- Tuyên dương những hs học tốt

gv

- Toàn lớp thực hiện

- CN 10 em

-== -Tiết 3: Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Sau bài học, hs biết:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Cấu tạo của số 10

II Đồ dùng dạy học:

- Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng …

III Các hoạt động dạy học:

- Nêu cấu tạo số 10

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ghi tựa bài học.

b HD HS làm bài tập :

Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích

hợp

Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm

- Gọi 2 HS làm bảng lớp

- Số 10 đứng liền sau số 9

- 2 hs thực hiện

- Nêu yêu cầu của bài

- 3 hs lên nối trên bảng lớp

- Nhận xét

- HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên

Trang 14

a > < = Gọi HS đọc kết quả

b Các số bé hơn 10 là:

c Từ 0 - 10 số bé nhất là:

Từ 10 - 0 số lớn nhất là:

3 Củng cố : Hỏi nội dung bài học?

- Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm

- Nhận xét tuyên dương:

4 Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở

VBT, học bài, xem bài mới

phải để đủ 10 chấm tròn

- Nêu cấu tạo số 10+ 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 2 và 8,

- HS quan sát tam giác trắng và xanhghi số và ô trống

- HS thực hành vào vở:

0 < 1 , 1 < 2 ,…

- HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9+ Số 0

- Biết được tác dụng của sách, vở, đồ dùng học tập

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dụng học tập của bản thân

Tích hợp: Giáo dục bảo vệ môi trường (liên hệ).

- TH TKNLTKVHQ: giữ gìn sách vở, đồ dung học tập là tiết kiệm được tiền của,

tiết kiệm được nguồn tài nguyên cĩ lien quan tới sản xuất sách vở đồ dung học tập

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ như SGK

III Các hoạt động dạy học:

4’ 1 KTBC: Hỏi bài trước: Giữ gìn sách

vở đồ dùng học tập

+ Em thường làm gì để giữ gìn sách vở

đồ dùng học tập

+ Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay

hại cho việc học tập của em

- 2 HS trả lời

- 2 HS trả lời

Trang 15

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn bài:

Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp nhất?

- GV yêu cầu học sinh bầu BGK chấm

thi

- GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ, thi

ở lớp

- Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ

sách vở đồ dùng học tập, tất cả đều

sạch sẻ, gọn gàng

- BGK khảo chấm và công bố kết quả

- Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài:

Sách bút thân yêu ơi!

Hoạt động 3: GV hướng dẫn học sinh

đọc câu thơ cuối bài

Kết luận chung:

- Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp

cho các em thực hiện tốt quyền được

học của chính bản thân mình.

c Củng cố:

TH + Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học

tập cẩn thận, sách đẹp sẻ đem lại cho

chúng ta lợi ích gì?

- Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn

thận, sách đẹp là một việc làm tiết

kiệm tài nguyên thiên nhiên, BVMT,

làm cho môi trường luôn sạch đẹp.

3 Dặn dò:

- Học bài, xem bài mới

- Tuyên dương những hs học tốt

- BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập

- Chọn 1 - 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2

- Học sinh hát và vỗ tay

- Học sinh đọc

Trang 16

I Mục tiêu : Giúp cho học sinh :

- Nắm chắc các kiến thức đã học buổi sáng

- Làm bài tập ở vở bài tập

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học:

- Tương tự buổi sáng

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi

sáng:

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài

tập:

- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả

cả lớp dò bài GV chữa bài

- Nhận xét và chấm điểm một số vở

c Trò chơi:

- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức viết số

thích hợp vào ô trống”

- Nhận xét, tính điểm thi đua

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Làm bài vào vở

- 3 hs đại diện 3 tổ lên thi đua

Trang 17

- Ghi nhớ và phát âm đúng âm q - qu, gi vaứ các tiếng trong bài.

- Viết bảng nội dung bài đọc

- Chữa lỗi phát âm cho hs

BT2: ẹieàn qu hay gi?

