+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo viên chuẩn hóa lời giải, từ đó nêu định nghĩa căn thức bậc hai.. + Cẩn thận trong tính toán và [r]
Trang 1HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Tiết 3 HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNGHOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
II Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đượccăn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai sốhọc
- Hiểu khái niện căn thức bậc hai , biểu thức lấy căn (hay biểu thức dưới dấu căn)
- Phân biệt được khái niệm căn bậc hai (của một số) với khái niệm căn thức bậc hai
- Hiểu điều kiện xác định của căn thức bậc hai (hay điều kiện có nghĩa) của √A
- Biết tìm điều kiện xác định của √A khi biểu thức A không phức tạp
- Tránh sai lầm cho rằng √Ađược xác định khi √A 0
- Vận dụng hằng đẳng thức √A=|A| để rút gọn biểu thức
* Hình thành cho học sinh các kĩ năng khác:
- Thu thập và xử lý thông tin
- Làm việc nhóm trong việc thực hiện dự án dạy học của giáo viên
- Viết và trình bày trước đám đông
- Học tập và làm việc tích cực chủ động và sáng tạo
3 Thái độ:
Trang 2- HS chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ kiến thức căn bậc hai đã học ở lớp7 Liên hệ thực tế trong việc tính toán và so sánh căn bậc hai.
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, sáng tạo, độc lập và hợp tác trong hoạt độngnhóm
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
4 Năng lực, phẩm chất cần hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức vàphương pháp giải quyêt bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học đểgiải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh biết sử dụng máy tính, mạnginternet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Học sinh có điều kiện phát huy khả năng báo cáo,khả năng thuyết trình trước tập thể
- Trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước
IV Tiến trình bài học:
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận điều kiện tồn tại căn bậc hai
C2: số âm có căn bậc hai không? Để số a có căn bậc hai cần điều kiện gì?
C3: Phép toán ngược của phép toán bình phương là phép toán nào?
C4: Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC= 5(cm) và cạnh BC = x (cm) thì cạnh
AB =
+) Thực hiện
- Các nhóm thảo luận đưa ra các phương án trả lời cho các câu hỏi Viết kết quảvào bảng phụ
Trang 3- Giáo viên quan sát, theo dõi các nhóm Giải thích câu hỏi nếu các nhóm khônghiểu nội dung các câu hỏi.
+) Báo cáo, thảo luận
- Các nhóm HS treo bảng phụ viết câu trả lời cho các câu hỏi
- HS quan sát các phương án trả lời của các nhóm bạn
- HS đặt câu hỏi cho các nhóm bạn để hiểu hơn về câu trả lời
+) Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyêndương nhóm có câu trả lời tốt nhất Động viên các nhóm còn lại tích cực, cố gắng hơntrong các hoạt động học tiếp theo
* Dự kiến: Ở câu hỏi 3, 4
+ HS có thể gặp khó khăn: Chưa tìm ra được câu trả lời
+ Đề xuất: Tính AB 2 =?
Vì sao ?
+ Phương án đánh giá: Đánh giá bằng nhận xét, tuyên dương HS tìm ra kết quả bài toán
HS chưa tìm ra được cách giải khác thì hướng tới bài học hôm nay
+ Vận dụng định nghĩa căn bậc 2 để giải các bài toán liên quan
+ Tích cực trong học tập, có ý thức trong hoạt động cá nhân, nhóm
b) Hình thức tổ chức: Hoạt động theo nhóm cặp đôi, hoạt động cá nhân
c) Các bước tiến hành:
+ Chuyển giao:
- GV yêu cầu HS làm ?1
- những số nào có căn bậc hai?
- Căn bậc hai của số a không âm là gì?
- GV: - Số a> 0 có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu √a và số âm
kí hiệu là -√a
- Người ta đặt cho căn bậc hai dương của số của a 0 một cái tên là căn bậc hai số học.
- Kí hiệu √adùng để chỉ giá trị nào ?
- Hãy chỉ rõ trong các ví dụ trên, giá trị nào là căn bậc hai số học của 3;
4
9; 2 ?
- Tổng quát:với a 0,trong hai giá trị √avà -√asố nào là căn bậc hai số học của a?
- Khi viết x =√athì x phải thỏa mãn điều kiện nào?
- Phép tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương
- Yêu cầu HS làm ?3 nhưng sửa lại câu hỏi
Khai phương mỗi số sau rồi tìm các căn bậc hai của nó
a) 64; b) 81; c) 1,21; d) 18
+ Thực hiện: Học sinh suy nghĩ cá nhân và trả lời các câu hỏi
Trang 4- HS thảo luận cặp đơi hồn thành ?1; ?3.
