Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ hợp và tạo dòng DNA Copyright ©2009 Pearson Education, Inc.. Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ hợp và tạo dòn
Trang 1Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Chương 3
Kỹ thuật DNA tái tổ hợp và Hệ gen học
Trang 2Nội dung
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
3.1 Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ hợp
và tạo dòng DNA
3.2 Vector ?
3.3 Xác định và tạo dòng 1 gen ?
3.4 Ứng dụng của kỹ thuật DNA tái tổ hợp?
3.5 Hệ gen học và Tin sinh học
Trang 3Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Copyright ©2009 Pearson Education, Inc.
• 1970s tạo dòng gen thành hiện thực
– Clone – một phân tử, tế bào, hoặc sinh vật được nhân
bản từ 1 thực thể khác
• Nhờ sự phát hiện
– Restriction Enzymes – enzymes cắt
– Plasmid DNA Vectors –
– Có thể thao tác và tạo dòng một đoạn DNA
Trang 4Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Trang 5• Restriction Enzymes
– Tìm thấy đầu tiên ở vi
khuẩn – Cắt cầu nối
phosphodiester trên sợi DNA
– Bám, nhận biết và cắt
DNA ở các trình tự đặc
biệt gọi là trình tự nhận
biết hoặc vùng giới hạn
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Trang 6Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Restriction Enzymes
– Trình tự nhận biết đối xứng đảo ngược palindromes
– Đầu cố kết (sticky ends) – đầu so le
– Đầu bằng
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Trang 7Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 9• Plasmid DNA – DNA sợi đôi dạng vòng tìm thấy đầu tiên ở vi khuẩn
• Có thể dùng như vectors – phân tử DNA có thể
chấp nhận, mang và nhân đôi các đoạn DNA khác
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Trang 10Nối các đoạn
có đầu so le
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 121 Tách các đoạn DNA mục tiêu (các đoạn chèn)
2 Nối các đoạn chèn với vector DNA tạo phân tử tái tổ hợp (e.g., plasmids)
3 Chuyển vector tái tổ hợp vào bên trong tế bào vi khuẩn hoặc các vật chủ khác để nhân
4 Sàng lọc các tế bào vật chủ mang vector tái tổ hợp
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ hợp
và tạo dòng DNA
Trang 13Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ hợp
và tạo dòng DNA
Trang 14Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Biến nạp vào tế bào vi khuẩn
– Tiến trình chuyển vector tái tổ hợp vào bên trong tế bào
vi khuẩn
• Xử lý tế bào vi khuẩn bằng calcium chloride
• Thêm plasmid DNA vào tế bào ủ trên đá
• Làm nóng hỗn hợp tế bào và plasmid DNA
• Plasmid DNA đi vào tế bào vi khuẩn và được nhân lên, biểu hiện
- Biến nạp bằng xung điện electroporation
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Trang 15Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Trang 16Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Trang 17Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 19• Sàng lọc tế bào vi khuẩn tái tổ hợp
– Sàng lọc là tiến trình được thiết kế để dễ dàng xác
định vi khuẩn tái tổ hợp và ngăn chặn sự sinh trưởng của tế bào vi khuẩn không được biến đổi
– Chọn lọc bằng kháng sinh
• Chọn lọc bằng hệ thống xanh trắng Blue-white
Giới thiệu về công nghệ DNA tái tổ
hợp và tạo dòng DNA
Trang 20ation, Inc.
Copyright © 2009 Pearson Educ
Trang 21Các loại vector
Trang 22Xác định và tạo dòng gen
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Tạo thư viện DNA
– Tập hợp tất cả các đoạn DNA được tạo dòng từ một sinh vật được mang bởi vi khuẩn hay virus
– Sàng lọc để thu nhận các dòng khác nhau mang gen
quan tâm
• Hai loại thư viên
– Genomic DNA libraries
– Complementary DNA libraries (cDNA libraries)
Trang 23Thư viện bộ gen
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Thư viện bộ gen (Genomic Libraries)
– DNA nhiễm sắc thể từ mô quan tâm được chiết xuất và cắt bởi enzyme
– Vector được cắt bởi cùng enzyme và DNA ligase được dùng để nối các đoạn DNA và vector
– Recombinant vectors được chuyển vào trong tế bào vi khuẩn
– Nhược điểm
• Các đoạn DNA không mã hóa protein (introns) được tạo dòng cùng với exons; phần lớn DNA bộ gen là intron ở eukaryotes, vì vậy thư viện bộ gen chứa các intron
• Đa số sinh vật có bộ gen lớn, vì vậy việc dò tìm gen quan tâm rất khó khăn
Trang 24Genomic Libraries
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 25cDNA Libraries
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• cDNA Libraries
– mRNA từ các mô quan tâm được tách chiết
– Chuyển sang DNA sợi đôi bởi enzyme phiên mã ngược
– Chuyển vector vào tế bào vi khuẩn
Trang 26Libraries
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 27Libraries
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 28cDNA Libraries
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• cDNA Libraries
– Thuận lợi
• Tập hợp tất cả các gen đang biểu hiện trong tế bào hoặc
mô từ mRNA tách chiết
Trang 29Xác định và tạo dòng gen
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Sàng lọc thư viện để tìm gene quan tâm
– DNA biến tính sẽ dính vào màng dưới dạng DNA sợi đơn
– Màng được ủ với mẫu dò (probe)
• Đoạn DNA bổ sung với đoạn gen quan tâm– Mẫu dò kết hợp với trình tự bổ sung trên màng
Trang 30Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Film sẽ được tráng rửa tạo ra hình ảnh
– Film được so sánh với đĩa nuôi cấy vi khuẩn để xác định dòng vi khuẩn nào chứa plasmid tái tổ hợp với gene
quan tâm
Xác định và tạo dòng gen
Trang 31on Education, Inc.
