1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương I. §7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năn[r]

Trang 1

TUẦN 3

Ngày soạn: 27/8/2018 Ngày dạy: 06/9/2018

TIẾT 7 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc khai phương một thương, quy tắc

chia hai căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về các biểu thức có chứa

căn thức bậc hai

3 Thái độ: Rèn tính tự giác, tích cực, chủ động tham gia hoạt động học

4 Định hướng năng lực và phẩm chất cần hình thành cho HS:

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,

năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học về phối kết hợp vận dụng các quy tắc nhân, chia hai căn thức bậc hai, khai phương 1 thương, một tích và rút gọn biểu thức, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…

- Phẩm chất: Nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: G/A, SGK, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

- PP: Vấn đáp, nhóm, trực quan, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề,

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, chuẩn bị trước bài, đồ dùng học tập.

III

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A HĐ khởi động

1 Ổn định lớp 9B: Sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi:

1) Phát biểu quy tắc khai phương một thương Viết

CTTQ?

Áp dụng, tính

289

225 2) Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai Viết CTTQ?

Áp dụng, tính

2 18

GV gọi lần lượt 2 hs lên bảng KT

Gọi hs khác nx

GV nx, đánh giá và cho điểm

1 Quy tắc theo SGK

289 289 17

225  225 15

2 Quy tắc theo SGK

18    9 

3 Khởi động và bài mới:

GV nêu vấn đề: Vận dụng quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai vào giải các bài toán ntn?

C HĐ luyện tập

Hoạt động 1: Thực hiện phép tính

GV cho hs làm bài 32/SGK - Tr19

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 32/SGK - Tr19:Tính

Trang 2

? Hãy nêu cách giải câu a?

HS: Đổi hỗn số => phân số ->Vận dụng

quy tắc khai phương 1 tích và lại tiếp tục

áp dụng quy tắc khai phương một thương

GV gọi 1HS lên bảng trình bày

GV nx và thống nhất cách trình bày cho

hs

? Nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức

lấy dấu căn của câu d?

HS: Tử và mẫu là hiệu của các bình

phương

GV cho hs suy nghĩ làm bài ít phút sau

đó lên bảng chữa

GV nx, hd hs hoàn chỉnh lời giải

GV khắc sâu lại cách làm dạng toán này

bằng cách vận dụng các qui tắc khai

phương một tích, một thương

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài 36

lên bảng

Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và trả

lời, mỗi nhóm 1 ý

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện báo

cáo kết quả

- GV nx

Hoạt động 2: Giải phương trình

Y/c hs giải tiếp bài 33/SGK- Tr19

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các bước

làm

HS suy nghĩ và nêu cách làm, mỗi học

sinh 1 ý

GV chốt lại

GV gọi học sinh lên bảng thực hiện, HS

khác làm vào vở, NX bài của bạn

Gv nx chung và thống nhất cách trình bày

cho hs

a)

1 5 0, 01

16 9 100 16 9 100

5 7 1 7

4 3 10 24

d, √1492−762

4572−3842 =

(149 −76 ) (149+76) ( 457 −384 ) (457+384 )

= √73 225

841 73 = √225

841=

√225

√841=

15 29

Bài 36/ SGK- Tr20 Mỗi khẳng định

sau đúng hay sai? Vì sao?

Giải:

a 0,01 = √0 , 0001 Đúng

b – 0,5 = √−0 , 25 Sai vì không có CBH của số âm

c √39 < 7 và √39 > 6 Đúng

d (4 - √13 ) 2x < √3 (4 - √13 )  2x < 3Đúng

Dạng 2: Giải ph ương trình

Bài 33(a,b,c)/SGK - Tr19:

Giải phương trình

a, √2 x - √50 = 0 √2 x = √50

x = √50 : √2

x = √25

x = 5 Vậy phương trình có nghiệm x = 5

b, √3 x + √3 = √12+√27

√3 x + √3 = √4 3+√9 3

√3 x = 2 3  3 3

-√3

√3 x = 4 √3

x = 4

Trang 3

- Cho hs làm tiếp bài 35/SGK

GV gợi ý: Áp dụng hằng đẳng thức

A2=|A|

GV chia nửa lớp này giải câu a, nửa lớp

kia làm câu b TG hđ 5'

Gọi đại diện 2 hs ở 2 nửa lớp lên bảng

trình bày

HS khác nx

GV nx và thống nhất cách trình bày

Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức

GV cho hs làm bài 34/SGK

? Nêu yêu cầu bài toán, cách giải?

HS TL

GV chốt lại y/c và cách giải

GV tổ chức cho h /s hoạt động nhóm

GV phân 2 bàn làm một nhóm

Nhóm trưởng phân nhiệm vụ cho các

thành viên

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

- GV tổ chức cho h/s cả lớp thảo luận,

nhận xét bài làm của các nhóm và khắc

sâu lại các qui tắc và HĐT đã áp dụng

Vậy phương trình có nghiệm x = 4

c √3 x2 = √12

 x2 = √4  x2 = 2

2 2

x x

 





Vậy pt có 2 nghiệm là: x1 = 2;

x2 = - 2

Bài 35/SGK - Tr20: Tìm x, biết:

a) √( x −3 )2=9

|x − 3| = 9

x − 3=9

¿

x − 3=− 9

¿

¿

¿

¿

x=9+3

¿

x=− 9+3

¿

¿

¿

¿

x=12

¿

x=−6

¿

¿

¿

¿

Vậy phương trình có 2 nghiệm x1

=12; x2 = -6

b) 4x2 4x1 = 6

2

(2x 1)

  = 6  2x1 = 6

x x

 

   

5 2 7 2

x x

 

 



Vậy pt có 2 nghiệm: x1 =

5

2; x2 =

7 2

Dạng 3: Rút gọn biểu thức

Bài 34/ SGK - Tr19: Rút gọn biểu

thức: a)

Trang 4

2 2 2

2 2

3

3

ab ab

( Vì a < 0 ) b)

 

2

2

( 3)

4 16

a

a a

( Vì a > 3)

D HĐ vận dụng

GV cho HS làm bài tập sau: Cho 2 số ,

b không âm C/m: 2

a b

ab

Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

- GV hd HS cách c/m

? ĐKXĐ của a , b?

? Ta có bđt ntn giữa ( a - b)2 và 0?

? Khai triển vế trái và thực hiện chuyển

vế hạng tử 2 ab?

? Chia 2 vế cho 2 ta được điều gì?

- HS thực hiện theo từng bước hd và

sau đó làm vào vở

- GV chốt lại: Đó là bđt Cô-si cho 2 số

không âm Bđt có nhiều ứng dụng trong

việc c/m các bài toán về bđt và tìm cực

trị,

BG: Do a, b không âm nên a , b

xđ Ta có: ( a - b)2  0 Khai triển vế trái ta có: a - 2 ab+b0 Suy ra a + b 2 ab.Chia 2 vế của bđt cho 2 ta được: 2

a b

ab

(đpcm)

Dấu đ/thức xảy ra khi và chỉ khi a = b

E HĐ tìm tòi, mở rộng

- Nêu phương pháp làm các dạng toán đã luyện tập trong tiết học

- Nêu ra những khó khăn gặp phải trong khi làm các dạng toán trên

- Học thuộc lí thuyết theo SGK làm các bài tập còn lại SGK

- BT số 40, 41, 42, 43, 45/ SBT

- Đọc thêm bài 5 " Bảng căn bậc hai "

- Xem trước bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w