1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Oxy Toa do trong mat phang Oxy Cau hoi trac nghiem dap an va loi giai chi tiet

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao 2  cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên?. Tính a.b ta được kết quả đúng là: AA[r]

Trang 1

Bài 1 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

(60 câu trắc nghiệm có giải chi tiết)

A - ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hai điểm A(3;−1), B(2;10) Tích vô hướng AO OB

 

bằng bao nhiêu ?

A 4 B −4 C 16 D 0

Câu 2: Hai vectơ nào có toạ độ sau đây là cùng phương?

A (1; 0 và) (0; 1 ) B (2; 1 và ) (2; –1 ) C (–1;0 và) ( )1;0 D (3; –2 và) (6; 4 )

Câu 3: Cho 3 điểm A(3; 1 ,− ) B(2;10 ,) C(−4;2) Tích vô hướng AB AC

 

bằng bao nhiêu ?

A −26 B −40 C 26 D 40

Câu 4: Trong mp tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(1;2 ,) B(−3 1; ).Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam

giác ABC vuông tại A ?

A ( )3;1 B (5;0 ) C (0;6 ) D (0;−6)

Câu 5: Trong mp tọa độ Oxy cho 2 điểm A(−2;4 , 8;4) B( ) Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam

giác ABC vuông tại C ?

A (0;0 và ) (6;0 ) B (3;0 ) C ( )1;0 D (−1; 0)

Câu 6: Tìm tọa độ vectơ u biết u+ =b 0

  

, b=(2; –3)



A (2; –3 ) B (–2; –3 ) C (–2;3 ) D (2;3 )

Câu 7: Cho hai vectơ a =(1; 4− )



; b= −( 6;15)



Tìm tọa độ vectơ u biết u a b+ =

  

A (7;19 ) B (–7;19 ) C (7; –19 ) D (–7; –19 )

Câu 8: Cho 3 điểm A(–4;0 , ) B(–5;0 , ) C(3;0) Tìm điểm M trên trục Ox sao cho

0

MA+MB+MC =

   

A (–2;0 ) B (2;0 ) C (–4;0 ) D (–5;0 )

Câu 9: Cho 3 vectơ a =(5; 3)



; b=(4; 2)



;c=(2;0)



Hãy phân tích vectơ c theo 2 vectơ a và b

A c=2a−3b

  

B c= −2a+3b

C c=ab

  

D c=a−2b

  

Câu 10: Cho hai điểm M(–2;2 ,) N( )1;1 Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M N P, , thẳng hàng

A P(0;4) B P(0; –4) C P(–4;0) D P(4;0)

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba vectơ a=(1;2),b= −( 3;1),c= −( 4; 2)

Biết u=3a+2b+4c

   

Chọn khẳng định đúng

A u



cùng phương với i





không cùng phương với i



C u



cùng phương với j





vuông góc với i



Câu 12: Cho hình bình hành ABCD biết A( 2;0), (2;5), (6;2)− B C Tọa độ điểm D là

A D(2; 3)− B D(2;3) C D( 2; 3)− − D D( 2;3)−

Trang 2

Câu 13: Cho ∆ABC với A(2;2), B(3;3), C(4;1) Tìm toạ độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành

A D( 5;2)− B D(5;2) C D(5; 2)− D D(3;0)

Câu 14: Cho bốn điểm A(1; 1), (2; 4), ( 2; 7), (3;3)− B C − − D Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng?

A A B C, , B A B D, , C B C D, , D A C D, ,

Câu 15: Cho hai vectơ a= −( 3;2),b= − −( 1; 7)

Tìm tọa độ vectơ c



biết c a =9, c b= −20

   

A c= − −( 1; 3)



B c= −( 1;3)



C c=(1; 3)−



D c=(1;3)



Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;3), ( 2; 4), (5;3)BC , trọng tâm của ABC∆ có tọa độ là:

A 2;10

3

  B 8; 10

3 3

  C (2;5 ) D 4 10;

3 3

 

Câu 17: Cho ABC∆ với A(2; 2), (3;3), (4;1)B C Tìm toạ độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành

A D( 5; 2)− B D(5; 2) C D(5; 2)− D D(3;0)

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm ( 1; 2 ,) 9;3

2

  Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên

A (3; 0) B ( 3; 0)− C (0;3) D (0; 3)−

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, nếu a= −( 1;1),b=(2;0)

thì cosin của góc giữa a và b



là:

A 1

2 B

2 2

2 2

D 1

2

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho a = 4 i + 6 j

b = 3 7 ij

Tính a b

 

ta được kết quả đúng là:

A 3 B −30 C 30 D 43

Câu 21: Trong hệ trục (O i j, , )

  cho 2 vectơ a=(3 ; 2)



, b= − +i 5j

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A a=3i+2j

B b= −( 1; 5)



C a b+ =(2 ; 7)

 

D a b− =(2 ; 3− )

 

Câu 22: Cho a= −( 3 ; 4)



Mệnh đề nào sau đây sai ?

A − =a (3 ; 4− )



B a =5







Câu 23: Cho a=2i−3j

b= − +i 2j

Tìm tọa độ của c a b= −

  

A c=(1 ; 1− )



B c=(3 ; 5− )



C c= −( 3 ; 5)



D c=(2 ; 7)



Câu 24: Cho u=2i−3j

, v= −5ij

Gọi (X Y; ) là tọa độ của w=2u−3v

  

thì tích XY bằng:

A −57 B 57 C −63 D 63

Câu 25: Cho ba điểm A(1 ; 3 ,− ) (B 4 ; 5 ,) (C 2 ; 3− ) Xét các mệnh đề sau:

I AB=(3 ; 8)



II A là trung điểm của BC thì A′(6 ; 2)

III Tam giác ABC có trọng tâm 7 ; 1

3 3

G 

  Hỏi mệnh đề nào đúng ?

A Chỉ I và II B Chỉ II và III C Chỉ I và III D Cả I, II, III

Trang 3

Câu 26: Trọng tâm G của tam giác ABC với A(−4 ; 7 ,) (B 2 ; 5 ,) (C −1 ; 3− ) có tọa độ là:

A (−1 ; 4) B (2 ; 6 ) C (−1 ; 2) D (−1 ; 3)

Câu 27: Cho A(1 ; 5 ,) (B −2 ; 4 ,) (G 3 ; 3) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì tọa độ của C là:

A (3 ; 1 ) B (5 ; 7 ) C (10 ; 0 ) D (−10 ; 0)

Câu 28: Cho A(−6 ; 10 ,) (B 12 ; 2) Tính AB

A 10 B 2 97 C 2 65 D 6 5

Câu 29: Cho hai điểm A(5 ; 7 ,) (B 3 ; 1) Tính khoảng cách từ gốc O đến trung điểm M của đoạn AB

A 4 2 B 10 C 5 D 2 10

Câu 30: Tìm x để khoảng cách giữa hai điểm A(6 ; 1− ) và B x( ; 9) bằng 12

A 6 4 10± B − ±6 4 5 C 6 2 7± D 6 2 11±

Câu 31: Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn nối hai điểm A(3 ; 7) và B(−6 ; 1)

A 9 ; 3

2

  B 3 ; 4

2

  C (−3 ; 6) D 3 ; 4

2

 

Câu 32: Cho ABC∆ có A(1 ; 3 ,) (B 4 ; 1 ,− ) (C −2 ; 3− ) Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC∆ là

2 2

− −

  B 1 ; 1

2 2

  C 1 3;

2 2

  D 1 1;

2 2

 

Câu 33: Cho A(0 ; 2− ), B(−3 ; 1) Tìm tọa độ giao điểm M của AB với trục x Ox

A M(−2 ; 0) B M(2 ; 0)

2

M 

Câu 34: Cho a=2i−3j

, b=m j+i

Nếu a b,

 

cùng phương thì:

A m= − 6 B m= 6 C 2

3

m= − D 3

2

m= −

Câu 35: Cho u=(2x−1; 3)



, v=(1 ; x+2)



Có hai giá trị x x1, 2 của x để u cùng phương với v Tính

1 2

x x

A 5

5 3

2

3

Câu 36: Cho ba điểm A(0 ; 1 ,) (B 0 ; 2 ,− ) (C 3 ; 0) Vẽ hình bình hành ABDC Tìm tọa độ điểm D

A D(−3 ; 3) B D(3 ; 3− ) C D(3 ; 3) D D(−3 ; 3− )

Câu 37: Hai vectơ nào sau đây không cùng phương:

A a=(3 ; 5)



và 6 ; 10

7 7

= − − 





và 4c



C i=(1 ; 0)



và 5 ; 0

2

= − 



D m= −( 3 ; 0)



n=(0 ;− 3)



Trang 4

Câu 38: Các điểm và các vectơ sau đây cho trong hệ trục (O i j; , )

  (giả thiết , ,m n p q, là những số thực

khác 0 ) Mệnh đề nào sau đây sai ?

A a=(m; 0)⇔a i//

B b=(0 ;n)⇔b// j

C Điểm A n( ; p)∈x Ox′ ⇔ =n 0 D A(0 ; p B q) (, ; p) thìAB//x Ox

Câu 39: Cho ba điểm A(2 ; 4 ,− ) (B 6 ; 0 ,) (C m; 4) Định m để A B C, , thẳng hàng ?

Câu 40: Cho hai điểm A x( A;y A) (,B x B;y B) Tọa độ của điểm M mà MA=k MB k( ≠1)

 

là:

A

1 1

M

M

x k x x

k

y k y y

k

+

=

+

 =

1

A B M

A B M

x x x

k

y y y

k

=

 =

C

1 1

M

M

x k x x

k

y k y y

k

=

 =

D

1 1

M

M

x k x x

k

y k y y

k

=

 =

Câu 41: Cho hai điểm M(1 ; 6) và N(6 ; 3) Tìm điểm P mà PM =2PN

 

A P(11; 0) B P(6; 5) C P(2; 4) D P(0; 11)

Câu 42: Cho ∆ ABC với A(−5 ; 6 ,) (B 3 ; 2 ,) (C 0 ; 4− ) Chân đường phân giác trong góc A có tọa độ:

A (5 ; 2− ) B 5 ; 2

2 3

  C 5 ; 2

3 3

  D 5; 2

3 3

− −

 

Câu 43: Cho tam giác ABC với A(1 ; 2 ,− ) (B 2 ; 3 ,− ) (C 3 ; 0) Tìm giao điểm của đường phân giác ngoài

của góc A và đường thẳng BC :

A (−1 ; 6) B (1 ; 6 ) C (−1 ; 6− ) D (1 ; 6− )

Câu 44: Cho hai điểm A(−3 ; 1) và B(−5 ; 5) Tìm điểm M trên trục y Oy sao cho MB MA lớn nhất

A M(0 ; 5− ) B M(0 ; 5) C M(0 ; 3) D M(0 ; 6− )

Câu 45: Cho 3 điểm A(3; 5), B(6; 4), C(5; 7) Tìm tọa độ điểm D biết CD AB=

 

A D(−4; 2 − ) B D(8; 6 ) C D(4; 3 ) D D(6; 8 )

Câu 46: Cho a=(1; 5), b = −( 2; 1)



Tính c =3a+2b



 

A c=(7; 13) B c=(1; 17)

C c= −( 1; 17) D c=(1; 16)

Câu 47: Cho tam giác ABC, biết A(4; 3), B(7; 6), C(2; 11) Gọi E là chân đường phân giác góc ngoài

B trên cạnh AC Tọa độ điểm E là

A E(9; 7 ) B E(9; 7 − ) C E(7; 9 − ) D E(−7; 9 )

Câu 48: Cho tam giác ABCA(6; 1), B(−3; 5), G(−1; 1) là trọng tâm của tam giác ABC Đỉnh C

của tam giác có tọa độ là

A C(6; 3 − ) B C(−6; 3 ) C C(−6; 3 − ) D C(−3; 6 )

Trang 5

Câu 49: Cho 3 điểm A(−1; 4), B(5; 6), C(6; 3) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A Bốn điểm A , B , CD(1; 0) nằm trên một đường tròn

B Tứ giác ABCE với E(0; 1) là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn

C Bốn điểm A , B , CF(−1; 0) nằm trên một đường tròn

D Tứ giác ABCG với G(0; 1− ) là tứ giác nội tiếp

Câu 50: Trong mặt phẳng (Oxy) cho A( ) (1;3 ,B 4;9) Tìm điểm C đối xứng của A qua B

A C(7;15 ) B C(6;14 ) C C(5;12 ) D C(15;7 )

Câu 51: Trong mặt phẳng (Oxy), cho A(−1;3 ,) (B − −3; 2 ,) ( )C 4;1 Xét các mệnh đề sau:

I AB= (− +3 1)2+ − −( 2 3)2 = 29

II AC2 =29; BC2 =58

III ABC∆ là tam giác vuông cân

Hỏi mệnh đề nào đúng ?

A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D Cả I, II, III

Câu 52: Ba điểm nào sau đây không thẳng hàng ?

A M(−2;4 ,) N(−2;7 ,) (P −2;2 ) B M(−2;4 ,) N(5;4 ,) (P 7;4 )

C M(3;5 ,) N(−2;5 ,) (P −2;7 ) D M(5; 5 ,− ) N(7; 7 ,− ) (P −2;2 )

Câu 53: Cho 2 điểm A(− −2; 3 ,) (B 4;7 ) Tìm điểm My Oy thẳng hàng với A và B

A 4;0

3

M 

 

3

M 

 

  C M( )1;0 D 1;0

3

M 

Câu 54: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;2 ,) (B 1; 5 − ) Tìm trọng tâm G của tam giác OA B

A 5; 1

3

G 

  B 5; 2

3

G 

 

  C G( )1;3 D 5 1;

3 3

G 

 

 

Câu 55: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;2 ,) B(1; 5 − ) Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác OA B

A 38; 21

11 11

3

I 

 

  C 38 21;

11 11

I 

  D 1 7;

3 3

I 

 

 

Câu 56: Trong mặt phẳng Oxy cho A(−2 ;m m B− ) (, 2 ;m m). Với giá trị nào của m thì đường thẳng AB

đi qua O ?

A m= 3 B m=5 C ∀ ∈ ℝ m D Không có m

Câu 57: Tập hợp những điểm M x y( ; ) cách đều hai điểm A( )3;1 , B(− −1; 5) là đường thẳng có phương trình:

A 2x−3y+ = 4 0 B 2x+3y+ =4 0

C −2x+3y− =4 0 D 2x−3y− =4 0

Câu 58: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm A(3;0 ,) (B 4; 3 ,− ) (C 8; 1 ,− ) D(−2;1 ) Ba điểm nào trong bốn

điểm đã cho thẳng hàng ?

A B C D, , B A B C, , C A B D, , D A C D, ,

Trang 6

Câu 59: Cho tam giác ABC, biết A x( A; y A) , B x( B; y B), C x( C; y C) Để chứng minh công thức tính

2

S∆ = xx yyxx yy một học sinh làm như sau :

AB= xx yy = x yAB= x +y



AC = xx yy = x yAB= x +y



x x y y BAC AB AC

x y x y

+

 

Bước 2: Do sinBAC>0, nên :

2

1 2 2 1

x y x y

x x y y

Bước 3: Do đó 1 sin 1 1 2 2 1

ABC

S∆ = AB AC BAC = x yx y

1 2

Bài làm trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

A Bài giải đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Câu 60: Cho tam giác ABCA(2; 3− ), B(−4; 1) Đỉnh C luôn có tung độ không đổi bằng 2 Hoành

độ thích hợp của đỉnh Cđể tam giác ABC có diện tích bằng 17 đơn vị diện tích là

A x=5 hoặc x= −12 B x= −5 hoặc x=12

C x=3 hoặc x= −14 D x= −3 hoặc x=14

B - BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A C D C A C B A B D B A D D B D D A B B

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

D C B A C D C B A D B B A D C B D C A C

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

A C D A B C C C B A D C B C C C B D A C

C - HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn A

( 3;1)

AO= −



;OB=(2;10)



nên AO OB = −3.2 1.10 4+ =

 

Câu 2: Chọn C

Ta có: i=(1;0)



và − = −i ( 1;0)



cùng phương

Câu 3: Chọn D

Ta có AB= −( 1;11 ,) AC = −( 7;3)

 

nên AB AC = −( )1 ( 7) 11.3 40− + =

 

Câu 4: Chọn C

Ta có COy nên C(0;c) và AB= − −( 4; 1 ;) AC = −( 1;c−2)

 

Do ABC vuông tại A nên AB AC =0⇔ −( ) ( ) ( ) (4 1− + −1 c−2)=0⇔c =6

 

Vậy C(0;6)

Trang 7

Câu 5: Chọn A

Ta có C Ox∈ nên C c( ;0) và CA= − −( 2 c; 4 ;) CB=(8−c; 4)

0

c

c

=

=

 

Câu 6: Chọn C

Ta có u+b=0⇔u= − = −b ( 2;3)

    

Câu 7: Chọn B

Ta có u+a=bu= −b a= −( 7;19)

     

Câu 8: Chọn A

Ta có MOx nên M x( ;0) Do MA+MB+MC=0

   

nên 4 5 3 2

3

x − − +

Câu 9: Chọn B

Giả sử c ma nb= +

, ta có: 5 4 2 2

Câu 10: Chọn D

Do P Ox∈ nên P x( ;0), mà MP=(x+2; 2 ;− ) MN =(3; 1− )

Do M N P, , thẳng hàng nên 2 2 4

x

x

Câu 11: Chọn B

Gọi u=( ; )x y



Ta có 3.1 2.( 3) 4.( 4) 19 ( 19;16)

3.2 2.1 4.2 16

x

u y

= + − + − = −

⇒ = −



Câu 12: Chọn A

Gọi D x y( ; ) Ta có AD=(x+2; ),y BC=(4; 3)−

(2; 3)

 

Câu 13: Chọn D

Gọi D x y( ; ) Ta có AD=(x−2;y−2),BC=(1; 2)−

(3; 0)

 

Câu 14: Chọn D

3 (1;5), ( 3; 6), (2; 4)

2

, ,

A C D

⇒ thẳng hàng

Câu 15: Chọn B

Gọi c=( ; )x y



Ta có 3 2 9 1 ( 1;3)

c



Câu 16: Chọn D

Tọa độ trọng tâm G :

1 2 5 4

3 4 3 10

G

G

x

y

− +



+ +



Trang 8

Câu 17: Chọn D

Gọi D x y( ; ) Ta có AD=(x−2;y−2),BC=(1; 2)−

(3;0)

 

Câu 18: Chọn A

Gọi C x( ; 0)∈Ox Ta có ( 1; 2 ,) 9; 3

2

= + − = − − 

ABC

vuông tại C 2

3

2

x

x

=

 

C có tọa độ nguyên ⇒C(3; 0)

Câu 19: Chọn B

cos ,

2

a b

a b

a b

 

 

 

Câu 20: Chọn B

(4;6), (3; 7) 30

a= b= − ⇒a b = −

Câu 21: Chọn D

(3 ; 2 ,) ( 1 ; 5) (4 ; 3)

a= b= − ⇒ − =a b

Câu 22: Chọn C

0.a=0

 

Câu 23: Chọn B

(2 3 ) ( 2 ) 3 5 (3 ; 5)

c= − =a b ij − − +i j = ij⇒ =c

Câu 24: Chọn A

w= uv= ij − − −i j = ij

X =19,Y = − ⇒3 XY = −57

Câu 25: Chọn C

(1 ; 3 ,) (4 ; 5 ,) (2 ; 3)

AB C − Tọa độ trung điểm 'A của BC là A' 3 ; 1( ): II sai

Mà các câu A B D, , đều chọn II đúng nên loại

Câu 26: Chọn D

( )

4 2 1

1

7 5 3

3 3

G

G

x

G y

− + −



+ −



Câu 27: Chọn C

Câu 28: Chọn B

( B A)2 ( B A)2 (12 6)2 (2 10)2

AB= xx + yy = + + − = 388 2 97=

Trang 9

Câu 29: Chọn A

5 3

4

7 1 4 2

M

M

x

OM y

+



+



Câu 30: Chọn D

( 6)2 102 12 2 12 36 100 144

AB= x− + = ⇔xx+ + = ⇔x2−12x− = ⇔8 0 x= ±6 2 11

Câu 31: Chọn B

3 6 3

3

4

A B M

A B M

x x x

M

y y y



Câu 32: Chọn B

( ; )

I x y là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

IA IB

=

1

;

2

x

x y

I

x y

y

=

− − =



Câu 33: Chọn A

( ; 0) ( ; 2 ;) ( 3 ; 3 )

M xx Ox′ ⇒ AM = x AB= −

 

, ,

A B M thẳng hàng ⇔ AB AM,

 

cùng phương 2 2

3 3

x

x

− Vậy, M(−2 ; 0)

Câu 34: Chọn D

(2 ; 3)

a= −



b=(1 ; m)



m m

Câu 35: Chọn C

,

u v

 

cùng phương 2 1 3

x

x

+ (với x≠ − ) 2 (2x 1)(x 2) 3 2x2 3x 5 0

⇔ − + = ⇔ + − = Vậy 1 2 5

2

x x = −

Câu 36: Chọn B

ABDC là hình bình hành 3 0 3

CD AB

 

Vậy D(3 ; 3− )

Câu 37: Chọn D

( 3 ; 0)

m= −



n=(0 ;− 3)



Ta có: a b1 2−a b2 1= −( 3)(− 3)− = ≠ 0 3 0

Vậy m và n không cùng phương

Câu 38: Chọn C

A n px Ox′ ⇔p=

Trang 10

Câu 39: Chọn A

(4 ; 4 ;) ( 2 ; 8 )

AB= AC= m

 

, ,

A B C thẳng hàng ⇔AB AC,

 

cùng phương 2 8 10

m

m

Câu 40: Chọn C

1 1

M

M

x k x x

MA k MB

y k y

y y k y y

y

k

=

 

Câu 41: Chọn A

( )

1 2.6

11

1 2

6 2.3

0

1 2

P

P

x

y

 

Câu 42: Chọn C

(3 5)2 (2 6)2 4 5

AB= + + − = ; AC= (0 5+ )2+ − −( 4 6)2 =5 5

( )

4

3 5.0 5

4 3 1

; 4

5

1 5

M

M

x

MB AB

M AC

MC

y

+

+



Câu 43: Chọn D

(2 1)2 ( 3 2)2 2

AB= − + − + = ; AC= (3 1− )2+(0 2+ )2 =2 2

3 2.2

1

1 2

0 2 3

6

1 2

E

E

x

EC AC

E AB

EB

y



Câu 44: Chọn A

Lấy M(0 ; y)∈y Oy, với y bất kì

Ta có: MB MA AB− ≤ ;

( )( )

A B

x x = − − = > Vậy A B, nằm cùng bên đối với y Oy Do đó MB MA− lớn nhất khi

MB MA− =AB, khi đó M A B, , thẳng hàng và M nằm

ngoài đoạn AB

( 5 ; 5 ); ( 3 ; 1 )

MB= − −y MA= − −y

5 1 y 3 5 y 0 y 5

⇒ − − + − = ⇔ = − Vậy M(0 ; 5− )

Câu 45: Chọn B

7 4 5 6

x x x x x x x x

y y y y y y y y

 

O

M

B

A

y

x x’

y’

Ngày đăng: 03/11/2021, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w