1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 20 bài 7(tt) công nghệ 6

26 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 20 Bài 6 Trang Phục
Tác giả
Trường học Trường THCS Hiệp Thạnh
Chuyên ngành Công nghệ 6
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức hoạt động Chuyển giao nhiệm vụ GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh sau Sử dụng trang phục có cùng kiểu may nhưng màu sắc, hoa văn khác Sử dụng trang phục có cùng màu sắc nhưng kiểu

Trang 1

Phụ lục IV KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

Trường:THCS Hiệp Thạnh

Tổ:KHTN

Họ và tên giáo viên:

Đặng DưỡngNgày soạn: : /0/2023

Ngày giảng: /0/2023

TIẾT 20 BÀI 6 TRANG PHỤC(T2)

Môn học công nghệ 6 Thời gian thực hiện: (3 tiết)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học này học sinh phải:

- Nhận thức công nghệ: Nhận biết được cách lựa chọn trang phục phù hợp với đặc

điểm, sở thích của bản thân và tính chất công việc

- Đánh giá công nghệ: Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích

của bản thân và tính chất công việc

2.2 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ, tự học

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày, thảo luậncác vấn đề liên quan đến trang phục, lắng nghe và phản hồi tích cực trong quá trìnhhoạt động nhóm

- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống

- Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giấy A4 Phiếu học tập Bài tập Ảnh, power point

2 Chuẩn bị của HS

- Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm

- Học bài cũ Đọc trước bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’)

Trang 2

2 Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới (3’)

a.Mục tiêu: Dẫn dắt vào bài mới

b Nội dung: Giới thiệu nội dung bài học

c Sản phẩm: Hoàn thành nhiệm vụ.

d Tổ chức hoạt động

Chuyển giao nhiệm vụ

GV đưa ra hình ảnh sau

? Người phụ nữ trên mặc trang phục đã phù hợp chưa? Giải

thích vì sao?

GV yêu cầu HS trong cùng một bàn thảo luận trong thời gian 1

phút và trả lời câu hỏi trên

HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ

Hoàn thành nhiệm vụ

Thực hiện nhiệm vụ

HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, và trả lời câu hỏi trên

GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn

Báo cáo, thảo luận

GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và

GV dẫn dắt vào bài mới: Cơ thể con người có đặc điểm vóc

dáng khác nhau, mỗi người có công việc khác nhau Việc lựa

chọn trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân

Trang 3

và tính chất công việc được tiến hành như thế nào? Để trả lời

câu hỏi đó chúng ta vào bài hôm nay

HS định hình nhiệm vụ học tập

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới

Nội dung 1: Tìm hiểu lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể(7’)

a Mục tiêu: Nêu được cách lựa chọn trang phục phù hợp với đặc điểm vóc dáng cơ

thể

b Nội dung: Chọn trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể

c Sản phẩm: Báo cáo nhóm.

d Tổ chức hoạt động

Chuyển giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh sau

Sử dụng trang phục có cùng kiểu may nhưng màu sắc, hoa văn khác

Sử dụng trang phục có cùng màu sắc nhưng kiểu dáng khác nhau

GV chia lớp thành các nhóm (8HS/1 nhóm)

GV phát cho mỗi nhóm các phiếu mầu có ghi các cụm từ

về chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét, họa tiết ảnh

hưởng đến vóc dáng người mặc GV yêu cầu các nhóm sắp

xếp đúng các ảnh hưởng của chất liệu, kiểu dáng, màu sắc,

đường nét, họa tiết ảnh hưởng đến vóc dáng người mặc

Thời gian thảo luận 2 phút

3.Lựa chọn trang phục

(tiết 2)3.1.Chọn trang phục phùhợp với vóc dáng cơ thể

- Lựa chọn trang phục

có chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét, họa tiết làm cho người mặc

có cảm giác gầy đi hoặc cao lên; hoặc người mặc

có cảm giác béo ra thấp xuống

Thực hiện nhiệm vụ

HS nhận nhóm, phân chia nhiệm vụ thành viên, tiến hành thảo luận

Trang 4

nhóm và ảnh hưởng của chất liệu vải, màu sắc, hoa văn, đường nét, kiểu

may ảnh hưởng đến vóc dáng người mặc

GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm học sinh khi gặp khó khăn

