1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 19 bài 7 công nghệ 6

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trang Phục (T1)
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Hiệp Thạnh
Chuyên ngành Công nghệ 6
Thể loại Bài học công nghệ
Năm xuất bản 2024
Thành phố Huyện Củ Chi
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể tên những vật dụng trong các bộ trang phục người mẫu mặc và mang trên người 2.. Tìm hiểu vai trò của trang phục Chuyển giao nhiệm vụ GV đưa ra PHT1 và yêu cầu HS hoàn thành trong thời

Trang 1

Phụ lục IV KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

Trường:THCS Hiệp Thạnh

Tổ:KHTN

Họ và tên giáo viên:

Đặng DưỡngNgày soạn: : /0/2024

Ngày giảng: /0/2024

Chương 3.trang phục và thời trang TIẾT 19 BÀI 6 TRANG PHỤC(T1)

Môn học công nghệ 6 Thời gian thực hiện: (3 tiết)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học này học sinh phải:

- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống

- Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giấy A4 Giấy màu Bài tập Ảnh, power point

2 Chuẩn bị của HS

- Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm

- Học bài cũ Đọc trước bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’)

2 Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới (3’)

Trang 2

a.Mục tiêu: Dẫn dắt vào bài mới

b Nội dung: Giới thiệu nội dung bài học

c Sản phẩm: Hoàn thành nhiệm vụ.

d Tổ chức hoạt động

cần đạt Chuyển giao nhiệm vụ

GV đưa ra hình ảnh sau

? Giải thích vì sao nói người đẹp vì lụa

GV yêu cầu HS trong cùng một bàn thảo luận trong thời gian 1 phút

và trả lời câu hỏi trên

HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ

Hoàn thành nhiệm vụ

Thực hiện nhiệm vụ

HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, và trả lời câu hỏi trên

GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn

Báo cáo, thảo luận

GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung

Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung

Kết luận và nhận định

GV nhận xét trình bày của HS

GV chốt lại kiến thức

GV dẫn dắt vào bài mới: Trang phục rất đa dạng và phong phú về

màu sắc, hình dạng, chất liệu, kiểu may Vậy trang phục có vai trò

như thế nào đối với con người, để trả lời được câu hỏi thì chúng ta

vào bài hôm nay

HS định hình nhiệm vụ học tập

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới

Nội dung 1 Tìm hiểu trang phục và vai trò của trang phục(14’)

Trang 3

a.Mục tiêu: Nhận biết được vai trò của trang phục trong đời sống.

b Nội dung: Trang phục và vai trò của trang phục

c Sản phẩm: Bản ghi trên giấy A4 Hoàn thành nhiệm vụ.

d Tổ chức hoạt động

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Nhiệm vụ 1 Tìm hiểu khái niệm trang phục

Chuyển giao nhiệm vụ

GV chiếu hình ảnh sau, yêu cầu HS quan sát

Giáo viên phát cho mỗi HS 01 tờ giấy A5 GV yêu cầu

HS ghi tên của mình lên góc trên cùng bên trái của tờ

giấy Nhiệm vụ của mỗi HS là trong thời gian 2 phút trả

lời được câu hỏi dưới đây

1 Kể tên những vật dụng trong các bộ trang phục người

mẫu mặc và mang trên người

2 Hãy kê thêm những vật dụng chúng ta thường mặc và

mang trên người

3 Những vật dụng nào được gọi là trang phục

HS nhận nhiệm vụ

1.Trang phục và vai trò của trang phục ( tiết 1)

- Trang phục là các loạiquần áo và một số vậtdụng khác đi kèm như:

mũ, giày, tất (vớ), khănchoàng, .Trong đó quần

áo là những vật dụng quantrọng nhất

Thực hiện nhiệm vụ

HS xem hình ảnh chiếu

HS nhận phiếu trả lời, ghi tên lên phiếu Ghi ý kiến lên

phiếu trong thời gian 2 phút

GV yêu cầu HS đối phiếu cho nhau

HS đổi phiếu cho nhau

Báo cáo, thảo luận

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

HS nhận xét bài làm của bạn

Kết luận và nhận định

Trang 4

GV nhận xét trình bày của HS.

