1. Trang chủ
  2. » Tất cả

057 đè hsg toán 8 hoài nhơn 22 23

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 Hoài Nhơn 22-23
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Hoài Nhơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hoài Nhơn
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 160,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN HOÀI NHƠN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN LỚP 8 Bài 1 (4 0 điểm) a) Chứng minh rằng Chữ số tận cùng của hai số tự nhiên n và là như nhau b) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn[.]

Trang 1

UBND HUYỆN HOÀI NHƠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN TOÁN LỚP 8 Bài 1 (4.0 điểm):

a) Chứng minh rằng: Chữ số tận cùng của hai số tự nhiên n và n5là như nhau b) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn x2  x p0; với p là số nguyên số

Bài 2: (3.0 điểm):

a) Cho ba số a, b, c khác 0 và thỏa mãn a b c  0Tính giá trị của biểu thức:

2 2 2 2 2 2 2 2 2

P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

2

2

2 2016

x

 

Bài 3 (3.0 điểm):

P

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có giá trị

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của P khi x thỏa mãn x3 x2 2 0

Bài 4 (4.0 điểm):

a) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

ab bc ca a   bcab bc ca 

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn

10x 50y 42xy14x 6y57 0

Bài 5 (4.0 điểm)

Cho M là một điểm bất kì nằm trong hình vuông ABCD có cạnh bằng 1

Trang 2

a) Chứng minh rằng: MA2MB2MC2 MD2  2

b) Xét điểm M nằm trên đường chéo AC, kẻ MNABtại N, gọi O là trung điểm của

AM Chứng minh rằng: CN2 2.OB2

Bài 6 (2.0 điểm)

Cho tam giác ABC có A B Trên cạnh BC lấy điểm Hsao cho HAC ABC Đường phân giác của BAHcắt BH ở E Từ trung điểm M của AB kẻ ME cắt đường thẳng AH tại

F Chứng minh rằng: CF//AE

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1 (4.0 điểm):

a) Chứng minh rằng: Chữ số tận cùng của hai số tự nhiên n và n5là như nhau b) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn x2  x p0; với p là số nguyên số

Giải

( 2)( 1) ( 1)( 2) 5 ( 1)( 1)

Ta có (n 2)(n1) (n n1)(n2) 2 5 

5 (n n1)(n  1) 2 5

5 10

n n

  

Chữ số tận cùng của hai số tự nhiên n và n2 là như nhau

b) P x 2 x x x( 1)

x x( 1) 2  p2 p2

2

( 2) ( 2) 0

( 1)( 2) 0

1

2

x x x

x x

x

x

  

Bài 2: (3.0 điểm):

a) Cho ba số a, b, c khác 0 và thỏa mãn a b c  0Tính giá trị của biểu thức:

2 2 2 2 2 2 2 2 2

P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

2

2

2 2016

x

 

Trang 4

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

( )

2 2 2

a a b c

a b c

a b c

TT c b a cb

  

  

  

  

0

a b c P

    

2 2

( 2 1) 2( 2 1) 2013

( 1) ( 2) 2013

GTNN của A là 2013 tại x 1

2

2 2016 ( 1) 2015 1) 2015 2015

B

GTNN B khi

2 1) 0 1

x x x

  Vậy GTNN

2015

2015 1

Bài 3 (3.0 điểm):

P

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có giá trị

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của P khi x thỏa mãn x3 x2 2 0

Giải:

Trang 5

2 2 2 2 2

P

a) ĐKXĐ

0;1;2;3;4;5

x 

b)

5

P

x x

 

c)

3 2

3 2 2

2

2

2 0

1 0

1

x x

x

x

Thay x 1vào P ta được

5 6

P

Bài 4 (4.0 điểm):

a) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

ab bc ca a   bcab bc ca 

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn

10x 50y 42xy14x 6y57 0

Giải

a) Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác

a b c 

2 2 2

2

a b c ab

TT a c b ac c b a cb

Trang 6

2 2

2 2 2

2

(2)

a b

a b ab

TT c b cb a c ac

a b c ab bc ac

Từ (1) và (2) ab bc ac a   2b2 c2 2(ab bc ac  )

b)

(3 7 ) ( 7) ( 3) 1

7 0

7

3 0

3

x

x y

y

x y

 



     

Bài 5 (4.0 điểm)

Cho M là một điểm bất kì nằm trong hình vuông ABCD có

cạnh bằng 1

a) Chứng minh rằng: MA2MB2MC2 MD2 2

b) Xét điểm M nằm trên đường chéo AC, kẻ MNABtại N, gọi O là trung điểm của

AM Chứng minh rằng: CN2 2.OB2

Giải.

a) Kẻ HK vuông góc với AB, DC và HK đi qua điểm M

2

1 1

1 2

2 2

2

MA HA HM

MB HB HM

MC KC KM

MD KD KM

MA MB MC MD HA HB KC KD HM KM

HA HB KC KD

HM KM

MA MB MC MD

   

K

H

D

B

C

M

A

O

H N

D

B

C

A

M

Trang 7

Dấu “=” xả ra khi HA = HB; KC = KD; HM = KM

b)

Kẻ

MHBC

tại H

MH NB

AMN

vuông cân có O là trung điểm của AM

2

2

1

2

ON

MN

MHC

vuông cân ở H

Từ (1) và (2) suy ra

(3)

MNMC

ONB NMC c g c

Từ (1) và (4)

2

2

1

2

2

OB

NC

Bài 6 (2.0 điểm)

Cho tam giác ABC có A B Trên cạnh BC lấy điểm Hsao cho HAC ABC Đường phân giác của BAHcắt BH ở E Từ trung điểm M của AB kẻ ME cắt đường thẳng AH tại

F Chứng minh rằng: CF//AE

Giải

Gọi Cx là tia đối của tia CA

Xét

CAH

CBA

 có

3

x

F

M E C

H

Trang 8

ACH chung

 

1 ( )

(1)

A B gt

CAH CBA g g

CH AH

CA BA

Áp dụng tính chất đường phân giác vào tam giác HBA ta có

(2)

AH HE

ABEB

Áp dụng Menelaus vào tam giác HAB các điểm M, E, F

MB FA EH

EH FH

EB FA

Từ (1) (2) (3)

CA FA

AHC

CA FA

theo tính chất phân giác ngoài ta có

CF là phân giác ngoaig

ACH

2

xCF BCF BCx

Áp dụng tính chất góc ngoài cuat tam giác ABC có

BCx A B 

   1 1 1   

2 1

( )

      

Ta được

xCF CAE ( vị trí đồng vị ) Suy ra CF//AE

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:29

w