Báo cáo, thảo luận

GV treo bảng câm như sau lên bảng

Đặc điểm Tạo cảm giác gầy đi cao lên Tạo cảm giác béo ra

GV yêu cầu các nhóm lên dán ý kiến của mình lên bảng tương ứng với

ảnh hưởng của chất liệu vải, màu sắc, hoa văn, đường nét, kiểu may ảnh

hưởng đến vóc dáng người mặc Đại diện nhóm trình bày ý kiến của

HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào vở

Nội dung 2: Tìm hiểu lựa chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi(7’)

a.Mục tiêu: Nêu được cách lựa chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi

b Nội dung: Chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi

c Sản phẩm: Báo cáo nhóm.

d Tổ chức hoạt động

Chuyển giao nhiệm vụ

GV đưa ra hình ảnh về một số trang phục như sau

Trang phục người lớn tuổi Trang phục trẻem Trang phục thanh thiếu

3.2 Chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi

- Trẻ em: chọn loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi

- Thanh, thiếu niên: thích hợp với nhiều loại vải và kiểu may,

đa dạng về hoa văn và

Trang 5

? Nhận xét về kiểu dáng và màu sắc của mỗi lứa tuổi:

Người lớn tuổi, trẻ em; thanh thiếu niên

GV yêu cầu HS trong cùng một bàn thảo luận trong thời

gian 2 phút và trả lời câu hỏi trên

HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ

màu sắc

- Người lớn tuổi: chọn màu sắc, hoa văn, kiểu may trang nhã, lịch sự

Thực hiện nhiệm vụ

HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, và trả lời câu hỏi trên

GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn

Báo cáo, thảo luận

GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung

Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung

Kết luận và nhận định

GV nhận xét trình bày của HS

GV chốt lại kiến thức

HS nghe và ghi nhớ

Nội dung 3: Tìm hiểu lựa chọn trang phục phù hợp với môi trường công việc(7’)

a.Mục tiêu: Nêu được cách lựa chọn trang phục phù hợp với môi trường, công việc

b Nội dung: Chọn trang phục phù hợp với môi trường, công việc

c Sản phẩm: Báo cáo nhóm.

d Tổ chức hoạt động

Chuyển giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh sau

Đồng phục đi học Trang phục đi chơi Trang phục lao động

3.3 Chọn trang phục phù hợp với môi trường công việc

- Đi học, làm việc công sở: chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã, lịch sự

- Đi chơi: chọn trang phục có kiểu dáng thoải mái

- Đi lao động: chọn trang phục rộng rãi, chất liệu vải thấm mồ hôi,dày dặn để bảo vệ cơ thể

- Đi lễ hội: chọn trang phục lịch sự, trang trọng phù hợp với tính chất của buổi lễ

- Đi dự tiệc: chọn trang phục có kiểudáng và màu sắc tôn lên được vẻ đẹp

Trang 6

Trang phục lễ hội Trang phục dự tiệc

HS nhận nhóm, phân chia nhiệm vụ thành viên, tiến hành thảo luận

nhóm và hoàn thành yêu cầu của GV

GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm học sinh khi gặp khó khăn

Báo cáo, thảo luận

GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình Nhóm

HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào vở

Nội dung 4: Tìm hiểu lựa chọn phối hợp trang phục(7’)

a.Mục tiêu: Nêu được cách lựa chọn phối hợp trang phục

b Nội dung: Lựa chọn phối hợp trang phục

- Dựa vào vòng màu,

có thể phối hợp màu sắc giữa các phần của trang phục theo các quy tắc sau:

+ Phối hợp giữa 2 màu tương phản, đối nhau

Trang 7

GV phát giấy màu A4 cho các nhóm(mỗi nhóm là một

màu), yêu cầu các nhóm ghi ý kiến của nhóm mình về

1.Cách phối màu sắc quần và áo ở trang phục a, b, c, d

dựa trên vòng tròn màu

2 Nhận xét về sự phối hợp họa tiết của trang phục e, g

HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ

trên vòng màu;