GV chốt lại kiến thức

HS ghi nhớ và ghi nội dung vào trong vở

Nhiệm vụ 2 Tìm hiểu vai trò của trang phục

Chuyển giao nhiệm vụ

GV đưa ra PHT1 và yêu

cầu HS hoàn thành trong

thời gian 2 phút

HS nhận nhiệm vụ

*Vai trò của trang phục

- Bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường như: nắng nóng, mưa bão, tuyết lạnh, không khí ô nhiễm,

- Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động

Thực hiện nhiệm vụ

HS nhận PHT1 và hoàn thành phiếu

GV yêu cầu HS trao đổi PHT1 cho nhau

HS đổi phiếu cho nhau

GV chiếu đáp án và yêu cầu HS chấm điểm PHT1 của bạn

HS chấm điểm PHT1 của bạn

Báo cáo, thảo luận

GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

HS nhận xét bài của bạn

Kết luận và nhận định

GV nhận xét phần trình bày HS

GV chốt lại kiến thức

HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào vở

Nội dung 2 Tìm hiểu về các loại trang phục(14’)

a.Mục tiêu: Nhận biết được sự đa dạng của trang phục trong đời sống

b Nội dung: Các loại trang phục

c Sản phẩm: Bản ghi trên giấy A4 Hoàn thành nhiệm vụ.

d Tổ chức hoạt động

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Trang phục đa dạng và phong phú,

có thể phân trang phục thành theo giới

tính, theo lứa tuổi, theo thời tiết, theo

công dụng

GV chia lớp thành các nhóm (8HS/1

nhóm)

GV phát cho mỗi nhóm các phiếu mầu có

ghi các cụm từ về các loại trang

phục(trang phục nam, trang phục trẻ

2 Các loại trang phục -Theo giới tính: Trang phục nam, trang

phục nữ

- Theo lứa tuổi: Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên, trang phục người cao tuổi

- Theo thời tiết: Trang phục mùa nóng, trang phục mùa lạnh

- Theo công dụng: Trang phục mặc

Trang 5

em ) GV yêu cầu các nhóm sắp xếp

đúng các loại trang phục theo cách phân

chia trên Thời gian thảo luận 2 phút

thường ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao, trang phục bảo hộ lao động, trang phục biểu diễn nghệ thuật

Thực hiện nhiệm vụ

HS nhận nhóm, phân chia nhiệm vụ thành viên, tiến hành thảo luận

nhóm và sắp xếp đúng các loại trang phục theo cách phân chia trên

GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm học sinh

Báo cáo, thảo luận

GV treo sơ đồ câm như sau lên bảng

Trang phục

GV yêu cầu các nhóm lên dán ý kiến của mình lên bảng tương ứng

với từng cách phân chia trang phục Đại diện nhóm trình bày ý kiến

a.Mục tiêu: Củng cố kiến thức về trang phục

b Nội dung: Trang phục

c Sản phẩm: Hoàn thành được bài tập.

d Tổ chức thực hiện:

cần đạt Chuyển giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS làm bài tập sau:

1 Em hãy chỉ ra trang phục bao gồm những vật dụng nào dưới đây

Nêu vai trò của từng loại vật dụng đó

Hoàn thành được bài tập

Trang 6

GV yêu cầu HS làm bài tập trong thời gian 3 phút.

Thực hiện nhiệm vụ

HS tự suy nghĩ và hoàn thành bài tập

Báo cáo, thảo luận

1-2 HS trình bày kết quả của mình, HS khác nhận xét và bổ sung

a.Mục tiêu: Mở rộng kiến thức vào thực tiễn.

b Nội dung: Trang phục

c Sản phẩm: Hoàn thành nhiệm vụ Bản ghi trên giấy A4.

d Tổ chức thực hiện:

cần đạt Chuyển giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành yêu cầu sau:

1 Hãy kế những vật dụng trong bộ đồng phục lên lớp và đồng phục

thể dục của trường em

Ghi trên giấy A4 Giờ sau nộp lại cho GV

Bản ghi trêngiấy A4

Thực hiện nhiệm vụ

HS thực hiện nhiệm vụ của GV tại nhà

Báo cáo, thảo luận

HS trình bày kết quả của mình, HS khác nhận xét và bổ sung

Trang 7

A B C D

E G H I K

Em hãy hoàn thành nội dung bảng sau

Trả lời câu hỏi nội dung bài học

1 Trang phục và vai trò của trang phục

❓Quan sát Hình 7.1, em hãy kể tên những vật dụng trong các bộ trang phục người mẫu mặc và mang trên người.

