1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Miễn dịch bài 6: Miễn dịch thích ứng đặc hiệu

58 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Miễn dịch bài 6: Miễn dịch thích ứng đặc hiệu
Tác giả TS. BSTY. Đinh Xuân Phát
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Miễn dịch
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp ứng miễn dịch của cơ thể - Miễn dịch bẩm sinh + Tế bào: NK, bạch cầu có hạt, đại thực bào + Các peptid cecropin, protein CRP, bổ thể, lysozyme…, axit béo kháng khuẩn, surfactant… +

Trang 1

TS BSTY Đinh Xuân Phát

MIỄN DỊCH THÍCH ỨNG ĐẶC HIỆU

Trang 2

Khái niệm: Đáp ứng miễn dịch

1 Đáp ứng miễn dịch của tế bào: Miễn dịch bẩm sinh

- Các loại cytokine: IFN, IL…

2 Đáp ứng miễn dịch của cơ thể

- Miễn dịch bẩm sinh

+ Tế bào: NK, bạch cầu có hạt, đại thực bào

+ Các peptid (cecropin), protein (CRP, bổ thể,

lysozyme…), axit béo kháng khuẩn, surfactant…

+ Hàng rào da, biểu mô, pH, chất nhầy

- Miễn dịch thích ứng đặc hiệu

+ Lympho B và lympho T CD4 loại II (TH2)

+ Lympho T CD8 và lympho T CD4 loại I (TH1)

Trang 3

Hệ thống miễn dịch của cơ thể

BC hạt (TT, Ưa axit, Ưa kiềm)Hàng rào da, biểu

mô (pH, chất nhầy, lông rung

Kháng thể Lympho B

Lympho T CD4 ( T giúp 1 &2) Lympho T CD8 ( T giết

Miễn dịch của cơ thể

Trang 4

Đáp ứng miễn dịch của cơ thể

BC hạt (TT, Ưa axit, Ưa kiềm)Hàng rào da, biểu

mô (pH, chất nhầy, lông rung

Lympho T CD4 (T giúp2)  Lympho

B + Kháng

thể

Lympho T CD4(T giúp 1) 

1 Lympho T CD8(T giết)

2 Đại thực bàotăng hoạt

Miễn dịch của cơ thể

Trang 5

Nguồn gốc tế bào máu

Khoảng

3.7 x1011 bạch cầu

được sản xuất mỗi

ngày; Thời gian tồn

Trang 6

So sánh thời gian xuất hiện

Trang 7

Miễn dịch đặc hiệu (thu được)

Trang 8

Miễn dịch thích ứng

Miễn dịch thích ứng: trạng thái miễn dịch xuất hiện khi

cơ thể đã có tiếp xúc với kháng nguyên Tham gia vào bảo vệ cơ thể chống nhiễm trùng ở giai đoạn muộn hơn nhưng hiệu quả hơn.

Trang 9

Bắt giử và trình diện các Ag của vi sinh vật

Trang 10

Bắt giử và trình diện các Ag protein của

các tế bào có tua

Trang 11

Bắt giử và trình diện các Ag virus & tế bào nhiễm

virus

Trang 12

Các giai đoạn của đáp ứng miễn dịch

Giai đoạn thực hiện: Ab đặc hiệu sản xuất ra sẽ phản ứng với Ag đặc

hiệu dẫn đến phản ứng viêm đặc hiệu và tiêu diệt Ag

Thời gian sau khi tiếp xúc Ag

Trang 13

PHÂN LOẠI MIỄN DỊCH THÍCH ỨNG

Trang 14

TS BSTY Đinh Xuân Phát

MIỄN DỊCH DỊCH THỂ HOẠT HÓA LYMPHO B

Trang 16

Tổng quan hoạt hóa lympho B

Giai đoạn không

hóa và biệt hóa;

tại cơ quan

-Lympho B ngâythơ sống 3 ngày –

8 tuần

Hoạt hóa chuyển đổi chuỗinặng, thành thục áilực  biệt hóathành tương bào,lympho B nhớ

Trang 18

Cytokine –> Lympho B tăng sinh

và chuyển hóa chuỗi nặng

Trang 19

B: Dung nạp MD đối với KN tự thân

Để đảm bảo các lympho B được tạo ra có sự đa dạng cao

đối với kháng nguyên lạ, đồng thời không phản ứng với

kháng nguyên tự thân, cơ thể có 3 cơ chế điều hòa xảy ra trong tủy xương:

- Chọn lọc âm: loại bỏ những lympho B có ái lực BCR cao đối với các protein của cơ thể

- Trơ clone: những lympho B có ái lực BCR cao đối với

các protein hòa tan của bản thân sẽ vĩnh viễn mất khả

năng đáp ứng (được hoạt hóa) khi gặp kháng nguyên

- Sửa đổi trên thụ thể BCR: nhờ vẫn tiếp tục biểu hiện

RAG1/2 (recombination activating gene) nên có thể sửa đổi trên chuỗi nhẹ Sau sửa đổi, nếu ái lực không giảm, tế bào sẽ bị apoptosis.

