Ngày soạn: Ngày dạy: BUỔI 3: ÔN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI I.. MỤC TIÊU - KT: HS biết cách thực hiện các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 3: ÔN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU
- KT: HS biết cách thực hiện các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- KN: Rèn kĩ năng vận dụng các phép biến đổi để làm bài tập
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Nhắc lại kiến thức lí thuyết
HS nhắc lại quy tắc đưa thừa số ra ngoài
dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu
căn
I Lí thuyết
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : Với hai biểu thức A, B mà B ³ 0 thì 2
tức là :
- Nếu A ³ 0 và B ³ 0 thì : A B2 =A B
;
- Nếu A <0 và B ³ 0 thì :
2
A B = - A B .
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn :
- Nếu A ³ 0 và B ³ 0 thì : A B = A B2
Trang 2- Nếu A <0 và B ³ 0 thì :
2
Bài 1: Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
a ) 32; 192
b ) 7.x x ³2 ( 0)
; 5.y y <2( 0)
c ) ( )2
27 5 m
-; ( ) (5 )
18 m- 1 m³ 1
HS vận dụng các quy tắc về đưa thừa số
ra ngoài dấu căn để giải toán
Ý a, b GV gọi 2 HSTB
c) HS khá
GV yêu cầu nhận xét
GV nhận xét chung, chữa bài
Bài 1:
a ) 32= 16.2= 4 22 =4 2;
192= 64.3= 8 32 =8 3
b ) 7.x2 = 7.x = 7.x x( ³ 0)
;
2
5.y = 5.y = - 5.y y<0
27 5- m = 9.3 5- m
3
3 3 5 m 3 3 5 m
18 m- 1 = 9.2 m- 1 m- 1
2 3.2 m 1 m 1
3 2 m 1 m 1 m 1
Bài 2: So sánh các số
a ) 5 2 và 4 3; b) 2 29 và 3 13;
c )
5 1
2 6và
1 6
37 Nêu cách làm?
HS: Đưa thừa số vào trong dấu căn và so
sánh
3 HS trung bình lên bảng làm bài
Gợi ý câu c: So sánh biểu thức trong căn
Bài 2:
a ) có : 5 2= 5.22 = 50
2
4 3= 4 3= 48
50 48
Þ > hay 5 2 > 4 3 b) Có 2 29= 4.29= 116
3 13= 9.13= 117
117 116
Þ > hay 2 29 < 3 13
c ) Có
5 1 25
2 6= 24
Trang 3với số 1.
HS nhận xét, sửa bài
GV nhận xét, chốt kiến thức
1 36 6
37 = 37
25 36
24 37
Þ >
hay
5 1
2 6>
1 6 37
Bài 3 Sắp xếp các số:
a) 3 5; 2 6; 29; 4 2, theo thứ tự tăng
dần
b)4 3; 5 2; 47;2 13 theo thứ tự giảm
dần
HS hoạt động theo dãy bàn, trao đổi và
báo kết quả
Cách làm?
