1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bài toán rút gọn căn thức và vấn đề liên quan - Ươm mầm tri thức

20 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 567,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức đại số một biến mà giá trị của biến là một biểu thức tạp hoặc thỏa mãn điều kiện nào đó là dạng toán gặp nhiều trong các kì thi vào thpt, thi học sinh giỏi vớ[r]

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN RÚT G ỌN CĂN THỨC VÀ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

Chuyên đề 1.1 Rút Gọn Và Tính Giá Trị Của Biểu Thức

Rút gọn biểu thức đại số

Để Rút Gọn Biểu Thức Ta Thường Thực Hiện Như Sau:

B1.Đặt điều kiện để biểu thức có nghĩa Lưu ý:

a có nghĩa 0⇔ ≥a ;

a

b có nghĩa ⇔ ≠b 0;

ab có nghĩa ⇔ ≥a 0, b≥0 và ab

B2.Vận dụng các phép toán đối với đa thức, phân thức, thứ tự thực hiện các phép tính, các hằng

đẳng thức đáng nhớ,

I - Rút Gọn Phân Thức Hữu Tỉ

Phương Pháp Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử, rồi rút gọn nhân tử chung (lưu ý phải đặt

điểu kiện cho mẫu thức khác 0)

Thí dụ 1: rút gọn biểu thức:

A

=

Lời Giải

Ta có

xxx− = x − − x + x = x + x − −x x +

(2x 8) (3x 6x) (2x 4)

2

2(x 4) 3x(x 2) 2(x 2)

(x 2)(2x 3x 2)

(x 2)(x 2)(2x 1)

Điều kiện xác định Alà x≠2và x 1

2

≠ − ta có:

2

2

(x 2)(x 1)(x 2) x 1

(x 2)(x 2)(2x 1) 2x 1

Vậy với x ≠2và x 1

2

≠ − thì A x 1

2x 1

+

= +

Thí dụ 2: rút gọn biểu thức

=

Lời giải

Trang 2

Với x+ + ≠y z 0, x− + ≠y z 0 thì B z x y.

− +

= + +

II- Rút Gọn Biểu Thức Có Chứa Căn Thức

Ta Thường Dùng Các Hằng Đẳng Thức

a− =b ( a− b )( a+ b ), với a≥0, b≥0;

a a +b b=( a + b )(a− ab+b), với a≥0, b≥0;

a a −b b=( a − b )(a+ ab+b), với a≥0, b≥0;

neáu

Thí dụ 3: rút gọn biểu thức

C= +x 2y− x −4xy+4y

Lời giải

C= +x 2y− (x−2y) = +x 2y− −x 2y

Nếu x≥2ythì x 2y x 2y.− = − do đó C= +x 2y− +x 2y=4y

Nếu x < 2y thì x 2y− = − +x 2y Do đó c = x + 2y + x – 2y = 2x

Vậy C 4y neáu x y

2x neáu x < y

= 

Thí dụ 4: rút gọn biểu thức :

D

a b

+

Lời giải: điều kiện xác định a 0,b 0,a b≥ ≥ ≠ Khi đó:

2

D

+

Vậy với a 0,b 0,a b≥ ≥ ≠ thì d = ab

a− ab b+

Bằng cách đặt ẩn phụ thích hợp, ta có thể đưa bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn về bài toán rút gọn

biểu thức hữu tỉ (không chứa căn) dễ biến đổi hơn

Thí dụ 5: rút gọn biểu thức:

2

1

2

E

Trang 3

Lời giải: đặt 42 a= thì a4 = 2, 4 4 a= 2 = 2 Ta có:

E =

2

2

1

+

=

2

+

Thí dụ 6: rút gọn biểu thức

2 F

=

Lời giải: đặt a= 45thì 4 2 4 3 4

4

a

Suy ra

2

4

1

2

a

Đối với biểu thức có dạng tổng hay hiệu của hai biểu thức liên hợp bậc hai

, '

M = a b c M+ = a b c, ta có:

