THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS[r]
Trang 133 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ KHOẢNG CÁCH TRONG
MẶT PHẲNG OXY CÓ ĐÁP ÁN CH TIẾT
Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1;2 , B 0;3 và C 4;0
Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:
A 1
3
5
Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3; 4 , B 1;5 và C 3;1 Tính diện tích tam giác ABC
Câu 3 Khoảng cách từ điểm M 0;3 đến đường thẳng
cossin
Câu 4 Khoảng cách từ điểm M 2;0 đến đường thẳng 1 3
:
10
5 2
Câu 5 Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M15;1 đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng
y t
16
5 D 5
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A1; 2 đến đường thẳng
bằng 2 5
A m2 B
2 1 2
m m
2
m D Không tồn tại m
Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng
1:
2
x t d
và d2:x2y m 0 đến gốc toạ độ bằng 2
Trang 2A 4.
2
m m
4 2
m m
4 2
m m
4 2
m m
Câu 8 Đường tròn C có tâm là gốc tọa độ O 0;0 và tiếp xúc với đường thẳng
A R4 B R6 C R8 D R10
Câu 9 Đường tròn C có tâm I 2; 2 và tiếp xúc với đường thẳng : 5x12y100
Bán kính R của đường tròn C bằng:
A 44
13
R B 24
13
R C R44 D 7
13
R
Câu 10 Với giá trị nào của m thì đường thẳng : 2 2 0
C x y ?
A m1 B m0 C m 2 D 2
2
m
Câu 11 Cho đường thẳng d: 21x11y100 Trong các điểm M21; 3 , N 0;4 ,
19;5
A M B N C P D Q
Câu 12 Cho đường thẳng d: 7x10y150 Trong các điểm M1; 3 , N 0;4 , P19;5
và Q 1;5 điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?
A M B N C P D Q
Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 2;3 và B 1; 4 Đường thẳng nào
sau đây cách đều hai điểm A và B ?
A x y 2 0 B x2y0 C 2x2y100 D
x y
Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A 0;1 , B12;5 và C3;0 Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểm ,A B và C
A x3y 4 0 B x y 100 C x y 0.D 5x y 1 0
Câu 15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1;1 , B2; 4 và đường thẳng
Trang 3:mx y 3 0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cách đều hai điểm , A B
A 1
2
m m
1 2
m m
1 1
m m
2 2
m m
Câu 16 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
1: 6 – 8x y 3 0
và 2: 3 – 4 – 6 0x y bằng:
A 1
3
2 C 2 D 5
2
Câu 17 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d: 7x y 3 0 và : 2
2 7
A 3 2
9
50
Câu 19 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
1: 6 – 8 101 0
d x y và d2: 3 – 4 0x y bằng:
A 10,1 B 1,01 C 101 D 101
Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1;1 , B4; 3 và đường thẳng
đến đường thẳng AB bằng 6
A M 3;7 B M 7;3 C M43; 27 D 27
11
Câu 20 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A 0;1 và đường thẳng : 2 2
3
d
Tìm điểm M thuộc d và cách A một khoảng bằng 5 , biết M có hoành độ âm
A M 4;4 B
4; 4
;
M M
M
Câu 21 Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng : 2x y 5 0 một khoảng bằng 2 5 Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:
A 75
4
4
4
D Đáp số khác
Trang 4Câu 22 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A3; 1 và B 0;3 Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1
A
7
;0
1;0
M M
14
;0 3 4
;0 3
M M
C
7
;0
1;0
M M
D
14
;0 3 4
;0 3
M M
Câu 23 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 3;0 và B0; 4 Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6