HS: Đưa thừa số vào trong căn và so
sánh
Bài 3:
KQ cần đạt a) 2 6; 29; 4 2; 3 5 b) 2 13; 5 2; 4 3; 47
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
a) A = 6 2 5- + 14 6 5
-b) B = 127 48 7- - 127 48 7+
GV yêu cầu 1 HS khá và 1 HS G lên bảng
giải toán
HS quan sát, làm bài
HS nhận xét, chữa bài
GV nhận xét chung
Bài 4:
6 2 5 14 6 5
-5 1 3 5 2
b) B = 127 48 7- - 127 48 7+
8 3 7 8 3 7
8 3 7 8 3 7 (8>3 7)
= - -
-6 7
=
-Tiết 2: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
I Lí thuyết
Yêu cầu HS nhắc lại lý thuyết về khử
mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn
thức ở mẫu
I Lí thuyết
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Với hai biểu thức A, B mà A B ³, 0 và
Trang 4HS nhắc lại
GV ghi các công thức
0
B ¹ ta có :
4 Trục căn thức ở mẫu:
a) Với các biểu thức A, B mà B >0 ta có:
B
b) Với các biểu thức A, B, C mà A ³ 0và
2
A ¹ B , ta có:
2
C
A B
A ±B =
-m
c) Với các biểu thức A, B, C mà A ³ 0, 0
B ³ và A ¹ B, ta có:
C
A B
-m
Bài 5: Khử mẫu các biểu thức lấy căn
(giả sử các biểu thức chứa chữ đều có
nghĩa)
a)
7
32;
1
200;
5
18;
11 128
b)
1
1
x - ;
1 x x
+
c)
x y
x y
-+ ;
2 5
x
HS vận dụng quy tắc để giải
a) 2 HS trung bình lên bảng
b, c: 2 HS khá lên bảng
HS dưới lớp làm vào vở
GV yêu cầu nhận xét, chữa bài
Bài 5:
a)
7 1 7 14
32= 4 2 = 8 ;
1 1. 1 2
200=10 2= 20
5 5.9.2 10
18 = 18 = 6 ;
11 11.64.2 22
128 = 128 = 16
b)
x
-=
(1 )
+ + =
c)
(x y x y)( )
x y
-=
;
x
x =
Bài 6: Trục căn thức ở mẫu Bài 6:
Trang 5a)
2
3 11
-;
3
7+4
b)
5 3
5 3
+
- ;
31 47
c)
-+ ;
3 2 2- +3- 3
d)
1+ 5+1- 5
HS hoạt động cặp đôi lần lượt
a/b
rồi hoạt động ý c/d
Đại diện nhóm trình bày
HS nhận xét và chữa bài
d2)
●
1+ 5+1- 5
2(1 5) 2(1 5)
1 2
- + +
-a)
2 2 11
33
3 11
- =
-;
3 3.( 7 4) 4 7
7 4
-+
b)
2
5 3 ( 5 3) 14 6 5 7 3 5
5 3
-31 31 47
47
47 =
c)
2
5 3 ( 5 3)
4 15
5 3
●
3 2 2 3 3
-18 12 2 3 3 21 12 2 3
d)
7 2 2 14 (7 2 2 14) 4 14
Bài 7: Tính
1+ 2+ 2+ 3+ + 99+ 100
HS nêu cách tính:
- Trục căn thức ở mẫu Từ đó giải toán
Bài 7:
1+ 2+ 2+ 3+ + 99+ 100
Trang 6HS lên bảng giải
(1 2)( 2 1) ( 2 3)( 3 2) ( 99 100)( 100 99)
2 1 3 2 100 99 1 10
9
Tiết 3: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 8 : Rút gọn biểu thức sau
a)
5 1- - 5 1+ b)
3 1 3 1
3 1 3 1
+ +
+
c)
7 4 3+ +7 4 3
-d)
4 4 2 3 4 4 2 3
-GV yêu cầu 4 HS lên bảng giải toán
HS dưới lớp làm vào vở và nhận xét
HS chữa bài
d)
4 4 2 3 4 4 2 3