M +M = a+ ab c MM = aab c

Vì vậy có thể dùng phép lũy thừa bậc hai để khử bớt căn

G= a b c+ + + ac bc+ + a b c+ + − ac bc+ trong đó a,b,c là các số không âm

Lời giải : bình phương biểu thức g ta có :

2 2

2

G = a+ +b c + a+ −b c = a+bG= a+b

G = a+ +b ca+ −b c = cG= c

2

a b khi a b c G

c khi a b c

= 

+ <



-Đối với biểu thức có dạng tổng hay hiệu của hai biểu thức liên hợp bậc ba

, '

M = a b c M+ = a b c− , ta có :

M+M =M +M + M M M+M = a+ ab c M +M

Nên m+ m’ là một nghiệm của phương trình : − − − =

Trang 4

Tương tự MM ′ là một nghiệm của phương trình

3

x + ab ca= Vì vậy dùng lũy thừa bậc ba để khử bớt căn

Thí dụ 8: Rút Gọn Biểu Thức

10 6 3 10 6 3

Lời giải Lập phương biểu thức H ta có:

3

HH+ = H − + > nên suy ra H− = ⇔2 0 H =2

Khi gặp biểu thức chứa căn bậc hai, nếu biến đổi được thành 2

A = A thì việc thực hiện phép tính sẽ đơn giản hơn nhiều

Xuất phát từ đẳng thức

2

2

+ +

Nếu a b c+ + =0 thì

2

Suy ra : với abc≠0, a b c+ + =0thì

Vận dụng đẳng thức ( )* vào rút gọn biểu thức chứa căn rất hiệu quả

Thí dụ 9: cho a b c, , là các số hữu tỉ đôi một khác nhau Chứng minh rằng

( ) (2 ) (2 )2

S

Lời giải Nhận thấy (a b− + − + −) (b c) (c a)=0 và a b− ≠0, b c− ≠0, c a− ≠0

Áp dụng ( )* cho ba số a b, b c, c a− ta có

S

a b b c c a

a b c, , là các số hữu tỉ đôi một khác nhau nên S phải là số hữu tỉ

Thí dụ 10: rút gọn biểu thức

Trang 5

( )2 ( )2

P

Lời giải Điều kiện x≠0,y≠0,x≠ −y Nhận thấy 2 2 ( 2 2)

0

x +y + − −x y = Áp dụng ( )* cho ba số

, ,

x yx +y ta được

Do đó:

( )2

P

+

Lại áp dụng ( )* với ba số x y, ,− +(x y) ta có:

P

Thí dụ 11: tính tổng gồm 2010 số hạng

Lời giải Mỗi số hạng của tổng có dạng

n

Từ đó, ta có:

S= + −  + + − + + + − = + −

1005

2010

2012

III – Vận Dụng Tính Chất Nghiệm Của Đa Thức Để Rút Gọn

1 Cơ sở lí thuyết

Mệnh đề

a.Nếu nhị thức dạng f x( )=ax b+ (a b, là các tham số ) có hai nghiệm phân biệt thì a= =b 0, tức là f x( ) đồng nhất bằng 0

Trang 6

b.Nếu tam thức dạng f x( )=ax2+bx c+ (a b c, , là các tham số ) có ba nghiệm đôi một khác nhau thì a= = =b c 0, tức là f x( ) đồng nhất bằng 0

Chứng minh

a.Giả sử với x1≠x2 mà f x( )1 = f x( )2 =0 thì ax1+ =b 0 và ax2 + =b 0 Từ đó a x( 1−x2)=0 Vì

xx ≠ nên a=0 suy ra b=0

b.Giả sử x x x1, 2, 3 đôi một khác nhau mà f x( )1 = f x( )2 = f x( )3 =0 thì 2

ax +bx + =c ;

