1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19 bài tập tự luận chương 2 bài 1 hàm số phản biện 2

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tự luận chương 2 bài 1 hàm số phản biện 2
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập tự luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 593,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Hàm số f Cho xác Cho định Cho trên Cho D Cho là Cho một Cho qui Cho tắc Cho đặt Cho tương Cho ứng Cho mỗi Cho số Cho x Î D Cho Cho với Cho một Cho và chỉ Cho một Cho số Cho y Î ¡.

Trang 1

19 - ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 Định nghĩa

 Cho Cho Cho D Ì ¡,D ¹ Æ

Cho Hàm số f Cho xác Cho định Cho trên Cho D Cho là Cho một Cho qui Cho tắc Cho đặt Cho tương Cho ứng Cho mỗi Cho số Cho x Î D Cho Cho với Cho một Cho và

chỉ Cho một Cho số Cho y Î ¡ .

 Cho x Cho được Cho gọi Cho là Cho biến số Cho (đối Cho số), Cho y được Cho gọi Cho là Cho Cho giá trị Cho của Cho hàm Cho số Cho Cho f Cho tại Cho x Cho

Kí Cho hiệu: Cho y= f x( ).

 Cho D Cho được Cho gọi Cho là Cho tập xác định Cho của Cho hàm Cho số Cho f.

2 Cách cho hàm số

 Cho Cho Cho bằng Cho bảng  Cho Cho Cho bằng Cho biểu Cho đồ Cho  Cho Cho Cho bằng Cho công Cho thức Cho y= f x( )

Tập xác định của hàm số y= f x( ) là Cho tập Cho hợp Cho tất Cho cả Cho các Cho số Cho thực Cho x Cho Cho sao Cho cho Cho biểu Cho thức Cho f x( ) Cho có Cho nghĩa.

3 Đồ thị của hàm số

Đồ thị Cho của Cho hàm Cho số Cho y= f x( ) Cho xác Cho định Cho trên Cho tập Cho D Cho là Cho tập Cho hợp Cho tất Cho cả Cho các Cho điểm Cho M x f x Cho trên Cho mặt Cho phẳng Cho toạ Cho ( ; ( ))

độ Cho với Cho mọi Cho x Î D.

Chú ý: Ta Cho thường Cho gặp Cho đồ Cho thị Cho của Cho hàm Cho số Cho y= f x( )

Cho là Cho một Cho đường Cho Khi Cho đó Cho ta Cho nói Cho y= f x( )

Cho là Cho phương trình Cho

của Cho đường Cho đó

4 Sư biến thiên của hàm số

Cho Cho hàm Cho số Cho f Cho Cho xác Cho định Cho trên Cho K .

 Cho Hàm Cho số Cho y=f x( )

Cho đồng biến (tăng) Cho trên Cho K Cho nếu Cho "x x1, 2 Î K x: 1<x2 Þ f x( )1 <f x( )2

 Cho Hàm Cho số Cho y=f x( )

Cho nghịch biến (giảm) Cho trên Cho K Cho nếu Cho "x x1, 2 Î K x: 1<x2 Þ f x( )1 > f x( )2

5 Tính chẵn lẻ của hàm số

Cho Cho hàm Cho số Cho y= f x( )

Cho có Cho tập Cho xác Cho định Cho D.

 Cho Hàm Cho số Cho f Cho được Cho gọi Cho là Cho hàm số chẵn Cho nếu Cho với Cho x" Î D Cho thì Cho x- Î D Cho và Cho Cho f( )–x = f x( ) Cho

 Cho Hàm Cho số Cho f Cho được Cho gọi Cho là Cho hàm số lẻ Cho nếu Cho với Cho x" Î D Cho thì Cho x- Î D Cho và Cho Cho f( )–x = - f x( )

Cho

Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

6: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ

Định lý: Cho Cho ( )G Cho là Cho đồ Cho thị Cho của Cho y=f x( ) Cho và Cho p>0,q>0

; Cho ta Cho có Cho Tịnh Cho tiến Cho ( )G

Cho lên Cho trên Cho q Cho đơn Cho vị Cho thì Cho được Cho đồ Cho thị Cho y= f x( )+q

Cho Tịnh Cho tiến Cho ( )G

Cho xuống Cho dưới Cho q Cho đơn Cho vị Cho thì Cho được Cho đồ Cho thị Cho y= f x( ) –q

Cho Tịnh Cho tiến Cho ( )G Cho sang Cho trái Cho p Cho đơn Cho vị Cho thì Cho được Cho đồ Cho thị Cho y= f x( +p) Cho

Tịnh Cho tiến Cho ( )G Cho sang Cho phải Cho p Cho đơn Cho vị Cho thì Cho được Cho đồ Cho thị Cho y= f x p( – ) Cho

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến số và đồ thị của hàm số.

