Trung điểm của đoạn $AB$ có tọa độ là?. Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là: AA. Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là: Lời giải Chọn A.. Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho thẳng hàng.. Tứ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 0 TỌA ĐỘ MẶT PHẲNG OXY Câu 1.Cho hệ trục tọa độ O i j; ; Tọa độ i là:
A i 1;0 B i 0;1 C i 1;0 D i 0;0.
Lời giải Chọn A.
Véc tơ đơn vị i 1;0.
Câu 2. Cho a 1; 2 và b 3;4 Tọa độ c4a b là:
A 1; 4 B 4;1 C 1; 4 D 1; 4.
Lời giải Chọn C.
4 1;2 3; 4 1; 4
Câu 3. Cho tam giác $ABC$ với A5;6 ; B4;1 và C3; 4 Tọa độ trọng tâm G của
tam giác $ABC$ là:
A 2;3 B 2;3 C 2;3 D 2;3
Lời giải Chọn B.
Giả sử G x y khi đó ; 3
3
x x x x
y
2 3
3 3
x y
2;3
G
Câu 4. Cho a 2;1, b 3;4 và c 0;8 Tọa độ x thỏa x a b c
là:
A x 5;3 B x 5; 5 C x 5; 3 D x 5;5 .
Lời giải Chọn B.
Ta có x a b c xa b c
2;1 3;4 0;8
x
x5; 5
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2;3), (0; 1) B Khi đó, tọa độ BA là:
A BA 2; 4
B BA 2;4 C BA 4;2 D BA 2; 4.
Lời giải Chọn B.
Ta có : BA 2;4
Câu 6. Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng A2;4 , B4;0 là:
A 1;2 B 3;2 C 1; 2 D 1;2
Lời giải Chọn A.
3
Chương
Trang 2Giả sử M x y khi đó ; 2
2
A B
A B
x x x
y y y
2 4
1
4 0
2 2
x
M y
Câu 7. Cho hai điểm A3;4 , B7;6 Trung điểm của đoạn $AB$ có tọa độ là?
A 2;5 B 5;1 C 5;1 D 2;5
Lời giải Chọn B.
Gọi I x y là trung điểm của AB nên ;
3 7
5
4 6
1 2
x
I y
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A1; 3 và B3;1 Tọa độ trung điểm I
của đoạn AB là:
A I 1; 2 B I2; 1 C I1; 2 D I2;1.
Lời giải Chọn B.
Ta có : tọa độ trung điểm của đoạn AB là: 2 2; 1
2
A B I
A B I
x x x
I
y y y
.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A0;3, B3;1 và C 3; 2 Tọa
độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
Lời giải Chọn A.
Ta có: tọa độ trong tâm G của ABC là:
0 3 3
0
3 1 2
2 3
G
G
x
G y
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểmA0;3, B3;1 Tọa độ điểm M thỏa
2
MA AB
là:
A M6; 7 B M 6;7 C M 6; 1 D M6; 1 .
Lời giải Chọn D.
Gọi M x y là điểm cần tìm. ;
Ta có MA x;3 y
, AB3; 2 2AB 6; 4
Mà MA 2AB 6
x y
6 1
x y
M6; 1
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A1; 2 , B0;3, C 3; 4, D 1;8 Ba
điểm nào trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?
A A B C, , B B C D, , C A B D, , D A C D, ,
Trang 3Lời giải Chọn C.
Ta có: AB 1;5 và DA 2;10
DA AB A B D
thẳng hàng
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, khảng định nào dưới đây đúng?
A.M0;xOx N y, ;0Oy B.a j 3i a1; 3
C.i0;1 , j 1;0 D.i1;0 , j 0;1
Lời giải Chọn D.
Ta có M0;xOy N y, ;0Ox nên A sai
a j i a nên B sai
1;0 , 0;1
i j
nên C sai và D đúng
Câu 13. Choa1; 2 ; b 3;0; c4;1 Hãy tìm tọa độ của t2a 3b c
A t 3; 3 B t 3;3 C t15; 3 D t 15; 3 .
Lời giải Chọn C
Ta có 2a2; 4 ; 3 b9;0
Mà t2a 3b c 15; 3
t15; 3
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 1;4), (2;3) I Tìm tọa độ B , biết I là trung điểm
của đoạn AB
2 2
B
B B(5; 2) C B ( 4;5) D B(3; 1)
Lời giải Chọn B.
Gọi B x y là điểm cần tìm. ;
Ta có: I là trung điểm của AB nên
1 2 2 4 3 2
x y
5
5; 2 2
x
B y
Câu 15. Cho a 1; 2 và b 3;4 và c4a b thì tọa độ của c là:
A c 1; 4 B c 4;1 C c 1; 4 D c 1; 4.
Lời giải Chọn C.
Ta có: 4.a 4;8
4 4 3;8 4 1;4
c a b
Câu 16. Trong mặt phẳngOxy cho hình bình hành ABCD , biết A1;3, B 2;0,
2; 1
C Tọa độ điểm D là:
A.4; 1 B.5;2 C.2;5 D 2;2
Lời giải Chọn B.
Ta có BC 4; 1
Trang 4Do ABCD nên
1 4
3 1
D
D
x
AD BC
y
5
5;2 2
D
D
x
D y
Câu 17. Choa (0,1), b ( 1; 2), c ( 3; 2) Tọa độ củau3a2b 4c:
A 10;15 B 15;10 C 10;15 D 10;15
Lời giải Chọn C.
Ta có: 3a 0;3, 2b 2; 4 , 4c12;8 nênu 10;15
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A2;1 , B1; 2 , C3;0 Tứ giác
ABCE là hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?
A 0;1 B 1;6 C 6;1 D 6;1
Lời giải Chọn C.
Để tứ giác ABCE là hình bình hành thì AEBC
Có BC 4; 2
, giả sử E x y ; AEx 2;y1 Khi đó: 2 4
1 2
x y
1
x
E y
Câu 19. Cho A0;3 , B4; 2 Điểm D thỏa OD 2DA 2DB0
, tọa độ điểm D là:
A 3;3 B 8; 2 C 8; 2 D 2;5
2
Lời giải
Chọn B.
Có OD 2DA 2DB 0 OD 2DA DB 0
OD BA
OD BA OD AB
Mà AB4; 1 2AB8; 2
, giả sử D x y ; OD x y; Suy ra 8 8; 2
2
x
D y
Câu 20. Điểm đối xứng của A2;1 có tọa độ là:
A Qua gốc tọa độ O là1; 2 B Qua trục tung là2;1
C Qua trục tung là 2;1 D Qua trục hoành là 1; 2
Lời giải Chọn B.
Ghi chú: Đối xứng qua anh nào, anh đó giữ nguyên, anh còn lại lấy đối dấu
Câu 21. Cho hai điểm A1; – 2 , B2; 5 Với điểm M bất kỳ, tọa độ véctơ MA MB là:
A 1; 7 B –1; – 7 C 1; – 7 D –1; 7
Lời giải Chọn B.
Theo quy tắc 3 điểm của phép trừ: MA MB BA 1; 7
Câu 22. Cho M2; 0, N2; 2, N là trung điểm của đoạn thẳng MB Khi đó tọa độ B
là:
Trang 5A –2; – 4 B 2; – 4 C –2; 4 D 2; 4
Lời giải Chọn D.
N là trung điểm của đoạn thẳng MB 2 2.2 2 2
Câu 23. Cho a 1;2 và b 3;4 Vectơ m 2a3b
có toạ độ là:
A m 10;12
B m 11;16
C m 12;15
D m 13; 14 Lời giải
Chọn B.
Ta có: 2 3 2. 3. 2.1 3.3 11
2 3 2.2 3.4 16
11;16
m
.
Câu 24. Cho tam giác ABC với A–3;6 ; B9; –10 và 1;0
3
G
là trọng tâm Tọa độ C là:
A C5; –4 B C5;4 C C–5;4 D C–5; –4
Lời giải Chọn C.
3
Câu 25. Cho a 3i 4j và b i j Tìm phát biểu sai?
A a 5 B b 0 C a b 2; 3 D b 2.
Lời giải Chọn B.
Ta có: a 3i 4j a3; 4 ; b i j b1; 1
3 2 42 5
a A đúng
1 2 12 2
B sai, D đúng
3 1; 4 1 2; 3
a b C đúng
Câu 26. Cho M2;0 , N2; 2 , P–1;3 là trung điểm các cạnh BC CA AB của tam giác, ,
ABC Tọa độ B là:
A 1;1 B –1; –1 C –1;1 C 1; –1
Lời giải Chọn C.
Ta có NP là đường trung bình của tam giác ABC
Nên NP BC , 1
2
NP BC nên tứ giác BPNM là
hình bình hành Do đó PN BM ,
mà PN 3; 1
, giả sử B x y thì ; BM 2 x y;
khi đó 2 3
1
x y
1
x
B y
Câu 27. Cho A3; –2 , B–5;4 và 1;0
3
C
Ta có AB x AC thì giá trị x là:
Trang 6Lời giải Chọn A.
