Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao 2 cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên?. Tính a.b ta được kết quả đúng là: AA[r]
Trang 1Bài 1 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
(60 câu trắc nghiệm có giải chi tiết)
A - ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hai điểm A(3;−1), B(2;10) Tích vô hướng AO OB
bằng bao nhiêu ?
A 4 B −4 C 16 D 0
Câu 2: Hai vectơ nào có toạ độ sau đây là cùng phương?
A (1; 0 và) (0; 1 ) B (2; 1 và ) (2; –1 ) C (–1;0 và) ( )1;0 D (3; –2 và) (6; 4 )
Câu 3: Cho 3 điểm A(3; 1 ,− ) B(2;10 ,) C(−4;2) Tích vô hướng AB AC
bằng bao nhiêu ?
A −26 B −40 C 26 D 40
Câu 4: Trong mp tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(1;2 ,) B(−3 1; ).Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam
giác ABC vuông tại A ?
A ( )3;1 B (5;0 ) C (0;6 ) D (0;−6)
Câu 5: Trong mp tọa độ Oxy cho 2 điểm A(−2;4 , 8;4) B( ) Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam
giác ABC vuông tại C ?
A (0;0 và ) (6;0 ) B (3;0 ) C ( )1;0 D (−1; 0)
Câu 6: Tìm tọa độ vectơ u biết u+ =b 0
, b=(2; –3)
A (2; –3 ) B (–2; –3 ) C (–2;3 ) D (2;3 )
Câu 7: Cho hai vectơ a =(1; 4− )
; b= −( 6;15)
Tìm tọa độ vectơ u biết u a b+ =
A (7;19 ) B (–7;19 ) C (7; –19 ) D (–7; –19 )
Câu 8: Cho 3 điểm A(–4;0 , ) B(–5;0 , ) C(3;0) Tìm điểm M trên trục Ox sao cho
0
MA+MB+MC =
A (–2;0 ) B (2;0 ) C (–4;0 ) D (–5;0 )
Câu 9: Cho 3 vectơ a =(5; 3)
; b=(4; 2)
;c=(2;0)
Hãy phân tích vectơ c theo 2 vectơ a và b
A c=2a−3b
B c= −2a+3b
C c=a−b
D c=a−2b
Câu 10: Cho hai điểm M(–2;2 ,) N( )1;1 Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M N P, , thẳng hàng
A P(0;4) B P(0; –4) C P(–4;0) D P(4;0)
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba vectơ a=(1;2),b= −( 3;1),c= −( 4; 2)
Biết u=3a+2b+4c
Chọn khẳng định đúng
A u
cùng phương với i
không cùng phương với i
C u
cùng phương với j
vuông góc với i
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD biết A( 2;0), (2;5), (6;2)− B C Tọa độ điểm D là
A D(2; 3)− B D(2;3) C D( 2; 3)− − D D( 2;3)−
Trang 2Câu 13: Cho ∆ABC với A(2;2), B(3;3), C(4;1) Tìm toạ độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành
A D( 5;2)− B D(5;2) C D(5; 2)− D D(3;0)
Câu 14: Cho bốn điểm A(1; 1), (2; 4), ( 2; 7), (3;3)− B C − − D Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng?