2

ax +bx + =c ; 2

ax +bx + =c

Từ đó suy ra ( 2 2) ( )

a xx +b xx = ; ( 2 2) ( )

a xx +b xx = Do x1 ≠x2, x1≠x3, nên

( 1 2) 0

a x +x + =b ; a x( 1+x3)+ =b 0

Suy ra a x( 2−x3)=0 Vì x2 ≠x3 nên a=0 Từ đó suy ra b=0, c=0

Khi rút gọn các phân thức hữu tỉ, nếu khai triển các phép tính gặp phải những biến đổi phức tạp thì ta nên coi nó như một đa thức theo một biến rồi áp dụng mệnh đề trên Lúc đó công việc trở nên dễ dàng

hơn

2 Một số thí dụ áp dụng

Thí dụ 12 Rút gọn biểu thức

( )( ) ( ( )( )( ) ) ( ( )( )( ) )

Lời giải Điều kiện xác định ab b, ≠c c, ≠a

Xét đa thức f x( ) ( (x b)( )(x c) ) ( (x c)( )(x a) ) ( (x a)( )(x b) )

Khi đó biểu thức đã cho chính là f d( )

Nhận thấy f a( ) ( (a b)( )(a c) ) ( (a c)( )(a a) ) ( (a a)( )(a b) ) 1

Tương tự có f b( )= f c( )=1

Như vậy f x( )−1 là tam thức dạng 2

Ax +Bx+C nhận ba số khác nhau a b c, , làm nghiệm Vậy f x( )−1 đồng nhất bằng 0 , hay f x( )=1 với mọi x Suy ra f d( )=1

Thí dụ 13 Đơn giản biểu thức

a b b c c a

a b b c c a

a b b c c a a b b c c a

Trang 7

Lời giải Điều kiện xác định a≠ −b b, ≠ −c c, ≠ −a

Sau khi quy đồng mẫu số chung (a b b c c a+ )( + )( + ), ta có tử thức là

( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( )

P= a b b c c a− + + + a b b c c a+ − + + a b b c c a+ + − + a b b c c a− − − xét

( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( )

f x = x b b c c− + + + +x x b b c c− + + +x x b b c c+ − + −x x b b c c− −x thì ( )

P= f a

Ta thấy

( ) ( )( )( ) ( )( )( ) 0

f b = +b b b c c b− + + +b b b c c b+ − = ;

( ) ( )( )( ) ( )( )( ) 0

f c = −c b b c c c+ + + +c b b c c c− + = ;

( )0 ( ) ( ) ( ) ( )

f = −bc b c+ +bc b c− +bc b c+ −bc b c

-Nếu b c≠ và đều khác 0 thì f x( ) có dạng 2

Ax +Bx+C nhận b c, , 0 đôi một khác nhau làm nghiệm nên f x( ) đồng nhất bằng 0 và P=0

-Nếu b=0 hoặc b c= hoặc c=0 thì suy ra P=0

Vậy biểu thức đã cho bằng 0

Bài Tập

Bài 1 rút gọn các biểu thức sau

M

3)

N

Bài 2 Chứng minh rằng với a b c, , là các số đôi một khác nhau thì

( )( ) ( ( )( )( ) ) ( ( )( )( ) )

2

x

Bài 3 Rút gọn các biểu thức chứa căn thức

2

A

a

=

2) B= 3x− −4 2 3x−5

Trang 8

3) 2 9 3 2 1

C

2

:

Bài 4 Rút gọn các biểu thức

7 5 5 3 25 125

2

1 7

G

Bài 5 Cho ( )2 ( )2

1 99 9 0, 99 9

n

Tính Giá Trị Của Biểu Thức Đại Số Một Biến

Tính giá trị của biểu thức đại số một biến mà giá trị của biến là một biểu thức tạp hoặc thỏa mãn điều kiện nào đó là dạng toán gặp nhiều trong các kì thi vào thpt, thi học sinh giỏi với những bài tập hay và khó, đòi hỏi sự vận dụng linh hoạt và sáng tạo các phép biến đổi Ta thường sử dụng phương pháp phân

tích từ điều kiện đã cho của biến để biến đổi

Bài toán 1: tính giá trị của biểu thức

3 1

2

+ −

2

2

+ − =

x +x − + =x x x + − + =x x + =

x + − =x x + − − = − = − x

5 4 3 2012 3( 2 ) 2012 3 2012 2012

2012

B= x + xx + x− +

Tính giá trị của biểu thức b khi 1 2 1

+

Trang 9

Lời Giải Ta có ( )

