1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đoàn minh lộc thcs lao bao 27 tuần 5 ngày soạn 23 92005 tiết 9 §6 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai o0o a mục tiêu hs biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 29,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tiết học trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn?. Hôm nay, ta tiếp tục học hai[r]

Trang 1

Tuần 5: Ngày soạn: 23 /9/2005.

Tiết 9 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI.

======o0o======

A MỤC TIÊU:

- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

-HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

-Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

B.PHƯƠNG PHÁP:

* Đàm thoại tìm tòi

* Nêu và giải quyết vấn đề

C.CHUẨN BỊ:

*GV: Đèn chiếu, giấy trong để ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát

* HS: +Bảng phụ nhóm; bút dạ

+Bảng căn bậc hai

D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.

II.Hoạt động dạy học.

Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (5 phút)

*HS1: Chữa bài tập 47(a) tr 10 SBT

*HS2: Chữa bài tập 54 tr 11 SBT

Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (12 phút)

Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.

*Cho HS làm tr 24 SGK

Với a 0; b 0 hãy chứng tỏ

a2b=ab

*GV: Đẳng thức trên được chứng minh

dựa trên cơ sở nào?

*HS : Dựa trên cơ sở định lí khai phương

một tích và định lí √a2

= |a|

*GV: Đẳng thức √a2b=ab trong

cho phép ta thực hiện phép biến đổi

a2b=ab

Phép biến đổi này được gọi là đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra

ngoài dấu căn?

Với a 0; b 0 hãy chứng tỏ √a2b=ab

C/M:

a2b=a2√b=|a|√b=ab

(Vì a 0; b 0 )

*Phép biến đổi√a2b=abđược gọi là đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?1

?1

Trang 2

*HS: Thừa số a.

*GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn

VD1:

a.√32 2

*GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức

dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới

thực hiện phép đưa một thừa số ra ngoài

dấu căn

b.√20

*GV: Một trong những ứng dụng của

phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn là rút

gọn biểu thức ( cộng, trừ căn thức đồng

dạng)

*GV: yêu cầu HS đọc VD2 SGK

Rút gọn biểu thức: 3√5+√20+√5

*GV: Đưa lời giải lên máy chiếu và chỉ

rỏ: 3√5; 2√ 5; √.5 là các căn thức đồng

dạng với nhau

*GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

Nữa lớp làm phần a

a √2+√8+√50

Nữa lớp còn lại làm phần b

b 4√3+√27 −√45+√5

*GV: Tổng quát hoá lên màn hình máy

chiếu:

VD1:

a √32 2 = 3√2

b.√20=√4 5=√2 2 5=2√5

VD2:

Rút gọn biểu thức:

3√5+√20+√5

= 3√5+√4 5+√5

= 3√5+2√ 5+√5

= 6√5

Rút gọn biểu thức:

a √2+√8+√50

b 4√3+√27 −√45+√5

Hoạt động 3 Đưa thừa số vào trong dấu căn (11phút)

*GV giới thiệu: Phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược lại

là phép đưa thừa số vào trong dấu căn

*GV: Đưa lên màn hình máy chiếu dạng

tổng quát

*GV đưa ví dụ 4 lên màn hình máy chiếu

và yêu cầu học sinh tự nghiên cứu lời giải

trong SGK

*GV: Chỉ rỏ ví dụ 4 (b và d) khi đưa thừa

2.Đưa thừa số vào trong dấu căn

A ≥ 0 ; B ≥0 : AB=A2B A<0 ; B ≥ 0: AB=−A2B

* Ví dụ 4 (SGK) Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Tổng quát: Với hai biểu thức A,

B (B0):

AB nêuA ≥ 0

− AB nêuA<0

¿√A2B=|A|√B={

¿

¿

?4

?4

Trang 3

số vào trong dấu căn ta chỉ đua các thừa

số dương vào trong dấu căn sau khi đã

nâng lên luỹ thừa bậc hai

*GV cho HS hoạt động nhóm làm

để cũng cố phép biến đổi đưa thừa số vào

trong dấu căn

Nữa lớp làm câu a, c

Nữa lớp làm câu b, d

a 3√5=√32.5=√9 5=√45

c ab 4

a=√(ab 4)2a=a2b8a=a3b8

b 1,2√5=√(1,2)2 5=√1 , 44 5=√7,2

d.−2 ab2√5 a=−√(2ab )25 a=−4 a2b45 a

20 a3b4

Hoạt động 4 Luyện tập – Củng cố (15phút)

Bài 43 ( d; e) SGK

Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn

thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài

dấu căn:

d − 0 ,05√28800

e.√7 63 a2

*Gọi hai học sinh lên làm bài

Bài tập 44: Đưa thừa số vào trong dấu

căn:

HS1: −5√2

HS2: 2

3√xy

Bài 43 ( d; e) SGK Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

d − 0 ,05√28800

¿− 0 ,05288 100=−0 , 05 10.√144 2

¿− 0,5√122 2=− 0,5 122=−6,2 √2

e.√7 63 a2 = √7 9 7 a2=√72.32 a2=21 |a|

Bài tập 44: Đưa thừa số vào trong dấu căn: HS1: −5√2 = √5 2.2=−√50

HS2: 2

3√xy= √ (23)2xy=−√49 xy

V DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)

*Học bài

*Làm bài tập 45; 47 tr 27 SGK, bài tập 59; 60; 61; 63 tr 12 SBT

*Đọc trước §7: Biến đổi đơn giản biểu thưcs chứa căn bậc hai.

a .b

Ngày soạn: 25 /9/2005.