Tính Cho giá Cho trị Cho của Cho hàm Cho số Cho yf x  Cho tại Cho x a

Nếu Cho a D thì Cho không Cho tồn Cho tại Cho f  a .

Trang 2

Nếu Cho a D thì Cho tồn Cho tại Cho duy Cho nhất Cho f  a .

Điều Cho kiện Cho để Cho hàm Cho số Cho f Cho xác Cho định Cho trên Cho tập Cho A Cho là Cho AD Cho với Cho D Cho là Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số.

Câu 1.

Cho Cho hàm Cho sốyf x 2 –1 3xx  2

Cho Tính f  1

Lời giải tham khảo

1

1.1

Cho Cho hàm Cho số Cho

 

 

2

2 Cho Cho , Cho Cho ;0 1

1 Cho , Cho Cho 0; 2

1 Cho , Cho Cho 2;5

x x

  

 

Tính Cho f  4 , f  1 ,f  2

Lời giải

 

 

2

2

f

f

f

 

1.2 Cho Cho hàm Cho số

2

1

x x

y

x

 

Cho Tính f 1 ,f  2

Lời giải

Không Cho tồn Cho tại f  1

vì Cho 2.12 3.1 1 0 

2.2 3.2 1 3

Dạng 2: Tìm tập xác định của hàm số

Phương pháp giải.

Tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho y= f x( ) Cho là Cho tập Cho các Cho giá Cho trị Cho của Cho x Cho sao Cho cho Cho biểu Cho thức Cho f x( ) Cho có Cho nghĩa

Chú ý : Cho Nếu Cho P x( ) Cho là Cho một Cho đa Cho thức Cho thì:

* Cho Cho

1

( )

P x Cho có Cho nghĩaÛ P x( )¹ 0 Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho

Cho * Cho Cho P x Cho có Cho nghĩa( ) Û P x( )³ 0

Cho * Cho Cho

1

( )

P x Cho có Cho nghĩaÛ P x( )>0 Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho

Câu 2. Tìm Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho các Cho hàm Cho số Cho sau: Cho

1 2

y x x

 

Lời giải tham khảo

Điều Cho kiện:x  2 0 x2

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D \2

2x 1

y

x x

2 1

x y

Lời giải

Điều Cho kiện:

Trang 3

Điều Cho kiện: Cho

0

1

x

x x

x

   

 Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D \ 0;1 

1

2 1 0

3 1

4

x

x

 

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho

1

\ ;4 2

D  

2 .3

1

x y

Lời giải

Điều Cho kiện: Cho    3  1

1

x

x



 Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D \1;1

1 3

x x

y

x

 

Lời giải

Ta Cho có: Cho

2

3 0 Cho Cho

xx x     x

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D 

Câu 3. Tìm Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho sau: 4 x

Lời giải tham khảo

Điều Cho kiện: 4 x 0 x4

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D    ; 4

3.1 yx2 2x 1 x 3.

Lời giải

Điều Cho kiện:

3 3

3 0

x

x x

x

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D 3;

3.2

2

1 4

y x

Lời giải

Điều Cho kiện:

4 0

2

x x

x

 

    

 Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là

3.3

1 3 1

x

  

Lời giải

Điều Cho kiện:

x

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D 

3.4 2

1

2 1

y

Lời giải

Điều Cho kiện Cho x2 2x  1 0 x12  0 x Cho 1 Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D \ 1  .

3.5

1 ( 3) 2 1

x y

Lời giải

Cho Điều Cho kiện

3 3

1

2 1 0

2

x x

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D 1; \ 3 

2

 

5 3

4 3

x y

 

Lời giải

Điều Cho kiện Cho

2

5 3

1

4 3 0

3

x x

x

x

  

 

Trang 4

5 5

1 3

x

x x

x x

  

  

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D 5 5; \ 1

3 3

   

3.7

3 2

2

1

2 3

x

y

 

Lời giải

Điều Cho kiện: Cho x22x  Cho đúng Cho với Cho mọi Cho 3 0 x

Vậy Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D .

