PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 6.x 5 613 b) x 47115 0
c) 315146 x 401 d) 575 6x70 445
e) x 105 : 21 15 f) x 105 : 21 15
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức:
a) A 3 32 32 23 2 b) B 3.42 2 32
c) D 2 3 2 5 9 9 2 12
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức:
a) 3 : 310 6 2 23 2 b) 3.4 22 7 2: 3 22 20
c) 2 93 4 9 45 : 9 10 93 2 2
d) 24 : 34 4 32 :1612 12
e) 2 3 2 5 : 29 9 12
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 3 3 243x b) 7.2x 56 c) x 3 82
d) x20 x e) 2x 15 17 f) 2x 13 9.81
2x 15 2x 15 i) x6 :x 3 125
k) 4.2x 3 1
Bài 5: Thực hiện phép tính:
Trang 2a) 3200 : 40.2 b) 3920 : 28 : 2 c) 3 57 9 21 : 3 4 2 5
d) 3 : 36 2 2 23 2 3 33 e) 3 : 38 4 9 : 95 3 f) 2 15 2 353 3
g) 600 40 : 233.53 : 5
h) 3 102 3 132 5 4 2 15 102 2 3
i) 39.42 37.42 : 42 k) 36.333 108.111
l) 136.68 16.272 m) 800 50 18 2 : 2 3 3 2
n) 28 231 69 72 131 169
Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x 35 120 0 b) 310 118 x 217
c) 156 x61 82 d) 814 x 305 712
e) 2x 138 2 3 3 2 f) 20 7.x 34 2
g) 100 7 x 558 h) 12x 1 : 3 4 3 23
i) 24 5 x7 : 75 3 k) 5.x 1 206 2 4 4
Bài 7: Viết các tập hợp sau:
a) Ư(6); Ư(12); Ư(42) b) B(6); B(12); B(42)
Bài 8: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x Ư(48) và x > 10 b) x Ư(18) và x B(3)
Trang 3c) x Ư(36) và x 12 d) x B(12) và 30 x 100
Bài 9: Phân tích mỗi số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tất cả các ước của nó: 15;
32;75; 81; 162