1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

16 bs bai toan rut gon

26 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Toán Rút Gọn
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Thị Quyên
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Liêm Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN – ÔN THI VÀO 10Thời lượng: 3 buổi = 9 tiết Giáo viên: Nguyễn Văn Tiến – Nguyễn Thị Quyên Đơn vị: Trường THCS Liêm Phong... Học sinh có thể bấm máy tính để

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN – ÔN THI VÀO 10

Thời lượng: 3 buổi = 9 tiết

Giáo viên: Nguyễn Văn Tiến – Nguyễn Thị Quyên

Đơn vị: Trường THCS Liêm Phong

Trang 2

CÁCH TÌM ĐXĐ CỦA MỘT BIỂU THỨC TRONG BÀI TOÁN RÚT

B

ĐKXĐ:

0000

Ví dụ:

1 2

Trang 3

(2 3 5 27 4 12) : 3(2 3 5.3 3 4.2 3) : 3

5 3 : 3 5

Nhận xét: Đây là một dạng toán dễ Học sinh có thể bấm máy tính để giải, đa phần

áp dụng kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải toán A B2 A B (B0 )

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau: ( Áp dụng trực tiếp hằng đẳng thức A2 A )

Trang 6

chúng ta trục căn thức hoặc rút gọn được một hạng tử trong đề toán Nếu quy đồng

mẫu số thì việc thực hiện các phép tính rất phức tạp Vì vậy trước khi làm bài toán rútgọn, học sinh cần quan sát kỹ đề toán từ đó có định hướng giải đúng đắn để lời giảiđược ngắn gọn, chính xác

Bài 5: Thu gọn các biểu thức sau: (Luyện dạng đề 01)

Trang 8

Bước 1: Tìm điều kiện xác định.

Bước 2: Tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức, rút gọn tử, phân

tích tử thành nhân tử

Bước 3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung của tử và mẫu

Bước 4: Khi nào phân thức tối giản thì ta hoàn thành việc rút gọn

Bài 1: Cho biểu thức 2 10 2 1 ( 0; 9)

13

Q=

19

Q>

5 Tìm giá trị lớn nhất của Q

Hướng dẫn giải

Trang 9

x

=+

Vậy khi x= thì 16

16

ì £ <

ïï

íï ¹ïî

Trang 10

Vậy với

9

x x

Q>

22

Trang 11

x  nên P có giá trị nhỏ nhất

71

x

 lớn nhất1

Trang 12

b) Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên

Hướng dẫn giải

a) Với a0;a9 ta có:

Trang 13

x A

Trang 14

2 Ax+(A 1) 2 01

P=

c) Tìm x để

12

Trang 15

x P

x

-=+

x- nguyên Û 5M( x- 2) Û x- 2 là Ư (5)= ± ±{ 1; 5}Lập bảng:

Trang 16

Vậy không có giá trị hữu tỷ nào của xđể P nguyên.

Bài 7: Cho biểu thức

thỏa mãn điều kiện x 0 và x 1

+ Vậy giá trị của biểu thức P tại x 4 là:

4 1 3

24

Trang 17

Bài 8: Cho hai biểu thức

25

x A x

x B

x x

B x

 c) Tìm tất cả các giá trị của x để A B x .  4

B x

x B

x x

Trang 18

Vậy có hai giá trị x 1 và x 9 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bài 9: Cho biểu thức

x B

x

=+

Trang 19

c) B không vượt quá

32

x B

Kết hợp với điều kiện x³ 0;x¹ 16

Vậy 0£ £ thì x 1 B không vượt quá

32d) Ta có 2x- =1 x (x³ 0;x¹ 16)

x ìïï üïï

Î íï ýï

î þ thì B ZÎ

Trang 20

Bài 10: Cho biểu thức

Trang 21

Phương trình (1) có nghiệm Û Phương trình (2) có nghiệm dương

TH1: Phương trình (2) có 2 nghiệm dương

TH3: Phương trình (2) có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm bằng 0

Với t= thay vào (2) ta được 0 02- (m+1 0 1 0) + = Û = ( vô lý )Þ Loại1 0

Vậy m³ là giá trị cần tìm.1

Trang 22

Þ ³ - = Vậy giá trị nhỏ nhất của P=1 khi x=1

Bài 11: Cho biểu thức

Trang 23

x P

x

-=+

x P

Trang 24

3 132

3 132

Þ ê

ê=

là giá trị cần tìm

11

x A

x

-=+ với x³ 0a) Khi x= -6 2 5 tính giá trị biểu thức A

Trang 25

x

=+

Trang 26

a) Rút gọn M b) Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên

Bài 4: Cho biểu thức

x B

x

+

=+Với x³ 0,x¹ 1

a) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 4 b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm x để A = B

Chúc các em học sinh học tập tốt!

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:44

w