Trang 20

B Cell Activation and Proliferation

Phim : Immune System - Fighting Infection by Clonal Selection

Hoạt hóa và biệt hóa lympho B

Trang 21

(require TH cells)

Sự khác biệt giữa KN phụ thuộc và

không phụ thuộc tuyến ức

Đặc điểm KN phụ thuộc TƯ KN không phụ

thuộc TƯ 1

KN không phụ thuộc TƯ 2

Đặc tính hóa học Protein hòa tan Thành phần vách tế

bào vi khuẩn (LPS)

Protein polymer, polysaccharide giáp mô

MD dịch thể

Chuyển hóa chuỗi

nặng

Thành thục ái lực Có Không Không

Trí nhớ miễn dịch Có Không Không

Hoạt hóa KT đa

dòng

Không? Có (liều cao) Không

Trang 22

Hai cơ chế hoạt hóa lympho B khác nhau của TI và TD

LPS

Sự khác biệt giữa KN phụ thuộc và

không phụ thuộc tuyến ức

http://www.bio.davidson.edu/courses/Immunology/Flash/TI.html

Trang 23

The Role of TH Cells in B Cell Activation (Thymus-dependent)

Phim : Humoral Immune Response

Vai trò của T H 2 đối với lympho B

Trang 24

Quá trình hoạt hóa lympho bởi T

KN bám mIg tạo ra tín hiệu

1  tăng biểu hiện MHC

Trang 25

Lympho B được hoạt hóa

 biểu hiện nhiều loại

thụ thể cytokine

Cytokine tạo bởi TH bám

lên thụ thể của lympho B

 kích thích tổng hợp

ADN và biệt hóa thành

tương bào, tế bào nhớ

Quá trình hoạt hóa lympho bởi T

Trang 26

Cytokine –> Lympho B tăng sinh

và chuyển hóa chuỗi nặng

Trang 27

Cytokine –> Lympho B tăng sinh

và chuyển hóa chuỗi nặng

Trang 28

IgG và thụ thể Fc

Trang 29

Các chức năng của KT

Trang 30

Golgi và MTOCs (microtubule organizing center) di chuyển hướng về nơi tiếp xúc

Tương tác lympho B – T H 2

Trang 31

Ag enters

Hạch bạch huyết – Kháng nguyên

Trang 32

7-10 ngày sau khi tiếp xúc kháng nguyên, trung tâm mầm sẽ hình thành đầy đủ

Vùng tối Vùng sáng

Hạch bạch huyết – Kháng nguyên

Trang 33

So sánh B ngây thơ – B nhớ

Đặc điểm B ngây thơ B nhớ

Dấu ấn bề mặt

BCR

IgM, IgD 1 trong 5 loại: IgM,

IgD?, IgG, IgA, IgE

Trưởng thành ái lực: nhờ đột biến sinh dưỡng trong quá trình tăng sinh, sau đó chỉ những centrocyte có ái lực cao được chọn lọc

Trang 34

Đáp ứng KT sau chủng ngừa lần 1&2 (MD thích ứng đặc hiệu)

Trang 35

Đặc điểm Mũi tiêm đầu Mũi tiêm nhắc

Loại B đáp ứng Lympho B ngây thơ Lympho B nhớ

Thời gian có miễn

Kháng nguyên Phụ thuộc và không

Trang 36

TS BSTY Đinh Xuân Phát

MIỄN DỊCH TẾ BÀO HOẠT HÓA LYMPHO T

Trang 38

Cảm ứng (-) Cảm ứng (-) Luôn luôn

(+++)

Luôn luôn(+++)

Đồng hoạt

hóa

Luôn có B7 (+++)

Cảm ứng B7 (-)

Cảm ứng B7 (++)

Cảm ứng B7 (-)

Cảm ứng B7 (++)

Hoạt hóa T T ngây thơ,

hiệu lực, nhớ

(-) T hiệu lực, T

nhớ

T hiệu lực, T nhớ

T ngây thơ, hiệu lực, nhớ

So sánh đặc điểm các APC

Trang 39

- Sau khi trưởng thành trong tuyến ức, lympho T

đi vào hệ tuần hoàn, qua hệ bạch huyết vào các hạch

- Tiếp xúc với APC trong hạch và mô bạch huyết

 hoạt hóa  biệt hóa thành T hiệu lực và T nhớ

- Sự hoạt hóa đòi hỏi 2 tín hiệu:

+ Tín hiệu 1: TCR/CD4 - MHC/peptid

+ Tín hiệu 2: CD28 (T) – B7 (APC) Nhưng ít nhất

2 thụ thể CD28 cạnh nhau phải được tiếp xúc đồng thời với B7 (ít nhất 2 B7) (crosslink).

