1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20 chương 2 bài 1 hàm số phản biện 2

38 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2: Hàm số và các dạng của hàm số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập phản biện
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x y x y  Xét đáp án C, đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy nên đó làđồ thị của một hàm số chẵn..  Xét đáp án D, đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O nên đó làđồ thị của một hàm số lẻ

Trang 1

CHƯƠNG 2 : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

BÀI 1 HÀM SỐ Dạng 1: Tính giá trị hàm số

Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị tuyệt đối nên không âm Do đó D sai.

Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

1.1

y x

Trang 2

Chọn A.

Xét đáp án A, thay x  và 2 y 1 vào hàm số

11

y x

 ta được

11

Trang 3

Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 x–13x  2.

f

x x

1

01

x x x

f x

x x

Trang 4

x y

Trang 6

x y

Trang 7

x x

x y x

Trang 8

x y

Trang 9

x x

3 2 1

x y

2 1 0

2

x x

Trang 10

Câu 29. Tìm tập xác định D của hàm số 2

2

4 4

x y

x y

Trang 11

x y

Trang 13

Vậy D1, D2D1

Câu 38. Tìm tập xác định D của hàm số

 

1

1

; 12

x x

x x

11

1

1 0

x

x x

x x

x x

1

; 01

2 ;

x x

Trang 14

m m

m m

m m

m m

Trang 15

Hàm số xác định với x2 2mx  luôn đúng với mọi 4 0 x  .

Xét phương trìnhx2 2mx 4 0 vô nghiệm    ' 0 m2 4 0   2 m2

Vậy x2 2mx  luôn đúng với mọi 4 0 x 2m2.

Dạng 3: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

Câu 45.

Cho hàm số yf x 

xác định trên  và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào

sau đây là sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 

B Giá trị nhỏ nhất của hàm sốlà 1

C Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 

Trang 16

Chọn D.

Trên khoảng 2; đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải

  Hàm sốđồngbiến trên khoảng 2; 

Câu 46.

Cho hàm số yf x 

có tập xác định là 1;3

và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên Khẳng

định nào sau đây làsai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0

B Đồ thị cắt trục tung tại 1 điểm.

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;3.

D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3

Lời giải:

Chọn C.

 Trên khoảng 0;2

đồ thị hàm số đi ngang từ trái sang phải

  Hàm số không đổi trên khoảng 0; 2

 Trên khoảng 2;3 đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải

  Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3

Câu 47.

Cho hàm số yf x 

có tập xác định là 1;5

và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên Khẳng

định nào sau đây là sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm sốlà 2

B Hàm số đồng biến biến trên khoảng 1;1

và 2;3 

C Hàm số đồng biến biến trên khoảng 1;2và 3;5 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2

Trang 17

O 3-1

1 -1 -3

4

x y

  Hàm sốđồngbiến trên khoảng 1;1

và 2;3.

 Trên khoảng 1; 2

và 3;5

đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải

  Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2và 3;5.

Câu 48.

Cho hàm số yf x 

có tập xác định là 3;3

và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 

và 1;3 

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 

và 1;4 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 3;3 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 

Lời giải:

Chọn A.

Trên khoảng 3; 1 

và 1;3

đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải

  Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 

và 1;3 

Câu 49.

Cho đồ thị hàm số y x như hình bên 3

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 

B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

C Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 

D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O

cùng đồng biến trên khoảng a b; 

Có thể kết luận gì về chiều biếnthiên của hàm số yf x g x 

trên khoảng a b; 

?

A.Đồng biến B.Nghịch biến C.Không đổi D.Không kết luận được.

Lời giải:

Trang 18

Chọn A.

Ta có hàm số yf x g x đồng biến trên khoảng a b; .

Câu 51. Cho các mệnh đề sau đây :

(I) Hàm số y 2018 là hàm số không đồng biến cũng không nghịch biến.

(II) Hàm số đối của một hàm số đồng biến là một hàm số nghịch biến

(III) Nếu hàm số yf x( ) đồng biến và nhận giá trị dương thì hàm số

1( )

y

f x

là một hàmnghịch biến

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên  ;2

Trang 19

D.Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;2

2

42

2

42

A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 0;

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng 0;

0 00

x

x x x

Trang 20

Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số   3

A.Hàm số nghịch biến trên   ; 5

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 1;

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng 1;

Trang 23

Ta có : x   0 2  2;2 nhưng x0   2   2  2; 2

Vậy hàm số y không có tính chẵn lẻ.