+ Phối hợp giữa 2 màu

kế cận nhau trên vòng màu;

+ Phối hợp giữa các sắc

độ khác nhau của cùng 1 màu

-Màu trắng và màu đen

có thể kết hợp với tất cả các màu khác

- Trang phục may bằng vải hoa phù hợp với trang phục may bằng vải trơn có màu trùng với 1 trong những màu chính của vải hoa

Thực hiện nhiệm vụ

HS nhận giấy A4, nhận nhóm, phân công nhiệm vụ trong nhóm, tiến hành

thảo luận và ghi ý kiến về cách phối màu sắc quần và áo ở trang phục a, b,

c, d dựa trên vòng tròn màu và ghi nhận xét về sự phối hợp họa tiết của

trang phục e, g lên giấy A4

GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn

Báo cáo, thảo luận

GV kẻ một phần bảng thành sáu phần tương ứng với trang phục a, b, c, d,

e, gGV yêu cầu đại diện nhóm lên dán ý kiến của mình trên bảng

Đại diện của nhóm lên dán ý kiến của nhóm mình lên bảng

GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung

Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung

a.Mục tiêu: Củng cố kiến thức về trang phục

b Nội dung: Trang phục

c Sản phẩm: Hoàn thành được bài tập.

d Tổ chức thực hiện:

ge

Trang 8

Hoạt động của GV và HS Nội dung

cần đạt Chuyển giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS làm bài tập sau:

1 Theo em, mỗi trang phục dưới đây ảnh hưởng đến với đáng người

mặc như thế nào?

3 Em hãy giải thích vì sao những bộ trang phục dưới đây không nên

mặc để đi học

4 Mỗi loại trang phục dưới đây phù hợp cho từng hoàn cảnh nào

5 Có một số quần áo như hình dưới đây, em có thể kết hợp thành bao

nhiêu bộ trang phục phù hợp?

GV yêu cầu HS làm bài tập trong thời gian 3 phút

Hoàn thành được bài tập

Thực hiện nhiệm vụ

HS tự suy nghĩ và hoàn thành bài tập

Báo cáo, thảo luận

1-2 HS trình bày kết quả của mình, HS khác nhận xét và bổ sung

Kết luận và nhận định

GV nhận xét, đánh giá trình bày của HS

Trang 9

GV khen bạn có kết quả tốt nhất.

HS nghe và ghi nhớ

Hoạt động 4: Vận dụng(5’)

a.Mục tiêu: Mở rộng kiến thức vào thực tiễn.

b Nội dung: Trang phục

c Sản phẩm: Hoàn thành nhiệm vụ Bản ghi trên giấy A4.

d Tổ chức thực hiện:

cần đạt Chuyển giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành yêu cầu sau:

1 Mô tả bộ trang phục đi chơi phù hợp với vóc dáng của em

Ghi trên giấy A4 Giờ sau nộp lại cho GV

Bản ghi trêngiấy A4

Thực hiện nhiệm vụ

HS thực hiện nhiệm vụ của GV tại nhà

Báo cáo, thảo luận

HS trình bày kết quả của mình, HS khác nhận xét và bổ sung

Em hãy hoàn thành nội dung bảng sau

Hứớng dẫn làm bài tập về nhà

(Lưu ý: Phải suy nghĩ trả lời trước khi xem lời giải) Trả lời câu hỏi sách học sinh và sách bài tập công nghệ 6-CTST

BÀI 7.TRANG PHỤC

Trả lời câu hỏi nội dung bài học

1 Trang phục và vai trò của trang phục

❓Quan sát Hình 7.1, em hãy kể tên những vật dụng trong các bộ trang phục người mẫu mặc và mang trên người.

 Hãy kể thêm những vật dụng chúng ta thường mặc và mang trên người.

Trang 10

 Những vật dụng nào được gọi là trang phục?

