1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

004 đề hsg toán 8 thường xuân 22 23

7 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023
Trường học Trường Trung học phổ thông Thường Xuân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thường Xuân
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 365,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Tia AM cắt đường thẳng CD tại N.. Chứng minh: OEM vuông cân... Rút gọn biểu thức A... Tia AM cắt đường thẳng CD tại N.. Chứng minh: OEM vuông cân.. Gọi H là giao

Trang 1

UBND HUYỆN THƯỜNG XUÂN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN

LỚP 8

NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1: (4,0 điểm)

Cho biểu thức 22 9 3 2 1  2, 3

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm x   để A có giá trị nguyên

3 Tìm x để

1 2

A 

Câu 2: (4,0 điểm)

1 Giải phương trình 2 2

3

2 0

xx  xx  

2 Cho ba số x y z, , khác 0 và thoả mãn:

1 2

4

1 1 1

0

x y z

x y z xyz

x y z

  

  

Tính giá trị biểu thức Px2019y2019 y2019 z2019 z2019 x2019

Bài 3: (4,0 điểm)

1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 2xy3y 5x 7 0

2 Cho đa thức P x  ax2 bx c

thoả mãn điều kiện với số nguyên x bất kì thì P x  là số

chính phương Chứng minh a b c, , là các số nguyên và b là số chẵn

Bài 4: (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCDAC cắt BD tại O M, là điểm bất kì thuộc cạnh BC (M

khác B C, ) Tia AM cắt đường thẳng CD tại N Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho

1 Chứng minh: OEM vuông cân

2 Chứng minh: ME BN//

3 Từ C kẻ CHBN H BN Chứng minh rằng ba điểm O M H, , thẳng hàng

Bài 5: (2,0 điểm) Cho a b c, , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

9

a b c

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: (4,0 điểm)

Cho biểu thức 22 9 3 2 1  2, 3

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm x   để A có giá trị nguyên.

3 Tìm x để

1 2

A 

Lời giải

2 9

x

     

2 Với x   để A  thì

1 3

x x

 

           

4; 2;5;1;7; 1

x

Kết hợp với điều kiện ta có: x 4;5;1;7; 1 

Vậy x 4;5;1;7; 1 

thì A 

3 Để

1 2

A 

thì

1 1

3 2

x x

x 3 x 5 nên để  

5 0

x x

 thì

x

   

Vậy

2

x x

1 2

A 

Câu 2: (4,0 điểm)

1 Giải phương trình 2 2

3

2 0

xx  xx  

2 Cho ba số x y z, , khác 0 và thoả mãn:

1 2

4

1 1 1

0

x y z

x y z xyz

x y z

  

  

Trang 3

Tính giá trị biểu thức Px2019y2019 y2019 z2019 z2019 x2019

Lời giải

1 Đkxđ:

2

2

2 0

5 2 0

x x

x x

   

  

Ta có x 0 không là nhiệm của phương trình

Do đó x 0 Chia cả tử và mẫu cho x ta được:

 

2 1

   

Đặt x 1 2 t t 0

x

   

Khi đó  1 trở thành 1t t 34  2 t 4 3 t2t2 8t

 2t2 6t  4 0 2t1 t 2 0

1

1

x

t

x x

  

   

    

Với

2

x

           

 x12  3 x 1 3 x 1 3TM

Với

4 4

x

           

2

         

Vậy tập nghiệm của phương trình là

3 17 3 17

1 3;1 3; ;

S      

2 Ta có:

2

2

1 1 1

0

xyz  nên

1 1 1

2

xyz  .

