“Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của một sản phẩm, hệ thống hoặc quá trình thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng và các bên liên quan” - TCVN ISO 9000:2007 Chất lư
Trang 1QUẢN TRỊ
CHẤT LƯỢNG
Trang 3Khái niệm chất lượng
“Chất lượng là tổng hợp những tính chất đặc trưng của sản phẩm thể hiện mức độ thỏa mãn các yêu cầu cần định trước cho
nó trong điều kiện kinh tế xã hội nhất định” - Tổng cục tiêu chuẩn và đo lường chất lượng (1999).
“Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của một sản phẩm, hệ thống hoặc quá trình thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng và các bên liên quan” - TCVN ISO 9000:2007
Chất lượng phải đảm bảo:
- Tính an toàn
- Tính khả dụng
- Tính kinh tế
Trang 4Khái niệm chất lượng
Chất lượng của một sản phẩm được đo bởi sự thỏamãn nhu cầu của khách hàng: Sản phẩm không đượcngười tiêu dùng chấp nhận là SP chất lượng kém (kể
cả công nghệ sản xuất hiện đại)
Chất lượng luôn biến động theo thời gian, không
gian và điều kiện sử dụng
Những yêu cầu về CL không
chỉ từ phía khách hàng mà còn
mang tính pháp chế, nhu cầu
của cộng đồng xã hội
Trang 5Vai trò của QTCL
Chất lượng sản phẩm:
- Ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người
- Liên quan mật thiết đến thương hiệu sản
phẩm, nhà sản xuất, tính ổn định thương mại,văn hóa, an sinh xã hội của một quốc gia
Trang 6Vai trò của QTCL
Với xu thế toàn cầu hóa về
thương mại, các DN đã
chuyển từ cạnh tranh về
năng suất, sản lượng và giá
sản phẩm (đã tới hạn) sang
cạnh tranh về sự khác biệt
trong đó có yêu cầu về chất
lượng sản phẩm (chất lượng
tốt với chi phí hợp lí).
Chất lượng hàng hóa cũng là một trong những chính sách
thương mại đối với một số quốc gia khi muốn hạn chế lượng nhập khẩu từ các quốc gia khác, bảo hộ ngành sản xuất trong nước
Trang 7Các nguyên tắc QTCL
Nguyên tắc 1: Định hướng bởi khách hàng
- Hiểu được nhu cầu và mong muốn của khách hàng
- Truyền đạt nhu cầu và mong muốn của KH thông qua hệ
thống đảm bảo chất lượng
- Hành động theo kết quả đo lường sự thỏa mãn của khách
hàng
- Quản lý một cách có hệ
thống mối quan hệ với KH
- Cân bằng giữa thỏa mãn
KH và thỏa mãn các bên
liên quan.
Trang 8Các nguyên tắc QTCL
Nguyên tắc 2: Sự lãnh đạo
- Xác định tầm nhìn, mục tiêu rõ ràng của tổ chức
- Tạo ra, duy trì sự công bằng và các vấn đề đạo đức
- Truyền cảm hứng, khuyến khích và công nhận sựđóng góp của nhân viên
Trang 9Các nguyên tắc QTCL
Nguyên tắc 3: Sự tham gia của mọi người
- Mọi người cần hiểu được tầm quan trọng về sự đóng góp
và vai trò của họ trong bộ máy DN
- Mọi người biết kiềm chế hành vi của mình
- Mọi người biết nhận ra vấn đề và giải quyết chúng
- Mọi người biết tìm kiếm cơ
hội để cải thiện năng lực,
kiến thức và kinh nghiệm của
họ.