Trả lời:

Những vật dụng trong các bộ trang phục người mẫu mặc và mang trên người là:

Người mẫu Vật dụng

Mẫu nam Quần, áo sơ mi, cà vạt, thắt lưng, đồng hồ, tất.

Mẫu nữ Ô, vát dân tộc, đai chân

 Những vật dụng khác mà chúng ta thường mang trên người như: mũ, găng tay, vòng tay, áo khoác, …

 Các vật dụng được gọi là trang phục là: quần, áo, mũ, giày, tất, khăn choàng,

❓ Trong mỗi trường hợp trong Hình 7.2 dưới đây, trang phục giúp ích cho con người như thế nào?

Trả lời:

Trang 11

Trang phục Tác dụng

Trang phục đi mưa Giúp che mưa, tránh bị cảm do bị mưa ướt

Trang phục chống nắng Giúp che nắng, tránh sự ảnh hưởng của các tia

cực tím có hại cho da, tránh bị cảm nắng.

Trang phục mùa đông Giúp giữ ấm, tránh bị cảm lạnh

Trang phục ngày lễ, tết Giúp làm đẹp, tạo sự trang trọng trong ngày lễ,

tết.

2 Các loại trang phục

❓Quan sát Hình 7.3 và trả lời các câu hỏi dưới đây:

 Các trang phục trên đây được sử dụng trong hoàn cảnh nào?

 Hãy kể thêm những loại trang phục khác mà em biết.

Trả lời:

Sử dụng các trang phục Hình 7.2 trong trường hợp như sau:

Đồng phục học sinh Dùng cho các bạn học sinh khi đến lớp

Trang phục dạo phố Dùng khi đi chơi, đi dạo

Trang phục công sở Dùng khi đi làm tại cơ quan, trụ sở, công ty.

Trang phục thể thao Dùng khi luyện tập thể thao, rèn luyện sức khỏe

Một số loại trang phục khác mà em biết như: trang phục đi lễ chùa, trang phục đi tắm biển, trang phục đi ngủ, trang phục đi dự tiệc, …

3 Lựa chọn trang phục

❓Em hãy quan sát Hình 7.4 và nhận xét về vóc dáng của người mặc khi sử dụng trang phục có cùng kiểu may nhưng khác màu sắc và hoa văn.

Trang 13

 Kiểu may rộng, rút dún, xếp li có bèo dún: tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống.

❓ Em hãy quan sát Hình 7.6 và nhận xét về màu sắc, kiểu dáng trang phục của mỗi lứa tuổi

Trả lời:

Nhận xét về màu sắc, kiểu dáng trang phục mỗi lứa tuổi:

Người lớn tuổi Màu sắc trang nhã, lịch sự Kiểu may trang nhã, lịch

sự Trẻ em Màu sắc tươi sáng, hoa văn

Trang 14

Trả lời:

- Sự khác biệt về kiểu dáng và màu sắc của các bộ trang phục trong Hình 7.7 trên là:

động Màu tối màu Kiểu dáng gọn gàng, thoải mái

- Đặc điểm của trang phục lao động giúp cho việc lao động thuận tiện và an toàn là: gọn gàng, thoải mái, chất liệu thấm mồ hôi, dày dặn để bảo vệ cơ thể.

❓Quan sát hình 7.8, theo em có những cách nào để phối hợp màu sắc của trang phục?

Trả lời:

Trang 15

Theo Hình 7.8 trên, có thể phối hợp màu sắc của trang phục như sau:

7.8a Phối hợp giữa hai màu tương phản

7.8b Phối hợp giữa hai màu kế cận nhau trên vòng

7.8c Phối hợp giữa các màu sắc độ khác nhau của cùng 1 màu

7.8d Màu trắng và màu đen có thể kết hợp với tất cả các màu khác

nhau

4 Sử dụng và bảo quản trang phục

❓Em hãy quan sát Hình 7.9 và thực hiện các yêu cầu dưới đây:

- Nếu sử dụng máy giặt thì quy trình giặt, phơi khác giặt tay ở chỗ:

1 Chọn mực nước và chế độ giặt

phù hợp với quần áo

Ngâm quần áo trong nước xà phòng

2 Cho xà phòng và nước xả vải

vào khoang giặt Vò với xà phòng

3 Khởi động máy để bắt đầu quá

Trang 16

Trả lời:

- Những vật dụng là trang phục đó là: Khăn quàng đỏ, ba lô, cà vạt, điện thoại di động.

