1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỌA độ OXY 60 câu trắc nghiệm tọa độ trong mặt phẳng có hướng dẫn giải file word

14 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải: Chọn C.. Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên.. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì tọa độ của C là: A.. Tính khoảng các

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1 - TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Câu 1: Cho hai điểm A(3;1), B2;10

Tích vô hướng AO OB.

 

bằng bao nhiêu ?

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

 3;1

AO  

;OB  2;10 nên  AO OB . 3.2 1.10 4 

Câu 2: Hai vectơ nào có toạ độ sau đây là cùng phương?

A 1; 0

và0; 1

B 2; 1

và 2; –1

C –1;0

và1;0

D 3; –2

và6; 4

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có: i 1;0 và   i  1;0

cùng phương

Câu 3: Trong mp tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(3; 1 , ) B2;10 , C(4;2)

Tích vô hướng AB AC.

 

bằng bao nhiêu ?

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có AB  1;11 , AC   7;3

nên  AB AC    1 ( 7) 11.3 40   

Câu 4: Trong mp tọa độ Oxy, cho 2 điểm A1;2 , B ( 3 1; )

.Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam

giác ABC vuông tại A ?

A.3;1 . B.5;0 C.0;6. D (0;6).

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có C Oy nên C0;c

và AB  4; 1 ;  AC   1;c 2

Do tam giác ABC vuông tại Anên AB AC   0  4 1    1 c 2  0 c6

 

Vậy C0;6

Câu 5: Trong mp tọa độ Oxy cho 2 điểm A(2; 4 , ) B8; 4

Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C ?

A 0;0

và 6;0

B.3;0

D (1;0)

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có C Ox nên C c ;0

CA   2 c; 4 ; CB8 c; 4

Do tam giác ABC vuông tại C nên

0

c

c

 

Trang 2

Câu 6: Tìm tọa độ vectơ u biết u b0, b  2; –3

A.2; –3

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có u b 0 ub  2;3

Câu 7: Cho hai vectơ a 1; 4 

; b    6;15 Tìm tọa độ vectơ u biết u a b

A.7;19

C.7; –19

D –7; –19

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có u a b  u b a    7;19

Câu 8: Cho 3 điểm A–4;0 ,  B–5;0 ,  C3;0

Tìm điểm M trên trục Ox sao cho

0

MA MB MC  

A.–2;0

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có MOx nên M x ;0

Do MA MB MC  0

nên

4 5 3

2 3

Câu 9: Cho 3 vectơ a  5;3

; b  4; 2

;c  2;0

Hãy phân tích vectơ c

theo 2 vectơ a

và b

A c2a 3bB c2a3bC c a b   D c a  2b

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Giả sử c ma nb  , ta có:

Câu 10: Cho hai điểm M –2; 2 , N1;1 Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M N P thẳng, ,

hàng

A.P0; 4

C.P–4;0

D P4;0

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Do P Ox nên P x ;0

, mà MPx2; 2 ;  MN 3; 1 

Do M N P thẳng hàng nên , ,

4

x

x

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba vectơ a(1; 2),b ( 3;1),c ( 4; 2)

Biết u3a2b4c Chọn khẳng định đúng

A u  cùng phương với  i. B u  không cùng phương với  i .

C u  cùng phương với j. D u  vuông góc với  i .

Trang 3

Hướng dẫn giải Chọn B.

Gọi u( ; )x y

Ta có

3.1 2.( 3) 4.( 4) 19

( 19;16) 3.2 2.1 4.2 16

x

u y

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD biết A( 2;0), (2;5), (6; 2) B C Tọa độ điểm D

A D(2; 3) B D(2;3) C D  ( 2; 3) D D ( 2;3)

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi D x y( ; ) Ta có AD(x2; ),y BC(4; 3)

(2; 3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 13: Cho ABC với A(2; 2), B(3;3), C(4;1) Tìm toạ độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành.

A D ( 5; 2) B D(5; 2) C D(5; 2) D D(3;0)

Hướng dẫn giải Chọn D.

Gọi D x y( ; ) Ta có AD(x 2;y 2),BC(1; 2)

(3; 0)

 

Câu 14: Cho bốn điểm A(1; 1), (2; 4), ( 2; 7), (3;3) B C   D Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng?

Hướng dẫn giải Chọn D.

3 (1;5), ( 3; 6), (2;4)

2

, ,

A C D

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a ( 3;2),b ( 1; 7)

Tìm tọa độ vectơ c  biết

   

A c   ( 1; 3)

D c (1;3)

Hướng dẫn giải Chọn B.

Gọi c( ; )x y

Ta có

( 1;3)

c

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;3), ( 2; 4), (5;3)BC , trọng tâm của ABC có tọa độ là:

A

10 2;

3

8 10

;

4 10

;

3 3

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 4

Tọa độ trọng tâm G :

3 4 3 10

G

G

x y

 

 

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC với A(2;2), (3;3), (4;1)B C Tìm toạ độ đỉnh D sao cho

ABCD là hình bình hành.

A D ( 5; 2) B D(5; 2) C D(5; 2) D D(3;0)

Hướng dẫn giải Chọn D.

Gọi D x y( ; ) Ta có AD(x 2;y 2),BC(1; 2)

(3;0)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm  1; 2 , 9;3

2

AB  

 Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi C x( ;0)Ox Ta có  1; 2 , 9; 3

2

ACx  BCx  

ABC

vuông tại C

2

3

2

x

x

 

 

C có tọa độ nguyên C(3;0)

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, nếu a ( 1;1),b(2;0)

thì cosin của góc giữa a và b là:

A

1

2 2

1

2 2

1

2.

Hướng dẫn giải Chọn B.

cos ,

2

a b

a b

a b

 

 

 

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho a4i6jb 3i 7j Tính a b  ta được kết quả đúng là:

Hướng dẫn giải Chọn B.

Câu 21: Trong hệ trục O i j, , 

cho 2 vectơ a  3 ; 2, b i 5j Mệnh đề nào sau đây sai ?

Trang 5

A a3i2 j

B b    1; 5 . C a b 2 ; 7

 

D a b 2 ; 3 

 

Hướng dẫn giải

Chọn D.

3 ; 2 ,  1 ; 5 4 ; 3

ab   a b  

Câu 22: Cho a    3 ; 4 Mệnh đề nào sau đây sai ?

A a3 ; 4 

C 0.a  0 D 2a 10

Hướng dẫn giải Chọn C.

0.a  0

Câu 23: Cho a2i 3j

b i 2j

Tìm tọa độ của c a b  

A c  1 ; 1 

B c  3 ; 5 

C c    3 ; 5. D c  2 ; 7

Hướng dẫn giải Chọn B.

c a b   ij   i j  i jc 

Câu 24: Cho u2i 3j

, v5ij

Gọi X Y; 

là tọa độ của w 2u 3v

thì tích XY bằng:

A 57 B 57 C 63 D 63

Hướng dẫn giải Chọn A.

wuvij   i j  ij

X 19,Y  3 XY 57

Câu 25: Cho ba điểm A1 ; 3 ,  B4 ; 5 , C2 ; 3  Xét các mệnh đề sau:

I AB 3 ; 8

II A là trung điểm của BC thì A6 ; 2

III Tam giác ABC có trọng tâm

;

G   

Hỏi mệnh đề nào đúng ?

A Chỉ I và II B Chỉ II và III C Chỉ I và III D. Cả I, II, III

Hướng dẫn giải Chọn C.

1 ; 3 , 4 ; 5 , 2 ; 3

AB C  Tọa độ trung điểm A' của BC là A' 3 ; 1 

: II sai

Mà các câu A B D, , đều chọn II đúng nên loại

Câu 26: Trọng tâm G của tam giác ABC với A4 ; 7 , B2 ; 5 , C1 ; 3  có tọa độ là:

A 1 ; 4 B 2 ; 6

C 1 ; 2 D 1 ; 3

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 6

 

4 2 1

1

7 5 3

3 3

G

G

x

G y

  

 

Câu 27: Cho A1 ; 5 , B2 ; 4 , G3 ; 3 Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì tọa độ của C là:

A 3 ; 1

C 10 ; 0

D 10 ; 0

Hướng dẫn giải Chọn C.

Câu 28: Cho A6 ; 10 , B12 ; 2 Tính AB

Hướng dẫn giải Chọn B.

B A2  B A2 12 62 2 102

Câu 29: Cho hai điểm A5 ; 7 , B3 ; 1

Tính khoảng cách từ gốc O đến trung điểm M của đoạn AB

Hướng dẫn giải Chọn A.

5 3

4

7 1 4 2

M

M

x

OM y

Câu 30: Tìm x để khoảng cách giữa hai điểm A6 ; 1  và B x ; 9

bằng 12

A 6 4 10 B 6 4 5  C 6 2 7 D. 6 2 11

Hướng dẫn giải Chọn D.

 62 102 12 2 12 36 100 144

x212x 8 0  x 6 2 11

Câu 31: Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn nối hai điểm A3 ; 7 và B  6 ; 1.

A

9

; 3 2

3

; 4 2

3

; 4 2

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 7

3 6 3

3

4

M

M

x

M

y

Câu 32: Cho ABC có A1 ; 3 , B4 ; 1 ,  C2 ; 3  Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là

A

;

;

1 3

;

2 2

1 1

;

2 2

Hướng dẫn giải Chọn B.

 ; 

I x y

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi:

IA IB

1

;

2

x

x y

I

y

Câu 33: Cho A0 ; 2 , B  3 ; 1

Tìm tọa độ giao điểm M của AB với trục x Ox

A M  2 ; 0

B M2 ; 0

1

; 0 2

M  

 D. M0 ; 2 

Hướng dẫn giải Chọn A.

M xx Ox  AMx  AB 

, ,

cùng phương

2

2

x

x

Vậy, M  2 ; 0.

Câu 34: Cho a2i 3j

, b m j i 

Nếu a b,

  cùng phương thì:

A m  6 B m  6 C

2 3

m 

3 2

m 

Hướng dẫn giải Chọn D.

2 ; 3

a 

b1 ; m

cùng phương

m m

Câu 35: Cho u2x1; 3

, v1 ; x2

Có hai giá trị x x của x để u1, 2  cùng phương với v

 Tính

1 2

x x

A

5

5 3

5 2

5 3

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 8

u v  cùng phương

x

x

 (với x  )2

2x 1 x 2 3 2x2 3x 5 0

5

2

x x 

Câu 36: Cho ba điểm A0 ; 1 , B0 ; 2 ,  C3 ; 0

Vẽ hình bình hành ABDC Tìm tọa độ điểm D.

A D  3 ; 3

B D3 ; 3  C D3 ; 3

D. D  3 ; 3 

Hướng dẫn giải Chọn B.

ABDC là hình bình hành

CD AB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vậy D3 ; 3 

Câu 37: Hai vectơ nào sau đây không cùng phương:

A a  3 ; 5 và

;

b    

B c và 4c .

C i 1 ; 0

5

; 0 2

m   

D m    3 ; 0

n  0 ; 3

Hướng dẫn giải

Chọn D.

 3 ; 0

m  

n  0 ; 3

Ta có: a b1 2 a b2 1  3  3 0 3 0 

Vậy m

và n không cùng phương

Câu 38: Các điểm và các vectơ sau đây cho trong hệ trục O i j; , 

(giả thiết m n p q, , , là những số

thực khác 0 ) Mệnh đề nào sau đây sai ?

A am; 0 a i ‍// . B b0 ;n b j ‍// .

C Điểm A n p ; x Ox  n 0 D A0 ; p B q p,  ; 

thìAB x Ox// 

Hướng dẫn giải Chọn C.

A n px Ox  p

Câu 39: Cho ba điểm A2 ; 4 ,  B6 ; 0 , C m ; 4 Định m để A B C, , thẳng hàng ?

A m  10 B m  6 C m  2 D. m 10

Hướng dẫn giải Chọn A.

4 ; 4 ;  2 ; 8 

ABACm

, ,

cùng phương

10

m

m

Câu 40: Cho hai điểm A x yA; A,B x yB; B

Tọa độ của điểm MMA k MB k   1

là:

Trang 9

A

1 1

M

M

x k x x

k

y k y y

k

1 1

M

M

x

k

y

k

1 1

M

M

x k x x

k

y k y y

k

1 1

M

M

x k x x

k

y k y y

k

Hướng dẫn giải Chọn C.

1 1

M

M

x k x x

MA k MB

y k y

k

Câu 41: Cho hai điểm M1 ; 6

N6 ; 3

Tìm điểm PPM  2PN

A P11; 0

B P6; 5

C P2; 4

D. P0; 11

Hướng dẫn giải Chọn A.

 

1 2.6

11

1 2

6 2.3

0

1 2

P

P

x

y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 42: Cho  ABC với A5 ; 6 , B3 ; 2 , C0 ; 4  Chân đường phân giác trong góc A có tọa độ:

A 5 ; 2 

;

;

;

Hướng dẫn giải Chọn C.

3 52 2 62 4 5

; AC  0 5 2   4 62 5 5

 

4

5

1

; 4

5

1 5

M

M

x

M AC

MC

y

Câu 43: Cho tam giác ABC với A1 ; 2 ,  B2 ; 3 ,  C3 ; 0 Tìm giao điểm của đường phân giác

ngoài của góc A và đường thẳng BC :

A 1 ; 6

B 1 ; 6

C 1 ; 6 

D. 1 ; 6 

Hướng dẫn giải Chọn D.

2 12  3 22 2

; AC  3 1 20 2 2 2 2

Trang 10

   

3 2.2

1

1 2

0 2 3

6

1 2

E

E

x

E AB

EB

y

Câu 44: Cho hai điểm A  3 ; 1

B  5 ; 5

Tìm điểm M trên trục y Oy sao cho MB MA lớn nhất

A M0 ; 5  B M0 ; 5

C M0 ; 3

D. M0 ; 6 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Lấy M0 ; yy Oy , với y bất kì

Ta có: MB MA AB  ;

   

x x      Vậy A B, nằm cùng bên đối với y Oy Do đó MB MA lớn nhất khi MB MA AB  ,

khi đó M A B, , thẳng hàng và M nằm ngoài đoạn AB

 5 ; 5  ;  3 ; 1 

MB   y MA   y

Vậy 5 1  y3 5  y  0 y Do đó 5 M0 ; 5 

Câu 45: Cho 3 điểm A3; 5

, B6; 4

, C5; 7

Tìm tọa độ điểm D biết CD AB 

A D  4; 2   B D8; 6 

C D4; 3 

D D6; 8 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có

 

5 6 3 8

8; 6

7 4 5 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 46: Cho a  1; 5

, b    2; 1

Tính c3a2b

A c  7; 13

B c  1; 17

C c    1; 17

D c  1; 16

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có

 

 

 

Câu 47: Cho tam giác ABC , biết A4; 3

, B7; 6

, C2; 11

Gọi E là chân đường phân giác góc ngoài B trên cạnh AC Tọa độ điểm E

A E9; 7 

B E9; 7   C E7; 9   D E  7; 9 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có: BA  3; 3  BA 9 9 3 2 

BC  5; 5 BC 25 25 5 2 

O M

B A y

x x’

y’

Trang 11

E là điểm chia đoạn AC theo tỉ số

5

5 2

AB k AC

Tọa độ

E

E

x

y

Câu 48: Cho tam giác ABC có A6; 1

, B  3; 5

, G  1; 1

là trọng tâm của tam giác ABC Đỉnh C

của tam giác có tọa độ là

A C6; 3   B C  6; 3 

C C  6; 3   D C  3; 6 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có:

6; 3

C

Câu 49: Cho 3 điểm A  1; 4

, B5; 6

, C6; 3

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A Bốn điểm A, B , C và D1; 0

nằm trên một đường tròn

B Tứ giác ABCE với E0; 1

là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn

C Bốn điểm A, B , C và F  1; 0

nằm trên một đường tròn

D Tứ giác ABCG với G0; 1  là tứ giác nội tiếp

Hướng dẫn giải Chọn B.

Gọi I x y ; 

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có:

5

2

x

x y

5 7

;

2 2

I 

  Khi đó

R IA IB IC          

Lần lượt tính ID, IF và IG rồi so sánh với R

Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy cho A1;3 , B4;9 Tìm điểm C đối xứng của A qua B.

A. C7;15 

B C6;14 

C C5;12 

D C15;7 

Hướng dẫn giải Chọn A.

C đối xứng của với A qua BB là trung điểm của AC

Trang 12

Tọa độ của B là 2 2 2.4 1 7 7; 15

C

Câu 51: Trong mặt phẳng Oxy

, cho A1;3 , B3; 2 ,  C4;1

Xét các mệnh đề sau:

I AB    3 12   2 32  29

II AC2 29; BC2 58

III ABC là tam giác vuông cân

Hỏi mệnh đề nào đúng ?

Hướng dẫn giải Chọn D.

I đúng

II AC2 4 1 21 3 2 29; BC2 4 3 21 2 2 58

 II đúng

III Ta có: AB AC  29; BC2 AB2AC2 ABC vuông cân tại A

Câu 52: Ba điểm nào sau đây không thẳng hàng ?

A M2; 4 , N2;7 , P2; 2  B. M2;4 , N5;4 , P7; 4 

C. M3;5 , N2;5 , P2;7  D. M5; 5 ,  N7; 7 ,  P2; 2 

Hướng dẫn giải Chọn C.

C MN   5; 0 ,  MP  5; 2  MN

, MP

không cùng phương

M

, N , P không thẳng hàng

Câu 53: Cho 2 điểm A2; 3 ,  B4;7  Tìm điểm My Oy thẳng hàng với A và B.

A.

4

;0 3

M  

1

;0 3

M  

D.

1

;0 3

M  

Hướng dẫn giải Chọn B.

0; 

AM 2; m3 ; AB6; 10

Để A, B, M thẳng hàng thì 2 3 3 3 10 1

m

Câu 54: Trong mặt phẳng Oxy cho A4;2 , B1; 5   Tìm trọng tâm G của tam giác OAB.

A.

5

; 1 3

G   

5

; 2 3

G  

D.

5 1

;

3 3

G  

 

Hướng dẫn giải Chọn A.

0 4 1 5

5

1

G

G

x

G

y

Trang 13

Câu 55: Trong mặt phẳng Oxy cho A4;2 , B1; 5   Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB.

A.

11 11

I   

5

; 2 3

I  

38 21

11 11

I  

1 7

;

3 3

I  

Hướng dẫn giải Chọn A.

Gọi I x y ; 

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

Ta có:

38

;

11

x

I

x y

Câu 56: Trong mặt phẳng Oxy cho A2 ;m m B m m , 2 ; . Với giá trị nào của m thì đường thẳng AB

đi qua O ?

A. m  3 B. m 5. C   m . D. Không có m

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có OA   2 ;mm

, OB2 ;m m

Đường thẳng AB đi qua O khi OA

, OB

cùng phương Mặt khác ta thấy OA  2 ;mm  2 ;m mOB, m

 nên AB đi qua O , m  

Câu 57: Tập hợp những điểm M x y ; 

cách đều hai điểm A3;1

, B   1; 5

là đường thẳng có phương trình:

A. 2x 3y 4 0 B 2x3y 4 0. C. 2x3y 4 0. D. 2x 3y 4 0.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có: AM  x 32y12  x2y2 6x 2y10

BMx  y  xyxy

M cách đều hai điểm AB khi MA MA  MA2 MB2

Câu 58: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm A3;0 , B4; 3 ,  C8; 1 ,  D2;1 

Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng ?

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có AC5; 1 ;  AD  5; 1 AC  AD

Vậy ba điểm A C D, , thẳng hàng

Câu 59: Cho tam giác ABC , biết A xA; y A

, B xB; y B

, C xC; y C

Để chứng minh công thức tính

2

một học sinh làm như sau :

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w