A A B C, , B A B D, , C B C D, , D A C D, ,
Câu 15: Cho hai vectơ a= −( 3;2),b= − −( 1; 7)
Tìm tọa độ vectơ c
biết c a =9, c b= −20
A c= − −( 1; 3)
B c= −( 1;3)
C c=(1; 3)−
D c=(1;3)
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;3), ( 2; 4), (5;3)B − C , trọng tâm của ABC∆ có tọa độ là:
A 2;10
3
B 8; 10
3 3
−
C (2;5 ) D 4 10;
3 3
Câu 17: Cho ABC∆ với A(2; 2), (3;3), (4;1)B C Tìm toạ độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành
A D( 5; 2)− B D(5; 2) C D(5; 2)− D D(3;0)
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm ( 1; 2 ,) 9;3
2
Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên
A (3; 0) B ( 3; 0)− C (0;3) D (0; 3)−
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, nếu a= −( 1;1),b=(2;0)
thì cosin của góc giữa a và b
là:
A 1
2 B
2 2
2 2
− D 1
2
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho a = 4 i + 6 j
và b = 3 7 i − j
Tính a b
ta được kết quả đúng là:
A 3 B −30 C 30 D 43
Câu 21: Trong hệ trục (O i j, , )
cho 2 vectơ a=(3 ; 2)
, b= − +i 5j
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A a=3i+2j
B b= −( 1; 5)
C a b+ =(2 ; 7)
D a b− =(2 ; 3− )
Câu 22: Cho a= −( 3 ; 4)
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A − =a (3 ; 4− )
B a =5
Câu 23: Cho a=2i−3j
và b= − +i 2j
Tìm tọa độ của c a b= −
A c=(1 ; 1− )
B c=(3 ; 5− )
C c= −( 3 ; 5)
D c=(2 ; 7)
Câu 24: Cho u=2i−3j
, v= −5i− j
Gọi (X Y; ) là tọa độ của w=2u−3v
thì tích XY bằng:
A −57 B 57 C −63 D 63
Câu 25: Cho ba điểm A(1 ; 3 ,− ) (B 4 ; 5 ,) (C 2 ; 3− ) Xét các mệnh đề sau:
I AB=(3 ; 8)
II A′ là trung điểm của BC thì A′(6 ; 2)
III Tam giác ABC có trọng tâm 7 ; 1
3 3
G
−
Hỏi mệnh đề nào đúng ?
A Chỉ I và II B Chỉ II và III C Chỉ I và III D Cả I, II, III
Trang 3Câu 26: Trọng tâm G của tam giác ABC với A(−4 ; 7 ,) (B 2 ; 5 ,) (C −1 ; 3− ) có tọa độ là:
A (−1 ; 4) B (2 ; 6 ) C (−1 ; 2) D (−1 ; 3)
Câu 27: Cho A(1 ; 5 ,) (B −2 ; 4 ,) (G 3 ; 3) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì tọa độ của C là:
A (3 ; 1 ) B (5 ; 7 ) C (10 ; 0 ) D (−10 ; 0)
Câu 28: Cho A(−6 ; 10 ,) (B 12 ; 2) Tính AB
A 10 B 2 97 C 2 65 D 6 5
Câu 29: Cho hai điểm A(5 ; 7 ,) (B 3 ; 1) Tính khoảng cách từ gốc O đến trung điểm M của đoạn AB
A 4 2 B 10 C 5 D 2 10
Câu 30: Tìm x để khoảng cách giữa hai điểm A(6 ; 1− ) và B x( ; 9) bằng 12
A 6 4 10± B − ±6 4 5 C 6 2 7± D 6 2 11±
Câu 31: Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn nối hai điểm A(3 ; 7) và B(−6 ; 1)
A 9 ; 3
2
B 3 ; 4
2
−
C (−3 ; 6) D 3 ; 4
2
Câu 32: Cho ABC∆ có A(1 ; 3 ,) (B 4 ; 1 ,− ) (C −2 ; 3− ) Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC∆ là
2 2
− −
B 1 ; 1
2 2
−
C 1 3;
2 2
−
D 1 1;
2 2
−
Câu 33: Cho A(0 ; 2− ), B(−3 ; 1) Tìm tọa độ giao điểm M của AB với trục x Ox′
A M(−2 ; 0) B M(2 ; 0)
2
M
−
Câu 34: Cho a=2i−3j
, b=m j+i
Nếu a b,
cùng phương thì:
A m= − 6 B m= 6 C 2
3
m= − D 3
2
m= −
Câu 35: Cho u=(2x−1; 3)
, v=(1 ; x+2)
Có hai giá trị x x1, 2 của x để u cùng phương với v Tính
1 2
x x
A 5
5 3
2
3
−
Câu 36: Cho ba điểm A(0 ; 1 ,) (B 0 ; 2 ,− ) (C 3 ; 0) Vẽ hình bình hành ABDC Tìm tọa độ điểm D
A D(−3 ; 3) B D(3 ; 3− ) C D(3 ; 3) D D(−3 ; 3− )
Câu 37: Hai vectơ nào sau đây không cùng phương:
A a=(3 ; 5)
và 6 ; 10
7 7
= − −
và 4c−
C i=(1 ; 0)
và 5 ; 0
2
= −
D m= −( 3 ; 0)
và n=(0 ;− 3)
Trang 4
Câu 38: Các điểm và các vectơ sau đây cho trong hệ trục (O i j; , )
(giả thiết , ,m n p q, là những số thực
khác 0 ) Mệnh đề nào sau đây sai ?
