1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

98 bài TOÁN rút gọn de thi thu vao lop 10

30 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 98 Bài Toán Rút Gọn Đề Thi Thử Vào Lớp 10
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức Q.. Tìm giá trị nguyên của x để M có giá trị là số nguyên... Rút gọn biểu thức B... Rút gọn biểu thức B.c.. Tìm giá trị của m để phương trình... Tìm giá trị của tham số

Trang 1

 Câu 1: Cho hai biểu thức

52

x A x

-=-

x A x

-=+

x B

x

-=-

c Với P = ×A B Tìm giá trị của x để |P |>P

Lời giải

 Câu 3:

1 Cho x =36, hãy tính giá trị của biểu thức

41

x Q

x

-=+ với x ³ 0

Trang 2

x A

x

-=+ khi x =9 tính giá trị của biểu thức A

P

x

=+

Trang 3

-a Tính giá trị biểu thức P khi x =25.

b Rút gọn biểu thức Q

c Biết

P A

x A x

-=+

x> x¹

a Tính giá trị của biểu thức A khi x =16

b Chứng minh rằng

13

x B

x

+

=+

c Đặt M = ×A B Tìm giá trị nguyên của x để M có giá trị là số nguyên

Lời giải

 Câu 10: Cho biểu thức

3

12

x A

-a Tính giá trị của biểu thức B khi x =16

b Rút gọn P =A B:

Trang 4

c Tìm x để

34

2P

đạt giá trị nguyên lớn nhất

x B

x A

x

=+

1 11 3

93

B

x x

-

Trang 5

b Chứng minh rằng

33

A P

x A x

+

=+

x B

x

+

=+

x A x

-=+

x³ x¹

a Tính giá trị của biểu thức A khi x =25

b Rút gọn biểu thức B

Trang 6

=-

Trang 7

a Tính giá trị biểu thức P khi

14

x =

b Chứng minh

22

x Q

x

+

=-

c Biết

P M

Q

=

Tìm các giá trị của x để

2 14

x A x

+

=-

=

Lời giải

 Câu 24: Cho hai biểu thức

13

x B

x

=-

c Đặt P =A B: So sánh P và |P |

Lời giải

Trang 8

 Câu 25: Cho hai biểu thức:

23

x A x

-=-

x A

x

-=-

11

B

x x

+

+

với x ³ 0 và x ¹ 1

a Tính giá trị của A khi x =25

b Chứng minh

11

x B

x

+

=-

c Tìm tất cả các giá trị m để phương trình

A m

Trang 9

 Câu 28: Cho hai biểu thức

22

x A x

-=+ với x ³ 0 và

4

x B

Lời giải

 Câu 29:

1 Cho

( 0)2

Trang 10

b Rút gọn biểu thức B.

c Cho

A P

x B

x

-=+

-=-

x B

x> x¹

a Tính giá trị của biểu thức A khi x =9

b Rút gọn biểu thức A

Trang 11

đạt giá trị nguyên.

Lời giải

 Câu 36: Cho biểu thức

85

x A x

+

=+

1 8 ( 0; 25)25

5

x x

-

-a Tính giá trị biểu thức A khi x =36

b Rút gọn biểu thức B

c Cho

A M

x A

x

-=+

Trang 12

 Câu 38: Cho hai biểu thức

2 x A

với x >0 và4

x ¹

a Tính giá trị của A khi

14

B

=

Tìm các giá trị nguyên của x để

3( 1)2

x P

x

+

=+

x Q

N

x

=+

Trang 13

 Câu 41: Cho các biểu thức

10

x A

x³ x¹

a Rút gọn biểu thức A

b Với giá trị nào của x thì A <1

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =A B.

Lời giải

 Câu 43: Cho hai biểu thức

31

x A

x A

x

-=-

23

B

x

=- với x³ 0;x¹ 9

a Tính giá trị của biểu thức B khi x =16

Trang 14

x B x

-=+ với

x A x

+

=+

A x

=-

x> x¹

a Tính giá trị của biểu thức A khi

49

x =

Trang 15

b Chứng minh rằng

32

x B

x

+

=-

c Đặt P =A B: Chứng minh không có giá trị nào của x để P có giá trị là số

x

+

=-

x A

x

=-

Trang 16

 Câu 51: Cho hai biểu thức

13

x A x

-=+

x³ x¹

a Tính giá trị của biểu thức A khi

49

x =

b Chứng minh rằng:

13

x B x

-=-

c Với M =A B: Tìm x thỏa mãn: M x( +3)= x- 5 2.-

Lời giải

 Câu 52: Cho biểu thức

44

x A x

+

=+

x B

x A x

+

=+

5 7

11

B

x x

+

với x³ 0,x¹ 1

a Tính giá trị biểu thức A khi x =16

b Chứng minh rằng

13

-=+

c Tìm giá trị của m để phương trình

Trang 17

 Câu 54: Cho hai biểu thức

31

x A x

+

=-

=

Lời giải

 Câu 55:

1 Cho x = -3 2 2, hãy tính giá trị của biểu thức

32

x A x

+

=+ với x ³ 0

với x >0 và4

x ¹

a Tính giá trị của A khi

14

B

=

Tìm các giá trị nguyên của x để

3( 1)2

Trang 18

b Chứng minh

2( 2)( 3)

x A

x x

-=

+

c Tìm giá trị của tham số m để phương trình A B: =m có nghiệm duy nhất

Lời giải

 Câu 58: Cho hai biểu thức:

1 Cho

( 0)2

x Q

x

-=

+ với0; 9

x

=-

Trang 19

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức K =P Q.

b Tìm giá trị của biểu thức P khi x = -3 2 2

c Chứng minh rằng với mọi giá trị của x đề biểu thức P có nghĩa thì biểu thức

Trang 20

 Câu 64: Cho biểu thức

2

x P

x A

x x

-

x B

x

=+ với x >0 và x ¹ 4.

a Tính giá trị biểu thức B khi x =16

A

x x

-

x B

x

=- với x³ 0,x¹ 1

a Tính giá trị biểu thức B với x =2

x A

x

+

=+

x> x¹

a Tính giá trị biểu thức A khi x =36

b Rút gọn biểu thức B

Trang 21

c Với x Î ¢, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =AB.

Lời giải

 Câu 68: Cho hai biểu thức

7

x A

x A x

-=+

x³ x¹

a Tính giá trị biểu thức A khi

169

=

Trang 22

Lời giải

 Câu 71: Cho hai biểu thức

22

x A x

+

=-

3 2(42

B

x x

+

-

+

=-

x

+

=-

x B

x

=- Với x >0 và1

Trang 23

=+ với

TÀI LIỆU ÔN THI VÀO 10 MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198

x

+

=-

B =

có nghiệm x

Lời giải

Trang 24

 Câu 77: Cho hai biểu thức:

a M

a³ a¹

a Tính giá trị của M với a =4

b Rút gọn biểu thức P và tìm các giá trị của a để M =P

c Tìm các giá trị của a để M nhận giá trị là số nguyên dương

x

=-

Trang 25

a Tính giá trị biểu thức M với

x A

x

-=+

x A

x

+

=+

Trang 26

 Câu 83: Cho hai biểu thức:

3

x A

x A x

-=+ với x =4

Trang 27

 Câu 86: Cho hai biểu thức

25

x A x

+

=-

x =

b Rút gọn biểu thức:

B M A

=

B

x x

-

= Tìm giá trị m để x thỏa mãn P =m

M =

Trang 28

b Với biểu thức M N,  đã cho, hãy rút gọn biểu thức P =N M:

c Đặt

73

Lời giải

 Câu 90: Cho hai biểu thức:

2

x A

với0; 4

x> x¹

a Rút gọn biểu thức B, Tính

A P B

x A x

-=+ khi x =25

Trang 29

+

=

+

c Cho P = +A B, tìm tất cả các giá trị của x để P có giá trị là số tự nhiên

Lời giải

 Câu 94: Cho hai biểu thức

11

x A

x

-=+

x A

x

-=+

Trang 30

 Câu 96: Cho biểu thức

42

-Lời giải

 Câu 97: Cho các biểu thức

11

x P

x

-=+

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w