- Mọi người tự do chia sẻ
kinh nghiệm, kiến thức
Trang 10Các nguyên tắc QTCL
Nguyên tắc 4: Tiếp cận theo quá trình
- Xác định các hoạt động cần thiết để DN đạtđược kết quả mong muốn
- Nghiên cứu các giải pháp cải thiện các hoạtđộng của DN trên các nhân tố như nguồn lực,phương pháp và vật liệu
- Đánh giá nguy cơ, hậu quả và ảnh hưởng củacác hoạt động lên khách hàng, nhà cung cấp
và các bên liên quan khác
Trang 11Các nguyên tắc QTCL
Nguyên tắc 5: Tính hệ thống
- Tạo ra một hệ thống hoạt động
mang lại hiệu quả nhất cho DN
- Hiểu được sự phụ thuộc lẫn nhau
giữa các quá trình trong hệ thống
- Hiểu được năng lực của DN và tạo
lập nguồn lực trước khi hành động
- Cải tiến liên tục trong hệ thống
thông qua đo lường và đánh giá
Trang 12Các nguyên tắc QTCL
Nguyên tắc 6: Cải tiến liên tục
- Cải tiến liên tục mọi hoạt động của DN
- Cung cấp cho mọi người phương pháp và công cụthực hiện cải tiến
- Tạo ra việc cải tiến liên tục sản phẩm, các quá trình
- Thiết lập các mục tiêu để hướng dẫn và đo lường
- Xác định và thừa nhận sự cải tiến
Trang 13Các nguyên tắc QTCL
Nguyên tắc 7: Quyết định dựa trên sự kiện
- Đảm bảo các số liệu và thông tin là chính xác và đáng tin cậy
- Làm cho số liệu gần gũi với người cần dùng nó
- Phân tích các số liệu và thông tin bằng các phương pháp có hiệu quả
- Đưa ra các quyết định và hành động dựa trên các phân tích thực sự kết hợp với kinh nghiệm và sự hiểu biết
Trang 14Các nguyên tắc QTCL
Nguyên tắc 8: Phát triển quan hệ với nhà cung cấp
-Chia sẻ thông tin và
kế hoạch trong tương
lai
Trang 15Các phương pháp QTCL
Xu hướng I: TQC (total quality control):
Coi vấn đề chất lượng sản phảm là những vấn đề kỹthuật, dựa vào các phương pháp kiểm tra bằng thống kê,xây dựng các tiêu chuẩn và kiểm tra các sản phẩm saukhi sản xuất để quyết định chấp nhận hay loại bỏ sảnphẩm
Trang 16Các phương pháp QTCL
Quản trị chất lượng sản phẩm theo phương pháp truyền thống:
- Ưu điểm: Đơn giản, dễ thực
hiện, chi phí thấp và không
cần có hệ thống QLCL phức
tạp, liên quan đến nhiều người
- Nhược điểm: Độ tin cậy
chưa cao, chi phí sai hỏng rất
lớn, mất uy tín với khách
hàng, có những nguyên nhân
không thể tìm ra được
Trang 17Các phương pháp QTCL
Xu hướng II: TQM (total quality management):
Kiểm tra không tạo ra chất lượng, CL hình thành trongtoàn bộ quá trình (từ thiết kế, tổ chức sx đến tiêu dùng)
CL không chỉ liên quan đến công nghệ mà còn bao gồmcác kỹ năng quản trị Các chuyên gia chất lượng phải cókiến thức về kỹ thuật, quản lý
Trang 18Các phương pháp QTCL
Trang 19Các phương pháp QTCL trong thủy sản
Vòng tròn Deming:
Trang 20Các phương pháp QTCL trong thủy sản
Quản trị chất lượng toàn diện (Total Quanlity Management-TQM)
- Giúp nâng cao năng suất và chất lượng thông qua việchuy động sức mạnh tổng hợp của các thành viên nhằmđáp ứng tốt nhất yêu cầu từ khách hàng
- Giúp khách hàng gắn bó hơn với sản phẩm, giảm chiphí và thời gian giải quyết các vấn đề xảy ra trong quátrình sản xuất
- Tạo không khí làm việc thuận lợi, hợp tác lẫn nhaugiữa các nhân viên, giúp nhân viên hài lòng và nhậnthấy công việc có ý nghĩa hơn
Trang 21Các phương pháp QTCL trong thủy sản
Quản trị chất lượng theo phương pháp 5S Seiso-Seiketsu-Shitsuke)
(Seiri-Seiton-Ký hiệu Nghĩa từ Yêu cầu
S1 Seiri-Sort-Sàng lọc Phân loại các vật dụng theo trật tự và