Ta có: AB 8;6
; 8;2
3
AC
3
AB AC
Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy, cho a(m 2;2n1),b3; 2 Tìm mvà m để a b?
2
m n C m5,n2 D m5,n3
Lời giải Chọn B.
Ta có: a b
5
2 3
3
2 1 2
2
m m
Câu 29. Cho a4; –m
; b2m6;1
Tìm tất cả các giá trị của m để hai vectơ a và
b cùng phương?
1
m m
1
m m
1
m m
2
m m
Lời giải Chọn C.
Vectơ a và b cùng phương khi và chỉ khi :
4.1m m2 6 42m2 6m 2m26m 4 0 1
2
m m
Câu 30. Cho hai điểm M8; –1 và N3;2 Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua
điểm N thì P có tọa độ là:
A –2;5 B 13; –3 C 11; –1 D 11 1;
2 2
Lời giải Chọn A.
Gọi P x y là điểm cần tìm. ;
Ta có: P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm
của PM
8 3 2 1 2 2
x y
2 5
x y
P2;5
Câu 31. Cho bốn điểm A1; –2 , B0;3 , C–3;4 , D–1;8 Ba điểm nào trong bốn điểm
đã cho là thẳng hàng?
A A B C, , B B C D, , C A B D, , D A C D, ,
Lời giải Chọn C.
Ta có: Ta có: AB 1;5
và DA 2;10 DA 2AB
, ,
A B D
thẳng hàng
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy,cho A m 1; 2 , B2;5 2 m và C m 3;4 Tìm giá trị m
để A B C, , thẳng hàng?
A m3 B m2 C m2 D m1
Trang 7Lời giải Chọn B
Ta có AB3 m;3 2 m; BCm 5; 2m1
, ,
A B C thẳng hàng 3 3 2
5 2 1
3 m 2m1 3 2 m m 5
2m 7m 3 2m 13m 15
6m12 m 2
Câu 33. Trong phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A1;1, B2; 1 , C3;3 Tọa độ
điểm E để tứ giác ABCE là hình bình hành là:
A E(2;5) B E( 2;5) C E(2; 5) D E( 2; 5)
Lời giải Chọn A.
Ta có: AB1; 2 ; EC3 x E;3 y E
ABCE là hình bình hành 3 1
E E
x
AB EC
y
5
E
E
x y
E2;5
Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy cho a 1;3 , b5; 7 Tọa độ vectơ C3a 2b là
A.6; 19 B.13; 29 C.6;10 D.13; 23
Lời giải Chọn D.
Ta có 3a 2b 13;23
Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A1; 1 , B5; 3 , C0;1 Tính chu
vi tam giác ABC
A 5 3 3 5 B 5 2 3 3 C 5 3 41 D 3 5 41
Lời giải Chọn D.
Ta có: AB4; 2 AB2 5 ; AC1;2 AC 5 ; BC 5; 4 BC 41
Chu vi tam giác ABC bằng 3 5 41
Câu 36. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm M(2;3), (0; 4), ( 1;6)N P lần lượt là trung
điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A là:
A ( 3; 1)A . B (1;5)A . C ( 2; 7)A . D (1; 10)A .
Lời giải Chọn A.
Do P là trung điểm AB , M là trung điểm BC nên
1 ,
2
PM AC PM ACAN nên tứ giác ANMP là hbh
Suy ra: AN PM
Trong đó: PM 3; 3
suy ra 3
A
A
x y
1
A
A
x
A y
Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy cho haivectơ a và b biết a1; 2 , b 1; 3 Tính góc
giữa haivectơ a và b
Lời giải Chọn A.
Trang 8Ta có cos ; . 5 1
5 10 2
a b
a b
a b
Góc giữa haivectơ a và bbằng 45
Câu 38. Cho tam giácABC Gọi M N P lần lượt là trung điểm, , BC CA AB Biết, ,
1;3 , 3;3 ,
A B C8;0 Giá trị của
M N P
x x x bằng
Lời giải Chọn D.
Ta có 5 3; , 9 3; , 1;3 6
M N P x x x
Câu 39. Trong mặt phẳng Oxy, cho a (2;1), b (3;4), c(7;2)
Tìm m và nđể
c ma nb
?
m n B 1; 3
m n C 22; 3
m n D 22; 3
m n
Lời giải Chọn C.
Ta có: ma nb 2m3 ;n m4n
Mà: c ma nb 2 3 7
4 2
m n
m n
22 5 3 5
m n
Câu 40. Cho ba điểm A1; –2 , B0;3 , C–3;4 Điểm M thỏa mãn MA 2MBAC
Khi
đó tọa độ điểm M là:
3 3
B 5 2;
3 3
C 5; 2
3 3
D 5; 2
3 3
Lời giải Chọn C.