A
0;0 0; 8
M M
0;0 0;6
M M
Câu 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1: 3x2y 6 0 và
2: 3x 2y 3 0
cho
A 0;1
2
M
1
;0 2
M
1
;0 2
M
Câu 25 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2;2 , B4; 6 và đường thẳng
:
1 2
x t
d
Tìm điểm M thuộc d sao cho M cách đều hai điểm , A B
A M 3;7 B M 3; 5 C M 2;5 D M 2; 3
Câu 26 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A1;2 , B3; 2 và đường thẳng
d x y Tìm điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại C
A C 2; 1 B 3;0
2
C
Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1;2 , B 0;3 và đường thẳng
d y Tìm điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại B
1; 2 1; 2
C C
Câu 28 Đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x4y 1 0 và cách d một khoảng
bằng 1 có phương trình:
Trang 5A 3x4y 6 0 hoặc 3x4y 4 0
B 3x4y 6 0 hoặc 3x4y 4 0
C 3x4y 6 0 hoặc 3x4y 4 0
D 3x4y 6 0 hoặc 3x4y 4 0
Câu 29 Tập hợp các điểm cách đường thẳng : 3x4y 2 0 một khoảng bằng 2 là hai đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A 3x4y 8 0 hoặc 3x4y120
B 3x4y 8 0 hoặc 3x4y120
C 3x4y 8 0 hoặc 3x4y120
D 3x4y 8 0 hoặc 3x4y120
Câu 30 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 5x3y 3 0 và
2: 5 3 7 0
d x y song song nhau Đường thẳng vừa song song và cách đều với d d1, 2 là:
A 5x3y 2 0 B 5x3y 4 0
C 5x3y 2 0 D 5x3y 4 0
Câu 31 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M x y 0; 0 và đường thẳng :ax by c 0
A 0 0
2 2
d M
2 2
d M
C 0 0
2 2
d M
2 2
d M
a b
Câu 32 Khoảng cách từ điểm M1;1 đến đường thẳng : 3x4y 3 0 bằng:
A 2
4
25
Câu 33 Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x3y 4 0 và 2x3y 1 0 đến đường thẳng : 3 x y 4 0 bằng:
A 2 10 B 3 10
10
5 D 2
Trang 6ĐÁP ÁN
Câu 1
5
1; 2
A
Chọn A
Câu 2 Cách 1:
3; 4
2 5
2 5
3; 4
A
BC BC
h d A BC
BC x
C
y
A B
1.2 5 5 5
2
ABC S
Cách 2: 2
2 2
1
2
ABC
S AB AC AB AC
2 2
3 2 sin 3sin
Câu 4 : 1 3 : 4 3 2 0 ; 8 0 2 2
x
y
t y
15 3 2
3
9
2 :
1
N
Chọn A
2
1
m
2 1 2
m m
Chọn B
2 2
2
x t
M4m m; 2 d1 d2
Trang 7Khi đó: 2 2 2 2
4
m
m
Câu 8 ; 100 10
64 36
Câu 9 10 24 10 44
13
25 144
Câu 10 tiếp xúc đường tròn
1
1 1
R
Câu 11
f M
f N
f P
f Q
Chọn D
Câu 12
f M
f N
f P
f Q
Chọn C
Câu 13 Đường thẳng cách đều hai điểm ,A Bthì đường thẳng đó hoặc song song (hoặc trùng)
với AB , hoặc đi qua trung điểm I của đoạn AB
3 7
;
2;3 1; 4
A B
I AB
n
Chọn A
Câu 14 Dễ thấy ba điểm ,A B C thẳng hàng nên đường thẳng cách điều ,, A B C khi và chỉ khi ,
chúng song song hoặc trùng với AB
Ta có: AB12;4n AB 1; 3 AB||d:x3y 4 0. Chọn A
Câu 15 Gọi I là trung điểm đoạn
1 5
;
I AB
Trang 8
Khi đó: :mx y 3 0n m; 1 cách đều A B ,
5
1
1 1
1 1
1
I
m m
m
m
m
Chọn C
2 1
1
2 100
A
d
Câu 17
1 2
2 1
10
d d d
Câu 19 : 2 1 0 2 1; ,
11
m
m
Chọn B
Câu 20 : 2 2 2 2 ;3
3
M d
1
5
t
Chọn C
Câu 21 Gọi M x ;0 Ox thì hoành độ của hai điểm đó là nghiệm của phương trình:
2
2 1
1
5
15 5
2
75 4
x
x
Trang 9Câu 22
;0
5
d M AB
Chọn A
Câu 23 Ta có
1
5
MAB
M
y
y
Chọn A
Câu 24
;0
Câu 25 : ;1 2 2 2 2 2
1 2
x t
Câu 26
2
1
1;
2
2
BA BC
C C
C
6 5
c
Chọn A
Câu 29 3 4 2 3 4 12 0
5
d M x y
Câu 30 1 2
Trang 10Chọn C
Câu 31 Chọn C
Câu 32 ; 3 4 3 2
9 16
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí