PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN NHƯ XUÂN ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN LỚP 8 – NĂM HỌC 2022 2023 Câu 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn A b) Tìm giá trị lớn nhất của A Câu 2 (4,0[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN NHƯ XUÂN
ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN LỚP 8 – NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1 (4,0 điểm)
Cho biểu thức
:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị lớn nhất của A
Câu 2 (4,0 điểm)
1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
3 2
) 6 11 6
a x x x
) 2019 2018 2019
b x x x
2) Giải phương trình :
2018 2018 ( 2019) 2019 19
49
Câu 3 (4,0 điểm)
a) Cho a b c 0và a2b2c2 14.Tính giá trị của biểu thức N a4b4c4
b) Cho ba số a b c, , khác 0 thỏa mãn
2 2 2
2 2 2
b c a c a a
Chứng minh rằng a b c
Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A.Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC.
Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM,đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BAtại E
a) Chứng minh EA EB ED EC. . và EADECB
b) Cho BMC120và S ABD 36cm2 Tính S EBC
c) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM BD CM CA. . có giá trị không đổi
d) Kẻ DH BC H BC Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
,
BH DH Chứng minh CQPD
Câu 5 (2,0 điểm) Cho x y , 0thỏa mãn x y 2
Chứng minh rằng :
2 2
8
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1 (4,0 điểm)
Cho biểu thức
:
A
c) Rút gọn A
ĐKXĐ: x 1
2
2 2
2
:
2 5 5
A
x x
d) Tìm giá trị lớn nhất của A
Ta có :
2
x x x x x
Vì
0 2
2
2
x x
x x
Vậy
Max A x
Câu 2 (4,0 điểm)
3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2
) 2019 2018 2019 2019 2019 2019
Trang 34) Giải phương trình :
2018 2018 ( 2019) 2019 19
49
2018
2018 2018 ( 2019) 2019 19
1
2019 49
x
x
Đặt x 2019 y x 2018 y 1
2
2
2
1
1 19
49 49 49 57 57 19
3 3 1 49
2019
0
3
2
y y
y y
2021,5
3 2017,5 2019
2
x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2021,5;2017,5
Câu 3 (4,0 điểm)
c) Cho a b c 0và a2b2c2 14.Tính giá trị của biểu thức N a4b4c4
ab ac bc ab ac bc
a b b c a c abc a b c a b b c a c
a b c a b c a b b c a c
d) Cho ba số a b c, , khác 0 thỏa mãn
2 2 2
2 2 2
b c a c a a
Chứng minh rằng a b c
b c a Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có :
2 2 2 2 2 2 ; : 2 2 2 ; 2 2 2
x y x y xy cmtt y z yz x z xz
Trang 4
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1 1 1
*
x y z xy yz zx x y z xy yz zx
x y z
x y z b c a c a a
Mà
2 2 2
2 2 2
b c a c a a
Vậy đẳng thức (*) xảy ra khi và chỉ khi x y z 1 a b c dfcm ( )
Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A.Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh
AC Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM,đường thẳng này cắt tia BM tại
D, cắt tia BAtại E
Q
E
D A
M
e) Chứng minh EA EB ED EC. . và EADECB
*) Xét EACvà EDBcó : E chung,EACEDB90 EAC∽ EDB g g( )
EA EC
EA EB EC ED
ED EB
*) Xét EAC&EBCcó :
( )
EA EC EA ED
EDA EBC c g c EAD ECB
ED EB EC EB ∽
f) Cho BMC120và S ABD 36cm2 Tính S EBC
Trang 5Ta có BMC120 AMB180 120 60
1
2
ED ED
EB EB
Mặt khác
1
EAD EBC
EDA EBC
∽
2
g) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng
BM BD CM CA có giá trị không đổi
Kẻ MH BC Xét BKM và BDCcó :
B chung K D BKM BDC g g
BM BK
BM BD BK BC
BC BD
Xét CKM và CABcó : C chung,K A 90 CKM ∽CAB g g( )
CM CK
CM CA CB CK
CB CA
Từ (1) và (2) ta có BM BD CM CA BC BK CK. . BC BC BC. 2(không đổi)
h) Kẻ DH BC H BC Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
,
BH DH Chứng minh CQPD
Xét BDHvà BCDcó : B chung,H D90 BDH∽ BCD g g( )
Xét DHCvà BDCcó : C chung,H D90 DHC∽ BDC g g( )
BH BD BHD DHC g g
DH DC
Do
2
2 ( ), 2
2
BD BP BP
BH BD gt DH DQ
DC DQ DQ
BD BP DBP CDQ BDH DHC
DC DQ
( )
DPB CQD c g c BDP DCQ
Câu 5 (2,0 điểm) Cho x y , 0thỏa mãn x y 2
Chứng minh rằng :
2 2
8
Trang 6Ta có :
2 2
Áp dụng BĐT Cosi cho hai số x y2; 2ta có x2y22xy
2 2
2 2 2
2 2
2
2 2
1
x y
x y
x y
x y xy
xy
Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số 2 2
1 1
;
x y ta có :
2 2
2 2
Dấu bằng xảy ra khi x y 1