 Hãy kể thêm những vật dụng chúng ta thường mặc và mang trên người.

Trang 8

 Những vật dụng nào được gọi là trang phục?

Trả lời:

Những vật dụng trong các bộ trang phục người mẫu mặc và mang trên người là:

Người mẫu Vật dụng

Mẫu nam Quần, áo sơ mi, cà vạt, thắt lưng, đồng hồ, tất.

Mẫu nữ Ô, vát dân tộc, đai chân

 Những vật dụng khác mà chúng ta thường mang trên người như: mũ, găng tay, vòng tay, áo khoác, …

 Các vật dụng được gọi là trang phục là: quần, áo, mũ, giày, tất, khăn choàng,

❓ Trong mỗi trường hợp trong Hình 7.2 dưới đây, trang phục giúp ích cho con người như thế nào?

Trả lời:

Trang 9

Trang phục Tác dụng

Trang phục đi mưa Giúp che mưa, tránh bị cảm do bị mưa ướt

Trang phục chống nắng Giúp che nắng, tránh sự ảnh hưởng của các tia

cực tím có hại cho da, tránh bị cảm nắng.

Trang phục mùa đông Giúp giữ ấm, tránh bị cảm lạnh

Trang phục ngày lễ, tết Giúp làm đẹp, tạo sự trang trọng trong ngày lễ,

tết.

2 Các loại trang phục

❓Quan sát Hình 7.3 và trả lời các câu hỏi dưới đây:

 Các trang phục trên đây được sử dụng trong hoàn cảnh nào?

 Hãy kể thêm những loại trang phục khác mà em biết.

Trả lời:

Sử dụng các trang phục Hình 7.2 trong trường hợp như sau:

Trang phục Hoàn cảnh sử dụng

Đồng phục học sinh Dùng cho các bạn học sinh khi đến lớp

Trang phục dạo phố Dùng khi đi chơi, đi dạo

Trang phục công sở Dùng khi đi làm tại cơ quan, trụ sở, công ty.

Trang phục thể thao Dùng khi luyện tập thể thao, rèn luyện sức khỏe

Một số loại trang phục khác mà em biết như: trang phục đi lễ chùa, trang phục đi tắm biển, trang phục đi ngủ, trang phục đi dự tiệc, …

3 Lựa chọn trang phục

❓Em hãy quan sát Hình 7.4 và nhận xét về vóc dáng của người mặc khi sử dụng trang phục có cùng kiểu may nhưng khác màu sắc và hoa văn.

Trang 11

 Kiểu may rộng, rút dún, xếp li có bèo dún: tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống.

❓ Em hãy quan sát Hình 7.6 và nhận xét về màu sắc, kiểu dáng trang phục của mỗi lứa tuổi

Trả lời:

Nhận xét về màu sắc, kiểu dáng trang phục mỗi lứa tuổi:

Người lớn tuổi Màu sắc trang nhã, lịch sự Kiểu may trang nhã, lịch

sự Trẻ em Màu sắc tươi sáng, hoa văn

Trang 12

Trả lời:

- Sự khác biệt về kiểu dáng và màu sắc của các bộ trang phục trong Hình 7.7 trên là:

động Màu tối màu Kiểu dáng gọn gàng, thoải mái

- Đặc điểm của trang phục lao động giúp cho việc lao động thuận tiện và an toàn là: gọn gàng, thoải mái, chất liệu thấm mồ hôi, dày dặn để bảo vệ cơ thể.

❓Quan sát hình 7.8, theo em có những cách nào để phối hợp màu sắc của trang phục?