Tiết 10 §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

( tiếp theo )

======o0o======

A MỤC TIÊU:

Trang 4

- HS biết cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu.

-Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

B.PHƯƠNG PHÁP:

* Đàm thoại tìm tòi

* Nêu và giải quyết vấn đề

C.CHUẨN BỊ:

*GV: Đèn chiếu, giấy trong để ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát

* HS: +Bảng phụ nhóm; bút dạ

D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.

II.Hoạt động dạy học.

Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (8 phút)

*HS1: Chữa bài tập 45(a,c) tr 27 SGK

*HS2: Chữa bài tập 47 (a;b) tr 27 SGK

Hoạt động 2: Khử mẩu của biểu thức lấy căn.(13 phút)

Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.

*GV: Đặt vấn đề

Trong tiết học trước chúng ta đã học hai

phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra

ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu

căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai

*GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn bậc

hai người ta có thể sử dụng phép khử mẩu

của biểu thức lấy căn

Ví Dụ 1: Khử mẩu của biểu thức lấy căn

a.√23 b.√5 a 7 b

√23 có biểu thức lấy căn là bao nhiêu? mẩu

là bao nhiêu?

*GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày

*GV: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rỏ

cách làm để khử mẩu của biểu thức lấy

căn?

*GV: Đưa công thức tổng quát lên bảng

Khử mẩu của biểu thức lấy căn:

1.Khử mẩu của biểu thức lấy căn

Ví Dụ 1: Khử mẩu của biểu thức lấy căn

a √23 = √2 332 =

√32=

3

b.√5 a 7 b = √5 a 7 b(7 b)2 =

√35 ab

|7 b| =

√35 ab

7|b|

NX: Để khử mẩu của biểu thức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẩu đó trở thành bình phương của một số hoặc một biểu thức rồi khai phương mẩu và đưa ra ngoài dấu căn

Tổng quát:

?1

Với A, B là hai biểu thức A.B 0

A B=

A B

|B|

Trang 5

a.√45

b.√1253

c.√2 a33

*GV: Yêu cầu ba học sinh lên bảng thực

hiện ba câu

Khử mẩu của biểu thức lấy căn:

a.√45 = √4 55 2 = 1

5.2 √5=

2

5√5

b.√1253 = √1253 1252 =√3 5 52

5√15

25

c.√2 a33= √2 a 3 2 a32 a=√3 2 a 4 a4 =√6 a

2 a2

Hoạt động 3 Trục căn thức ở mẩu (14phút)

GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẩu, việc biến đổi làm mất căn thức ở

mẩu gọi là trục căn thức ở mẩu

*GV: Đưa ví dụ 2 Trục căn thức ở mẩu

và lời giải sgk lên bảng

GV yêu cầu HS tự đọc lời giải

*GV: Trong ví dụ ở câu b để trục căn

thức ở mẩu, ta nhân tử và mẩu với biểu

thức √3 −1, ta gọi hai biểu thức √3 −1

*Tương tự ở câu c ta nhân tử và mẩu cho

liên hợp của √5 −√3 là biểu thức nào?

*GV: Đưa lên bảng kết luận tổng quát:

Trục căn thức ở mẩu

*GV chia lớp làm ba nhóm, mổi nhóm

làm mổi câu

2.Trục căn thức ở mẩu

VD2: Trục căn thức ở mẩu

a 5

2√3=

5√3

2√3 √3=

5√3

2 3=

5√3

5

6√3

b

10

√3+1=

10 (√3+1 ) (√3+1 ) (√3− 1)=

10 (√3+1 )

3 −1

¿ 5 (√3− 1)

c

6

6 (√5 −√3 ) (√5 −√3 ) (√5+√3 )=

6 (√5+√3 )

5 −3

¿ 3 (√5+√3 )

Tổng quát:

a.Với hai biểu thức A và B mà B > 0 ta có: A

AB

B b.Với các biểu thức A, B và C mà A 0 và

A B2 ta có:

C

A ± B=

C(√A ∓ B)

A − B2 c.Với các biểu thức A, B và C mà A 0; B

0 và A B ta có:

C

C(√A ∓B)

A − B

Hoạt động 4 Luyện tập – Củng cố (8 phút)

Các kết quả sau là đúng hay sai? Nếu sai hãy chữa lại cho đúng ( giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)

?1

?2

Trang 6

Câu Trục căn thức ở mẩu Đ S

2√5=

2

2 2√2+2

2+√2 10

3 − 1=√3 −1

2√p −1=

p( 2√p+1)

4 p −1

x − y

V DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)

*Học bài Ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu

*Làm bài tập các phần còn lại của bài 48; 49; 50; 51; 52 tr 29, 30 SGK

*Làm bài tập 68; 69 tr 14 SBT

*Tiết sau luyện tập

a .b

Đ

S S Đ Đ

Ngày đăng: 17/04/2021, 18:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w