3.8

1

1

khi x x

y

x khi x



Lời giải

Khi Cho x  Cho thì Cho hàm Cho số Cho là Cho 1

1

y x

 Cho luôn Cho xác Cho định Cho với 1

x 

Khi Cho x  Cho thì Cho hàm Cho số Cho là Cho 1 yx Cho xác Cho định Cho khi Cho 1

x

Do Cho đó Cho hàm Cho số Cho đã Cho cho Cho xác Cho định Cho khi Cho x 1 Suy Cho ra Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số Cho là Cho D  1;

Dạng 3: Xét sự biến thiên của hàm số trên khoảng cho trước

Phương pháp giải

C1: Cho Cho Cho hàm Cho số Cho yf x( ) Cho xác Cho định Cho trên Cho K Cho Lấy Cho x x1, 2K x; Cho 1x2, Cho đặt Cho Tf x( )2  f x( )1

Cho Cho

 Hàm Cho số Cho đồng Cho biến Cho trên Cho KT  0

Cho Cho

 Hàm Cho số Cho nghịch Cho biến Cho trên Cho KT  0

C2: Cho Cho Cho hàm Cho số Cho yf x( ) Cho xác Cho định Cho trên Cho K Cho Lấy Cho x x1, 2K x; Cho 1x2, Cho đặt Cho

2 1

( ) ( )

f x f x T

x x

Cho Cho

 Hàm Cho số Cho đồng Cho biến Cho trên Cho KT  0

Cho Cho

 Hàm Cho số Cho nghịch Cho biến Cho trên Cho KT  0

Lưu ý:

 Cho Hàm Cho số Cho yf x  Cho đồng Cho biến Cho (hoặc Cho nghịch Cho biến) Cho thì Cho phương Cho trình Cho f x   0 Cho có Cho tối Cho đa Cho một Cho nghiệm.

 Cho Nếu Cho hàm Cho số Cho yf x( ) Cho đồng Cho biến Cho (nghịch Cho biến) Cho trên Cho D Cho thì Cho ( )f xf y( ) x y x y Cho (  ) Cho và

( ) ( ) Cho ,

f xf yx y x y D   Cho Tính Cho chất Cho này Cho được Cho sử Cho dụng Cho nhiều Cho trong Cho các Cho bài Cho toán Cho đại Cho số Cho như Cho giải Cho phương Cho trình, Cho bất Cho phương Cho trình, Cho hệ Cho phương Cho trình Cho và Cho các Cho bài Cho toán Cho cực Cho trị

Câu 4. Xét Cho sự Cho biến Cho thiên Cho của Cho hàm Cho số Cho y x 2 4 Cho trên Cho  ;0

Cho

và Cho trên Cho 0;

Lời giải tham khảo

TXĐ: Cho D 

1, 2 , 1 2 2 1 0

Trang 5

       

2 2

Nếu Cho Cho x x   1, 2  ;0 T  Cho Vậy Cho hàm Cho số Cho 0 yf x  Cho nghịch Cho biến Cho

trên Cho  ;0

Nếu Cho x x1, 20;  T 0

Cho Vậy Cho hàm Cho số Cho yf x 

Cho đồng Cho biến Cho trên

0; .

4 .1Xét Cho sự Cho biến Cho thiên Cho của Cho hàm Cho số

2

1 ( )

y f x

x

Cho trên Cho  ;0và Cho 0;

Lời giải

TXĐ: Cho D \{0}

1; 2

x x D

  ;x1x2  x1 x2 0

2

2 1

2

2 1

2 1

T f x f x

x x

x x x x

x x

Nếux x   1, 2  ;0

2 1

0

x x x x

f x f x

x x

nên hàmsố Cho đồng Cho biến

Nếux x 1, 2 0;

2 1

0

x x x x

f x f x

x x

nên hàm Cho số Cho nghịch Cho biến

4 .2 Xét Cho sự Cho biến Cho thiên Cho của Cho hàm Cho số Cho

1

y f x

x

 trên

  ; 1 Cho và Cho 1;

Lời giải

TXĐ: Cho D \{ 1}

1; 2

x x D

  ;x1x2  x1 x2 0

2 2

1 1

4

T f x f x

x x

Nếux x    1, 2  ; 1

1

2

x x

f x f x

  nên Cho hàm Cho số Cho nghịch Cho biến

Nếu Cho x x   1, 2  1; 

1

2

x x

f x f x

  nên Cho hàm Cho số Cho nghịch Cho biến

4 .3 Cho Xét Cho sự Cho biến Cho thiên Cho của Cho hàm Cho số Cho

1

y x

x

 

trên1;