- GV bao quát lớp và giải đáp thắc mắc của HS
+ Báo cáo, thảo luận:
- HS trả lời các câu hỏi của GV
- Đại diện cặp đơi báo caĩ kết quả ?3
- Các HS khac theo dõi nhận xét
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo
viên chuẩn hĩa lời giải, từ đĩ nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a khơng âm HS
vi t b i v o v ết bài vào vở ài vào vở ài vào vở ở
Kiến thức cơ bản
a) Căn bậc hai
- Căn bậc hai của a 0là số x sao cho x2 = a
- Số a > 0 cĩ đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu √a và số âm kíhiệu là -√a
b).Căn bậc hai số học:
Với a 0, số √a được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của cúa 0
c) Chú ý:
0 ( )
- Học sinh biết so sánh các căn bậc hai số học của 2 số a và b khơng âm
- Vận dụng định lý về so sánh để giải các bài tốn liên quan
- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong hoạt động cá nhân, nhĩm
b) Hình thức tổ chức: Hoạt động theo nhĩm, hoạt dộng cá nhân
c) Các bước tiến hành:
+ Chuyển giao:
GV: Học sinh làm việc theo nhĩm bài tập :
- Hãy sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn các số 64,81,1,21.Tương tự đối với các căn bậc hai sốhọc của chúng
- Cĩ nhận xét gì về mối liên quan giữa thứ tự các số đã cho với các căn bậc hai số học củachúng?
- Với hai số a, b khơng âm a < b thì √a<√b
-Ta cĩ thể chứng minh được:Với hai số khơng âm a, b thì √a < √b thì a < b
- Yêu cầu HS đọc và tĩm tắt định lý bằng ký hiệu ?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân làm ?4 ?5
+ Thực hiện:
- Học sinh suy nghĩ và làm vào bảng nhĩm
- HS làm việc cá nhân hồn thành ?4; ?5
- GV quan sát hướng dẫn các HS yếu và giải đáp các thắc mắc của HS
a > 0
Trang 5+ Báo cáo, thảo luận:
- Một học sinh bất kì trình bày lời giải của nhóm, các nhóm khác thảo luận để hoàn thiện lời giải
- HS lên bảng trình bày ?4; ?5 Các học sinh khác theo dõi nhận xét
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo
viên chuẩn hóa lời giải, từ đó nêu định lý về so sánh các căn bậc 2 HS vi t b i v o v ết bài vào vở ài vào vở ài vào vở ở.a) Định lí :(SGK)
+ Học sinh hiểu rõ thế nào là căn thức bậc hai
+ Nhận biết được biểu thức lấy căn và điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
+ Vận dụng điều kiện tồn tại căn thức bậc hai, điều kiện xác định của một phân thức đểgiải các bài toán liên quan
+ Tích cực trong học tập, có ý thức trong hoạt động nhóm
b) Hình thức tổ chức: Hoạt động theo nhóm cặp đôi, hoạt động cá nhân
c) Các bước tiến hành:
+ Chuyển giao:
- GV: Yêu cầu HS trả lời bài tập 4 hoạt động khởi động
- GV: Giới thiệu thuật ngữ căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn
- HS: làm bài tập 1: Hãy chỉ ra các căn thức bậc hai ? Biểu thức lấy căn.
-Ta biết a có nghĩa chỉ khi a 0.Vậy√A có nghĩa khi nào?
- HS: làm bài tập 2: Với giá trị nào của x th các căn thức sau xác định ?
a) √5 −2 x b) 3x 6
c) x21 d) 4x2
+ Thực hiện:
- Cả lớp suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
- HS thảo luận cặp đôi hoàn thành bài tập 1
- HS làm viêc cá nhân hoàn thành bài tập 2
- GV quan sát hướng dẫn các HS yếu và giải đáp các thắc mắc của HS
+ Báo cáo, thảo luận:
Trang 6- HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi
- Đại diện cặp đôi báo cáo kết quả bài tập 1
- HS làm việc cá nhân hoàn thành bài tập 2
- Các nhóm HS khác nhận xét
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo
viên chuẩn hóa lời giải, từ đó nêu định nghĩa căn thức bậc hai HS vi t b i v o v ết bài vào vở ài vào vở ài vào vở ở
1 Căn thưc bậc hai
= |A| để giải các bài toán liên quan
+ Tích cực trong học tập, có ý thức trong hoạt động nhóm
* Học sinh thực hiện hoạt động sau:
Chứng minh định lí: Với mọi số a ta có:
b)√(−3)2=|−3|=3
Trang 7= |x +5| =x+5 (vì x - 5 nên x + 5 0)b) √ ¿ ¿ với b 2
= |b − 2| =2 −b(vì b 2 nên b – 2 0)c) √a6 với a 0
= √(a3)2=|a3|=− a3(vì a 0 nên a30)
+ Thực hiện: Học sinh suy nghĩ và làm ví dụ vào giấy nháp.