Suy ra 1 1 1 1 yz xz xy x y z   xyz

xyzx y z       

xyz x z x y y z xyz y x z y z x xyz xyz

x y x z y x y z z y z x xyz

x y x z y z     0

Trang 4

2019 2019 2019 2019

2019 2019 2019 2019

2019 2019 2019 2019

0 0 0



Bài 3: (4,0 điểm)

1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 2xy3y 5x 7 0

2 Cho đa thức P x  ax2bx c thoả mãn điều kiện với số nguyên x bất kì thì P x  là số

chính phương Chứng minh a b c, , là các số nguyên và b là số chẵn

Lời giải

1 x2  2xy3y 5x 7 0

2

4x 8xy 12y 20x 28 0

x y  ; và 7 là số nguyên tố nên ta có 4 trường hợp:

TH1:

TH2:

TH3:

TH4:

Vậy các nghiệm nguyên của phương trình là: x y  ;  1; 3 , 2;1 , 2; 3 , 5; 4       

2 Ta có: P 0 c

P 0 là số chính phương nên c   Đặt cx x2  

Ta có: P 1   a b c P; 1  a b c

Suy ra a b a b ;   

2 2

a b

 

 Đặt 2  ; 

2

y z

b z

Ta có P 4 16a4b c k  2 k 

Lại có k2 8y2z x 2  k x k x     2 4 y z 

Nếu k x; không cùng tính chẵn lẻ thì k x k x    2 (vô lí vì 2 4 y z 2)

Do đó k x; cùng tính chẵn lẻ  k x k x    4 4y z 2 z2

   (vì a b  )

Lại có P 2 4a2b c

Trang 5

Đặt P 2 t2.

Ta có t2 x2 2 2 a b   t x t x    2 2 a b 

Nếu t x; không cùng tính chẵn lẻ thì t x t x    2

(vô lí) Nếu t x; cùng tính chẵn lẻ  t x t x    4 2a b 2 b2

Vậy a b c, , là các số nguyên và b là số chẵn

Bài 4: (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCDAC cắt BD tại O M, là điểm bất kì thuộc cạnh BC (M

khác B C, ) Tia AM cắt đường thẳng CD tại N Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho

1 Chứng minh: OEM vuông cân

2 Chứng minh: ME BN//

3 Từ C kẻ CHBN H BN

Chứng minh rằng ba điểm O M H, , thẳng hàng

Lời giải

1 Vì

AB BC

EB CM

 nên AEBM Xét OAE và OBM có:

   45 

OAE OBM  

Do đó OAEOBM c g c   

AOE BOM

Mà AOE EOB 90

Do đó BOM EOB 90  EOM 90 2  

2 Vì

BE CM

AB CN// nên

MNCM (Định lí Ta-let)

ME BN

MNBE  (Định lí Ta-let đảo)

3 Gọi H là giao điểm của OMBN

Trang 6

ME BN// nên OME MH B   45 MCO

Xét MCO và MH B có:

MCO MH B 

OMC BMH 

Do đó MCOMH B g g   

Xét OMB và CMH có:

OMB CMH 

Do đó OMBCMH c g c   

OBM CH M   

Ta có BH C BH M CH M      90  CHBN

CHBN

Suy ra H trùng H

Vậy ba điểm O M H, , thẳng hàng

Bài 5: (2,0 điểm) Cho a b c, , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

Lời giải

4a a b 4b b c 4c c a

VT a b c

a a b b b c c c a

              

                 

(Vì

x y

Dấu " " xảy ra khi a b c 

9

a b c

Cách 2:

Không mất tính tổng quát giả sử a b c  3

Do a b c, , là ba cạnh của một tam giác nên ta có:

3

2

Tương tự ta có

   

3

VT

Trang 7

 

3

a a b b b c c c a

a a b b b c c c a

3

a b b c c a a b c

 

3 1

3 a a 3 b b 3 c c

         

Ta chứng minh 4 1 2 1 0;3  2

 

      

Thật vậy  2 5a 32a1 3  a a 2

3 2

2a 7a 8a 3 0

a 1 2  a2 5a 3 0

a 1 2 2a 3 0

    đúng

3 0;

2

a 

   

 

Chứng minh tương tự ta có 4 1 2 1 0;3  3

 

      

4 1 2 1 0;3  4

 

      

Từ      2 , 3 , 4 ta có VT 1 2a b c   3 3

Dấu " " xảy ra khi a b c 

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w