loại bỏ những thứ không cần thiết S2 Seiton-Straighten-
Sắp xếp
Sắp xếp các vật dụng còn lại sao cho dễ tìm, dễ thấy, dễ lấy, dễ trả lại S3 Seiso-Shine-Sạch sẽ Giữ gìn nơi làm việc, các vật dụng
luôn sạch sẽ S4 Seiketsu-
Trang 22Các tiêu chuẩn QTCL thủy sản hiện nay
Tiêu chuẩn HACCP (Hazard Analysis and
Critical Control Points System- Hệ thống
phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới
hạn)
- Là hệ thống QLCL dựa trên cơ sở phân tích các mốinguy và các điểm kiểm soát trọng yếu nhằm đảm bảo
an toàn vệ sinh và chất lượng thực phẩm
- Bao gồm những đánh giá có hệ thống với các bướctrong qui trình chế biến thực phẩm và xác định cácbước trọng yếu với an toàn thực phẩm tập trungnguồn lực kỹ thuật, chuyên môn vào những bước cóảnh hưởng quyết định đến an toàn chất lượng
Trang 23Các tiêu chuẩn QTCL thủy sản hiện nay
Tiêu chuẩn GMP (Good Manufacturing Practices:
Thực hành sản xuất tốt)
- Áp dụng đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm,
dược phẩm,
- Giúp kiểm soát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hình
thành chất lượng sản phẩm từ khâu thiết kế, chuẩn bị đến quá trình chế biến, đóng gói, bảo quản và con người điều khiển các hoạt động trong suốt quá trình chế biến:
+ Kiểm soát vệ sinh nhà xưởng, + Kiểm soát quá trình chế biến, + Kiểm soát khâu bảo quản và phân phối + Yêu cầu đối với sức khỏe người lao động
Trang 24Các tiêu chuẩn QTCL thủy sản hiện nay
Tiêu chuẩn SSOP (Sanitation Standard Operating
Procedures: Quy phạm vệ sinh)
- Là quy trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát vệ sinh, bao gồm:
+ An toàn của nguồn nước + An toàn của nước đá
+ Ngăn ngừa sự nhiễm chéo + Vệ sinh cá nhân
+ Bảo vệ sản phẩm không bị nhiễm bẩn + Sử dụng, bảo quản hóa chất
+Sức khỏe công nhân + Kiểm soát động vật gây hại +Chất thải
+Thu hồi sản phẩm
Trang 25Các tiêu chuẩn QTCL thủy sản hiện nay
- Một sản phẩm ‘Halal’ phải đáp ứng các yêu cầu:
+ Không chứa thành phần hoặc chất liệu lấy từ nguồn thực phẩm và động vật không phù hợp với luật
Hồi giáo
+ Phải được sản xuất, chế biến và bảo quản bằng các thiết bị, dụng cụ và máy móc đã được vệ sinh và tiệt
trùng theo đúng phương pháp của đạo Hồi
+ Phải được bảo quản, cách ly và tránh tiếp xúc với thực phẩm trái với đạo Hồi trong suốt quá trình sản
xuất, chế biến, bảo quản và vận chuyển.
Trang 26Các tiêu chuẩn QTCL thủy sản hiện nay
Các tiêu chuẩn quản trị chất lượng liên quan đến bảo vệ tài nguyên môi trường và phát triển bền vững
Hệ thống quản trị môi trường ISO 14001
IUU (Illegal, unreported and unregulated fishing)
SA 8000 (Social Accoutability)
Global GAP
VietGAP
MSC (Marine Stewardship Council)
ASC (Aquaculture Stewardship Council)
BAP (Best Aquaculture Practices)
Trang 27Các tiêu chuẩn QTCL thủy sản hiện nay
Global GAP (Good Agricultural Practice)
Là tiêu chuẩn thực hành sản xuất nông nghiệp tốt mang tính toàn cầu được nâng tầm từ phiên bản EUROGAP.
Các tiêu chuẩn mang tính tự nguyện, tập trung vào quản lý chất lượng, an toàn và truy xuất nguồn gốc trong nông nghiệp (nuôi trồng cây, rau, củ, quả, gia súc, thủy sản,…)
Trong thủy sản có thể hiểu là Good Aquacultural Practice.
Chưa áp dụng rộng rãi vì quá nhiều tiêu chí (>200), ít DN đạt được.
Trang 28Truy xuất được nguồn gốc
An toàn xã hội
An toàn môi trường
An toàn
dịch
bệnh