- Hửụựng daón hs neõu yeõu caàu

- Giaỷi thớch yeõu caàu baứi taọp

+ Yêu cầu hs viết q, qu, chụù queõ, gi,

cuù giaứ vào vở

- Luyeọn ủoùc ụỷ nhaứ

- Đọc các âm và tiếng trong bài (cá nhân,nhóm đồng thanh)

- Quan saựt, laộng nghe

- Quan saựt hỡnh, ủaựnh vaàn caực tieỏng vaứnoỏi tieỏng vụựi hỡnh thớch hụùp

- Neõu yeõu caàu baứi taọp

Trang 18

Ngày soạn: 02/ 10 / 2013 Ngày giảng: Thứ năm, 04 / 10 / 2013

-== -BUỔI SÁNG

Tiết 1, 2:Tiếng Việt:

BÀI 25: ng - ngh

I Mục tiêu :

- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bê, bé, nghé

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khóa : cá ngừ, củ nghệ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ câu luyện nói

III Các hoạt động dạy học :

5’

7’

Tiết 1

1 KTBC :- Học vần hôm trước các

em được học âm gì?

- Viết bảng con: Tổ 1, 3: chợ quê

Tổ 2, 4: cụ già

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Âm và chữ ng:

* Giới thiệu âm và chữ ng

- Viết chữ ng lên bảng - phát âm

+ Chữ ng có những con chữ nào ghép

lại?

- Nhận xét, bổ sung

* Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu: ngờ

- Giới thiệu tiếng:

- Học sinh nêu tên bài trước

- Viết vào bảng con theo yêu cầucủa gv

- Đọc tiếng trên bảng con

- Lắng nghe và phát âm

+ Con chữ n và con chữ g+ So sánh chữ ng với chữ g?

- Lắng nghe, quan sát

- Phát âm ngờ

- Tìm và ghép chữ ng lên bảng dắt

- Phát âm: cá nhân (nối tiếp), tổ,lớp

Trang 19

+ Yêu cầu hs lấy âm ư ghép vào sau

âm ng, dấu huyền đặt trên ư để tạo

tiếng mới

+ Nhận xét

+ Hướng dẫn hs đánh vần:

+ GV theo dõi, chỉnh sữa cho học

sinh

+ GV nhận xét và ghi tiếng ngừ lên

bảng

+ Giới thiệu từ: cá ngừ

- Giới thiệu tranh cá ngừ

b Âm và chư ngh: (dạy tương tự âm

ng)

- Chữ gh là con chữ ghép từ ba con

chữ n, g và h

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Theo dõi, uốn nắn

- GV nhận xét và sửa sai

d Dạy tiếng ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng:

* Luyện đọc câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

- Ghép tiếng mới: ngừ

- Đánh vần CN 6 em, nhóm 1, nhóm2

- Quan sát, lắng nghe

- Viết bảng con: ng , ngh ,cá ngừ, củnghệ

- Học sinh đánh vần và đọc trơntiếng

- Đọc trơn từ ứng dụng

- Đọc toàn bảng

Trang 20

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Ba nhân vật trong tranh có gì

chung?

+ Bê là con của con gì?Nó có màu gì?

+ Nghé là con của con gì?Nó có màu

gì?

+ Bê, nghé ăn gì?

3 Luyện viết:

- GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập

viết trong 10 phút

- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở

tập viết

- Theo dõi và sữa sai

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét cách viết

4 Củng cố, dặn dò:- Gọi đọc bài, tìm

tiếng mới mang âm mới học

5 Nhận xét tiết học:

- Tuyên dương những hs học tốt

- Học sinh tìm âm mới học trongcâu

- Đánh vần tiếng mới và đọc trơntiếng

- Đọc trơn toàn câu

- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý củagv

- Toàn lớp thực hiện

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học:

- Các bài tập, VBT, SGK, bảng …

III Các hoạt động dạy học:

Trang 21

1 KTBC: Gọi 2 HS lên bảng.

- Kiểm tra bài tập 4

- Gọi 2 em đếm từ 0 - 10 và 10 - 0

+ Số bé nhất là số nào? số lớn nhất là

số nào trong dãy số từ 0 -> 10

- Nhận xét KTBC

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: Ghi tựa “Luyện tập

chung”

b Hướng dẫn làm các bài tập :