4 ( 3 1) 4 ( 3 1)
4 3 1 4 ( 3 1)
3 3 5 3 (3 3)(5 3)
-Bài 8: a)
5 1- - 5 1+ 2( 5 1) 2( 5 1) ( 5 1)( 5 1) ( 5 1)( 5 1)
-2( 5 1) 2( 5 1) 4 1
b)
3 1 3 1
3 1 3 1
+ +
( 3 1)( 3 1) ( 3 1)( 3 1) ( 3 1)( 3 1) ( 3 1)( 3 1)
( 3 1) ( 3 1) 8 4
c)
7 4 3+ +7 4 3 -1.(7 4 3) 1(7 4 3) (7 4 3)(7 4 3) (7 4 3)(7 4 3)
7 4 3 7 4 3 14 14
Trang 7
2 2 3 2 2 3
(3 3)(5 3) 12 2 3
Bài 9: Chứng minh các đẳng thức sau
a)
2 2 2 2 3 2 7 5
3+ 5+ 5 1- - - =
HS nêu cách làm
- Biến đổi VT = VP
2 HS lên bảng biến đổi
HS dưới lớp làm vào vở và nhận xét
GV nhận xét, sửa sai
HS làm bài
Bài 9:
14 7 15 5 : 1
2 2 2 2 3 2 7 5
VT =æççç - + - ö÷÷÷÷
7 2 1 5 3 1
7 5
2 2 1 2 3 1
-÷
( 7 5)( 7 5)
1
Vậy
2 2 2 2 3 2 7 5
b) Biến đổi vế trái ta được:
5 2
3 5 2 5 2 5 2 7 VP
Bài 10: Tìm x, biết
a) 2x + = +3 1 2
b) 10+ 3x= +2 6
c) 3x - 2= -2 3
d) x + =1 5 3
-GV yêu cầu HS giải toán
HS: Đưa về dạng
Bài 10:
a) 2x + = +3 1 2
3 2
x
ç ³ - ÷
2 3 3 2 2
2 2 2 2
x x x
Û = Vậy x = 2
Trang 8a = Þb a=b (ĐK: a ³ 0 )
HS thảo luận cặp đôi
4 HS lên bảng chữa bài
HS nhận xét,
GV nhận xét – HS chữa bài
d) x + =1 5 3- (x ³ - 1)
Ta thấy VT= x+ ³ "1 0 x
Mà VP = 5 3 0- <
Do đó, không có giá trị nào của x thỏa
mãn x + =1 5 3- .
b) 10+ 3x = +2 6
10 3 3
x
ç ³ - ÷
10 3x 2 6
10 x 3 10 4 6
3 4 6
x
4 2
x
Vậy x =4 2
c) 3x - 2= -2 3
2 3
x
æ ö÷
ç ³ ÷
çè ø
3x 2 2 3
-3x 2 7 4 3
Û - =
-9 4 3 3
-Û =
(t.m)
Vậy
9 4 3 3
x=
-Bài 11: Tìm x
a)
5 1
x
b)
x
c) Tìm x y z, , biết
1
2
x+ + y- + z- = x y z+ +
HS thảo luận nhóm
Nhóm 3,4 ý c
Các nhóm làm bài tập
Bài 11 :
a) ĐK: x ³ 5
5 1
x
2 x 5 4
5 2
x
5 4
x
Û - =
9
x
Û = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Trang 9Các nhóm báo cáo kết quả.
c)
Đk: x³ - 1;y³ 3;z³ 1
1
2
x+ + y- + z- = x y z+ +
Do đó
2
1 1
z z
ìï + = ìï
ïî
(thỏa mãn điều kiện)
{ }9
S =
b) ĐK: x ³ 1
2 9 9 1 16 16 27 1 4
x
2.3 1 1.4 1 27.1 1 4
2 x 1 x 1 3 x 1 4
4 x 1 4
1 1
x
1 1
x
Û - =
2
x
Û = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình là: { }2
S =
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
a)
3 2
3 2
5
6- 3 c)
5
7+ 8 d)
3 2 2 3
3 2 2 3
-+
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
3 3 5 12 2 27
A = + - b) B =( 20- 45+3 5 : 5)
HD:
Trang 10c)
5 13 48 5 12 2.2 3.1 1 5 2 3 1 4 2 3
-d) D = 15+ 60+ 140+ 84 = 15 2 3 5 2 5 7 2 3 7+ + +
Bài 4: Rút gọn các biểu thức
a)
5 1- - 5 1+ b)
3 1 3 1
3 1 3 1
+ +
+
c)
7 4 3+ +7 4 3- d)
4 4 2 3 4 4 2 3