Câu 62. Xét tính chẵn lẻ của hàm số  

3 2

5.4

54

Trang 24

Xét  

4

4 25

Trang 26

Câu 70. Cho đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng?

Lời giải:

Chọn B.

Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy nên hàm số đã cho là hàm số chẵn.

Câu 71. Trong các hình sau, hình nào minh họa đồ thị của một hàm số chẵn?

x

y

x y

Xét đáp án C, đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy nên đó làđồ thị của một hàm số chẵn.

Xét đáp án D, đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O nên đó làđồ thị của một hàm số lẻ.

Câu 72. Cho hai hàm số f x  1

x và g x x4x21 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 28

D Đồ thị của hàm số f x  đối xứng qua trục hoành.

Trang 29

Câu 77. Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

Trang 30

x

x x

Trang 31

Câu 81. Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số f x  ax2bx c là hàm số chẵn.

A.a tùy ý, b0, c0. B.a tùy ý, b0, c tùy ý

C , , a b c tùy ý. D.a tùy ý, b tùy ý, c 0.

lên trên q đơn vị thì được đồ thị yf x  q

B Tịnh tiến  G xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị yf x  q

Trang 32

Ta tịnh tiến đồ thị hàm sốy x 2 sang phảihai đơn vị ta được đồ thị hàm số 1 yx 22 rồi 1

tịnh tiến xuống dướimột đơn vị ta được đồ thị hàm sốyx 22

hay y x 2 4x4.

Vậy hàm số cần tìm là y x 2 4x4.

Câu 84. Tịnh tiến đồ thị hàm số

12

x y x

x y

y x

C

2 5

x y x

D.

3.4

y x

x y x

Vậy hàm số cần tìm là

3

y x

Câu 85. Tịnh tiến đồ thị hàm sốy x 24x liên tiếp sang phải hai đơn vị và lên trên ba đơn vị ta được1

 được suy ra từ đồ thị

11

x y x

 như thế nào?

A Tịnh tiến sang trái 1 đơn vị B Tịnh tiến sang phải 1 đơn vị.

C Tịnh tiến lên trên 1 đơn vị D Tịnh tiến xuống dưới 1 đơn vị.

Trang 33

 được suy ra từ đồ thị hàm số

11

x y x

Bằng phép tịnh tiến, từ đồ thị hàm số y2x2suy ra đồ thị hàm sốy2x2 6x như thế nào?3

A Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm sốy2x2đi sang bên trái

Bằng phép tịnh tiến, từ đồ thị hàm số y x 2 4x suy ra đồ thị hàm số1 y x 22x 2như thế nào?

A Tịnh tiến sang trái 3 đơn vị, sau đó tiếp tục tịnh tiến lên trên 2 đơn vị.

B Tịnh tiến sang trái 2 đơn vị, sau đó tiếp tục tịnh tiến lên trên 3 đơn vị.

C Tịnh tiến sang phải 2 đơn vị, sau đó tiếp tục tịnh tiến xuống dưới 3 đơn vị.

D Tịnh tiến sang phải 3 đơn vị, sau đó tiếp tục tịnh tiến uống dưới 2 đơn vị.

Lời giải:

Chọn A.

Trang 34

 suy ra đồ thị hàm số

2 17 706

A Tịnh tiến sang trái 8 đơn vị, sau đó tiếp tục tịnh tiến lên trên 1 đơn vị.

B Tịnh tiến sang trái 1 đơn vị, sau đó tiếp tục tịnh tiến lên trên 8 đơn vị.

C Tịnh tiến sang phải 1 đơn vị, sau đó tiếp tục tịnh tiến xuống dưới 8 đơn vị.

D Tịnh tiến sang phải 8 đơn vị, sau đó tiếp tục tịnh tiến uống dưới 1 đơn vị.

Lời giải:

Chọn A.

Đặt  

22

Trang 35

Kì hạn (số tháng) 3 6 12 18 24Lãi suất (%/tháng) 0,715 0,745 0,785 0,815 0,825Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 36

 

t

x , với

10

Trang 37

 

 

2 2

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:50

w