Gọi M x y là điểm cần tìm. ;
Ta có: MA 1 x; 2 y
, MB x;3 y 2MB 2 ;6 2x y
Nên MA 2MB 1 3 ;4 3x y
Mà AC 4;6
4 3 6
x
MA MB AC
y
53
2 3
x y
5 2
;
3 3
Câu 41. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M1; – 1 , N5; – 3 và P thuộc
trục Oy, trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là:
A 0; 4 B 2; 0 C.2; 4 D 0; 2
Lời giải Chọn A.
Vì P thuộc trục Oy, G thuộc Ox P0;b G a, ; 0
Trang 9Ta có : 3
3
1 5 0 3
a b
2 4
a b
P0; 4
Câu 42. Tam giác ABC có C–2; –4, trọng tâm G0;4, trung điểm cạnh BC là
2;0
M Tọa độ A và B là:
A A4;12 , B4; 6 B A–4; – 12 , B6; 4.
C A–4; 12 , B6; 4 D A4; – 12 , B–6; 4.
Lời giải Chọn C.
6; 4
B
Gọi A x y A; A AM 2 x A; y A
, GM 2; 4
Ta có :
3
3 4
A A
x
y
12
A
A
x y
A4;12
Câu 43. Trongmặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(2; 4) ; (1; 2); (6; 2)B C Tam giác ABC là tam
giác gì?
A Vuông cân tại A B Cân tại A C Đều D Vuông tại A
Lời giải Chọn D
Ta có 2 2
AB AB
4; 2 42 22 2 5
AC AC
5;0 5
BC BC
Lại có : AB2AC2 BC2 5dvd
Tam giác ABC vuông tại A
Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A0; 2 , B1;5 , C8; 4 , D7; 3 Khẳng định
nào sau đây là khẳng định đúng?
A Ba điểm , ,A B C thẳng hàng. B Ba điểm , ,A C D thẳng hàng.
C Tam giác ABClà tam giác đều D Tam giác BCD là tam giác vuông.
Lời giải Chọn D.
+) Ta có 1;3
AB , 8;2
AC , nhận thấy 1 3
82 suy ra , ,A B C không thẳng
hàng, suy ra loại A
+) Ta có 7; 5
AD , 8;2
AC , nhận thấy 7 5
8 2
suy ra , ,A C D không thẳng
hàng, suy ra loại B
+) 1;3 10
AB AB , 8; 2 68
AC AC , nhận thấy ABAC suy ra tam giác ABC không phải là tam giác đều
+) Ta có 7; 1
BC , 1; 7
CD , nhận thấy 7 1 1 7 0
ra BC CD suy ra tam giác BCD là tam giác vuông, suy ra D đúng.
Câu 45. Trongmặt phẳng tọa độ Oxychotam giác ABC có A(5 ; 5), ( 3 ; 1), (1 ; 3)B C
Diện tích tam giác ABC
Trang 10A S 24 B S 2 C S 2 2 D S 42.
Lời giải Chọn A
Đặt:
8; 4 64 16 4 5
Vì ABAC Tam giác ABC cân tại A
80 8 72 6 2
a h
.6 2.4 2 24
ABC a
Câu 46. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A2;3, 11 7;
2 2
I
B là điểm đối xứng với
A qua I Giả sử C là điểm có tọa độ5; y Giá trị của y để tam giác ABC là
tam giác vuông tại C là
A.y0;y7 B.y0;y5 C y5;y7 D.y;y7
Lời giải Chọn A.
Cách 1:
Vì B là điểm đối xứng với A qua I nên I là trung điểm đoạn thẳng AB Khi
đó, ta có
2 2
9 4
B
B
x y
B9; 4
Tam giác ABC là tam giác vuông tại C nên
CA CB y y
7 0
7
y
y
Cách 2:
Theo đề bài ta có I là trung điểm đoạn thẳng AB và tam giác ABC là tam giác vuông tại C nên ta có CI IA Ta có
2 2
2 1 7
CI y
,
2 2
2 7 1 25
AI
2 2
CI IA CI IA
2 2
7 0
7
y
y
Câu 47. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M1; 1 , N5; 3 và P thuộc
trục Oy , trọng tâm G nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm G là
A.G2;4 B.G2;0 C G0; 4 D G0; 2
Lời giải Chọn B.
Ta có P thuộc trục Oy nên P0;y , G nằm trên trục Ox nên G x ;0
Tam giác ABC có trọng tâm G nên ta có