Trả lời:

Trang 13

Theo Hình 7.8 trên, có thể phối hợp màu sắc của trang phục như sau:

Hình Cách phối hợp màu sắc

7.8a Phối hợp giữa hai màu tương phản

7.8b Phối hợp giữa hai màu kế cận nhau trên vòng

7.8c Phối hợp giữa các màu sắc độ khác nhau của cùng 1 màu

7.8d Màu trắng và màu đen có thể kết hợp với tất cả các màu khác

nhau

4 Sử dụng và bảo quản trang phục

❓Em hãy quan sát Hình 7.9 và thực hiện các yêu cầu dưới đây:

- Nếu sử dụng máy giặt thì quy trình giặt, phơi khác giặt tay ở chỗ:

1 Chọn mực nước và chế độ giặt

phù hợp với quần áo

Ngâm quần áo trong nước xà phòng

2 Cho xà phòng và nước xả vải

vào khoang giặt Vò với xà phòng

3 Khởi động máy để bắt đầu quá

Trang 14

Trả lời:

- Những vật dụng là trang phục đó là: Khăn quàng đỏ, ba lô, cà vạt, điện thoại di động.

- Vai trò của các loại vật dụng trên là:

 Trang phục học sinh bao gồm: khăn quàng, ba lô

 Trang phục đi làm: cà vạt, điện thoại di động.

a Khiến người trở nên đầy đặn hơn

b Khiến người trở lên gầy hơn,

c Khiến người trở lên gầy hơn, và người dài hơn.

d Khiến người trở nên đầy đặn hơn, ngắn hơn.

e Khiến người trở nên đầy đặn hơn.

Câu 3

Em hãy giải thích vì sao những bộ trang phục dưới đây không nên mặc để đi học.

Trang 15

Trả lời:

Những bộ trang phục đã cho không nên mặc để đi học vì những bộ trang phục này không đồng bộ, phù hợp với trang phục đi tiệc hoặc đi chơi hơn Trang phục đi học phải nghiêm túc và đồng bộ hơn.

Trang 16

Có một số quần áo như hình dưới đây, em có thể kết hợp thành bao nhiêu bộ trang phục phù hợp?

 Bộ 1: Áo c với chân váy g

 Bộ 2: Áo e với chân váy h

 Bộ 3: Áo e với quần k

Trang 17

Trả lời:

 Nylon, lụa tơ tằm (soie/silk) vị trí nhiệt 1 chấm

 Len (laine/wool), vị trí nhiệt 2 chấm

 Bông (coton, cotton) vị trí nhiệt 3 chấm

 Lanh (lin/linen), vị trí max.

Trả lời câu hỏi Vận dụng

Câu 1

Hãy kể những vật dụng trong bộ đồng phục lên lớp và đồng phục thể dục của trường em.

Trả lời:

 Bộ đồng phục lên lớp của em gồm áo có cổ và chân váy xoè

 Đồng phục thể dục của trường em gồm áo thể dục và quần.

Tủ quần áo của em đã được sắp xếp là:

 Những chiếc áo sơ mi và dễ nhăn em treo lên mắc.

 Đồ sử dụng thường xuyên em gấp gọn.

 Đồ ít sử dụng em bọc túi và bảo quản một ngăn tủ riêng.

Câu 4

Trang 18

Em hãy quan sát các nhãn hướng dẫn sử dụng và bảo quản đính trên quần áo của mình

để nhận định về cách sử dụng và bảo quản quần áo của bản thân.

Lời giải:

Khi em quan sát các nhãn hướng dẫn sử dụng và bảo quản đính trên quần áo của mình,

em nhận định về cách sử dụng và bảo quản quần áo của bản thân đã tốt, nhưng bản thân

em cũng sẽ tự cố gắng hơn nữa để bảo quản trang phục của mình luôn gọn gàng, ngăn nắp.

Giải sách bài tập Công nghệ lớp 6 Chân trời sáng tạo Bài 7: Trang phục

Bài tập 1 trang 33 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?

A Khăn quàng, giày.

B Áo, quần.

C Mũ, giày, tất.

D Áo, quần vá các vật dụng đi kèm

Hướng dẫn giải: Chọn D

Bài tập 2 trang 33 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Quan sát các hình ảnh

sau đây và nêu vai trò của trang phục trong từng trường hợp.

Hướng dẫn giải:

a Giữ ấm cho cơ thể vào mùa đông.

b Trang phục mùa mưa không bị ướt.