2

2 1

4x +4x −5x +5x− =2 x 4x +4x− −1 x 4x +4x− +1 4x +4x−2

= 3

xx + − = − Vậy ( )2

2 x + − = x 1 0. không giải phương trình

Hãy tính giá trị của biểu thức

a C

=

Lời giải Do a là nghiệm dương của phuong trình 2

2 x + − = x 1 0. nên 2

2a = −1 a suy ra

0< <a 1và 4 2

2a = −1 2a a+ từ đó , ta có:

( ) ( ( 4 ) 2)

a C

a

1 0

x + − =x có hai nghiệm trái dấu Gọi x1

nghiệm âm của phương trình Tính giá trị của biểu thức

8

1 10 1 13 1

D= x + x + +x

Lời giải Do ac= − <1 0 nên phương trình 2

1 0

x + − =x có hai nghiệm trái dấu Vì x1 là nghiệm

x + − = ⇒x x = −x do đó:

( )2

x = −x = − x +x = − x + − = −x x

x = − x = − x + x = − x + x +x = − x + −x +x = − x +x

( )2

Suy ra 8

1 10 1 13 5 1

x + x + = −x

x1< nên 0 5− > ⇒ −x1 0 5 x1 = −5 x1

D= x + x + + = − + = x x x

Bài toán 5: tính giá trị của biểu thức

F

=

x

+ +

Trang 10

Lời giải Ta có 2 2

2

1

x

+ +

x =x x =x x− = x − =x x− − =x x

x =x x= xx= xx= x− − x= x

x =x x= xx= xx= x− − x= x

từ đó, ta có

( )

( )

Vậy 5 43 3 102 12 21 1

F

Bài tập

Bài 1 Tính giá trị của biểu thức 2 4

1

A=x + x + +x với 1 2 1 2

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức

1 1

a B

+

= + + − , trong đó a là nghiệm dương của phương trình 2

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức 5 44 3 33 9

C

=

x

+ +

Tính giá trị của biểu thức nhiều biến có điều kiện

Để tính giá trị của biểu thức có nhiều hơn một biến số với điều kiện cho trước ta có thể sử dụng phương pháp phân tích từ điều kiện đã cho, phương pháp hệ số bất định hay phương pháp hình học Sau đây là

một số ví dụ minh họa

I – Phương Pháp Phân Tích

7x −13xy−2y = 0 Tính giá trị của biểu thức 2 6

A

=

Lời Giải Ta có

( ) (1 ⇔ 7x+y)(x−2y)= ⇔ =0 x 2y (do x>0,y>0)

Thay vào biểu thức A, thu được 2.2 6 2 1

A

9

A

Thí dụ 2: cho các số thực dương x, y thỏa mãn

1 7042 2

3



 + =



Tính giá trị của biểu thức B x

y

=

Lời Giải Đặt a 2012, b 2012

= = với , b 0a > thì hệ điều kiện đã cho trở thành

Trang 11

6

+ =

 + =



2

B

= = =

Thí dụ 3: cho các số thực dương x, y, z, t, s thỏa mãn

( )

5

2 7

3 2

 − =



Tính giá trị của biểu thức C s s

x y

Lời Giải Từ điều kiện của bài toán suy ra t≠2 và 5

2

t

xtx = ⇔ tx =

5

C

II-Phương Pháp Hệ Số Bất Định

Thí dụ 4:cho các số thực , , x y z thỏa mãn

( )( ) 2

= +

Hãy tính giá trị của biểu thức 2 2 2

D= x + yz Lời giải Ta có ( ) 2 2 2 22 0

⇔ 

 Gọi a b, là các số thực thỏa mãn

a xyz +b yz = x + yz

D= xyz + yz = + =

Thí dụ 5: cho các số thực dương , , , x y z t thỏa mãn

1

1

t

t

 + +

Tính giá trị của biểu thức

t E

=

Trang 12

Lời giải Ta có ( )