Bài 1 :Nối số với hình thích hợp

- GV hướng dẫn mẫu

Bài 3 :

a Viết số từ 10 - 1

b Viết số từ 0 - 10

- Nêu câu hỏi tìm số liền trước và

liền sau của một số

Bài 4 : Viết các số 6, 1, 3, 7, 10

a) Thứ tự từ bé đến lớn

b) Thứ tự từ lớn đến bé

c Củng cố:

- Đếm từ 0 -10, từ 10 - 0

3 Nhận xét, dặn dò:

- Làm lại bài ở nhà, xem bài mới

- 2 em lêm bảng

- 2 hs

- 2hs

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nối tiếp lên bảng nối

- 2hs giải thích vì sao lại nối nhưvậy

- HS viết : 10, 9, 8 …, 1

- HS viết : 0, 1, 2, …, 10

- Đọc dãy số vừa viết

- Thực hiện nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Cá nhân hs lấy đồ dùng xếp

- 3 em đếm từ 0 -10 , 10 -0

- Tìm số lớn nhất, số bé nhất trongdãy số

-== -Tiết 4: Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM (T1)

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Biết cách xé, dán hình quả cam

- Xe, dán được hình quả cam

II Đồ dùng dạy học:

* GV chuẩn bị:

- Bài mẫu về xé dán hình quả cam

Trang 22

- 1 tờ giấy thủ công màu da cam (màu đỏ), 1 tờ giấy thủ công màu xanh lácây.

- Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay

* Học sinh:

- Giấy thủ công màu, giấy nháp có kẻ ô, hồ dán, bút chì, vở thủ công

III Các hoạt động dạy học:

- KT dụng cụ học tập môn thủ công

của học sinh

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ghi tựa.

b Hướng dẫn bài:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

quan sát và nhận xét.

- Cho các em xem bài mẫu và gợi ý

cho học sinh trả lời về đặc điểm, hình

dáng, màu sắc của quả cam

+ Em cho biết có những quả nào

giống hình quả cam?

Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu.

a Xé hình quả cam.

- Lấy 1 tờ giấy màu, lật mặt sau,

đánh dấu và vẽ 1 hình vuông

- Xé rời để lấy hình vuông ra

- Xé 4 góc của hình vuông theo

đường đã ve

- Xé, chỉnh sửa cho giống hình quả

- Xé hình CN rời khỏi tờ giấy màu

- Xé 4 góc của hình CN theo đường

- Học sinh đưa đồ dùng để trên bàncho GV kiểm tra

- Nhắc lại

- Học sinh nêu: Quả cam hình hơitròn, phình ở giữa, phía trên cócuống và lá, phía đáy hơi lõm… Khiquả cam chín có màu vàng, cam đỏ…+ Quả táo, quả quýt,

- Theo dõi cách xé hình quả cam

- Quan sát hình quả cam để biết cáchxé

- Theo dõi cách xé hình lá

Trang 23

- Xé, chỉnh sửa cho giống hình chiếc

lá Lật mặt sau để học sinh quan sát

c Xé hình cuống lá

- Lấy 1 mảnh giấy màu xanh, vẽ và

xé 1 hình CN cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn

1 ô

- Xé đôi hình CN, lấy 1 nữa để làm

cuống

d) Dán hình

- Sau khi xé được hình quả, lá, cuống

của quả cam GV làm các thao tác

bôi hồ, dán quả, cuống và lá lên giấy

nền Cách dán theo các bước (như

trong hình 7 SGV)

Hoạt động 3: Thực hành

a Đánh giá sản phẩm:

- GV cùng học sinh đánh giá sản

phẩm:

3 Củng cố :

- Hỏi tên bài, nêu lại cách xé dán

hình quả cam

4 Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:

- Nhận xét, tuyên dương các em học

tốt, có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp

trong tiết thủ công

- Về nhà chuẩn bị giấy trắng, giấy

màu, hồ dán để học bài sau

- Quan sát hình lá của cô giáo

Theo dõi cách xé hình cuống lá

- Theo dõi cách dán hình

- Xé hình quả cam trên giấy nháp cókẻ ô vuông

- Nhận xét sán phẩm của bạn

- Xé được đường cong, đường xéđều, ít răng cưa

- Hình xé gần giống mẫu

- Nhắc lại cách xé dán hình quả cam

- Lắng nghe

- Chuẩn bị ở nhà

BUỔI CHIỀU

Tiết 1:Luyện toán: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp cho học sinh :

- Nắm chắc các kiến thức đã học buổi sáng

- Làm bài tập ở vở bài tập

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học:

Trang 24

- Tửụng tửù buoồi saựng.

