UBND HUYỆN ĐỒNG XUÂN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (6,0 điểm) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm để biểu thức nhận giá[.]
Trang 1UBND HUYỆN ĐỒNG XUÂN
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8_NĂM HỌC 2022-2023
:
A
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm xđể biểu thức Anhận giá trị nguyên
Bài 2 (4,0 điểm) Giải các phương trình :
3 2
a x x x
2 2 2 2 8 17 2 4 5 2 6 10
)
b
Bài 3 (3,0 điểm)
a) Cho a b c, , khác nhau và khác 0 thỏa mãn 0;
a b c
b c a c a b
Tính giá trị của biểu thức
b c a c a b M
b) Tìm các số tự nhiên x y, sao cho 5x 4y 624
Bài 4 (6,0 điểm) Cho hình thang ABCD.Hai đường chéo AC BD, cắt nhau tại O Đường thẳng qua O và song song với hai đáy của hình thang cắt các cạnh bên
,
AD BCtheo thứ tự ở M và N
a) Chứng minh rằng OM ON
b) Chứng minh rằng :
AB CD MN
c) Biết S AOB 20202dvdt S, COD 20212dvdt Tính S ABCD
Trang 2Bài 5 (1,0 điểm) Cho ABCcân tại A, M là 1 điểm thuộc BC(M không trùng với
B và C) Từ M kẻ ME MF, lần lượt vuông góc với AB AC, .Chứng minh chu vi tứ giác AEMFkhông đổi khi M di chuyển trên BC
ĐÁP ÁN
:
A
d) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A
Điều kiện để giá trị của biểu thức A xác định là :
2
1 0
1 2 0
2
x
x
x
x x
x x
e) Rút gọn biểu thức A
2 2
:
.
A
Vậy
2
1 2
A
x
1 1;
2
x x
f) Tìm xđể biểu thức Anhận giá trị nguyên
Để giá trị của biểu thức A nhận giá trị nguyên thì biểu thức Athỏa mãn
2
1 2
x
m
Trang 3Giá tri này phải thỏa mãn điều kiện :
1 1 2
x x
1 1
1
1 1
2 2
3
1 1 1
m
m m
m
Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì
2
x
m
với m và m 2
Bài 2 (4,0 điểm) Giải các phương trình :
2 2 2 2 8 17 2 4 5 2 6 10
)
b
Điều kiện : x1,x2,x3,x4
5
2 5 0
2
x
3 0VN
Vậy tập nghiệm của phương trình là
5 2
S
Bài 3 (3,0 điểm)
Trang 4c) Cho a b c, , khác nhau và khác 0 thỏa mãn 0;
a b c
b c a c a b
Tính giá trị của biểu thức
b c a c a b M
1
b c a c a b a b c a b c
Vì a b c 0 b c 2 ;a a c 2 ,b a b 2c
Vậy
2 2 2 6
N
với mọi a b c, , khác nhau và khác 0, a b c 0
d) Tìm các số tự nhiên x y, sao cho 5x 4y 624
Do x y 5 ; 4x y
Từ giả thiết 5x 4y 624 1 và 5x
là số lẻ , 624là số chẵn Suy ra 4y
là số lẻ y0( )tm Thay vào (1) có :
4
5x 1 624 5x 625 5 x 4( )tm
Vậy x y, là các số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu để bài : x4,y0
Bài 4 (6,0 điểm) Cho hình thang ABCD.Hai đường chéo AC BD, cắt nhau tại O Đường thẳng qua O và song song với hai đáy của hình thang cắt các cạnh bên
,
AD BCtheo thứ tự ở M và N
Trang 5M
O
d) Chứng minh rằng OM ON
Theo giả thiết AB CD/ /
1
Theo giả thiết MN/ /AB CD/ / OM / /AB ON CD ON, / / , / /AB
Trong ABDcó / / 2
OM OD
OM AB
AB OB
Trong CABcó / / 3
ON OC
ON AB
AB CA
OM ON
OM ON dfcm
AB AB
e) Chứng minh rằng :
AB CD MN
Trong DBCcó / /
ON OB
ON CD
CD DB
OM ON OD OB OB OD DB
OM ON
2
MN
dfcm
Trang 6f) Biết S AOB 20202dvdt S, COD 20212dvdt Tính S ABCD
Kẻ
CH AB S CH AB S CH AB S S
S OD S OD
2
2
2020
2020.2021 2021
Vậy S ABCD S AOBS ODAS BOCS DOC 202022.2020.2021 2021 2 40412dvdt
Bài 5 (1,0 điểm) Cho ABCcân tại A, M là 1 điểm thuộc BC(M không trùng với B và C) Từ M kẻ ME MF, lần lượt vuông góc với AB AC, .Chứng minh chu
vi tứ giác AEMFkhông đổi khi M di chuyển trên BC
Trang 7H F E
A
B
C M
Kẻ đường cao BH,từ M kẻ MI BH.Ta có :
/ /
BH AC
MF AC
Xét BEM và MIBcó : E I 90 , BM là cạnh chung, ABC BMI cmt( )
BEM MIB ch gn BI ME
và BE MI 1
Ta lại có tứ giác IHEM có I H F 90 nên tứ giác IHFM là hình chữ nhật
Suy ra IH MF 2
Từ (1) và (2) suy ra ME MF BI IH BH *
Và AE AF AB BE AH HF AB AH BE BE AB AH **
Từ (*) và (**) ta có chu vi tứ giác AEMFlà :
AE AF ME MF BH AB AH
Trang 8Do ABCcố định nên độ dài đường cao BHkhông đổi và AB AH. có độ dài không đổi
Vậy chu vi tứ giác AEMF không đổi khi M di chuyển trên cạnh BC