2

5

1 3

2

x z

t t



⇔ 



8.1 x y 9.z

E = +t t + t

Gọi a b, là các số thực thảo mãn a x 2.y 2.z b 3.x z x 8.y 9.z

1

4.1 1.2 6

E

6

II-Phương Pháp Hình Học

Thí dụ 6: cho các số thực dương , , x y z thỏa mãn

2

9 16

y z

y xz

 + =

Tính giá trị của biểu thức G=xy+yz

Lời giải

Xét tam giác ABC vuông tại B, BC=4, 3BA=

và đường cao BD Đặt

,

BD=y DA=x và DC=z Ta ta thấy , ,x y z

hoàn toàn thỏa mãn hệ điều kiện (6) Khi đó

( )

G=x y+y z= x+z y= S = = Vậy G=12

Thí dụ 7: cho các số thực x y z, , với y>0 thỏa mãn

2

2

2

29 4 2

1 2

x y

− =

Tính giá trị biểu thức H = y( x− +1 2−z)

Lời giải.(h1.2)

Từ (7) suy ra x>1,z<2

Ta viết hệ (7) dưới dạng

2 2

2 2

2

25 1

4

1 2



Trang 13

Xét tam giác vuông tại B, đường cao BD với 5; 2

2

AB= BC= Đặt BD=y AD, 1,= xCD= 2−x Rõ ràng x y z, , thỏa mãn hệ trên Từ đó

1 5

2 2

ABC

H = y x− + − =z S = = Vậy H =5

Thí dụ 8.cho các số dương x y z, , thỏa mãn

2 2

2 2

50

169 2 144 2

y z

y

x xy

z

x xz

 + + =



Tính giá trị biểu thức K =xy+yz+zx

Lời giải.(h.1.3)

Ta viết lại hệ (8) dưới dạng

2

2

2

5

13 2 12 2

y

x xy

z

x xz

Xét tam giác vuông ABC vuông tại C với AB=13,AC=5,BC =12. gọi O là điểm nằm trong

OB=x OA= OC= ta dễ dàng

kiểm tra được x y z, , thỏa mãn hệ điều kiện trên Ta có 1 ; 1 ; 1

S = xy S = yz S = zx

2

K=xy+yz+zx= S +S +S = S = =

Vậy K =120

Bài Tập

Bài 1 Cho 3 số thực x,y,z dương và x>y thỏa mãn

6 4 3

z z

x y

z

x y

 + =



 +

hãy tính giá trị biểu thức M z

x y

=

Bài 2 Cho các số thực dương x,y,z,t,s thỏa mãn

Trang 14

1 4

1 2

x

x y z x

s

x y z t

=

=

=

 Hãy tính giá trị biểu thức N 7x 4z t

s

Bài 3 Cho ba số dương x,y,z thỏa mãn

3 2

2 2

3 9 3

16

y

x xy y z

z xz x

Hãy tính giá trị biểu thức P=xy+2yz+3xz

Trang 15

Chuyên Đề 1.2

Tìm Điều Kiện Để Biểu Thức Đại Số Thỏa Mãn Điều Kiện Cho Trước

Sau khi rút gọn biểu thức, đề thi có thể yêu cầu thêm:

Tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị là số nguyên

Chứng minh giá trị của biểu thức không là số nguyên

Tìm điều kiện để biểu thức không âm (hoặc không dương) hoặc thỏa mãn một bất đẳng thức, một đẳng thức nào đó

Tìm điều kiện để biểu thức có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Dạng 1: tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị là số nguyên