A a=(m; 0)⇔a i//
B b=(0 ;n)⇔b// j
C Điểm A n( ; p)∈x Ox′ ⇔ =n 0 D A(0 ; p B q) (, ; p) thìAB//x Ox′
Câu 39: Cho ba điểm A(2 ; 4 ,− ) (B 6 ; 0 ,) (C m; 4) Định m để A B C, , thẳng hàng ?
Câu 40: Cho hai điểm A x( A;y A) (,B x B;y B) Tọa độ của điểm M mà MA=k MB k( ≠1)
là:
A
1 1
M
M
x k x x
k
y k y y
k
+
=
+
=
1
A B M
A B M
x x x
k
y y y
k
−
=
−
=
C
1 1
M
M
x k x x
k
y k y y
k
−
=
−
=
D
1 1
M
M
x k x x
k
y k y y
k
−
=
−
=
Câu 41: Cho hai điểm M(1 ; 6) và N(6 ; 3) Tìm điểm P mà PM =2PN
A P(11; 0) B P(6; 5) C P(2; 4) D P(0; 11)
Câu 42: Cho ∆ ABC với A(−5 ; 6 ,) (B 3 ; 2 ,) (C 0 ; 4− ) Chân đường phân giác trong góc A có tọa độ:
A (5 ; 2− ) B 5 ; 2
2 3
−
C 5 ; 2
3 3
−
D 5; 2
3 3
− −
Câu 43: Cho tam giác ABC với A(1 ; 2 ,− ) (B 2 ; 3 ,− ) (C 3 ; 0) Tìm giao điểm của đường phân giác ngoài
của góc A và đường thẳng BC :
A (−1 ; 6) B (1 ; 6 ) C (−1 ; 6− ) D (1 ; 6− )
Câu 44: Cho hai điểm A(−3 ; 1) và B(−5 ; 5) Tìm điểm M trên trục y Oy′ sao cho MB MA− lớn nhất
A M(0 ; 5− ) B M(0 ; 5) C M(0 ; 3) D M(0 ; 6− )
Câu 45: Cho 3 điểm A(3; 5), B(6; 4), C(5; 7) Tìm tọa độ điểm D biết CD AB=
A D(−4; 2 − ) B D(8; 6 ) C D(4; 3 ) D D(6; 8 )
Câu 46: Cho a=(1; 5), b = −( 2; 1)
Tính c =3a+2b
A c=(7; 13) B c=(1; 17)
C c= −( 1; 17) D c=(1; 16)
Câu 47: Cho tam giác ABC, biết A(4; 3), B(7; 6), C(2; 11) Gọi E là chân đường phân giác góc ngoài
B trên cạnh AC Tọa độ điểm E là
A E(9; 7 ) B E(9; 7 − ) C E(7; 9 − ) D E(−7; 9 )
Câu 48: Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(−3; 5), G(−1; 1) là trọng tâm của tam giác ABC Đỉnh C
của tam giác có tọa độ là
A C(6; 3 − ) B C(−6; 3 ) C C(−6; 3 − ) D C(−3; 6 )
Trang 5Câu 49: Cho 3 điểm A(−1; 4), B(5; 6), C(6; 3) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?
A Bốn điểm A , B , C và D(1; 0) nằm trên một đường tròn
B Tứ giác ABCE với E(0; 1) là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn
C Bốn điểm A , B , C và F(−1; 0) nằm trên một đường tròn
D Tứ giác ABCG với G(0; 1− ) là tứ giác nội tiếp
Câu 50: Trong mặt phẳng (Oxy) cho A( ) (1;3 ,B 4;9) Tìm điểm C đối xứng của A qua B
A C(7;15 ) B C(6;14 ) C C(5;12 ) D C(15;7 )
Câu 51: Trong mặt phẳng (Oxy), cho A(−1;3 ,) (B − −3; 2 ,) ( )C 4;1 Xét các mệnh đề sau:
I AB= (− +3 1)2+ − −( 2 3)2 = 29
II AC2 =29; BC2 =58
III ABC∆ là tam giác vuông cân
Hỏi mệnh đề nào đúng ?
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D Cả I, II, III
Câu 52: Ba điểm nào sau đây không thẳng hàng ?
A M(−2;4 ,) N(−2;7 ,) (P −2;2 ) B M(−2;4 ,) N(5;4 ,) (P 7;4 )
C M(3;5 ,) N(−2;5 ,) (P −2;7 ) D M(5; 5 ,− ) N(7; 7 ,− ) (P −2;2 )
Câu 53: Cho 2 điểm A(− −2; 3 ,) (B 4;7 ) Tìm điểm M∈y Oy′ thẳng hàng với A và B
A 4;0
3
M
3
M
C M( )1;0 D 1;0
3
M
−
Câu 54: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;2 ,) (B 1; 5 − ) Tìm trọng tâm G của tam giác OA B
A 5; 1
3
G
−
B 5; 2
3
G
C G( )1;3 D 5 1;
3 3
G
Câu 55: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;2 ,) B(1; 5 − ) Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác OA B
A 38; 21
11 11
3
I
C 38 21;
11 11
I
D 1 7;
3 3
I
Câu 56: Trong mặt phẳng Oxy cho A(−2 ;m m B− ) (, 2 ;m m). Với giá trị nào của m thì đường thẳng AB
đi qua O ?
A m= 3 B m=5 C ∀ ∈ ℝ m D Không có m
Câu 57: Tập hợp những điểm M x y( ; ) cách đều hai điểm A( )3;1 , B(− −1; 5) là đường thẳng có phương trình:
A 2x−3y+ = 4 0 B 2x+3y+ =4 0
C −2x+3y− =4 0 D 2x−3y− =4 0
Câu 58: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm A(3;0 ,) (B 4; 3 ,− ) (C 8; 1 ,− ) D(−2;1 ) Ba điểm nào trong bốn
điểm đã cho thẳng hàng ?
A B C D, , B A B C, , C A B D, , D A C D, ,
Trang 6Câu 59: Cho tam giác ABC, biết A x( A; y A) , B x( B; y B), C x( C; y C) Để chứng minh công thức tính
2
S∆ = x −x y −y − x −x y −y một học sinh làm như sau :
AB= x −x y −y = x y ⇒AB= x +y
AC = x −x y −y = x y ⇒AB= x +y
x x y y BAC AB AC
x y x y
+
Bước 2: Do sinBAC>0, nên :
2
1 2 2 1
x y x y
x x y y
Bước 3: Do đó 1 sin 1 1 2 2 1
ABC
S∆ = AB AC BAC = x y −x y
1 2
Bài làm trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?
A Bài giải đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3
Câu 60: Cho tam giác ABC có A(2; 3− ), B(−4; 1) Đỉnh C luôn có tung độ không đổi bằng 2 Hoành
độ thích hợp của đỉnh Cđể tam giác ABC có diện tích bằng 17 đơn vị diện tích là
A x=5 hoặc x= −12 B x= −5 hoặc x=12
C x=3 hoặc x= −14 D x= −3 hoặc x=14
B - BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A C D C A C B A B D B A D D B D D A B B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D C B A C D C B A D B B A D C B D C A C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A C D A B C C C B A D C B C C C B D A C
C - HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn A
( 3;1)
AO= −
;OB=(2;10)
nên AO OB = −3.2 1.10 4+ =
Câu 2: Chọn C
Ta có: i=(1;0)
và − = −i ( 1;0)
cùng phương
Câu 3: Chọn D
Ta có AB= −( 1;11 ,) AC = −( 7;3)
nên AB AC = −( )1 ( 7) 11.3 40− + =
Câu 4: Chọn C
Ta có C∈Oy nên C(0;c) và AB= − −( 4; 1 ;) AC = −( 1;c−2)
Do ABC∆ vuông tại A nên AB AC =0⇔ −( ) ( ) ( ) (4 1− + −1 c−2)=0⇔c =6
Vậy C(0;6)
Trang 7Câu 5: Chọn A
Ta có C Ox∈ nên C c( ;0) và CA= − −( 2 c; 4 ;) CB=(8−c; 4)
0
c
c
=
=
Câu 6: Chọn C
Ta có u+b=0⇔u= − = −b ( 2;3)
Câu 7: Chọn B
Ta có u+a=b⇔u= −b a= −( 7;19)
Câu 8: Chọn A
Ta có M ∈Ox nên M x( ;0) Do MA+MB+MC=0
nên 4 5 3 2
3
x − − +
Câu 9: Chọn B
Giả sử c ma nb= +
, ta có: 5 4 2 2
⇔
Câu 10: Chọn D
Do P Ox∈ nên P x( ;0), mà MP=(x+2; 2 ;− ) MN =(3; 1− )
Do M N P, , thẳng hàng nên 2 2 4
x
x
Câu 11: Chọn B
Gọi u=( ; )x y
Ta có 3.1 2.( 3) 4.( 4) 19 ( 19;16)
3.2 2.1 4.2 16
x
u y
= + − + − = −
⇒ = −
Câu 12: Chọn A
Gọi D x y( ; ) Ta có AD=(x+2; ),y BC=(4; 3)−
(2; 3)
Câu 13: Chọn D
Gọi D x y( ; ) Ta có AD=(x−2;y−2),BC=(1; 2)−
(3; 0)
Câu 14: Chọn D
3 (1;5), ( 3; 6), (2; 4)
2
, ,
A C D
⇒ thẳng hàng
Câu 15: Chọn B
Gọi c=( ; )x y
Ta có 3 2 9 1 ( 1;3)
c
Câu 16: Chọn D
Tọa độ trọng tâm G :
1 2 5 4
3 4 3 10
G
G
x
y
− +
+ +
Trang 8Câu 17: Chọn D
Gọi D x y( ; ) Ta có AD=(x−2;y−2),BC=(1; 2)−
(3;0)
Câu 18: Chọn A
Gọi C x( ; 0)∈Ox Ta có ( 1; 2 ,) 9; 3
2
= + − = − −
ABC
∆ vuông tại C 2
3
2
x
x
=
C có tọa độ nguyên ⇒C(3; 0)
Câu 19: Chọn B
cos ,
2
a b
a b
a b
Câu 20: Chọn B
(4;6), (3; 7) 30
a= b= − ⇒a b = −
Câu 21: Chọn D
(3 ; 2 ,) ( 1 ; 5) (4 ; 3)
a= b= − ⇒ − =a b −
Câu 22: Chọn C
0.a=0
Câu 23: Chọn B
(2 3 ) ( 2 ) 3 5 (3 ; 5)
c= − =a b i− j − − +i j = i− j⇒ =c −
Câu 24: Chọn A
w= u− v= i− j − − −i j = i− j
⇒ X =19,Y = − ⇒3 XY = −57
Câu 25: Chọn C
(1 ; 3 ,) (4 ; 5 ,) (2 ; 3)
A − B C − Tọa độ trung điểm 'A của BC là A' 3 ; 1( ): II sai
Mà các câu A B D, , đều chọn II đúng nên loại
Câu 26: Chọn D
( )
4 2 1
1
7 5 3
3 3
G
G
x
G y
− + −
+ −
Câu 27: Chọn C
Câu 28: Chọn B
( B A)2 ( B A)2 (12 6)2 (2 10)2
AB= x −x + y −y = + + − = 388 2 97=
Trang 9Câu 29: Chọn A
5 3
4
7 1 4 2
M
M
x
OM y
+
+
Câu 30: Chọn D
( 6)2 102 12 2 12 36 100 144
AB= x− + = ⇔x − x+ + = ⇔x2−12x− = ⇔8 0 x= ±6 2 11
Câu 31: Chọn B
3 6 3
3
4
A B M
A B M
x x x
M
y y y
Câu 32: Chọn B
( ; )
I x y là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
IA IB
⇔
=
1
;
2
x
x y
I
x y
y
=
− − =
Câu 33: Chọn A
( ; 0) ( ; 2 ;) ( 3 ; 3 )
M x ∈x Ox′ ⇒ AM = x AB= −
, ,
A B M thẳng hàng ⇔ AB AM,
cùng phương 2 2
3 3
x
x
− Vậy, M(−2 ; 0)
Câu 34: Chọn D
(2 ; 3)
a= −
và b=(1 ; m)
m m
Câu 35: Chọn C
,
u v
cùng phương 2 1 3
x
x
−
+ (với x≠ − ) 2 (2x 1)(x 2) 3 2x2 3x 5 0
⇔ − + = ⇔ + − = Vậy 1 2 5
2
x x = −
Câu 36: Chọn B
ABDC là hình bình hành 3 0 3
CD AB
Vậy D(3 ; 3− )
Câu 37: Chọn D
( 3 ; 0)
m= −
và n=(0 ;− 3)
Ta có: a b1 2−a b2 1= −( 3)(− 3)− = ≠ 0 3 0
Vậy m và n không cùng phương
Câu 38: Chọn C
A n p ∈x Ox′ ⇔p=
Trang 10Câu 39: Chọn A
(4 ; 4 ;) ( 2 ; 8 )
AB= AC= m−
, ,
A B C thẳng hàng ⇔AB AC,
cùng phương 2 8 10
m
m
−
Câu 40: Chọn C
1 1
M
M
x k x x
MA k MB
y k y
y y k y y
y
k
−
=
−
Câu 41: Chọn A
( )
1 2.6
11
1 2
6 2.3
0
1 2
P
P
x
y
−
−
Câu 42: Chọn C
(3 5)2 (2 6)2 4 5
AB= + + − = ; AC= (0 5+ )2+ − −( 4 6)2 =5 5
( )
4
3 5.0 5
4 3 1
; 4
5
1 5
M
M
x
MB AB
M AC
MC
y
+
+
Câu 43: Chọn D
(2 1)2 ( 3 2)2 2
AB= − + − + = ; AC= (3 1− )2+(0 2+ )2 =2 2
3 2.2
1
1 2
0 2 3
6
1 2
E
E
x
EC AC
E AB
EB
y
−
−
Câu 44: Chọn A
Lấy M(0 ; y)∈y Oy′ , với y bất kì
Ta có: MB MA AB− ≤ ;
( )( )
A B
x x = − − = > Vậy A B, nằm cùng bên đối với y Oy′ Do đó MB MA− lớn nhất khi
MB MA− =AB, khi đó M A B, , thẳng hàng và M nằm
ngoài đoạn AB
( 5 ; 5 ); ( 3 ; 1 )
MB= − −y MA= − −y
5 1 y 3 5 y 0 y 5
⇒ − − + − = ⇔ = − Vậy M(0 ; 5− )
Câu 45: Chọn B
7 4 5 6
x x x x x x x x
y y y y y y y y
O
M
B
A
y
x x’
y’