- Vai trò của các loại vật dụng trên là:

 Trang phục học sinh bao gồm: khăn quàng, ba lô

 Trang phục đi làm: cà vạt, điện thoại di động.

a Khiến người trở nên đầy đặn hơn

b Khiến người trở lên gầy hơn,

c Khiến người trở lên gầy hơn, và người dài hơn.

d Khiến người trở nên đầy đặn hơn, ngắn hơn.

e Khiến người trở nên đầy đặn hơn.

Câu 3

Em hãy giải thích vì sao những bộ trang phục dưới đây không nên mặc để đi học.

Trang 17

Trả lời:

Những bộ trang phục đã cho không nên mặc để đi học vì những bộ trang phục này không đồng bộ, phù hợp với trang phục đi tiệc hoặc đi chơi hơn Trang phục đi học phải nghiêm túc và đồng bộ hơn.

Trang 18

Có một số quần áo như hình dưới đây, em có thể kết hợp thành bao nhiêu bộ trang phục phù hợp?

 Bộ 1: Áo c với chân váy g

 Bộ 2: Áo e với chân váy h

 Bộ 3: Áo e với quần k

Trang 19

Trả lời:

 Nylon, lụa tơ tằm (soie/silk) vị trí nhiệt 1 chấm

 Len (laine/wool), vị trí nhiệt 2 chấm

 Bông (coton, cotton) vị trí nhiệt 3 chấm

 Lanh (lin/linen), vị trí max.

Trả lời câu hỏi Vận dụngCâu 1

Hãy kể những vật dụng trong bộ đồng phục lên lớp và đồng phục thể dục của trường em.

Trả lời:

 Bộ đồng phục lên lớp của em gồm áo có cổ và chân váy xoè

 Đồng phục thể dục của trường em gồm áo thể dục và quần.

Tủ quần áo của em đã được sắp xếp là:

 Những chiếc áo sơ mi và dễ nhăn em treo lên mắc.

 Đồ sử dụng thường xuyên em gấp gọn.

 Đồ ít sử dụng em bọc túi và bảo quản một ngăn tủ riêng.

Câu 4

Trang 20

Em hãy quan sát các nhãn hướng dẫn sử dụng và bảo quản đính trên quần áo của mình

để nhận định về cách sử dụng và bảo quản quần áo của bản thân.

Lời giải:

Khi em quan sát các nhãn hướng dẫn sử dụng và bảo quản đính trên quần áo của mình,

em nhận định về cách sử dụng và bảo quản quần áo của bản thân đã tốt, nhưng bản thân

em cũng sẽ tự cố gắng hơn nữa để bảo quản trang phục của mình luôn gọn gàng, ngăn nắp.

Bài tập 1 trang 33 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?

A Khăn quàng, giày.

B Áo, quần.

C Mũ, giày, tất.

D Áo, quần vá các vật dụng đi kèm

Hướng dẫn giải: Chọn D

Bài tập 2 trang 33 sách bài tập công nghệ 6 chân trời sáng tạo Quan sát các hình ảnh

sau đây và nêu vai trò của trang phục trong từng trường hợp.

Hướng dẫn giải:

a Giữ ấm cho cơ thể vào mùa đông.

b Trang phục mùa mưa không bị ướt.

Ngày đăng: 31/08/2023, 11:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới - Tiết 20 bài 7(tt) công nghệ 6
o ạt động 2: Hình thành kiến thức mới (Trang 3)
Hình Cách phối hợp màu sắc - Tiết 20 bài 7(tt) công nghệ 6
nh Cách phối hợp màu sắc (Trang 15)
Hình Dáng người - Tiết 20 bài 7(tt) công nghệ 6
nh Dáng người (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w