Lời giải

Với Cho mọi Cho x x1, 21;, x1x2

Cho ta Cho có Cho

2 1

1 2

1 1

x x

x x

      

4.4 Cho Xét Cho sự Cho biến Cho thiên Cho của Cho hàm Cho số Cho y 4x 5 x Cho 1 trên Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho nó

Lời giải

* Cho ĐKXĐ: Cho

5

4 5 0

1 4

1 0

1

x x

x

 

 Suy Cho ra Cho TXĐ: Cho D1; Với Cho mọi Cho x x1, 21;, x1x2

Cho ta Cho có

Trang 6

Suy Cho ra Cho

1 1

f x f x

 

Vì Cho

2 1

x x

 Cho nên Cho

hàm Cho số Cho

1

y x

x

 

Cho đồng Cho biến Cho trên Cho khoảng

1; .

2 1

4

x x

Suy Cho ra

2 1

f x f x

x x

0

4x 5 4x 5 x 1 x 1

Nên Cho hàm Cho số Cho y 4x 5 x Cho đồng Cho biến Cho trên Cho 1 khoảng Cho 1; .

Dạng 4: Xét tính chẵn lẻ của hàm số

Phương pháp giải

Hàm Cho số Cho yf x( ) Cho xác Cho định Cho trên Cho D:

Cho Cho

Hàm Cho số Cho chẵn ( ) ( )

f x f x

    

 

 

f x f x

    

 

 

Chú ý: Cho Một Cho hàm Cho số Cho có Cho thể Cho không Cho chẵn Cho cũng Cho không Cho lẻ.

Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Cho Đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho chẵn Cho nhận Cho trục Cho Oy Cho làm Cho trục Cho đối Cho xứng

Đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho lẻ Cho nhận Cho gốc Cho tọa Cho độ Cho O Cho làm Cho tâm Cho đối Cho xứng.

Quy trình xét hàm số chẵn, lẻ.

B1: Cho Tìm Cho tập Cho xác Cho định Cho của Cho hàm Cho số.

B2: Cho Kiểm Cho tra

Nếu Cho x D    x D Cho Cho Cho chuyển Cho qua Cho bước Cho ba

 Nếu x0 D x0D Cho kết Cho luận Cho hàm Cho không Cho chẵn Cho cũng Cho không Cho lẻ

B3: Cho xác Cho định Cho fx Cho và Cho so Cho sánh Cho với f x .

 Nếu Cho bằng Cho nhau Cho thì Cho kết Cho luận Cho hàm Cho số Cho là Cho chẵn

 Nếu Cho đối Cho nhau Cho thì Cho kết Cho luận Cho hàm Cho số Cho là Cho lẻ

 Nếu Cho tồn Cho tại Cho một Cho giá Cho trị Cho  x0 D Cho mà Cho f x0 f x 0 , f x0  f x 0

Cho kết Cho luận Cho hàm Cho số Cho không Cho chẵn Cho cũng Cho không Cho lẻ

Lưu ý: Cho Cho hàm Cho số Cho yf x , yg x 

Cho có Cho cùng Cho tập Cho xác Cho định Cho D Cho Chứng Cho minh Cho rằng Cho :

a) Cho Nếu Cho hai Cho hàm Cho số Cho trên Cho lẻ Cho thì Cho hàm Cho số Cho yf x g x 

Cho là Cho hàm Cho số Cho lẻ

b) Cho Nếu Cho hai Cho hàm Cho số Cho trên Cho một Cho chẵn Cho một Cho lẻ Cho thì Cho hàm Cho số Cho yf x g x   

Cho là Cho hàm Cho số Cho lẻ

Câu 5. Xét Cho tính Cho chẵn Cho lẻ Cho của Cho các Cho hàm Cho số Cho sau: Cho 2

x

y 

Lời giải tham khảo

Tập Cho xác Cho định Cho D 

Với Cho mọi Cho x D, Cho ta Cho có Cho x D 

Trang 7

   

2

x

fx    f x

Cho Vậy Cho 2

x

y 

Cho là Cho hàm Cho số Cho lẻ

5.1y3 – 4x4 x2 3

Lời giải

Xét Cho hàm Cho số Cho y3 – 4x4 x2 Cho có Cho tập Cho xác Cho định3

D .

Với Cho mọi Cho x D, Cho ta Cho có Cho x D  Cho và

Vậyy3 – 4x4 x2 Cho là Cho hàm Cho số Cho chẵn.3

5 2 f x   x 2 – x 2

Lời giải

Tập Cho xác Cho định Cho là Cho D 

Với Cho mọi Cho x D Cho ta Cho có Cho x D  Cho và Cho

           

        

Vậy Cho f x  Cho là Cho hàm Cho số Cho lẻ.