- Vụỷ BT Toaựn 1

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón baứi:

a OÂn caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ buoồi

saựng:

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

b Laứm baứi taọp:

- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi

taọp:

- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ

caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi

- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ

c Troứ chụi:

- Toồ chửực troứ chụi “Tieỏp sửực vieỏt soỏ

thớch hụùp vaứo oõ troỏng”

- Nhaọn xeựt, tớnh ủieồm thi ủua

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Heọ thoỏng noọi dung baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- ẹoùc daừy soỏ tửứ 0 ủeỏn 10 vaứ tửứ 10veà 0

- Phaõn tớch caỏu taùo caực soỏ

- So saựnh caực soự trong daừy soỏ ủaừhoùc

- Soỏ lieàn trửụực, soỏ lieàn sau cuỷamoọt soỏ

- Nhaọn xeựt

- Quan saựt

- Laứm baứi vaứo vụỷ

- 3 hs ủaùi dieọn 3 toồ leõn thi ủua

- Nhaọn xeựt

-== -Tiết 2: Rèn Tiếng Việt:

BAỉI : ng - ngh

I Mục đích, yêu cầu:

- Ghi nhớ và phát âm đúng âm ng, ngh vaứ các tiếng trong bài.

- Làm bài tập ở vở bài tập

- Viết đụùc ng , ngh ,caự ngửứ, cuỷ ngheọ theo đúng mẫu

II Chuẩn bị:

- Bảng kẻ ô li

Trang 25

- Hướng dẫn hs nêu yêu cầu.

- Giải thích yêu cầu bài tập

- Quan sát, lắng nghe

- Quan sát hình, đánh vần các tiếngvà nối tiếng với hình thích hợp

- Nêu yêu cầu bài tập

Tiết 3: HĐNGLL: ƠN LUYỆN BÀI THỂ DỤC GIỮA GIỜ

I Yêu cầu giáo dục:

- Làm quen với môi trường mới, hiểu được nội quy của lớp, của trường, nhiệm vụ và quyền lợi học sinh lớp 1 phải thuộc các bài tập thể dục giữa giờ

- Thực hiện tốt các bài thể dục của Đội, của nhà trường quy định

Trang 26

- Giáo dục tính kỷ luật, cĩ sức khỏe, tạo không khí vui tươi thân thiện khi trẻ đến trường.

II Tiến hành họat động.

- Tập bài thể dục giữa giờ

- Một số tiết mục văn nghệ

- Sinh hoạt tập thể lớp

2 Hoạt động 1:

- Tập bài thể dục giữa giờ

- Gv giúp đỡ , theo dõi hướng thêm

3 Họat động 2:

- Hát tập thể bài “ Trái đất này là của

chúng mình.”

- Múa các bài ca múa tập thể

4 Họat động 3: Trị chơi dân gian

- Giáo viên hướng dẫn cách chơi, theo

dõi các em chơi

- Chia thành các nhĩm nhỏ

5 Kết thúc hoạt động:

- Nhận xét tiết học

- Khen ngợi những em tích cực trong tiết

học, động viên những em còn nhút nhát

Lắng nghe

- Học sinh tập thể dục

Học sinh tham gia ca múa

- Học sinh tham gia chơi

Ngày soạn: 03/ 10 / 2013 Ngày giảng: Thứ sáu, 05 / 10 / 2013

BUỔI SÁNG

Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu :

- So sánh được các số trong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10

- Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10

II Đồ dùng dạy học:

- Các bài tập, VBT, SGK, bảng …

III Các hoạt động dạy học :

Trang 27

- Kiểm tra bài tập 2, 3.

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: ghi tựa

b Hướng dẫn HS làm các bài tập.