Phương Pháp: biến đổi biểu thức về dạng phân thức hoặc tổng của một đa thức với hệ số nguyên và một

phân thức dạng a( )

a Z

A với A là đa thức với hệ số nguyên

để tìm giá trị là một số nguyên thì a nhận giá trị là ước số của a

Trong trường hợp cần tìm giá trị của biến số thực để biểu thức nhận giá trị nguyên thì nên tìm trước các giá trị nguyên có thể có của biểu thức, từ đó suy ra giá trị của các biến số

=

a A

a a a a Tìm các giá trị nguyên của a để a có giá trị

nguyên

Lời giải Trước hết ta rút gọn biểu thức a Ta có:

2

2 2

1

A

A nhận giá trị nguyên khi a− 2 là ước số của 4, tức là a− ∈ − − −2 { 4; 2; 1;1; 2; 4}

Suy ra a∈ −{ 2; 0;1;3; 4; 6}

Thí dụ 2 Cho biểu thức

2

8 16 1

=

− +

B

Tìm các giá trị nguyên của m để a có

giá trị nguyên

Lời giải Trước hết ta rút gọn biểu thức b Ta có:

2

4

1

B

m m

− − = 



m

Trang 16

4 1

4



 − < <



khi m hoac m m

m

m

-Nếu 4 ≤m≤ 8 thì 4 4 16

m B

Với m nguyên, để b nguyên thì m− 4 là các ước của 16, nhưng 4 ≤m≤ 8nên m∈{5; 6;8}

-Nếu m> 8 thì 2

4

=

m B

m Với m nguyên, để b nhận giá trị nguyên thì ( *)

4

4

2

+

B nguyên thì k là ước số của 8, mà k > 2 ( vì m> 8 ) nên k∈{ }4;8

Suy ra m∈{20; 68}

Vậy với m∈{5; 6;8; 20; 68} thì b nhận giá trị nguyên

1

= − − − + −    − + 

x C

x

giá trị nguyên

Lời giải Điều kiện x≥ 0và x≠ 1

Ta có:

x C

( ) ( 1 ) 1 1

Đặt x=a a( ≥0,a≠1) Nếu tồn tại x để p có giá trị nguyên thì phương trình 2 1

1

a C

+

=

− + ( ẩn

a , tham số c ) có nghiệm Tức là:

CaC+ a+ C− = có nghiệm

( )2

Dễ thấy C> 0 và c nguyên nên C∈{ }1; 2

4 1

x x

x

=

Trang 17

Với C= 2 thì 1 2 2 3 1 0 0, 25

1

x

Vậy x∈{0; 0, 25; 4} thì Cnhận giá trị nguyên

Dạng 2 Chứng Minh Giá Trị Của Biểu Thức Không Là Số Nguyên

Phương pháp Ta thường sử dụng một trong các cách sau:

-Chỉ ra giá trị của biểu thức nằm giữa hai số nguyên liên tiếp

-Hoặc biến đổi biểu thức về dạng phân thức hoặc tổng của một đa thức với hệ số nguyên và một phân thức, rồi chứng minh rằng tử thức không chia hết cho mẫu thức

-Hoặc chỉ ra giá trị của một biểu thức là một số vô tỉ

+ + + Chứng minh rằng giá trị của c không là số nguyên

Lời giải Ta có:

1

C

+ +

Ta lại có:

3

3 1 2

C

a b c a b c a b c

= −  + −  + − 

< − =

Do đó: 1 <C< 2 Vậy giá trị của c không phải là số nguyên

Thí dụ 5 Chứng minh rằng giá trị của D= x2 + 4x2 + 36x2 + 10x+ 3 ( với x là số tự nhiên )

không là số nguyên

Lời giải Do xN nên

2

+ < + + < +

⇒ + < + + < +

⇒ + < < +

Giá trị của d nằm giữa hai số tự nhiên liên tiếp nên không là số nguyên

n E

+ − + ( với n nguyên và n≠ ±1,n≠0 ) Chứng minh

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w