Chúng tôi nghiên cứu các tính chất của vùng dương, các ràng buộc giữa các thuộc tính và đặc biệt giữa các thuộc tính điều kiện trong hệ quyết định, trên cơ sở[r]
Trang 1Nghiên cứu khoa học công nghệ
Tạp chí Nghiên cứu KH&CN quân sự, Số 60, 4 - 2019 161
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ PHỤ THUỘC HÀM VÀ PHỤ THUỘC HÀM
XẤP XỈ TRONG LÝ THUYẾT TẬP THÔ VÀ ỨNG DỤNG VÀO BÀI
TOÁN RÚT GỌN THUỘC TÍNH
Nguyễn Bá Tường1* , Nguyễn Bá Quảng2
Tóm tắt: Trong bài viết này chúng tôi trình bày một số khái niệm và tính chất
liên quan đến hệ thông tin S = (U, A), phụ thuộc hàm, phụ thuộc xấp xỉ, vùng dương
trong lý thuyết tập thô Chúng tôi nghiên cứu các tính chất của vùng dương, các
ràng buộc giữa các thuộc tính và đặc biệt giữa các thuộc tính điều kiện trong hệ
quyết định, trên cơ sở đó xây dựng thuật toán heuristic tìm tập rút gọn trong bảng
quyết định sử dụng độ phụ thuộc của thuộc tính
Từ khóa: Phân hoạch; Quan hệ; Xấp xỉ; Tập thô; Phụ thuộc hàm; Phụ thuộc xấp xỉ; Rút gọn thuộc tính
1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Hầu hết các định nghĩa, khái niệm cơ bản trong bài viết này được trích từ các tài liệu
tham khảo [1-5]
Định nghĩa 1 Quan hệ tương đương trên tập U
R là quan hệ tương đương trên tập U nếu R U U và R thỏa mãn ba tính chất phản
xạ, đối xứng, bắc cầu
Chú ý: Thay cho (u,v) R đôi khi ta viết uRv
Quan hệ tương đương R trên U sẽ chia U thành các nhóm tương đương, ta ký hiệu họ
các nhóm tương đương đó là U/R
Vậy U/R = {[t]R: với t U và [t]R là lớp các phần tử t’ mà tRt’}
Định nghĩa 2 Phân hoạch của U
Cho tập U hữu hạn, khác rỗng
Họ E = {E1, E2, , Ek} các tập con của U là phân hoạch của U nếu E thỏa mãn 3 điều
kiện:
(1) Tính khác rỗng: Các Ei khác rỗng
(2) Tính rời nhau: Ei Ej = nếu i j
(3) Tính đầy đủ: k
i i
E
1
= U
Bổ đề 1 Cho U là tập hữu hạn khác rỗng Khi đó
a Với mọi quan hệ tương đương R trên U thì U/R là một phân hoạch
b Với mọi phân hoạch E = { E1, E2, , Ek} của U luôn tồn tại quan hệ tương đương R
trên U để U/R = E
Chứng minh:
a Ta chứng minh U/R = {[t]R} là một phân hoạch
(1) Tính khác rỗng: với mọi t thì [t]R khác rỗng vì ít nhất chứa t
(2) Tính rời nhau: giả sử [t]R và [t’]R là hai nhóm khác nhau, ta chứng minh [t]R [t’]R = Thật vậy nếu [t]R và [t’]R có phần tử chung t’’ thì dễ
thấy rằng [t]R = [t’’]R = [t’]R => [t]R = [t’]R vô lý
(3) Tính đầy đủ:
U t R
t
] [ = U vì phép hợp lấy với mọi t thuộc U
Trang 2Công nghệ thông tin & Cơ sở toán học cho tin học
N B Tường, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc hàm … rút gọn thuộc tính.”
162
b Giả sử E = {E1, E2, , Ek} là phân hoạch của U
Ta xây dựng quan hệ R trên U để U/R = E Đặt R = k
i
i
i E E
1
dễ dàng thử lại rằng R
là quan hệ tương đương trên U và U/R = E đpcm
Định nghĩa 3 Hệ thông tin đầy đủ (complete information system) là S = (U, A), Trong
đó U = {t1, t2, , tm} là tập hữu hạn, khác rỗng các đối tượng (Universe) A = {A1, A2, ., An} là tập hữu hạn, khác rỗng các thuộc tính Giá trị (thông tin) của đối tượng t U tại thuộc tính a A là t.a Tương tự với mọi t U và X A, khi đó t.X là chiếu của t lên
X Nếu giá trị của đối tượng t tại a có nhiều hơn một giá trị thì hệ thông tin là đa trị (a set-value information system)
Trong bài viết này ta chỉ xét hệ thông tin đầy đủ, nên thay cho hệ thông tin đầy đủ S
=(U, A) ta chỉ viết hệ thông tin S = (U, A)
Trong bài viết ta sẽ dùng các ký tự X, Y, Z, V, W, để chỉ các tập thuộc tính và các ký
tự thường a, b, c, d, e, để chỉ các thuộc tính, mặt khác ta dùng XY thay cho X Y và abc thay cho {a, b, c}
Thông thường hệ thông tin được biểu diễn dạng bảng hai chiều (xem Bảng 1)
Thí dụ trong Bảng 1: S = (U, A), với U = { t1, t2, t3, t4, t5, t6, t7, t8, t9, t10};
A = {a, b, c, d, e}; t1.a = 1, t1.abcd = (1, 1, 1, 1), t2.abcde = (2, 1, 1, 1, 1)
Bảng 1 Hệ thông tin đầy đủ
Định nghĩa 4 Hệ thông tin S’ = (U’, A ) là hệ thông tin con của S = (U, A) nếu U’ U
Định nghĩa 5 Hệ quyết định là hệ tin SD mà trong tập thuộc tính A có tập thuộc tính
quyết định D
Vậy hệ quyết định SD = (U, A); trong đó A = C D; C D = Tập C được gọi là
tập thuộc tính điều kiện, D là tập thuộc tính quyết định
Phân hoạch U/C = { X1, X2, , Xk} là phân hoạch điều kiện
Phân hoạch U/D = {Y1, Y2, , Yl} là phân hoạch quyết định
Định nghĩa 6 Hệ quyết định SD = (U, C D ) là nhất quán nếu mọi cặp t, t’U mà
t.C = t’.C thì t.D = t’.D Nói cách khác SD là nhất quán nếu các đối tượng giống nhau trên
C thì giống nhau trên D
Định nghĩa 7 Cho hệ thông tin S = (U, A);
Tập R A được gọi là tập rút gọn của A nếu R là tập tối thiểu thỏa mãn
U/R = U/A
Trang 3Nghiên cứu khoa học công nghệ
Tạp chí Nghiên cứu KH&CN quân sự, Số 60, 4 - 2019 163
Thí dụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có R = acde là một rút gọn vì R là tập tối thiểu
mà U/R = U/A R tối thiểu ở đây phải hiểu rằng bỏ khỏi R một thuộc tính thì tập còn lại cho phân hoạch khác U/A Chẳng hạn ta có R = acde là rút gọn vì U/R = U/acde
=U/A và U/cde ≠ U/A, U/ade ≠ U/A, U/ace ≠ U/A, U/acd ≠ U/A
Định nghĩa 8 Cho hệ thông tin S = (U, A), X A Trên tập đối tượng U xác định
quan hệ IND(X) như sau: IND(X) = { (t, t’) U U: t.X = t’.X} Quan hệ IND(X) được gọi là quan hệ bất khả phân biệt (hay quan hệ giống nhau) trên tập thuộc tính X của các đối tượng t và t’
Rõ ràng rằng quan hệ IND(X) là quan hệ tương đương trên U Khi đó phân hoạch U/IND(X) ta sẽ ký hiệu là U/X và U/X = { [t]X: t U} Trong đó [t]X = { t’ U: (t, t’) IND(X)} là lớp tương đương của đối tượng t
Định nghĩa 9 Cho hệ thông tin S = (U, A); X, Y A Nếu mỗi lớp tương đương của
U/X là tập con của một lớp tương đương trong U/Y thì ta nói U/X mịn hơn U/Y và ký hiệu U/X U/Y
Bổ đề 2 Cho hệ thông tin S = (U, A), X Y A Khi đó với mọi t U thì
a [t]Y [t]X
b [t]X là hợp của một số lớp tương đương trong phân hoạch U/Y Hay
[t]X = [t’]Y (1)
c IND(Y) IND(X)
d U/Y U/X
Chứng minh:
a Nếu X Y A thì [t]Y [t]X Thật vậy lấy t’ [t]Y => t.Y = t’.Y mặt khác theo giả thiết X nằm trong Y nên t.X = t’.X => t’ [t]X => [t]Y [t]X đpcm
b Để chứng minh mỗi lớp tương đương của U/X là hợp của một số lớp tương đương của U/Y ta giả sử rằng [t]X ={ t1, t2, , tk}, khi đó [t]X =[t1]X= [t2]X = = [tk]X. Hiển nhiên rằng t1 [t1]Y, t2 [t2]Y, , tk [tk]Y từ đây suy ra
[t]X = { t1, t2, , tk} [t1]Y [t2]Y [tk ]Y (*)
Mặt khác từ chứng minh phần a ta lại có
[t1]X [t1]Y
[t2]X [t2]Y [t3]X [t3]Y
[tk]X [tk]Y
Hợp hai vế ta có [t1]X [t2]X [tk]X [t1]Y [t2]Y [tk]Y
mà [t1]X [t2]X [tk]X = [t]X nên [t]X [t1]Y [t2]Y [tk]Y (**)
Từ (*) & (**) ta có [t]X = [t1]Y [t2]Y [tk]Y đpcm
c Chứng minh IND(Y) IND(X): lấy (t, t’) IND(Y) => t.Y = t’.Y, mặt khác vì X
Y nên t.X = t’.X => (t, t’) IND(X) => IND(Y) IND(X) đpcm
d Chứng minh phần d suy từ phần a
Định nghĩa 10 Cho hệ thông tin S = (U, A); X, Y A
Trang 4U/X đư
{t9
ab) = U & POS(ab, abc) = {t
POS(R, D) = POS(C, D)
luôn có
=t’.Y
minh t
2 ta l
t6}, {t
X ( hay X xác đ
thì t.Y = t’.Y Khi
S
164
Vùng dương (positive region)
U/X đư
POS(X, Y) =
Ví
9, t10
ab) = U & POS(ab, abc) = {t
Định nghĩa 11
Tập R
POS(R, D) = POS(C, D)
Khi đó, R đư
Bổ đề 3.
luôn có
và
Ch
Lấy t
Để chứng minh t
Lấy t’
Vì t.X = t’.X
=t’.Y
Suy ra POS(X, Y)
Tương t
minh t
Th
2 ta lại có [t]
Ví d
U/a = {{ t
Vậy POS(a, b) = { t
U/ac = {{ t
}, {t
Vậy POS(ac, bc) = {t
Suy ra POS(a, b)
Định nghĩa 12
X ( hay X xác đ
thì t.Y = t’.Y Khi
Định nghĩa 13
Tập Y đ
X
Vùng dương (positive region)
U/X được bao h
POS(X, Y) =
Ví dụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
10}} và U/abc = { { t ab) = U & POS(ab, abc) = {t
ịnh nghĩa 11
ập R POS(R, D) = POS(C, D)
Khi đó, R đư
ổ đề 3.
luôn có
và POS(X, Y)
Chứng minh:
ấy t
ể chứng minh t
ấy t’
Vì t.X = t’.X
=t’.Y T
Suy ra POS(X, Y)
Tương t
minh t
Thật vậy v
ại có [t]
Ví dụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
U/a = {{ t
ậy POS(a, b) = { t U/ac = {{ t
}, {t7}, {t
ậy POS(ac, bc) = {t Suy ra POS(a, b)
ịnh nghĩa 12
X ( hay X xác đ
thì t.Y = t’.Y Khi
ịnh nghĩa 13
ập Y đ
X
Vùng dương (positive region)
ợc bao h POS(X, Y) =
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t }} và U/abc = { { t
ab) = U & POS(ab, abc) = {t
ịnh nghĩa 11
ập R POS(R, D) = POS(C, D)
Khi đó, R đư
ổ đề 3.
POS(X, Y)
ứng minh:
ấy t
ể chứng minh t
ấy t’
Vì t.X = t’.X
Từ t.Y Suy ra POS(X, Y)
Tương t
POS(X, Y
ật vậy v
ại có [t]
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1 U/a = {{ t
ậy POS(a, b) = { t U/ac = {{ t
}, {t8
ậy POS(ac, bc) = {t Suy ra POS(a, b)
ịnh nghĩa 12
X ( hay X xác đ
thì t.Y = t’.Y Khi
ịnh nghĩa 13
ập Y đ
k
N B Tư
Vùng dương (positive region)
ợc bao h POS(X, Y) =
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t }} và U/abc = { { t
ab) = U & POS(ab, abc) = {t
ịnh nghĩa 11
ập R POS(R, D) = POS(C, D)
Khi đó, R đư
ổ đề 3 Cho h
POS(X, Y)
ứng minh:
POS(X, Y) ta ph
ể chứng minh t
[t]
Vì t.X = t’.X
ừ t.Y Suy ra POS(X, Y)
Tương tự ta chứng minh POS(X, Y)
POS(X, Y
ật vậy vì v
ại có [t]Y
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1 U/a = {{ t1, t
ậy POS(a, b) = { t U/ac = {{ t
8, t9
ậy POS(ac, bc) = {t Suy ra POS(a, b)
ịnh nghĩa 12
X ( hay X xác đ
thì t.Y = t’.Y Khi
ịnh nghĩa 13
ập Y đư
( X
N B Tư
Vùng dương (positive region)
ợc bao hàm trong các nhóm c POS(X, Y) =
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t }} và U/abc = { { t
ab) = U & POS(ab, abc) = {t
ịnh nghĩa 11
C đư POS(R, D) = POS(C, D)
Khi đó, R được gọi l
Cho h POS(X, Y)
ứng minh:
POS(X, Y) ta ph
ể chứng minh t [t]XZ
Vì t.X = t’.X nên t’
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
Suy ra POS(X, Y)
ự ta chứng minh POS(X, Y) POS(X, Y
ì với mọi t thuộc POS(X, Y) th
[t]
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1 , t8, t9
ậy POS(a, b) = { t U/ac = {{ t1, t10
9}, {t
ậy POS(ac, bc) = {t Suy ra POS(a, b)
ịnh nghĩa 12
X ( hay X xác định phụ thuộc h
thì t.Y = t’.Y Khi
ịnh nghĩa 13
ược gọi l
)Y
N B Tường, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
Vùng dương (positive region)
àm trong các nhóm c POS(X, Y) =
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t }} và U/abc = { { t
ab) = U & POS(ab, abc) = {t
ịnh nghĩa 11 Cho h
C đư POS(R, D) = POS(C, D)
ợc gọi l Cho hệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(X, Y) POS(X, Y
POS(X, Y) ta ph
ể chứng minh t
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
nên t’
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
Suy ra POS(X, Y)
ự ta chứng minh POS(X, Y) POS(X, Y\
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th [t]Y\
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
9, t10
ậy POS(a, b) = { t
10 }, { t }, {t10
ậy POS(ac, bc) = {t Suy ra POS(a, b)
ịnh nghĩa 12 Cho h
ịnh phụ thuộc h thì t.Y = t’.Y Khi đó ta nói S th
ịnh nghĩa 13 Cho h
ợc gọi l
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
Vùng dương (positive region)
àm trong các nhóm c
{[t]
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t }} và U/abc = { { t
ab) = U & POS(ab, abc) = {t
Cho h
C được gọi l POS(R, D) = POS(C, D)
ợc gọi l
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(X, Y
POS(X, Y) ta ph
ể chứng minh t POS(XZ, YZ), ta ch
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
nên t’
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
Suy ra POS(X, Y)
ự ta chứng minh POS(X, Y)
\Z)
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th
\Z => [t]
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
10 }, { t
ậy POS(a, b) = { t4
}, { t
10}}
ậy POS(ac, bc) = {t Suy ra POS(a, b)
Cho h ịnh phụ thuộc h
đó ta nói S th Cho h
ợc gọi l
Y n
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
Vùng dương (positive region)
àm trong các nhóm c {[t]X
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t }} và U/abc = { { t1
ab) = U & POS(ab, abc) = {t
Cho hệ quyết định T = (U, C
ợc gọi l POS(R, D) = POS(C, D)
ợc gọi là tập rút gọn miền d
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(X, Y
POS(X, Y) ta ph
POS(XZ, YZ), ta ch
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
[t]
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(XZ, YZ) đpcm
ự ta chứng minh POS(X, Y)
Z)
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th
=> [t]
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
}, { t2
4, t5 }, { t2}, {t }}
ậy POS(ac, bc) = {t2}
POS(ac, bc)
Cho hệ thông tin S = (U, A ); X, Y ịnh phụ thuộc h
đó ta nói S th Cho hệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ợc gọi là
Y nếu
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
Vùng dương (positive region)
àm trong các nhóm c
X
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t }} và U/abc = { { t1}, {t
ab) = U & POS(ab, abc) = {t1
ệ quyết định T = (U, C
ợc gọi l
ập rút gọn miền d
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta POS(X, Y)
POS(X, Y
POS(X, Y) ta phải chứn
POS(XZ, YZ), ta ch
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
[t]X m
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(XZ, YZ) đpcm
ự ta chứng minh POS(X, Y)
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th
=> [t]X
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
2, t3, t
5, t6 }, {t } POS(ac, bc)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y ịnh phụ thuộc h
đó ta nói S th
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
à ph
ếu
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
Vùng dương (positive region)
àm trong các nhóm c
U/X: [t]
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
}, {t2}, {t }
ệ quyết định T = (U, C
ợc gọi là t
ập rút gọn miền d
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(X, Y) POS(X, Y\Z)
ải chứn POS(XZ, YZ), ta ch
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
mặt khác v
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(XZ, YZ) đpcm
ự ta chứng minh POS(X, Y)
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th
[t]
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
, t7 }, { t }
}, {t3}, { t {t3} POS(ac, bc)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y ịnh phụ thuộc hàm Y) trong S, n
đó ta nói S thỏa m
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
phụ thuộc h
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
Vùng dương (positive region) của X v
àm trong các nhóm c
U/X: [t]
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
}, {t
{t
ệ quyết định T = (U, C
tập rút gọn của C
ập rút gọn miền d
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(X, Y) Z)
ải chứng minh t POS(XZ, YZ), ta ch
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
ặt khác v
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(XZ, YZ) đpcm
ự ta chứng minh POS(X, Y)
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th
[t]Y\
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
}, { t }, { t4 } POS(ac, bc)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm Y) trong S, n
ỏa m
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ụ thuộc h
k(X
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ủa X v
àm trong các nhóm của U/Y Hay
U/X: [t]
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
}, {t3}, {t {t4, t5
ệ quyết định T = (U, C
ập rút gọn của C
ập rút gọn miền d
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(X, Y)
g minh t POS(XZ, YZ), ta ch
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
ặt khác v
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(XZ, YZ) đpcm
ự ta chứng minh POS(X, Y)
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th
\Z => t
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
}, { t4, t5
4, t5
{ t POS(ac, bc)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm Y) trong S, n
ỏa mãn ph
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ụ thuộc h
k(X→Y) =
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ủa X và Y, ký hi
ủa U/Y Hay U/X: [t]X
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
}, {t
5, t6
ệ quyết định T = (U, C
ập rút gọn của C
ập rút gọn miền d
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(X, Y)
g minh t POS(XZ, YZ), ta ch
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
ặt khác vì t
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(XZ, YZ) đpcm
ự ta chứng minh POS(X, Y)
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th
=> t
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
5, t6
5, t6
{ t4, t
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm Y) trong S, n
ãn ph
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ụ thuộc h
→Y) =
Công ngh
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
à Y, ký hi
ủa U/Y Hay
[t]
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
}, {t4, t
6}
ệ quyết định T = (U, C
ập rút gọn của C
ập rút gọn miền dương
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
g minh t POS(XZ, YZ), ta chứng minh [t]
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
ì t
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(XZ, YZ) đpcm
POS(X, Y
ới mọi t thuộc POS(X, Y) th
=> t POS(X, Y
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1
}} & U/b = {{ t
6 }, {t
, t5, t
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm Y) trong S, n
ãn phụ thuộc h
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ụ thuộc hàm đ
→Y) =
Công ngh
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
à Y, ký hi
ủa U/Y Hay [t]Y
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
, t5, t6
{t
ệ quyết định T = (U, C
ập rút gọn của C
ương
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
g minh t POS(XZ, YZ)
ứng minh [t]
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
POS(X, Y) nên [t]
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(XZ, YZ) đpcm
POS(X, Y
ới mọi t thuộc POS(X, Y) thì [t]
POS(X, Y
ụ xét hệ thống thông tin trong Bảng 1 ta có:
}} & U/b = {{ t }, {t7}, {t , t6 }
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm Y) trong S, n
ụ thuộc h
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm đ
Card
Công ngh
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
à Y, ký hi
ủa U/Y Hay
với [t]
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
6}, {t {t7}
ệ quyết định T = (U, C
ập rút gọn của C
ương
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
POS(XZ, YZ)
ứng minh [t]
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
POS(X, Y) nên [t]
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(X, Y
ì [t]X POS(X, Y
ta có:
}} & U/b = {{ t }, {t } {t
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm Y) trong S, nếu với mọi cặp t, t’
ụ thuộc h
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm độ k(X→Y)
Card Card
Công nghệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
à Y, ký hiệu POS(X, Y) l
ới [t]
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
}, {t7}, {t } {t
D );
ập rút gọn của C
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
POS(XZ, YZ)
ứng minh [t]
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
POS(X, Y) nên [t]
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
POS(X, Y\Z) L
POS(X, Y
ta có:
}} & U/b = {{ t }, {t8, t {t7}
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ếu với mọi cặp t, t’
ụ thuộc hàm X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ộ k(X→Y)
(
Card
POS Card
ệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ệu POS(X, Y) l
ới [t]Y
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t
}, {t {t8} = {t
D );
nếu R l
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
POS(XZ, YZ)
ứng minh [t]XZ
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
POS(X, Y) nên [t]
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
Z) L
[t]Y POS(X, Y\Z) đpcn
}} & U/b = {{ t1
, t9}} & U/bc = {{ t }
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ếu với mọi cặp t, t’
àm X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ộ k(X→Y)
(U
Card POS
ệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ệu POS(X, Y) l
U/Y}
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1 ta có U/ab = { { t1}, {t
}, {t8}, {t } = {t
D );
ếu R l
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
POS(XZ, YZ)
XZ
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
POS(X, Y) nên [t]
= t’.Y & t.Z = t’.Z ta có t.YZ = t’.YZ => t’
Z) Lấy t
Y m Z) đpcn
1, t2, t
}} & U/bc = {{ t
{t8, t
A Ta nói Y ph
ếu với mọi cặp t, t’
àm X → Y v
A
ộ k(X→Y)
)
(
U
X POS
ệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ệu POS(X, Y) l
U/Y}
}, {t }, {t } = {t1
ếu R l
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
POS(XZ, YZ)
[t]
=> t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z
POS(X, Y) nên [t]
[t]YZ
ấy t
mặt khác theo phần a c Z) đpcn
, t3 }, { t }} & U/bc = {{ t , t9} = { t
A Ta nói Y ph
ếu với mọi cặp t, t’
→ Y v
A
ộ k(X→Y) vào X trong S, ký hi
,Y
X
ệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc hàm … rút g
ệu POS(X, Y) l
U/Y}
}, {t2, t }, {t9}, {t
1, t4, t
ếu R là t
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
[t]YZ
POS(X, Y) nên [t]X
YZ
ấy t POS(X, Y) ta ph
ặt khác theo phần a c Z) đpcn
}, { t }} & U/bc = {{ t } = { t
A Ta nói Y ph
ếu với mọi cặp t, t’
→ Y và ký hi
vào X trong S, ký hi
))
ệ thông tin & Cơ s
àm … rút g
ệu POS(X, Y) là h
, t3}, {t }, {t10
, t5, t
à tập tối thiểu thỏa m
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
POS(XZ, YZ)
YZ
[t]
POS(X, Y) ta ph
ặt khác theo phần a c
}, { t9, t }} & U/bc = {{ t } = { t2
A Ta nói Y ph
ếu với mọi cặp t, t’
à ký hi
vào X trong S, ký hi
ơ sở toán học cho tin học
àm … rút g
à hợp của các nhóm của
}, {t4
10}} Khi đó POS(abc, , t6, t
ập tối thiểu thỏa m
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
[t]Y
POS(X, Y) ta ph
ặt khác theo phần a c
, t10 }, { t }} & U/bc = {{ t
2, t3
A Ta nói Y ph
ếu với mọi cặp t, t’ U mà
à ký hiệu: S
vào X trong S, ký hi
ở toán học cho tin học
àm … rút g
ợp của các nhóm của
4, t5
}} Khi đó POS(abc, , t7, t
ập tối thiểu thỏa m
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
=> t’
POS(X, Y) ta ph
ặt khác theo phần a c
}, { t }} & U/bc = {{ t1, t2
3, t4, t
A Ta nói Y phụ thuộc h
U mà ệu: S
vào X trong S, ký hi
ở toán học cho tin học
àm … rút gọn
ợp của các nhóm của
5, t6
}} Khi đó POS(abc, , t8}
ập tối thiểu thỏa m
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
=> t’
POS(X, Y) ta ph
ặt khác theo phần a c
}, { t4, t
2}, {t
, t5, t
ụ thuộc h
U mà ệu: S
vào X trong S, ký hi
ở toán học cho tin học
ọn thu
ợp của các nhóm của
6}, {t }} Khi đó POS(abc,
ập tối thiểu thỏa m
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
[t]
POS(X, Y) ta ph
ặt khác theo phần a c
, t5, t6
}, {t3 , t6, t
ụ thuộc h t.X = t’.X
X
vào X trong S, ký hi
ở toán học cho tin học
thuộc tính.
ợp của các nhóm của
}, {t7}, {t }} Khi đó POS(abc,
ập tối thiểu thỏa m
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
[t]Y
POS(X, Y) ta phải chứng
ặt khác theo phần a của bổ đề
6, t7, t
}, { t , t7, t
ụ thuộc hàm vào t.X = t’.X
X → Y
vào X trong S, ký hi
ở toán học cho tin học
ộc tính.
ợp của các nhóm của
}, {t }} Khi đó POS(abc,
ập tối thiểu thỏa m
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
=> t.Y
ải chứng
ủa bổ đề
, t8}} }, { t4 , t8, t
àm vào t.X = t’.X
→ Y
vào X trong S, ký hi
ở toán học cho tin học
ộc tính.”
ợp của các nhóm của
}, {t8}, }} Khi đó POS(abc,
ập tối thiểu thỏa mãn
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
(2)
=> t.Y
ải chứng
ủa bổ đề
}}
4, t5,
, t9}
àm vào t.X = t’.X
→ Y
vào X trong S, ký hiệu
(3)
ở toán học cho tin học
”
ợp của các nhóm của
}, }} Khi đó POS(abc,
ãn
ệ thông tin S = (U, A) Khi đó với mọi bộ 3 tập thuộc tính X, Y, Z ta
(2)
=> t.Y
ải chứng
ủa bổ đề
, }
àm vào t.X = t’.X
ệu
(3)
Trang 5Nghiên c
Tạp chí Nghi
t7, t
=> t, t’
ta đ
Vì POS(X, Y) = U nên v
t’.Y => S
của phụ thuộc h
dàng
t.YZ = t’.YZ => S
Nghiên c
ạp chí Nghi
Thí d
, t8, t
Lưu
Bổ đề 4
S
Ch
- Đi
Th
=> [t]
- Đi
Th
=> t, t’
Bổ đề 5.
S
Ch
- Đi
ta đã ch
-
Vì POS(X, Y) = U nên v
t’.Y => S
Cho h
ủa phụ thuộc h
Tính ch
Ta luôn có S
Ch
dàng
Tính ch
Nếu S
Ch
Bây gi
t.YZ = t’.YZ => S
Tính ch
Với mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
Nghiên c
ạp chí Nghi
Thí d
, t9} Khi đó k(X→Y) =
Lưu ý r
ổ đề 4
S
Chứng minh:
Điều kiện cần nếu S Thật vậy lấy t’
=> [t]
Điều kiện đủ nếu U/X Thật vậ
=> t, t’
ổ đề 5.
S
Chứng minh:
Điều kiện cần giả sử S
ã chứng minh với mọi t
POS(X, Y) =
Điều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
Vì POS(X, Y) = U nên v
t’.Y => S
Cho h
ủa phụ thuộc h
Tính ch
Ta luôn có S
Chứng minh:
t, t’
thấy rằng
Tính ch
ếu S Chứng minh:
t, t’
Bây gi
t.YZ = t’.YZ => S
Tính ch
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
Nghiên cứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghi
Thí dụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
} Khi đó k(X→Y) =
ý rằng nếu k(X→Y) = 1 th
ổ đề 4
X → Y khi v ứng minh:
ều kiện cần nếu S
ật vậy lấy t’
=> [t]X
ều kiện đủ nếu U/X
ật vậ
[t]
ổ đề 5.
X → Y khi v ứng minh:
ều kiện cần giả sử S ứng minh với mọi t POS(X, Y) =
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
Vì POS(X, Y) = U nên v
t’.Y => S
Cho hệ
ủa phụ thuộc h
Tính ch
Ta luôn có S
ứng minh:
t, t’
ấy rằng
Tính ch
ếu S ứng minh:
t, t’ Bây giờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z => t.YZ = t’.YZ => S
Tính ch
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghiên c
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t } Khi đó k(X→Y) =
ằng nếu k(X→Y) = 1 th
ổ đề 4 Cho h
→ Y khi v ứng minh:
ều kiện cần nếu S
ật vậy lấy t’
[t]
ều kiện đủ nếu U/X
ật vậy vì U/X [t]X => t, t’
ổ đề 5 Cho h
→ Y khi v ứng minh:
ều kiện cần giả sử S ứng minh với mọi t POS(X, Y) =
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
Vì POS(X, Y) = U nên v
X
2 M
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
ủa phụ thuộc h
Tính chất 1.
Ta luôn có S
ứng minh:
U n
ấy rằng
Tính chất 2
X ứng minh:
U vì S
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z => t.YZ = t’.YZ => S
Tính chất 3
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ứu khoa học công nghệ
ên cứu KH&CN
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t } Khi đó k(X→Y) =
ằng nếu k(X→Y) = 1 th Cho h
→ Y khi v ứng minh:
ều kiện cần nếu S
ật vậy lấy t’
[t]Y
ều kiện đủ nếu U/X
y vì U/X
=> t, t’
Cho h
→ Y khi v ứng minh:
ều kiện cần giả sử S ứng minh với mọi t POS(X, Y) =
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
Vì POS(X, Y) = U nên v
X → Y đpcm
2 M
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
ủa phụ thuộc hàm trong h
ất 1 Tính ph
Ta luôn có S
ứng minh:
U n
ấy rằng
ất 2 Tính m
X → Y => S ứng minh:
U vì S
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z => t.YZ = t’.YZ => S
ất 3 Tính B
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t } Khi đó k(X→Y) =
ằng nếu k(X→Y) = 1 th Cho hệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y khi v
ều kiện cần nếu S
ật vậy lấy t’
=> U/X
ều kiện đủ nếu U/X
y vì U/X
=> t, t’
Cho hệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y khi v
ều kiện cần giả sử S ứng minh với mọi t POS(X, Y) =
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
Vì POS(X, Y) = U nên v
→ Y đpcm
2 MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
àm trong h Tính ph
Ta luôn có S
U nếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
t, t’
Tính m
→ Y => S
U vì S
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z => t.YZ = t’.YZ => S
Tính B
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t } Khi đó k(X→Y) =
ằng nếu k(X→Y) = 1 th
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y khi và ch
ều kiện cần nếu S
[t]
=> U/X
ều kiện đủ nếu U/X
y vì U/X U/Y nên m
=> t, t’
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y khi và ch
ều kiện cần giả sử S ứng minh với mọi t POS(X, Y) =
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
Vì POS(X, Y) = U nên v
→ Y đpcm
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
àm trong h Tính ph
X
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
t, t’ Tính m
→ Y => S
X
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
XZ Tính B
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t } Khi đó k(X→Y) =
ằng nếu k(X→Y) = 1 th
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
à chỉ khi U/X
ều kiện cần nếu S
[t]X
=> U/X
ều kiện đủ nếu U/X
U/Y nên m [t]Y
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
à chỉ khi POS(X, Y) = U
ều kiện cần giả sử S ứng minh với mọi t
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
Vì POS(X, Y) = U nên với mọi t thuộc U ta luôn có [t]
→ Y đpcm
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
àm trong h Tính phản xạ
X → X M
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
U n Tính mở rộng hai vế
→ Y => S
X → Y n
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
XZ → YZ đpcm
Tính Bắc cầu
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN quân s
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t } Khi đó k(X→Y) = Card
ằng nếu k(X→Y) = 1 th
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X
X => t’.X = t.X và vì X
U/Y
ều kiện đủ nếu U/X
U/Y nên m
Y => t.Y = t’.Y => S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi POS(X, Y) = U
ều kiện cần giả sử S ứng minh với mọi t
{[t]
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
→ Y đpcm
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
àm trong hệ thông tin S = (U, A)
ản xạ
→ X M
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
U nếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
ở rộng hai vế
→ Y => S
→ Y n
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ YZ đpcm
ắc cầu
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ứu khoa học công nghệ
uân s
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
Card
ằng nếu k(X→Y) = 1 th
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X
X → Y &
=> t’.X = t.X và vì X U/Y
U/Y ta s U/Y nên m
=> t.Y = t’.Y => S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi POS(X, Y) = U
X
U thì [t]
{[t]X
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
ệ thông tin S = (U, A)
ản xạ
→ X M
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
ở rộng hai vế
XZ
→ Y n
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ YZ đpcm
ắc cầu
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
uân sự, Số
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
(
Card
POS Card
ằng nếu k(X→Y) = 1 thì S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X
→ Y &
=> t’.X = t.X và vì X U/Y
U/Y ta s U/Y nên mọi t
=> t.Y = t’.Y => S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi POS(X, Y) = U
X → Y ta ph
U thì [t]
U/X: [t]
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
ệ thông tin S = (U, A)
→ X Mặt khác nếu Y
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
ở rộng hai vế
XZ → YZ Trong đó XZ = X
→ Y nên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ YZ đpcm
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ự, Số
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
Card POS
ì S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X U/Y
→ Y &
=> t’.X = t.X và vì X
U/Y ta sẽ chứng minh S
ọi t
=> t.Y = t’.Y => S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi POS(X, Y) = U
→ Y ta ph
U thì [t]
U/X: [t]
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
ệ thông tin S = (U, A)
ặt khác nếu Y
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
ở rộng hai vế
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ YZ đpcm
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ự, Số 60, 4
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
) (
(
U
X POS
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
U/Y
t
=> t’.X = t.X và vì X
ẽ chứng minh S
U ta luôn có [t]
=> t.Y = t’.Y => S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi POS(X, Y) = U
→ Y ta ph
U thì [t]X U/X: [t]
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
ệ thông tin S = (U, A)
ặt khác nếu Y
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ YZ đpcm
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
60, 4
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
)
,Y
X
X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
U/Y
t
=> t’.X = t.X và vì X
ẽ chứng minh S
U ta luôn có [t]
=> t.Y = t’.Y => S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi POS(X, Y) = U
→ Y ta ph
[t]
U/X: [t]X
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
ệ thông tin S = (U, A)
ặt khác nếu Y
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
- 20
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
))
Y
1
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
U, ta s
=> t’.X = t.X và vì X
ẽ chứng minh S
U ta luôn có [t]
=> t.Y = t’.Y => S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi POS(X, Y) = U
→ Y ta phải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
[t]Y Suy ra
[t]
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
thông tin S = (U, A ); X, Y, Z, V
ệ thông tin S = (U, A)
ặt khác nếu Y
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
2019
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
=
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
U, ta s
=> t’.X = t.X và vì X → Y n
ẽ chứng minh S
U ta luôn có [t]
X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4 Suy ra
[t]Y
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
A Sau đây chúng ta s
ệ thông tin S = (U, A)
X thì S
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
ới mọi bộ ba các tập thuộc tính X, Y, Z, nếu S
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
=
10 8
Y = S
A Khi đó
U, ta sẽ chứng minh [t]
→ Y n
ẽ chứng minh S
U ta luôn có [t]
X → Y
A Khi đó
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4 Suy ra
Y với [t]
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
A Sau đây chúng ta s
X thì S
ếu t.X = t’.X => t.X = t’.X => S
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
X
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
10
8
= 0.8 và ta có
Y = S
A Khi đó
ẽ chứng minh [t]
→ Y nên t.Y = t’.Y => t’
ẽ chứng minh S
U ta luôn có [t]X
→ Y
A Khi đó
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4 Suy ra
ới [t]
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ới mọi t thuộc U ta luôn có [t]X
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
A Sau đây chúng ta s
X thì S
X
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
X→Y & S
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
= 0.8 và ta có
Y = S
A Khi đó
ẽ chứng minh [t]
ên t.Y = t’.Y => t’
X
X
→ Y
A Khi đó
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
ới [t]Y
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
X
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
A Sau đây chúng ta s
X thì S
X → X M
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→Y & S
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
= 0.8 và ta có
X
A Khi đó
ẽ chứng minh [t]
ên t.Y = t’.Y => t’
X → Y
[t]Y
A Khi đó
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
Y
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
[t]Y
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
A Sau đây chúng ta s
X
→ X M
ếu t.X = t’.X => t.Y = t’.Y => S
→ YZ Trong đó XZ = X
ên t.X = t’.X => t.Y = t’.Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→Y & S
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
= 0.8 và ta có
X
ẽ chứng minh [t]
ên t.Y = t’.Y => t’
→ Y
Y L
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
U/Y}= U
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
Y => n
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
A Sau đây chúng ta s
X → Y
→ X M
X
Z
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→Y & S
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
= 0.8 và ta có S
ẽ chứng minh [t]X
ên t.Y = t’.Y => t’
→ Y
Lấy t, t’
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
U/Y}= U
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
=> nếu t.X = t’.X th
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
A Sau đây chúng ta s
→ Y
→ X Mặt khác nếu Y
X → Yđpcm
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
Y
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
S
X
ên t.Y = t’.Y => t’
ấy t, t’
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
U/Y}= U
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ếu t.X = t’.X th
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC H
A Sau đây chúng ta s
→ Y
ặt khác nếu Y
→ Yđpcm
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
Y → Z => S
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
X
Y
[t]
ên t.Y = t’.Y => t’
ấy t, t’
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
U/Y}= U
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ếu t.X = t’.X th
ỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHỤ THUỘC HÀM
A Sau đây chúng ta sẽ xét các tính chất
ặt khác nếu Y
→ Yđpcm
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ Z => S
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t
X
[t]Y
[t]
U
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
ều kiện đủ giả sử POS(X, Y) = U ta phải chứng minh S
ếu t.X = t’.X th
ÀM
ẽ xét các tính chất
ặt khác nếu Y
→ Yđpcm
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ Z => S
ụ xét hệ thông tin trong Bảng 1, đặt X = ac, Y = bc ta có POS(X, Y) = { t2, t
[t]Y
& t.X = t’.X
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
X
ếu t.X = t’.X th
ẽ xét các tính chất
ặt khác nếu Y
→ Yđpcm
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ Z => S
, t3, t
.8
Y
& t.X = t’.X
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
X
ếu t.X = t’.X th
ẽ xét các tính chất
ặt khác nếu Y
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
X
165
, t4, t5
& t.X = t’.X
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
X → Y
ếu t.X = t’.X thì t.Y =
ẽ xét các tính chất
X D
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
X → Z
165
5, t6,
Y
& t.X = t’.X
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
→ Y
ì t.Y =
ẽ xét các tính chất
X Dễ
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ Z
165
,
& t.X = t’.X
ải chứng minh POS(X, Y) = U Theo bổ đề 4
→ Y
ì t.Y =
ẽ xét các tính chất
ễ
ờ giả sử t.XZ = t’.XZ => t.X = t’.X & t.Z = t’.Z => t.Y =t’.Y & t.Z = t’.Z =>
→ Z
Trang 6t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
S
tính ch
Tính ch
suy ra S
ta có S
ch
2
166
Ch
Gi
t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
Tính ch
Với mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
Ch
Vì S
tính ch
Tính ch
Với mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
Ch
Theo tính ch
suy ra S
ta có S
Tính ch
Với mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
=> S
Ch
Vì S
chất 2 ta có S
Tính ch
Với m
=>
Ch
Theo tính ch
Theo gi
Theo gi
Theo tính ch
Theo tính ch
Bổ đề 6.
Ch
- Đi
Để chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
t
Theo tính ch
Theo b
Vậy
- Đi
Chứng minh:
Giả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ
t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
X → Z đpcm
Tính ch
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S Chứng minh:
Vì S
tính chất 3 ta có S
Tính ch
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S Chứng minh:
Theo tính ch
suy ra S
ta có S
Tính ch
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
=> S
Chứng minh:
Vì S
ất 2 ta có S
Tính ch
ới m
=> S
Chứng minh:
Theo tính ch
Theo gi
Theo gi
Theo tính ch
Theo tính ch
ổ đề 6.
Chứng minh:
Điều kiện cần giả sử S
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
U ta có
Theo tính ch
Theo b
ậy Điều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
ứng minh:
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
→ Z đpcm
Tính ch
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S ứng minh:
Vì S
ất 3 ta có S
Tính chất 5
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S ứng minh:
Theo tính ch
suy ra S
XZ
Tính ch
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
=> S
ứng minh:
Vì S X
ất 2 ta có S
Tính ch
ới mọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
S ứng minh:
Theo tính ch
Theo giả thiết ta có
Theo giả thiết ta có
Theo tính ch
Theo tính ch
ổ đề 6.
ứng minh:
ều kiện cần giả sử S
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
U ta có
Theo tính ch
Theo bổ đề 3 ta có [t]
t
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
N B Tư
ứng minh:
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
→ Z đpcm
Tính chất 4
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S ứng minh:
X → Y n
ất 3 ta có S
ất 5
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S ứng minh:
Theo tính ch
XZ
XZ → Y
Tính chất 6
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
XZ ứng minh:
X → Y n
ất 2 ta có S
Tính chất 7
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
X → XYZV ứng minh:
Theo tính ch
ả thiết ta có
ả thiết ta có Theo tính ch
Theo tính ch
ổ đề 6 Cho h
S
ứng minh:
ều kiện cần giả sử S
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
U ta có
Theo tính ch
ổ đề 3 ta có [t]
t U [t]
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
N B Tư
ứng minh:
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
→ Z đpcm
ất 4 Tính t
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S ứng minh:
→ Y n
ất 3 ta có S
ất 5 Tính m
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S ứng minh:
Theo tính chất 1 ta có S
XZ → Y v
→ Y
ất 6 Tính c
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
XZ → YV ứng minh:
→ Y n
ất 7 Tính Tích l
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ XYZV ứng minh:
Theo tính chất 1 ta có
ả thiết ta có
ả thiết ta có Theo tính chất 3
Theo tính chất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
Cho h
S ứng minh:
ều kiện cần giả sử S
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
U ta có [t]
Theo tính chất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
ổ đề 3 ta có [t]
U [t]
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
N B Tường, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
→ Z đpcm
Tính t
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ Y n
ất 3 ta có S
Tính m
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 1 ta có S
→ Y v
→ Y\V đpcm
Tính c
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ YV
→ Y n YZ Tính Tích l
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ XYZV
ất 1 ta có
ả thiết ta có
ả thiết ta có
ất 3 ta có
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**) Cho hệ thông tin S = (U, A ); X, Y
X → Y khi v
ều kiện cần giả sử S
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
[t]XY
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
ổ đề 3 ta có [t]
U [t]X
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
Tính tựa bắc cầu
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ Y nên theo tính ch
XZ
Tính mở rộng trái, thu hẹp
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 1 ta có S
→ Y và ti
V đpcm
Tính c
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ YV
→ Y nên theo tính ch
YZ → YV theo tính ch Tính Tích l
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ XYZV
ất 1 ta có
ả thiết ta có
ả thiết ta có
ta có
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y khi v
ều kiện cần giả sử S
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
[t]
S
S
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
S
ổ đề 3 ta có [t]
X = [t]
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
ựa bắc cầu
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính ch
XZ → V đpcm
ở rộng trái, thu hẹp
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 1 ta có S
à tiếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
V đpcm
Tính cộng đầy đủ
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính ch
→ YV theo tính ch Tính Tích l
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ XYZV
ất 1 ta có
ả thiết ta có
ả thiết ta có
ta có
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y khi v
ều kiện cần giả sử S
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
[t]X, M
X
X
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
X
ổ đề 3 ta có [t]X
= [t]XY
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
ựa bắc cầu
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính ch
→ V đpcm
ở rộng trái, thu hẹp
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 1 ta có S
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
V đpcm
ộng đầy đủ
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính ch
→ YV theo tính ch Tính Tích lũy
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 1 ta có
ả thiết ta có
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y khi v
ều kiện cần giả sử S
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
, M
X → Y
X → X
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
X → XY
[t]
XY => U/X = U/XY
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
ựa bắc cầu
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính ch
→ V đpcm
ở rộng trái, thu hẹp
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
XZ
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S ộng đầy đủ
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính ch
→ YV theo tính ch
ũy
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y khi và ch
X
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
, Mặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
→ Y
→ X
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
→ XY [t]XY
=> U/X = U/XY
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ t’.X thì t.Y = t’.Y và vì S
ựa bắc cầu
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính ch
→ V đpcm
ở rộng trái, thu hẹp
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
XZ → X, theo gi
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S ộng đầy đủ
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính chất 2 ta có S
→ YV theo tính ch
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
S
S
S
S
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
à chỉ khi U/X = U/XY
X → Y, ta ch
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
→ Y
→ X
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
→ XY
XY
=> U/X = U/XY
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ
Y
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ên theo tính chất 2 ta có S
→ V đpcm
ở rộng trái, thu hẹp
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X, theo gi
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 2 ta có S
→ YV theo tính ch
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
X
X
Y
X
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X = U/XY
→ Y, ta ch
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
=> U/X = U/XY
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ
Y → Z n
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 2 ta có S
ở rộng trái, thu hẹp
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X, theo gi
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 2 ta có S
→ YV theo tính chất 3 ta có S
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
X → X (*)
X → Y (**)
Y → ZV
X → ZV (***)
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X = U/XY
→ Y, ta ch
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
=> U/X = U/XY
ều kiện đủ giả sử U/X = U/XY
Công ngh
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ
→ Z n
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 2 ta có S
ở rộng trái, thu hẹp ph
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X, theo gi
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 2 ta có S
ất 3 ta có S
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X (*)
→ Y (**)
→ ZV
→ ZV (***)
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X = U/XY
→ Y, ta chứng minh U/X = U/XY
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
=> U/X = U/XY
Công ngh
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ
→ Z n
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 2 ta có S
phải
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X, theo gi
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 2 ta có S
ất 3 ta có S
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X (*)
→ Y (**)
→ ZV
→ ZV (***)
ất 6 cộng hai vế của (*) & (**) & (***) ta có S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X = U/XY
ứng minh U/X = U/XY
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
=> U/X = U/XY
Công ngh
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ
→ Z n
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ất 2 ta có S
ải
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X, theo giả thiết ta có S
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
XZ
ất 3 ta có S
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X (*)
→ Y (**)
→ ZV (***)
& (***) ta có S
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ỉ khi U/X = U/XY
ứng minh U/X = U/XY
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ất cộng hai vế (tính chất 6) ta có
Công nghệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ
→ Z nên n
X
XZ
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ả thiết ta có S
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
XZ → YZ, v
ất 3 ta có S
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ X (*)
→ Y (**)
→ ZV (***)
& (***) ta có S
A Khi đó
ỉ khi U/X = U/XY
ứng minh U/X = U/XY
ể chứng minh U/X = U/XY ta sẽ chứng minh t
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậ
ên nếu t.Y = t’.Y th
X →Y & S
XZ → YZ v
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
ả thiết ta có S
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
ới mọi bộ bốn các tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ YZ, v
XZ
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
→ ZV (***)
& (***) ta có S
A Khi đó
ứng minh U/X = U/XY
tU,
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
ả sử t.X = t’.X ta phải chứng minh t.Z = t’.Z Thật vậy vì S
ếu t.Y = t’.Y th
→Y & S
→ YZ v
X→
ả thiết ta có S
ếp tục theo tính chất 1 ta lại có S
X→Y &
→ YZ, v
XZ → YV đpcm
ọi bộ bốn tập thuộc tính X, Y, Z, V nếu S
& (***) ta có S
A Khi đó
ứng minh U/X = U/XY
U, [t]
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc h
y vì S
ếu t.Y = t’.Y th
→Y & S
→ YZ v
→Y =>S
ả thiết ta có S
Y
→Y &
→ YZ, vì S
→ YV đpcm
X
& (***) ta có S
A Khi đó
ứng minh U/X = U/XY
[t]X
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ệ thông tin & C
ờng, N B Quảng, “Một số vấn đề về phụ thuộc hàm … rút g
y vì S
ếu t.Y = t’.Y th
→Y & S YZ
→ YZ và vì S
Y =>S
ả thiết ta có S
Y → Y
→Y &
ì S
→ YV đpcm
X → Y &
& (***) ta có S
ứng minh U/X = U/XY
=[t]
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ệ thông tin & Cơ s
àm … rút g
X
ếu t.Y = t’.Y th
YZ
à vì S
Y =>S
X
→ Y\
→Y & S
→ YV đpcm
→ Y &
X → XYZV đpcm
ứng minh U/X = U/XY
=[t]XY
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ơ sở toán học cho tin học
àm … rút g
X → Y n
ếu t.Y = t’.Y th
YZ → V => S
à vì S
Y =>S
X → Y theo tính ch
\V => theo tính ch
S Z
Z
→ YV đpcm
→ Y &
→ XYZV đpcm
XY Th
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ở toán học cho tin học
àm … rút g
→ Y n
ếu t.Y = t’.Y thì t.Z = t’.Z =>
→ V => S
YZ
XZ
→ Y theo tính ch
V => theo tính ch
Z → V
→ V n
→ YV đpcm
→ Y &
→ XYZV đpcm
Thật vậy theo bổ đề
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ở toán học cho tin học
àm … rút gọn
→ Y n
ì t.Z = t’.Z =>
→ V => S
YZ → V n
XZ → Y
→ Y theo tính ch
V => theo tính ch
→ V
→ V n
S
→ XYZV đpcm
ật vậy theo bổ đề
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ở toán học cho tin học
ọn thu
→ Y nên n
ì t.Z = t’.Z =>
→ V => S
→ V n
→ Y
→ Y theo tính ch
V => theo tính ch
→ V
→ V nên theo tính
S Y
→ XYZV đpcm
ật vậy theo bổ đề
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc h
ở toán học cho tin học
thuộc tính.
ên nếu t.X =
ì t.Z = t’.Z =>
XZ
→ V nên theo
→ Y \ V
→ Y theo tính ch
V => theo tính ch
ên theo tính
Y → ZV
→ XYZV đpcm
ật vậy theo bổ đề
ặt khác theo giả thiết & tính phản xạ của phụ thuộc hàm ta có
ở toán học cho tin học
ộc tính.
ếu t.X =
ì t.Z = t’.Z =>
XZ → V
ên theo
V
→ Y theo tính chất 3
V => theo tính chất 3
ên theo tính
→ ZV
→ XYZV đpcm
ật vậy theo bổ đề
àm ta có
ở toán học cho tin học
ộc tính.”
ếu t.X =
ì t.Z = t’.Z =>
→ V
ên theo
ất 3
ất 3
ên theo tính
→ ZV
ật vậy theo bổ đề
àm ta có
ở toán học cho tin học
”
ếu t.X =
ì t.Z = t’.Z =>
→ V
ên theo
ất 3
ất 3
ên theo tính
→ ZV
ật vậy theo bổ đề
àm ta có
Trang 7Nghiên c
Tạp chí Nghi
[t]
Y Tuy nhiên trong r
X
mãn X
card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
YZ ch
3 RÚT G
thu
độ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
heuris
tính quy
Nghiên c
ạp chí Nghi
Vì U/X = U/XY nên
[t]XY
Trong đ
Y Tuy nhiên trong r
X → Y m
Gọi T = (
mãn X
Định nghĩa 14
Chúng ta g
Rõ ràng r
Định lý 1.
Ch
Để chứng minh (2) ta sẽ tính U
Dễ thấy rằng nếu [t]
Từ đây suy ra
Từ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
Thu
Input H
Output c( X
Algorithm
1
2
3
4
Định nghĩa 15
Chúng ta nói ph
Bổ đề 7.
Ch
Theo b
card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
YZ ch
3 RÚT G
Tron
thuộc từ Định nghĩa 14 Ph
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
heuris
Định nghĩa 16
tính quy
Nghiên c
ạp chí Nghi
Vì U/X = U/XY nên
= [t’]
Trong đ
Y Tuy nhiên trong r
→ Y m
ọi T = ( mãn X → Y Nói cách khác T
ịnh nghĩa 14
Chúng ta g
Rõ ràng r
ịnh lý 1.
Chứng minh:
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
ễ thấy rằng nếu [t]
ừ đây suy ra
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
Thuật toán 1.
Input H
Output c( X
Algorithm
1
2
3
4
ịnh nghĩa 15
Chúng ta nói ph
ổ đề 7.
Chứng minh:
Theo b
card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
YZ chắc chắn trong S đpcm
3 RÚT G
Trong ph
ộc từ Định nghĩa 14 Ph
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
heuristic tìm t
ịnh nghĩa 16
tính quy
Nghiên cứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghi
Vì U/X = U/XY nên
= [t’]XY Trong đ
Y Tuy nhiên trong r
→ Y mà ch
ọi T = (
→ Y Nói cách khác T
ịnh nghĩa 14
Chúng ta g
Rõ ràng r
ịnh lý 1.
ứng minh:
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
ễ thấy rằng nếu [t]
ừ đây suy ra
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ật toán 1.
Input H
Output c( X
Algorithm
UT: = Tính U/X, U/Y For each t c( X
ịnh nghĩa 15
Chúng ta nói ph
ổ đề 7.
ứng minh:
Theo bổ đề 3 ta có POS(X,Y)
card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
ắc chắn trong S đpcm
3 RÚT GỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
g ph
ộc từ Định nghĩa 14 Ph
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
tic tìm t
ịnh nghĩa 16
tính quyết định D v
ứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghiên c
Vì U/X = U/XY nên
XY => [t]
Trong định nghĩa 12 ở tr
Y Tuy nhiên trong r
à chỉ S’ con của S thoả m
ọi T = (U
→ Y Nói cách khác T
ịnh nghĩa 14
Chúng ta gọi
Rõ ràng rằng 0
ịnh lý 1 Cho h
ứng minh:
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
ễ thấy rằng nếu [t]
ừ đây suy ra
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ật toán 1.
Input Hệ thông tin S = (U, A) & X, Y
Output c( X
Algorithm
: = Tính U/X, U/Y For each t c( X → Y): =
ịnh nghĩa 15
Chúng ta nói ph
ổ đề 7 N
ứng minh:
ổ đề 3 ta có POS(X,Y) card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
ắc chắn trong S đpcm
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
g phần n
ộc từ Định nghĩa 14 Ph
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
tic tìm tập rút gọn dựa tr
ịnh nghĩa 16
ết định D v
ứu khoa học công nghệ
ên cứu KH&CN
Vì U/X = U/XY nên
=> [t]
ịnh nghĩa 12 ở tr
Y Tuy nhiên trong r
ỉ S’ con của S thoả m
UT, A) là h
→ Y Nói cách khác T
ịnh nghĩa 14
ọi đ
c( X ằng 0 Cho h k(X ứng minh:
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
ễ thấy rằng nếu [t]
U
ừ đây suy ra
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ật toán 1.
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y Output c( X → Y)
: = ∅ Tính U/X, U/Y For each t
→ Y): =
ịnh nghĩa 15
Chúng ta nói ph
Nếu X → Y chắc chắn trong S th ứng minh:
ổ đề 3 ta có POS(X,Y) card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
ắc chắn trong S đpcm
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ần này, chúng tôi xây d
ộc từ Định nghĩa 14 Ph
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ập rút gọn dựa tr
ịnh nghĩa 16
ết định D v
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
Vì U/X = U/XY nên
=> [t]X ịnh nghĩa 12 ở tr
Y Tuy nhiên trong r
ỉ S’ con của S thoả m , A) là h
→ Y Nói cách khác T
ịnh nghĩa 14 Cho h
độ chắc chắn
c( X ằng 0 Cho hệ thông tin S = (U, A ); X, Y k(X
ứng minh:
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
ễ thấy rằng nếu [t]
UT =
ừ đây suy ra c(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ật toán 1 Tính
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
→ Y)
Tính U/X, U/Y For each t
→ Y): =
ịnh nghĩa 15 Cho h
Chúng ta nói phụ thuộc h
ếu X → Y chắc chắn trong S th
ổ đề 3 ta có POS(X,Y) card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
ắc chắn trong S đpcm
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ày, chúng tôi xây d
ộc từ Định nghĩa 14 Ph
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ập rút gọn dựa tr
ịnh nghĩa 16 [2] Cho h
ết định D vào t
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
Vì U/X = U/XY nên
X[t]Y ịnh nghĩa 12 ở tr
Y Tuy nhiên trong r
ỉ S’ con của S thoả m , A) là h
→ Y Nói cách khác T
Cho h
ộ chắc chắn
c( X → Y) =
c( X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y k(X → Y) = c(X → Y)
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
ễ thấy rằng nếu [t]X
=
(X→Y)=card(U
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
Tính
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
→ Y)
Tính U/X, U/Y
U if [t]
→ Y): =
|
U
Cho h
ụ thuộc h
ếu X → Y chắc chắn trong S th
ổ đề 3 ta có POS(X,Y) card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
ắc chắn trong S đpcm
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ày, chúng tôi xây d
ộc từ Định nghĩa 14 Ph
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ập rút gọn dựa tr [2] Cho h
ào tập thuộc tính điều kiện C đ
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
Vì U/X = U/XY nên
Y = [t’]
ịnh nghĩa 12 ở tr
Y Tuy nhiên trong rất nhiều tr
ỉ S’ con của S thoả m , A) là hệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
→ Y Nói cách khác T
Cho hệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ộ chắc chắn
→ Y) = c( X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y) = c(X → Y)
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
X
→Y)=card(U
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
Tính ( X
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
U if [t]
U
T
U
Cho hệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ụ thuộc h
ếu X → Y chắc chắn trong S th
ổ đề 3 ta có POS(X,Y) card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
ắc chắn trong S đpcm
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ày, chúng tôi xây d
ộc từ Định nghĩa 14 Ph
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ập rút gọn dựa tr [2] Cho h
ập thuộc tính điều kiện C đ
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN quân s
Vì U/X = U/XY nên
= [t’]
ịnh nghĩa 12 ở trên chúng ta đ
ất nhiều tr
ỉ S’ con của S thoả m
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
→ Y Nói cách khác T
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ộ chắc chắn
→ Y) = c( X → Y)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y) = c(X → Y)
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
[t]
{ [t]
→Y)=card(U
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
( X
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
U if [t]X
|
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ụ thuộc hàm X
ếu X → Y chắc chắn trong S th
ổ đề 3 ta có POS(X,Y) card(POS(XZ, YZ))/Card(U)
ắc chắn trong S đpcm
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ày, chúng tôi xây d
ộc từ Định nghĩa 14 Phương pháp bao g
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ập rút gọn dựa tr [2] Cho h
ập thuộc tính điều kiện C đ
ứu khoa học công nghệ
uân s
t
= [t’]X[t’]
ên chúng ta đ
ất nhiều tr
ỉ S’ con của S thoả m
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
→ Y Nói cách khác T
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ộ chắc chắn của phụ thuộc h
→ Y) =
U
|
U
→ Y)
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y) = c(X → Y)
ể chứng minh (2) ta sẽ tính U
[t]Y thì [t]
{ [t]X: [t]
→Y)=card(U
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
( X → Y)
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm X
ếu X → Y chắc chắn trong S th
ổ đề 3 ta có POS(X,Y) card(POS(XZ, YZ))/Card(U) ≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ày, chúng tôi xây d
ương pháp bao g
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ập rút gọn dựa trên đ [2] Cho hệ quyết định T = (U, C
ập thuộc tính điều kiện C đ
uân sự, Số
U [t’]Y
ên chúng ta đ
ất nhiều tr
ỉ S’ con của S thoả mãn ph
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ủa phụ thuộc h
| U
T
U
→ Y) 1 và n
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y) = c(X → Y)