Hoạt hóa lympho T

Trang 40

E = TH1, TH2

Tự tiết tố (Autocrine)

2 tín hiệu  hoạt hóa lympho T

Trang 41

Cấu trúc tuyến ức

Chọn lọc lympho T diễn

Trang 42

http://www.bio.davidson.edu/courses/Immunology/Flash/ Main.html

Chọn lọc lympho T trong tuyến ức

Trang 43

Đồng thụ thể của TCR  Synap MD

Tăng ái lực bám của TCR-MHC; kích hoạt đường truyền tín hiệu

Trang 44

T CD8/CTL T CD4/TH

TCR chỉ nhận diện MHC I/II của bản thân

MHC-TCR: Giới hạn haplotype

Trang 45

Hiệu lực giết tế bào của T giết (CTL)

Trang 46

TCR-Tế bào giết tự nhiên (NK)

-Cân đối tín hiệu

Trang 47

CTL tiết perforin tạo lỗ thủng màng

Trang 49

Antibody-Dependent Cell-Mediated Cytotoxicity (ADCC)

4 loại tế bào:

- ĐTB

- BC trung tính

- BC ưa axit

- NK Nhờ thụ thể Fc

 tiếp cận và tấn công tế bào đích

Gây độc tế bào phụ thuộc KT (ADCC)

Trang 50

Yếu tố hoạt động do lympho T hiệu lực phân tiết

IFN-gamma, GM-CSF (cao)

TNF-beta

IL13, GM-CSF (thấp)

CD40 ligand (CD40L)

Yếu tố hoạt động của T hiệu lực

Trang 51

ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU

Trang 52

TÍNH CHẤT CỦA MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU

Đáp ứng miễn dịch lần đầu có thời gian tiệm phát (khởi

động) dài, cường độ đáp ứng kém và thời gian duy trì

Đáp ứng miễn dịch thứ phát có thời gian tiệm phát

ngắn hơn, cường độ mạnh hơn và thời gian duy trì đáp ứng dài hơn

Trang 54

Lympho B và T, kháng thể, các thụ thể đặc hiệu khác

Tốt nhưng chưa hoàn hảo nên có bệnh tự miễn dịch

Trang 55

NHỮNG CÁCH PHÂN LOẠI MIỄN DỊCH

* Liên quan đến quá trình sống:

- Miễn dịch tự nhiên/bẩm sinh:

được hình thành tự nhiên trong quá trình tiến hóa

- Miễn dịch mắc phải/thu ược/thích ứng:

được tạo nên trong quá trình sống do sự xâm nhập của khángnguyên hay do tác động của môi trường làm thay đổi tổ chức của

cơ thể

* Liên quan đến tính đặc hiệu:

- Miễn dịch không đặc hiệu:

miễn dịch không do phản ứng kháng nguyên-kháng thể

- Miễn dịch đặc hiệu:

miễn dịch tạo nên do phản ứng kháng nguyên-kháng thể đặc hiệu

55

Trang 56

NHỮNG CÁCH PHÂN LOẠI MIỄN DỊCH

* Liên quan nơi tạo kháng thể

Miễn dịch thụ động (Passive Immunity):

+ Miễn dịch thụ động tự nhiên: mẹ truyền qua nhau thai, sữa.

+ Miễn dịch thụ động thu được (nhân tạo): liệu pháp huyết thanh

+ Miễn dịch vay mựơn: truyền các tế bào lympho (LB & LT) đã mẫn cảm từ ngoài cơ thể vào.

Miễn dịch chủ động (Active Immunity):

Miễn dịch do chính cơ thể tạo nên.

+ Miễn dịch chủ động tự nhiên: tiếp xúc kháng nguyên một cách vô tình (bị phơi nhiễm với một loại mầm bệnh nào đĩ)

+ Miễn dịch chủ động thu được (nhân tạo): kháng nguyên được chủ động đưa vào cơ the (tiêm vaccine)

56

Trang 57

Miễn dịch đặc hiệu (thu được)

Kháng thể được truyề từ một cá thể khác Cở thể tự

sản xuất kháng thể

Do mẹ truyền Kháng huyết thanh Phơi nhiễm

VSV Chủng vaccin Qua trứng, nhao, Kháng thể lòng đỏ

sữa đầu, Kháng độc tố

Tự nhiên Nhân tạo Tự nhiên Nhân tạo

57

Trang 58

NHỮNG CÁCH PHÂN LOẠI MIỄN DỊCH

* Liên quan đến tính cá thể

Tự miễn dịch (Autologous Immunity)

do tổ chức cơ thể bị biến đổi tạo nên

Miễn dịch đồng loại (Allo-Immunity)

miễn dịch giống nhau giữa một số cá thể như miễn dịch nhóm máu

Miễn dịch dị loại (Hetero-Immunity)

miễn dịch giữa các loài động vật

58

Ngày đăng: 18/08/2023, 21:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành đầy đủ - Miễn dịch bài 6: Miễn dịch thích ứng đặc hiệu
Hình th ành đầy đủ (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w