Copyright © 2009 Pears
Trang 32on Education, Inc.
Copyright © 2009 Pears
Trang 34Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Polymerase Chain Reaction
– Phát triển những năm 1980s bởi Kary Mullis
– Kỹ thuật nhân bản một đoạn DNA đặt biệt trong thời gian
ngắn– Tiến trình
• DNA mục tiêu hòa với nucleotides (dATP, dCTP, dGTP,dTTP), buffer, và DNA polymerase
• Primers được bổ sung– short single-stranded DNA
oligonucleotides (20–30bp long)
• Phản ứng đặt trên máy luân nhiệt (thermocycler)
Xác định và tạo dòng gen
Trang 35Polymerase Chain Reaction
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Tiến trình
– Chu kỳ gồm 3 giai đoạn
• Biến tính
• Kết hợp (lai giữa primer và sợi khuôn)
• Kéo dài (elongation)
– Cuối mỗi chu kỳ, lượng DNA tăng gấp đôi
– Lặp lại 20–30 lần
Trang 36Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 37• Loại DNA polymerase sử dụng rất quan trọng
– Taq DNA polymerase – phân lập từ vi khuẩn Thermus
aquaticus sống ở suối nước nóng
• Thuận lợi PCR
– Nhân bản hàng triệu bản sao từ DNA mục tiêu với lượng ban đầu rất nhỏ trong thời gian ngắn
• Ứng dụng
– Tạo mẫu dò DNA
– Nghiên cứu biểu hiện gen
– Xác định sự nhiễm virus, vi khuẩn
– Chẩn đoán
– Xác định DNA từ mô ở hiện trường gây án
Xác định và tạo dòng gen
Trang 38Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
• Tạo dòng bằng PCR
– Nhanh và hiệu quả
– Disadvantage
• Biết thông tin về gene để thiết kế primer
– Bổ sung trình tự nhận biết của enzyme cắt vào primer – Sử dụng TA vector
• Taq polymerase thêm 01 adenine vào đầu 3’ của sản
phẩm PCR
Xác định và tạo dòng gen
Trang 39rson Education, Inc.
Tạo dòng Gene bằng PCR
Copyright © 2009 Pea
Trang 40009 Pearson Education, Inc.
Ứng dụng DNA tái tổ hợp
Copyright © 2
Trang 41• Điện di và tạo bản đồ gen
- Điện di Gel Electrophoresis
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Ứng dụng DNA tái tổ hợp
Trang 42Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Ứng dụng DNA tái tổ hợp
Trang 43Agarose gel
Cathode
-Anode
+
Trang 44Thiết bị điện di
Precast Ready Agarose Gel
Power Supplies
Trang 45Agarose Gel
• Vật liệu xốp từ rong biển đỏ
• Hoạt động như một cái sàng để tách các
đoạn DNA; các mảnh nhỏ di chuyển
nhanh hơn các mảnh lớn
• Nồng độ ảnh hưởng đến tốc độ di
chuyển
– Nồng độ thấp: lổ lớn thuận lợi cho
DNA kích thước lớn di chuyển
– Nồng độ cao: lổ nhỏ, thuận lợi cho
DNA kích thước nhỏ
1% agarose
2% agarose
Trang 46Thuốc nhuộm giữ mẫu
• Mẫu DNA được nạp vào gel SAU KHI bể chứa đầy dung dịch đệm, phủ kín gel
• Chứa một chất đậm đặc,
chẳng hạn như glycerol, để cho phép mẫu “ổn định"
trong giếng.
• Chứa một hoặc hai thuốc nhuộm theo dõi, di chuyển trong gel và cho phép theo dõi quá trình điện di đã tiến hành đến đâu
Trang 47– Giải trình tự tự động trên máy tính
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 49on Education, Inc.
Copyright © 2009 Pears
Trang 50Southern blotting
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Trang 51Copyright © 2009 Pearson Education, Inc.
Gene microarrays
Trang 52Gene Microarrays Analysis