ể chứng minh (2) ta sẽ tính UT Gi
thì [t]
: [t]
→Y)=card(UT
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
→ Y)
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
[t]
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm X → Y
ếu X → Y chắc chắn trong S th
ổ đề 3 ta có POS(X,Y)
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ày, chúng tôi xây d
ương pháp bao g
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ên độ quan trọng của thuộc tính
ệ quyết định T = (U, C
ập thuộc tính điều kiện C đ
ự, Số
U
Y => [t]
ên chúng ta đ
ất nhiều trư
ãn ph
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
X → Y
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ủa phụ thuộc h
1 và n
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y) = c(X → Y)
Gi thì [t]X
: [t]X
T)/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
→ Y)
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
[t]Y then U
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y
ếu X → Y chắc chắn trong S th
POS(XZ, YZ) và theo đ
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ày, chúng tôi xây dựng ph
ương pháp bao g
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ộ quan trọng của thuộc tính
ệ quyết định T = (U, C
ập thuộc tính điều kiện C đ
ự, Số 60, 4
U [t]
=> [t]
ên chúng ta đã nêu
ường hợp S không thỏa m
ãn phụ thuộc h
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
→ Y
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ủa phụ thuộc h
1 và nếu
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y) = c(X → Y)
Giả sử U/X = {[t]
X U
[t]
)/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
then U
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y ch
ếu X → Y chắc chắn trong S th
POS(XZ, YZ) và theo đ
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ựng ph ương pháp bao g
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ộ quan trọng của thuộc tính
ệ quyết định T = (U, C
ập thuộc tính điều kiện C đ
60, 4
[t]X
=> [t]Y = [t’]
ã nêu ờng hợp S không thỏa m
ụ thuộc h
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ủa phụ thuộc h
ếu c
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y) = c(X → Y)
ả sử U/X = {[t]
UT Như v [t]Y
)/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ệ thông tin S = (U, A) & X, Y
then UT
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
chắc chắn trong S
ếu X → Y chắc chắn trong S th
POS(XZ, YZ) và theo đ
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ựng phương pháp rút g ương pháp bao g
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ộ quan trọng của thuộc tính
ệ quyết định T = (U, C
ập thuộc tính điều kiện C đ
- 20
= [t]
= [t’]
ã nêu đ ờng hợp S không thỏa m
ụ thuộc h
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ủa phụ thuộc hàm X
c( X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ả sử U/X = {[t]
Như v với [t]
)/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
A
T = U
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ắc chắn trong S
ếu X → Y chắc chắn trong S thì XZ
POS(XZ, YZ) và theo đ
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ương pháp rút g ương pháp bao gồm các b
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ộ quan trọng của thuộc tính
ệ quyết định T = (U, C
ập thuộc tính điều kiện C đ
2019
= [t]XY
= [t’]Y định nghĩa S thỏa m ờng hợp S không thỏa m
ụ thuộc hàm X
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm X (4) ( X → Y) = 1 th
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
(5)
ả sử U/X = {[t]
Như v
ới [t]
)/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
A
= UT
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ắc chắn trong S
ì XZ
POS(XZ, YZ) và theo đ
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ương pháp rút g
ồm các b
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa tr
ộ quan trọng của thuộc tính
ệ quyết định T = (U, C
ập thuộc tính điều kiện C đư
XY =>
= > S ịnh nghĩa S thỏa m ờng hợp S không thỏa m
àm X
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
àm X → Y trong S l (4)
→ Y) = 1 th
A Khi đó ta có (5)
ả sử U/X = {[t]
Như vậy
ới [t]Y )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
[t]
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ắc chắn trong S
ì XZ → YZ ch
POS(XZ, YZ) và theo đ
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ương pháp rút g
ồm các b
ộ phụ thuộc, độ quan trọng của thuộc tính dựa trên đ
ộ quan trọng của thuộc tính
ệ quyết định T = (U, C
ược định nghĩa
=>
= > S ịnh nghĩa S thỏa m ờng hợp S không thỏa m
àm X → Y
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
→ Y trong S l
→ Y) = 1 th
A Khi đó ta có
ả sử U/X = {[t]X: t
ậy
U/Y } = POS(X, Y) )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
[t]X
ệ thông tin S = (U, A ); X, Y
ắc chắn trong S
→ YZ ch
POS(XZ, YZ) và theo đ
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ương pháp rút g
ồm các bước: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ên độ phụ thuộc v
ộ quan trọng của thuộc tính
ệ quyết định T = (U, C
ợc định nghĩa
t, t’
= > S ịnh nghĩa S thỏa m ờng hợp S không thỏa m
→ Y
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
A
→ Y trong S l
→ Y) = 1 th
A Khi đó ta có
: tU}; U/Y={ [t]
U/Y } = POS(X, Y) )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
A Cho ngư
ắc chắn trong S n
→ YZ ch
POS(XZ, YZ) và theo đ
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ương pháp rút g
ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ộ phụ thuộc v
ộ quan trọng của thuộc tính
D ), đ
ợc định nghĩa
t, t’
X → Y ịnh nghĩa S thỏa m ờng hợp S không thỏa m
→ Y
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
A
→ Y trong S l
→ Y) = 1 thì S
A Khi đó ta có
U}; U/Y={ [t]
U/Y } = POS(X, Y) )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
A Cho ngư nếu c(X → Y)
→ YZ chắc chắn trong S
POS(XZ, YZ) và theo định lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ương pháp rút gọn thuộc tính sử dụng độ phụ
ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ộ phụ thuộc v
ộ quan trọng của thuộc tính
D ), đ
ợc định nghĩa
U n
→ Y ịnh nghĩa S thỏa m ờng hợp S không thỏa m
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
→ Y trong S l
ì S
A Khi đó ta có
U}; U/Y={ [t]
U/Y } = POS(X, Y) )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
A Cho ngư
ếu c(X → Y)
ắc chắn trong S
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ộ phụ thuộc v
D ), độ phụ thuộc của tập thuộc
ợc định nghĩa
U n
→ Y ịnh nghĩa S thỏa mãn ph ờng hợp S không thỏa m
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
→ Y trong S là
X
A Khi đó ta có
U}; U/Y={ [t]
U/Y } = POS(X, Y) )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
A Cho ngưỡng minc
ếu c(X → Y)
ắc chắn trong S
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ộ phụ thuộc v
ộ phụ thuộc của tập thuộc
U nếu [t]
ãn ph ờng hợp S không thỏa mãn ph
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
X → Y
U}; U/Y={ [t]
U/Y } = POS(X, Y) )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ỡng minc
ếu c(X → Y)
ắc chắn trong S
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ộ phụ thuộc và đ
ộ phụ thuộc của tập thuộc
ếu [t]
ãn phụ thuộc h
ãn ph
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
→ Y
U}; U/Y={ [t]Y: t U/Y } = POS(X, Y) )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ỡng minc
ếu c(X → Y) ≥
ắc chắn trong S
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
à đề xuất thuật toán
ộ phụ thuộc của tập thuộc
ếu [t]X
ụ thuộc h
ãn phụ thuộc h
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
→ Y
: t
U/Y } = POS(X, Y) )/card(U)=card(POS(X,Y))/card(U)=k(X→Y)
ừ chứng minh của định lý 1 ta có thuật toán tính độ chắc chắn c(X → Y)
ỡng minc minc
ắc chắn trong S
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ề xuất thuật toán
ộ phụ thuộc của tập thuộc
X = [t’]
ụ thuộc h
ụ thuộc h
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
U}
→Y)
ỡng minc minc
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ề xuất thuật toán
ộ phụ thuộc của tập thuộc
= [t’]
ụ thuộc hàm X
ụ thuộc h
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
U}
→Y)
[0, 1] minc
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ề xuất thuật toán
ộ phụ thuộc của tập thuộc
167
= [t’]X
àm X
ụ thuộc h
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
[0, 1]
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa tr
ề xuất thuật toán
ộ phụ thuộc của tập thuộc
167
=>
àm X →
ụ thuộc hàm
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ ớc: định nghĩa tập rút gọn dựa trên
ề xuất thuật toán
ộ phụ thuộc của tập thuộc
167
=>
→
àm
ệ thông tin con cực đại (chứa nhiều bộ nhất) của S = (U, A) thỏa
ịnh lý 1 ta có c(XZ → YZ) =
≥ card(POS(X, Y))/card(U) = c(X → Y) ≥ minc => XZ →
ỌN THUỘC TÍNH TRONG BẢNG QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG ĐỘ PHỤ THUỘC
ọn thuộc tính sử dụng độ phụ
ên
ề xuất thuật toán
ộ phụ thuộc của tập thuộc