Trang 19

c Trang phục đi lễ hội

d Trang phục khi đi trời nắng chống tia UV

Bài tập 3 trang 33 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Kể tên các kiểu trang

phục theo từng cách phân loại sau đây.

a Phân loại theo thời tiết:

b Phân loại theo công dụng:

c Phân loại theo lứa tuổi:

d Phân loại theo giới tính:

Hướng dẫn giải: a Phân loại theo thời tiết:  mùa nóng áp dây, quần đùi, các kiểu quần áo mát mẻ

 mùa lạnh: áo ấm, quần dài, áo tay dài, khăn choàng,

b Phân loại theo công dụng:  Làm ấm cơ thể: Áo ấm, quần dài áo tay dài, tấc, bao tay

 Che nắng: Áo dài tay quần dài, tấc, bao tay

 Lễ hội: áo dài, váy, các trang phục sang trọng  Mùa mưa: áo mưa để quần áo không bị ướt c Phân loại theo lứa tuổi:  Em bé: Trang phục thoải mái, mát mẻ, dễ chịu cho bé  Tuổi teen: Trang phục đẹp, thoải mái, phù hợp lứa tuổi  Tuổi trung niên: trang phục đẹp, thoải mái  Tuổi già: trang phục thoải mái, dễ chịu, màu sắc hơi tối d Phân loại theo giới tính:  Nam: quần tây âu, áo thun, sơ mi, quần short, phụ kiện di kèm

 Nữ: Quần dài, quần ngắn, áo thun, sơ mi, chân váy, đầm, phụ kiện đi kèm

Bài tập 4 trang 33 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Điền tên loại trang phục

trong mỗi hình ảnh sau đây:

Trang 20

Hướng dẫn giải:

a vest - đồ công sở

b đồ thể thao

c đồng phục học sinh

Bài tập 5 trang 34 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Để tạo cảm giác gây đi

và cao lên, ta nên chọn vải nay trang phục có đặc điểm nào sau đây?

A Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn

B Mau xanh đen, kẽ sọc ngang, mặt vải phẳng

C Màu trắng, hoa to, mật vải bóng láng.

D Máu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thỏ.

Hướng dẫn giải: Chọn A

Bài tập 6 trang 34 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Điền các chi tiết của kiểu

may dười đây vào chỗ trống

có bèo dún, ngang thân áo, rút dún, thẳng suông, xếp li vừa sát cơ thể, rộng, dọc thân áo.

Chi tiết kiểu may Tạo cảm giác thon gọn, cao lên Tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống

Đường nét

Kiểu may

Hướng dẫn giải:

Chi tiết kiểu may Tạo cảm giác thon gọn, cao lên Tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống

Kiểu may dọc thân áo, rút dún, thắng suông có bèo dún, ngang thân áo, rộng

Bài tập 7 trang 34 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Người lớn tuổi: nên chọn

vải và kiểu may trang phục nào dưới đây?

Trang 21

A Vũ màu tối, kiểu may ôm sát

B Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự

C Vải máu sắc sặc sỡ, kiểu may hiện đại.

D Vải màu tươi sáng, kiểu may cầu kì, phức tạp.

Hướng dẫn giải: Chọn B

Bài tập 8 trang 34 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Đánh dấu V vào ô trống

trước những đặc điểm của bộ trang phục phù hợp để học thể dục.

Hướng dẫn giải:

+ Loại vải may quần áo: Vải sợi nhân tạo

+ Kiểu may: Gọn gàng thoải mái

+ Kiểu giày dép: Giày đế thấp

Bài tập 9 trang 35 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Theo em, bộ trang phục

trong hình bên thích hợp trong trường hợp nào dưới đây?

A Đi chơi, đạo phó.

B Dự lễ hội

C Làm việc ở văn phòng.

D Làm việc ở công trường.

Ngày đăng: 31/08/2023, 11:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới - Tiết 19 bài 7 công nghệ 6
o ạt động 2: Hình thành kiến thức mới (Trang 2)
Hình Cách phối hợp màu sắc - Tiết 19 bài 7 công nghệ 6
nh Cách phối hợp màu sắc (Trang 13)
Hình Dáng người - Tiết 19 bài 7 công nghệ 6
nh Dáng người (Trang 14)
w