1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gv7 56 58 nhu thuy dung

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhu Thuy Dung - Nghiên Cứu Các Bài 56-57-58
Tác giả Nhữ Thúy Dung
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Dự án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 267,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là điểm chính giữa của cung BA, K là giao điểm của OI với BA.. a Chứng minh OI AC .// b Từ A vẽ đường thẳng song song với CI cắt đường thẳng BI tại H.. Chứng minh tứ giác IHAK nộ

Trang 1

DỰ ÁN WORD VÀ GIẢI CHI TIẾT BÀI 56-57-58 CỦA THẦY VĂN MAI PHƯƠNG

Người thực hiện: Nhữ Thúy Dung

Bài 56: Cho nửa đường tròn  O đường kính BC Vẽ dây BA Gọi I là điểm chính

giữa của cung BA, K là giao điểm của OI với BA

a) Chứng minh OI AC //

b) Từ A vẽ đường thẳng song song với CI cắt đường thẳng BI tại H Chứng minh

tứ giác IHAK nội tiếp

c) Gọi P là giao điểm của đường thẳng HK với BC Chứng minh BKP#BCA

Giải:

P

H

K I

C O

B

A

a) IO đi qua điểm chính giữa của AB BKKABO OC

Suy ra OK AC ( do // OK là đường trung bình của ABC) hay OI AC //

b) Vì ABOI nên IKA  90  1

AH CI nên // AHI CIB (hai góc đồng vị), mà CIB  90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Suy ra AHI 90  2

Từ  1 và  2 suy ra AHI IKA 180  Tứ giác IHAK nội tiếp

c) Vì tứ giác IHAK nội tiếp nên HIA HKA (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung)

HIA BKP

  ( do BKP HKA )

Mặt khác AIC ABC (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung)

Suy ra HIA AIC BKP ABC    BKP ABC 90  KBP90

Xét BKP và BCA

có: B chung, KBP BAC 90  BKP#BCA(g.g).

Bài 57: Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn  O Kẻ đường kính AD.

Gọi M là trung điểm của AC, I là trung điểm của OD

a) Chứng minh OM DC //

b) Chứng minh ICM cân

Trang 2

c) BM cắt AD tại N Chứng minh IC2 IA IN.

Giải:

K

J E

N I

D

M

A

O

a) Trong ADC, OM là đường trung bình Suy ra OM DC //

b) Kéo dài IM cắt DC tại E Khi đó IDE IOM (g.c.g)  IMIE

Xét MCE vuông tại CCI là đường trung tuyến Suy ra

1 2

ICME

Vậy ICIM hay ICM cân tại I

c) Gọi J, K lần lượt là trung điểm của BC MC Khi đó tứ giác , IKCJ nội tiếp Suy

ra JIC JKC (hai góc cùng chắn một cung).

Mặt khác JK BM ( JK là đường trung bình của // BCM ) BMC JKC NMC  Suy ra JIC NMC Suy ra tứ giác NMCI nội tiếp.

Xét ICA và INC có: I chung, INC IMC ICM   (do tứ giác NMCI nội tiếp và

IMIC)  ICA#INC

IC IA

IN IC

IC IA IN

  (đpcm)

Bài 58: Cho tam giác MNP cân tại M có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp đường

tròn O R Tiếp tuyến tại ;  NP của đường tròn lần lượt cắt tia MP và tia MN

theo thứ tự tại ED.

a) Chứng minh EN2 EP EM.

b) Chứng minh tứ giác DEPN nội tiếp

c) Qua P kẻ đường thẳng vuông góc với MN cắt đường tròn  O tại K (K không

trùng với P) Chứng minh rằng MN2NK2 4R2

Trang 3

a) Gọi I là giao điểm của DPNE

INIP ON, OP MN, MP nên , ,I O N thẳng hàng (cùng nằm trên đường

trung trực của NP)

I

F

J K

M

O

Ta có INP NMP  (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến cùng chắn một cung) Xét MNE và NPE có: PNE NME  , E chung

Suy ra MNE#NPE(g.g)

ME NE

NE PE

EN EP EM

b) + Ta có MIN MIP (c.g.c)  MIN MIP   MID MIE

Xét MID và MIE có: DMI EMI, MI chung, MID MIE

MID MIE

   (g.c.g)  MD ME

Xét MNE và MPD có: MNMP , M chung, MD ME

MNE MPD

   (c.g.c) NEPD  1

+ Vì MNMPMD ME nên

MDMENP DE// (định lý Talet)

Suy ra DEPN là hình thang  2

Từ  1 và  2 suy ra DEPN là hình thang cân  Tứ giác DEPN là tứ giác nội tiếp c) Gọi J là giao điểm của PKMN Kéo dài OP cắt  O tại F

Ta có JPM JMP  90  1 , OPN ONP 

ONP PNE  90

, PNE JMP  OPN JMP  90  2

Trang 4

Từ  1 và  2  JPMOPN  JPN OPM  hay KPN FPM  KNFM

Ta có FM2 MP2 FP2  KN2MN2 4R2 (đpcm)

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w