- GV quan sát hướng dẫn các HS yếu và giải đáp các thắc mắc của HS
+ Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày lời giải, các học sinh khác
thảo luận để hoàn thiện lời giải
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo
viên chốt kiến thức
2
a a * Dự kiến: Ở phần chứng minh định lý
+ HS có thể gặp khó khăn: HS có thể chưa trình bày khoa học được
+ Đề xuất: Gv gợi ý cho HS:
+Vế trái của đẳng thức là căn bậc hai số học của a2 Do đó phải chứng minh vế phải là gì?+ Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a R, ta có |a|≥0 với mọi a
Vậy |a|2=a 2 với mọi a
+ Phương án đánh giá: ánh giá b ng nh n xét, chia s GV ch t ki n th cĐánh giá bằng nhận xét, chia sẻ GV chốt kiến thức ằng nhận xét, chia sẻ GV chốt kiến thức ận xét, chia sẻ GV chốt kiến thức ẻ GV chốt kiến thức ốt kiến thức ết bài vào vở ức
Trang 8+ Củng cố điều kiện tồn tại căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A2= |A|.
+ Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bất phương trình một ẩn
+ Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có sử dụng hằng đẳng thức √A2= |A|
+ Thái độ làm bài nghiêm túc
+ Cẩn thận trong tính toán và nghiêm túc trong học tập, tích cực trong học tập
+ Chuyển giao: Yêu cầu HS hoàn thành bài tập vào vở.
⇔√x= 7 ⇔ x = 49c/ Ta có 4 = √16 Với x 0 ta có
√2x < √16⇔ 2x < 16 ⇔ x < 8 Vậy 0 x < 8
Bài 2: Bài số 5 SBT tr4:
a/ Ta có 1 < 2
⇒ 1 < √2⇒ 1 + 1 < √2 + 1Hay 2 < √2 + 1
b/ Ta có 4 > 3
⇒ √4 >√3⇒ 2 >√3
⇒ 2 – 1 >1
⇒1 > √3 - 1c/ Ta có 31 > 25
⇒ √31 >√25⇒√31 > 5
⇒ 2√31 > 10 Bài 3:
Giải Diện tích hình chữ nhật là 3,5 14 = 49 m2
Gọi cạnh hình vuông là x(m) Đk x >0
Ta có x2 = 49
<=> x = 7; x = -7
Trang 9Vậy cạnh hình vuông là 7m.
Bài 4.Với giá trị nào của a thì mỗi
căn thức sau có nghĩa?
Bài 4.
a) √a3có nghĩa a 0 Vậy a 0 thì √a3có nghĩa
b) √−5 acó nghĩa a 0Vậy a 0thì √−5 acó nghĩa
c) √4 − acó nghĩa 4 – a 0
a 4Vậy a 4thì √4 − acó nghĩa
d)√3 a+7có nghĩa 3a + 7 0
a −7 3
Vậy a −7
3thì √3 a+7 có nghĩa
Bài 5 Tính:
a) √ ¿ ¿b) √ ¿ ¿c) −√ ¿ ¿d) − 0,4√ ¿¿
Bài 6.Rút gọn các biểu thức sau:
a) √ ¿ ¿b) √ ¿ ¿c) √2a2 với a 0
=|a|√2=a√2(vì a 0)d)3 √ ¿ ¿với a <2
=
+ Thực hiện:
- HS làm việc cá nhân hoàn thành bài tập 1, 2, 4,6
- HS thảo luận theo nhóm hoàn thành bài tập 3,5
- GV quan sát hướng dẫn các HS yếu và giải đáp các thắc mắc của HS
+ Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng hoàn thiện bài làm trên bảng
Trang 10- Các HS khác hoàn thiện bài tập theo dõi nhận xét bài trên bảng
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: Chốt lại cách làm, chỉ ra lỗi sai mà nhiều HS cùng mắc
phải
* HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG.
Mục tiêu: Thông qua 1 số dạng bài tập:
+ Củng cố điều kiện tồn tại căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A2= |A|
+ Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bất phương trình một ẩn
+ Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có sử dụng hằng đẳng thức √A2
= |A|
+ Thái độ làm bài nghiêm túc
+ Cẩn thận trong tính toán và nghiêm túc, tích cực trong học tập
* Chuyển giao: Giao nhi m v cho h c sinh ho t ệm vụ cho học sinh hoạt động nhóm hoàn thành bài tập ụ cho học sinh hoạt động nhóm hoàn thành bài tập ọc sinh hoạt động nhóm hoàn thành bài tập ạt động nhóm hoàn thành bài tập đội dung – chủ đề:ng nhóm ho n th nh b i t p ài vào vở ài vào vở ài vào vở ận xét, chia sẻ GV chốt kiến thức
Bài 1 Với giá trị nào của x thì mỗi
căn thức sau có nghĩa?