Bài 4: Viết các số 8, 5, 2, 9, 6

3 Củng cố: Hỏi tên bài.

- Nhận xét tuyên dương

- HS nêu yêu cầu,

- Thực hiện bài tập bằng trò chơitiếp sức

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- Làm vào vở

- Một số hs đọc kết quả

- Nhận xét

- HS thực hành vào bảng con

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hành theo nhóm 4 Đạidiện nhóm trình bày

* Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 5, 6,

Trang 28

Tiết 2, 3: Tiếng Việt:

BÀI 26: y - tr

I Mục tiêu :

- Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được y, tr, y tá, tre ngà

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khóa y tá, tre ngà

- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng :bé bị ho …

- Tranh minh hoạ: Nhà trẻ

III Các hoạt động dạy học :

5’

7’

Tiết 1

1 KTBC :- Học vần hôm trước các

em được học âm gì?

- Viết bảng con: Tổ 1, 3: cá ngừ

Tổ 2: củ nghệ

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Âm và chữ y:

* Giới thiệu âm và chữ y

- Viết chữ y lên bảng - phát âm

+ Chữ y gồm nét xiên phải, nét móc

ngược và nét khuyết dưới

- Nhận xét, bổ sung

* Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu: y

- Giới thiệu tiếng:

+ Âm y đứng một mình tạo thành

tiếng

+ Giới thiệu từ: y tá

- Giới thiệu tranh y tá

- Học sinh nêu tên bài trước

- Viết vào bảng con theo yêu cầu của gv

- Đọc tiếng trên bảng con

- Lắng nghe và phát âm

+ So sánh chữ i với chữ y?

- Lắng nghe, quan sát

- Phát âm

- Tìm và ghép chữ y lên bảng dắt

- Phát âm: cá nhân (nối tiếp), tổ, lớp

- Phân tích tiếng

- Đọc từ

Trang 29

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Theo dõi, uốn nắn

- GV nhận xét và sửa sai

d Dạy tiếng ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng:

* Luyện đọc câu:

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

- GV nhận xét

2 Luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Các em bé đang làm gì?

+ Hồi bé, em có đi nhà trẻ không?

+ Người lớin duy nhất trong tranh gọi

là gì?

+ Nhà trẻ của thị trấn ta nằm ở đâu?

+ Trong nhà trẻ có những đồ chơi gì?

+ Em có nhớ bài hát nào ở nhà trẻ và

mẫu giáo không? Cả lớp cùng hát cho

vui

- Quan sát

- Quan sát

+ So sánh chữ “tr” và chữ “th”?

- Quan sát, lắng nghe

- Viết bảng con: y, tr, y tá, tre ngà,

- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

- Đọc trơn từ ứng dụng

- Đọc toàn bảng

- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng

- Đọc trơn toàn câu

- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý của gv

Trang 30

3’

1’

3 Luyện viết:

- GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập

viết trong 10 phút

- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở

tập viết

- Theo dõi và sữa sai

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét cách viết

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm

mới học

5 Nhận xét tiết học:

- Tuyên dương những hs học tốt

- Toàn lớp thực hiện

- Giúp HS nhận biết cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng

- Biết chăm sóc răng đúng cách

- GDKNS : KN tự bảo vệ: Chăm sĩc răng

II Đồ dùng dạy học:

- Mô hình răng, tranh phóng to như SGK

- Bàn chải răng, kem đánh răng

III Các hoạt động dạy học :

3’

1’

11’

1 KTBC:

- Hỏi tên bài cũ :

+ Để giữ da sạch sẽ ta phải làm gì?

+ Để giữ chân tay sạch sẽ ta phải

làm gì?

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn bài:

Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét :

- Bài “Vệ sinh thân thể”

+ Tăùm, gội, thay áo, giặt áo quầnhàng ngày

+ Rữa chân bằng nước sạch, manggiày Cắt móng tay, rữa tay trước khiăn, sau khi đi tiểu tiện

- HS nêu lại tựa bài học

Trang 31

2’

- HS làm việc từng cặp :quan sát

răng của bạn và nhận xét?

GV tóm ý : Ở tuổi như các em có hai

loại răng đó là : răng sữa và răng

vĩnh viễn

- Khi nhỏ răng mới mọc lần đầu tiên

là răng sữa Khi răng sữa hỏng và

rụng đi thì thay vào đó là răng vĩnh

viễn Nếu không giữ vệ sinh răng tốt

thì răng bị sâu và hỏng ; răng vĩnh

viễn không thể mọc lại được

Vì vậy việc giữ gìn răng và bảo vệ

răng là rất cần thiết

Hoạt động 2: Làm việcvới SGK:

- Hướng dẫn HS quan sát tranh ở

SGK

GV tóm ý: Các em tự giác súc

miệng và đánh răng sau khi ăn hằng

ngày, không nên ăn bánh kẹo nhiều,

khi đau răng phải đến phòng khám

răng Đó là cách chăm sóc và bảo

vệ răng để có hàm răng khoẻ đẹp

c Củng cố : Hỏi tên bài :

+ Để bảo vệ răng ta phải làm gì?

- GV nhận xét, bổ sung ý trả lời của

HS

- GDKNS: Biết tự chăm sĩc răng

- Hai học sinh tự quan sát răng củanhau và nhận xét

- HS nêu kết quả thực hiện quan sátrăng bạn

Răng sún, trắng, sâu, đen …

- HS quan sát mô hình răng và lắngnghe cô tóm ý

- HS thảo luận theo nhóm

- HS tham gia nhận xét, góp ý cho ýkiến của nhóm bạn

Nhóm 1 : trang 14 , nhóm 2, 3 : trang15

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét

- Quan sát ở bảng lớp và chú ý nghecô nói, về việc nên làm, không nênlàm để bảo vệ răng

+ Chăm sóc và bảo vệ răng

+ Súc miệng sau khi ăn, đánh rănghằng ngày, không ăn kẹo nhiều, nên

đi khám răng khi đau răng

- Lắng nghe

Trang 32

miệng cho bản thân

3 Nhận xét, dặn dò:

- Giữ vệ sinh răng, thực hành đánh

-== -BUỔI CHIỀU

Tiết 1:Luyện toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp cho học sinh :

- Nắm chắc các kiến thức đã học buổi sáng

- Làm bài tập ở vở bài tập

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học:

- Tương tự buổi sáng

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1’

13’

17’

3’

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi

sáng:

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài

tập:

- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả

cả lớp dò bài GV chữa bài

- Nhận xét và chấm điểm một số vở

c Trò chơi:

- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức viết số

thích hợp vào ô trống”

- Đọc dãy số từ 0 đến 10 và từ 10về 0

- Phân tích cấu tạo các số

- So sánh các só trong dãy số đãhọc

- Số liền trước, số liền sau củamột số

- Nhận xét

- Quan sát

- Làm bài vào vở

- 3 hs đại diện 3 tổ lên thi đua

- Nhận xét

Trang 33

1’ - Nhaọn xeựt, tớnh ủieồm thi ủua.

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Heọ thoỏng noọi dung baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Viết bảng nội dung bài đọc

- Chữa lỗi phát âm cho hs

- Hửụựng daón hs neõu yeõu caàu

- Giaỷi thớch yeõu caàu baứi taọp

+ Yêu cầu hs viết ng , ngh ,caự ngửứ, cuỷ

- Đọc các âm và tiếng trong bài (cánhân, nhóm đồng thanh)

- Quan saựt, laộng nghe

- Quan saựt hỡnh, ủaựnh vaàn caực tieỏngvaứ noỏi tieỏng vụựi hỡnh thớch hụùp

- Neõu yeõu caàu baứi taọp

Trang 34

- Đánh giá quá trình hoạt động của lớp trong tuần 6.

- Đề ra kế hoạch thực hiện cho tuần tới

II Chuẩn bị: Nội dung đánh giá và kế hoạch hoạt động tuần 7.

III Phần lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

- Hát tập thể 1 - 2 bài

2 Đánh giá quá trình hoạt động của tuần 6:

a Về nề nếp:

- Tất cả học sinh trong lớp đều đi học đúng giờ

- Thực hiện tương đối nghiêm túc nề nếp, nội quy trường lớp

- Đến trường đúng đồng phục

- Tuy nhiên việc ăn quà vặt trong trường vẫn còn tồn tại Một số hs nghĩ học tùytiện, không có lí do: Chê Uân,…

b Về học tập:

- Bước đầu làm quen và thực hiện tương đối tốt các hoạt động học tập trong lớp vàsinh hoạt tập thể toàn trường

- Sách vở, đồ dùng học tập tương đối đầy đủ

- Nhiều học sinh có ý thức tham gia học tập tốt: Sơn, Hùng, Thanh,…

* Tồn tại: Một số hs còn thiếu đồ dùng học tập cũng như sách vở: Chí Quân, Ti,…

3 Kế hoạch Tuần 7:

- Tiếp tục xây dựng nề nếp lớp học

- Duy trì tốt chuyên cần

- Thực hiện tốt phong trào “Giữ vở sạch – Viết chữ đẹp” trong lớp

- Chăm sóc và bảo vệ cây xanh, vệ sinh lơp học sạch, đẹp

Trang 35

I Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

- Đọc được p, ph, nh, ng, ngh, q, qu ,gi, …; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 26

- Viết được p, ph, nh, ng, ngh, q, qu ,gi, …; các từ ngữ từ bài 22 đến bài 26

- Nghe, hiều và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Tre ngà”

Trang 36

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn như SGK

- Tranh minh hoạ nội dung câu ứng dụng và truyện Tre ngà

III Các hoạt động dạy học :

5’

3’

26’

Tiết 1:

1 KTBC :- Học vần hôm trước các

em được học âm gì?

- Viết bảng con: Tổ 1, 3: y tá

Tổ 2, 4: tre ngà

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi tựa

- Gọi học sinh nhắc lại các âm đã

học trong tuần qua

- GV gắn bảng ô đã đươcï phóng to

và nói: Cô có bảng ghi những âm và

chữ mà chúng ta học trong tuần qua

Các em hãy nhìn xem còn thiếu chữ

nào nữa không?

b Ôn tập

* Các chữ và âm đã học.

* Ghép chữ thành tiếng.

- GV chỉnh sữa phát âm cho học

sinh

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Gọi học sinh đọc các từ ngữ ứng

dụng kết hợp phân tích một số từ

- GV chỉnh sữa phát âm cho học

- Học sinh nêu tên bài trước

- Viết vào bảng con theo yêu cầu củagv

- Đọc tiếng trên bảng con

- Âm p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng,ngh, y, tr

- Kiểm tra và nhận xét

- 3, 4 em lên bảng chỉ và đọc các chữ

ở Bảng ôn 1

- 1 em đọc âm , 1 em lên bảng chỉ

- 2 em lên bảng vừa chỉ chữ vừa đọcâm

- Học sinh ghép tiếng từ âm ở dòngngang với lần lượt các âm ở cột dọcvà đọc tiếng

- Học sinh ghép tiếng ở dòng ngangvới các dấu thanh ở cột dọc và đọctiếng

- Đọc từ ứng dụng

Trang 37

* Tập viết từ ngữ ứng dụng:

- Yêu cầu học sinh viết bảng con (1

em viết bảng lớp): xe chỉ

- GV chỉnh sữa chữ viết, vị trí dấu

thanh và chỗ nối giữa các chữ trong

tiếng cho học sinh

c Củng cố tiết 1:

*Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh và hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh

giúp học sinh đọc trơn tiếng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Yêu cầu học sinh tập viết các từ

ngữ còn lại của bài trong vở Tập

viết

c Kể chuyện: tre ngà

- GV kể lại một cách diễn cảm có

kèm theo tranh minh hoạ (câu

chuyện SGV)

- GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi

nhóm cử 4 đại diện vừa chỉ vào

tranh vừa kể đúng tình tiết thể hiện

ở mỗi tranh Nhóm nào có tất cả 4

- Viết bảng con từ ngữ: tre già

- Lắng nghe

- Đọc lại bài

- Lần lượt đọc các tiếng trong Bảngôn và các từ ngữ ứng dụng (CN,nhóm, lớp)

+ tranh vẽ cảnh xẻ gỗ và người giãgiò

- 2 - 4 em đọc: quê bé hà có nghè xẻgỗ, phố bé nga có nghề giã giò

- Đọc câu ứng dụng (CN, nhóm, lớp)

- Học sinh tập các từ ngữ còn lại củabài trong vở Tập viết

- Theo dõi và lắng nghe

- Đại diện 4 nhóm 4 em để thi đua vớinhau

Trang 38

người kể đúng là nhóm đó chiến

thắng

- GV cho các tổ thảo luận nội dung

để nêu ra ý nghĩa của câu chuyện

4 Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng ôn cho học sinh theo

dõi và đọc theo

- Yêu cầu học sinh tìm chữ và tiếng

trong một đoạn văn bất kì

- Về nhà học bài, xem lại bài xem

trước bài 17

- Các tổ thảo luận nội dung để nêu ra

ý nghĩa của câu chuyện: Truyềnthống đánh giặc cứu nước của trẻ emViệt Nam

- Học sinh tìm chữ và tiếng trong mộtđoạn văn bất kì

- Học sinh lắng nghe, thực hành ởnhà

- Nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II Đồ dùng dạy học:

- Đề bài để chuẩn bị kiểm tra

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định:

2 Bài mới :

a GV ghi đề kiểm tra lên bảng.

Bài 1 : Điền số vào ô trống ( theo SGV)

Bài 2 : Điền số theo thứ tự vào ô trống

Bài 3 : Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 4 : Tìm số hình tam giác, hình vuông

Có … hình vuông

Có … hình tam giác

GV đọc lại đề

b HS thực hành làm bài.

- Theo dõi, giúp đỡ những hs còn lúng túng

c Củng cố : Thu vở chấm bài.

3 Nhận xét, dặn dò:

Trang 39

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị que tính cho bài sau

Tiết 1, 2 : Tiếng Việt:

ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn lại các âm và chữ ghi âm đã học

- Biết đọc viết đúng các âm và chữ ghi âm

II Đồ dùng dạy học:

- Các mẫu bài tập như SGK

III Các hoạt động dạy học:

- Viết bảng con: Tổ 1, 3: nhà ga

Tổ 2, 4: tre già

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

a GT bài :ghi tựa

b Hướng dẫn bài:

* Âm và chữ ghi âm:

- Gọi học sinh nêu các âm đã được

học GV ghi bảng

- Học sinh nêu tên bài trước

- Viết vào bảng con theo yêu cầu củagv

- Đọc tiếng trên bảng con

- Vài em nêu tựa

- a, o, ô, ơ, e, ê, i, u, ư, b, v, l h c, n,

m, d, đ, t, k, x, s,…

Trang 40

- Gọi học sinh nêu các dấu thanh đã

được học GV ghi bảng

* Ghép âm thành tiếng:

- Yêu cầu hs ghép tiếng từ các âm

đã được học

- Nhận xét

* Viết tiếng:

- Đọc một số tiếng

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Theo dõi, uốn nắn

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét

3 Củng cố : Hỏi lại tên bài học.

- Trò chơi ghép tiếng trên bảng dắt:

- Đọc lần lượt các tiếng đã học

- Nhiều HS đọc lại các âm đã học

- Chỉ chữ và đọc âm

- Chỉ chữ

- Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

- Nhiều HS đọc lại

- Ghép các tiếng theo yêu cầu của gvtrên bảng dắt

- Đọc lại các tiếng

- Nghe viết trên bảng con

+ 2 li: s, r+ 4 li: d, đ, p, q, qu

+ 5 li: b, l, h, k, kh, ch, th, nh, ph, g,gh,ng, ngh

- HS viết bảng con một số chữ

- Viết vào vở bảng chữ cái đã học

- HS nêu tên bài đã được ôn tập

- 3 HS đọc lại bài học

- HS thi đua theo 3 dãy ghép tiếng

Ngày đăng: 16/06/2014, 14:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quả cam. - Giáo án lớp 1 tuần 6
Hình qu ả cam (Trang 23)
Hình quả cam. - Giáo án lớp 1 tuần 6
Hình qu ả cam (Trang 54)
Hình cây đơn giản. - Giáo án lớp 1 tuần 6
Hình c ây đơn giản (Trang 89)
Hình cây đơn giản. - Giáo án lớp 1 tuần 6
Hình c ây đơn giản (Trang 123)
Hình người đi màu xanh cho hs phân biệt. - Giáo án lớp 1 tuần 6
Hình ng ười đi màu xanh cho hs phân biệt (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w