5 .3

3

yxx

Lời giải

Ta Cho có Cho TXĐ: Cho D 

Với Cho x  , Cho ta Cho có: Cho 1 y1 4y 1 6 Cho và

Vậy Cho y Cho là Cho hàm Cho số Cho không Cho có Cho tính Cho chẵn Cho lẻ

5.4 f x  x2  x 2

Lời giải

Ta Cho có Cho TXĐ: Cho D 

Với Cho mọi Cho x   Cho ta Cho có Cho x   Cho Cho và

fx  x    x   x  x

Suy Cho ra Cho f x f x 

Do Cho đó Cho f x   x2 x 2

Cho là Cho hàm Cho số Cho chẵn

5.5

2

2 2

1

1

 

Lời giải

Ta Cho có Cho : x2  1 x2 x  x x2 1 x0 Cho với Cho

mọi Cho x

Suy Cho ra Cho TXĐ: Cho D 

Mặt Cho khác

x   xx xx   x Cho do Cho đó

2 2

2

2

1

x x

x x

Với Cho mọi Cho x   Cho ta Cho có Cho x   Cho Cho và

Do Cho đó Cho

2

2 2

1

1

  là Cho hàm Cho số Cho lẻ

5.6

Khi x

Khi x

Lời giải

Ta Cho có Cho TXĐ: Cho D 

x

   Cho ta Cho có Cho x   Với Cho mọix  Cho ta Cho có Cho 0 x Cho Cho suy Cho ra0

Với Cho mọi Cho x  Cho ta Cho có Cho 0 x Cho Cho suy Cho ra0

Và Cho f 0  f  0 0

Do Cho đó Cho Cho với Cho mọi Cho x   Cho ta Cho có Cho f x  f x 

Vậy Cho hàm Cho số Cho

Khi x

Khi x

 Cho là Cho hàm Cho số Cho lẻ

Dạng 5: Đồ thị hàm số và tịnh tiến đồ thị hàm số

Trang 8

Phương pháp giải

 Cho Cho Cho hàm Cho số Cho y= f x( ) Cho xác Cho định Cho trên Cho D Cho Đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho f Cho là Cho tập Cho hợp Cho tất Cho cả Cho các Cho điểm Cho M x f x( ; ( )) Cho nằm Cho trong Cho

mặt Cho phẳng Cho tọa Cho độ Cho với Cho xÎ D.

Chú ý : Cho Điểm Cho M x y( ; )0 0 Î ( )C _ đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y= f x( )Û y0 = f x( )0 .

 Cho Sử Cho dụng Cho định Cho lý Cho về Cho tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho một Cho hàm Cho số

Định lý: Cho Cho  G Cho là Cho đồ Cho thị Cho của Cho yf x 

Cho và Cho p0, q ; Cho ta Cho có0 Tịnh Cho tiến Cho  G Cho lên Cho trên Cho q Cho đơn Cho vị Cho thì Cho được Cho đồ Cho thị Cho yf x q

Tịnh Cho tiến Cho  G Cho xuống Cho dưới Cho q Cho đơn Cho vị Cho thì Cho được Cho đồ Cho thị Cho yf x –q

Tịnh Cho tiến Cho  G Cho sang Cho trái Cho p Cho đơn Cho vị Cho thì Cho được Cho đồ Cho thị Cho yf x p  

Tịnh Cho tiến Cho  G Cho sang Cho phải Cho p Cho đơn Cho vị Cho thì Cho được Cho đồ Cho thị Cho yf x p – 

Câu 6. Cho Cho hàm Cho số Cho y =mx3- 2(m2+1)x2+2m2- m

a) Cho Tìm Cho m Cho để Cho điểm Cho M  1; 2

Cho thuộc Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho đã Cho cho b) Cho Tìm Cho các Cho điểm Cho cố Cho định Cho mà Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho đã Cho cho Cho luôn Cho đi Cho qua Cho với Cho

mọi Cho m

Lời giải tham khảo

a) Cho Điểm Cho M  1; 2 Cho thuộc Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho đã Cho cho Cho khi Cho và Cho chỉ Cho khi

Vậy Cho m  Cho là Cho giá Cho trị Cho cần Cho tìm.2

b) Cho Để Cho N x y ; 

Cho là Cho điểm Cho cố Cho định Cho mà Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho đã Cho cho Cho luôn Cho đi Cho qua, Cho điều Cho kiện Cho cần Cho và Cho đủ Cho là Cho

3 2( 2 1) 2 2 2 ,

y=mx - m + x + m - m m"

2

3

2

1 1

2

x

x x

y

x y

  



Vậy Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho đã Cho cho Cho luôn Cho đi Cho qua Cho điểm Cho N1; 2 

Nếu Cho đa Cho thức

1

với Cho mọi Cho xÎ K Cho khi Cho và Cho chỉ Cho khi

1 0

6.1 Cho Tìm Cho các Cho điểm Cho cố Cho định Cho mà Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho sau Cho luôn Cho đi Cho qua Cho với Cho mọi Cho m.

Lời giải

Ta Cho có Cho Cho y=x3+2(m- 1)x2+(m2- 4m+1)x- 2(m2+1)

Cho Tọa Cho độ Cho điểm Cho cố Cho định Cho mà Cho họ Cho đồ Cho thị Cho đồ Cho thị Cho luôn Cho đi Cho qua Cho là Cho nghiệm Cho của Cho hệ

2

2 0

2

0

x

x

y

 

Vậy Cho điểm Cho cần Cho tìm Cho là Cho A2;0

Trang 9

b) Cho

2

y

x m

  Cho

Câu 7.

a) Cho Tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y x 2 Cho liên Cho tiếp Cho sang Cho phải Cho hai Cho đơn Cho vị Cho 1

và Cho xuống Cho dưới Cho một Cho đơn Cho vị Cho ta Cho được Cho đồ Cho thị Cho của Cho hàm Cho số Cho nào?

b) Cho Nêu Cho cách Cho tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y2x2 Cho để Cho được Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số

2

y xx

Lời giải tham khảo

a) Cho Ta Cho tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y x 2 Cho sang Cho trái Cho hai Cho đơn Cho vị Cho ta Cho được Cho 1

đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho yx 22 Cho rồi Cho tịnh Cho tiến Cho xuống Cho dưới Cho một Cho đơn Cho vị Cho ta Cho 1

được Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho yx 22

Cho hay Cho y x 2 4x 4 Vậy Cho hàm Cho số Cho cần Cho tìm Cho là Cho y x 2 4x 4

b) Cho Ta Cho có Cho :

2

       

Do Cho đó Cho tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y2x2 Cho để Cho được Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số

2

y xx Cho ta Cho làm Cho như Cho sau Cho

Tịnh Cho tiến Cho liên Cho tiếp Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y2x2 Cho đi Cho sang Cho bên Cho trái Cho

3

2 Cho đơn Cho vị

và Cho lên Cho trên

15

2 Cho đơn Cho vị.

7.1

a)Tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho yx2 Cho liên Cho tiếp Cho sang Cho trái Cho 2 Cho đơn Cho vị Cho và Cho xuống Cho dưới Cho 2

1

2 Cho đơn Cho vị Cho ta Cho được Cho đồ Cho thị Cho của Cho

hàm Cho số Cho nào?

b) Cho Nêu Cho cách Cho tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y x Cho để Cho được Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho 3 y x 33x2 3x 6

Lời giải

a) Cho Ta Cho tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho yx2 Cho sang Cho trái Cho hai Cho đơn Cho vị Cho ta Cho được Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho 2 y x 222 Cho rồi Cho tịnh tiến Cho xuống Cho dưới Cho

1

2 Cho đơn Cho vị Cho ta Cho được Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho  22 2 1

2

Cho hay Cho

4 2

y xx

Vậy Cho hàm Cho số Cho cần Cho tìm Cho là Cho

4 2

yxx

b) Cho Ta Cho có Cho y x 33x23x 6 x135

Do Cho đó Cho tịnh Cho tiến Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y x Cho để Cho được Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho 3 y x 33x23x Cho ta Cho làm Cho như Cho sau Cho 6

Tịnh Cho tiến Cho liên Cho tiếp Cho đồ Cho thị Cho hàm Cho số Cho y x Cho đi Cho sang Cho bên Cho phải Cho một Cho đơn Cho vị Cho và Cho lên Cho trên Cho năm Cho đơn Cho vị.3

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 5: Đồ thị hàm số và tịnh tiến đồ thị hàm số - 19   bài tập tự luận chương 2  bài 1 hàm số   phản biện 2
a ̣ng 5: Đồ thị hàm số và tịnh tiến đồ thị hàm số (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w