32-
= 3 1
- 3= 3 -1 - 3 = -1Kết luận: Vậy vế trái = vế phải
Đẳng thức được chứng minh
Bài 3.Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 11= 36 : 182 - 13
= 2 – 13 = - 11c/ 81 = 9 =3d/ 32 42 916 25 5
e)
2
(5 2 3)
= 5 2 3Bài 4: Rút gọn các biểu thức saua/
2
2 a 5a 2 a - 5a - 2a - 5a
( Vì a < 0 a a)
2 2
) 25a 3 a ( a 0)( 5a) 3 5a 3a
5 a 3a 8
b
a a
(vì a >0 a a )Bài số 5:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tửa/ x2 – 3 = x2 - ( 3)2 = ( x - 3)(x + 3)
b/ x2- 6 = x2 - ( 6)2 = ( x - 6) (x + 6)
c/ x2 + 2 x 3 + 3
=x2 + 2 x 3 +( 3)2 = ( x + 3)2d/ x2 - 2 5 x +5
= x2 - 2 x 5 +( 5)2 = ( x - 5)2Bài số 6: Giải các phương trìnha/ x2 - 5= 0
x2 - ( 5)2 = 0
( x - 5)(x + 5)= 0
x - 5= 0 hoặc x + 5 = 0
x = 5 hoặc x = - 5
Trang 12Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
- HS làm việc cá nhân hoàn thành bài 1, 3
- HS hoạt động nhóm trả lời trên bảng nhóm bài 2, 4, 5, 6
+ Báo cáo, thảo luận: Đại diện HS trong nhóm báo cáo kết quả
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: GV chốt lại kiến thức: Điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức √A2=|A|
* Dự kiến: Ở bài 5
+ HS có thể gặp khó khăn : HS có thể chưa xác định được hằng đẳng thức
+ Đề xuất: Gv gợi ý cho HS:
a = ( a)2
biến đổi 3 = ( 3)2
rồi áp dụng HĐT a2 – b2 = (a- b)(a + b) để phân tích
+ Phương án đánh giá: Đánh giá bằng nhận xét, chia sẻ GV chốt kiến thức
5 HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG.
* Mục tiêu:
+ Củng cố điều kiện tồn tại căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A2=|A|
+ Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bất phương trình một ẩn
+ Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có sử dụng hằng đẳng thức √A2
=|A|+ Thái độ làm bài nghiêm túc
+ Cẩn thận trong tính toán và nghiêm túc trong học tập, tích cực trong học tập
* Chuyển giao:
Bài 1: Tìm x để các căn thức sau xác định
a) √(2x −3)(x − 7) KQ: x ≥ 7;x ≤
3 2
KQ: x >-7
23
Yêu cầu các em vận dụng tốt cách giải bất phương trình tích và thương để giải
Trang 13- Yêu cầu HS ghi bài tập về nhà
- HS thảo luận theo nhóm hoàn thành bài tập
+ Báo cáo, thảo luận:
- Đại diện HS trong nhóm báo cáo kết quả vào giờ học sau
+ Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: GV chốt lại kiến thức: điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức √A2=|A|
Dặn dò, giao nhiệm vụ:
- Hoàn thành các bài tập giao ở trên
- Chuẩn bị bài mới:
+ Ôn tập các kiến thức đã học về căn thức bậc hai
+ Chuẩn bị: Thước thẳng, máy tính bỏ túi
+ Đọc trước bài “Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương”
RÚT KINH NGHIỆM :
Ký duyệt của ban giám hiệu Ngày tháng năm 2019
Trang 14I Vấn đề cần giải quyết
- Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
II N i dung – ch ội dung – chủ đề: ủ đề: đề: ài vào vở ọc sinh hoạt động nhóm hoàn thành bài tập b i h c
ND 1: Liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phươngTiết 5 ND 2: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
III/Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
+ Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương, liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
+ Vận dụng kiến thức để khai phương một tích khai phương một thương, nhân,chia các căn thức bậc hai
+ Biết vận dụng kiến thức giải các bài toán thực tế
+ Hình thành cho học sinh các kĩ năng khác:
- Thu thập và xử lý thông tin
- Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
- Làm việc nhóm trong việc thực hiện dự án dạy học của giáo viên
- Viết và thuyết trình trước tập thể
- Học tập và làm việc tích cực chủ động và sáng tạo
3 Thái độ:
+ Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm