CÁC KHÁI NIỆMChuỗi thời gian là một hình vẽ thể hiện thời ñiểm của các dòng tiền CHƯƠNG 2 6 Dòng tiền tệ gọi tắt là dòng tiền là một chuỗi các khoản tiền thu nhập hoặc chi trả xảy ra
Trang 1GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA TIỀN TỆ
CHƯƠNG 2 GIÁ TRỊ THỜI GIAN
CỦA TIỀN TỆ
M Ụ C TIÊU CH ƯƠ NG 2
-Tính toán ñượ c giá tr ị hi ệ n t ạ i c ủ a m ộ
kho ả n ti ề n, dòng ti ề n t ươ ng lai
- Tính toán ñượ c giá tr ị t ươ ng lai c ủ a m ộ
kho ả n ti ề n, dòng ti ề n hi ệ n t ạ i
- Ứ ng d ụ ng các công c ụ ñể tính lãi su ấ t, l ậ p
l ch tr ả n ợ , ñị nh giá trái phi ế u, c ổ phi ế u
CHƯƠNG 2 GIÁ TRỊ THỜI GIAN
Trang 2CHƯƠNG 2 I CÁC KHÁI NIỆM
Chuỗi thời gian là một hình vẽ thể hiện
thời ñiểm của các dòng tiền
CHƯƠNG 2
6
Dòng tiền tệ (gọi tắt là dòng tiền) là một chuỗi
các khoản tiền (thu nhập hoặc chi trả) xảy ra
Dòng tiền ñều là dòng tiền bao gồm các khoản tiền
bằng nhau ñược phân bố ñều ñặn theo thời gian.
Trang 3CHƯƠNG 2 I CÁC KHÁI NIỆM
b Dòng tiền không ñều (mixed cash flows)
Dòng tiền không ñều là dòng tiền bao gồm
các khoản tiền không bằng nhau phát sinh
qua một số thời kỳ nhất ñịnh.
CHƯƠNG 2 II GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
CỦA TIỀN TỆ
6
Ví d: Gi 100$ vào ngân hàng vi lãi sut tin
gi là 10%/năm Sau 1 năm bn có 110$, gm 100$
tin g c và 10$ tin lãi Chúng ta nói r ng 110$ là giá
tr tương lai ca 100$ ñưc ñu tư trong mt năm vi
mc lãi sut 10% mt năm
Giá trị tương lai của tiền tệ là
-
-
-CHƯƠNG 2 II GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
CỦA TIỀN TỆ
1.Gía tr ị t ươ ng lai c ủ a m ộ t kho ả n ti ề n ñơ n
2.Giá tr ị t ươ ng lai c ủ a dòng ti ề n
2.1 Giá tr ị t ươ ng lai c ủ a dòng ti ề n ñề u
2.2 Giá tr ị t ươ ng lai c ủ a dòng ti ề n không ñề u
Trang 4II 1 GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA MỘT KHOẢN TIỀN ðƠN
Giá trị tương lai của một khoản tiền ñơn ( khoản tiền duy
nhất) là giá trị của số tiền này ở thời ñiểm hiện tại cộng
với số tiền lãi mà nó sinh ra trong khoảng thời gian từ
hiện tại cho ñến một thời ñiểm trong tương lai
Ký hi :
FV ( Future Value) : Giá trị tương lai
của khoản tiền ñơn
PV (Present Value) : Giá trị hiện tại
k : lãi suất yêu cầu
n : kỳ hạn ( thường là năm)
II 1.1 TÍNH THEO LÃI ðƠN (simple interest)
Lãi ñơn là số tiền lãi ñựơc tính trên cơ sở vốn gốc mà
không tính trên số tiền lãi tích luỹ qua mỗi kỳ.
FVn= PV ( 1 + k x n)
Công thức :
Ví d: Mt ngưi gi ngân hàng 100 triu ñng, thi hn
5 năm, vi lãi sut tin gi là 12%/ năm Hi sau 5 năm,
ngân hàng tr cho anh ta c c n lãi là bao nhiêu ?
( nu tính theo phương thc lãi ñơn)
II 1.2 TÍNH THEO LÃI KÉP (Compound interest)
Lãi kép là số tiền lãi ñựơc tính căn cứ vào
vốn gốc và tiền lãi sinh ra trong các thời kỳ trứơc.
FVn= PV ( 1+k) n
Công thức
Cách tính ( xem bng ph c s 1)
Trang 5Vit Nam s ñt 1.430 ñô-la (t mc 715 ñô-la hin nay)
vi tăng trưng thu nhp bình quân ñu ngưi Vit Nam hin nay khong 6% m i năm
II 1.2 TÍNH THEO LÃI KÉP (Compound interest)
………
………
…
II 2 GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA DÒNG TIỀN
Giá trị tương lai của một dòng tiền sau n năm chính
là tổng giá trị tương lai của từng khoản tiền xảy ra ở
từng thời ñiểm khác nhau trong n năm.
Ký hiệ FVA( Future Value of Annuity) : Giá trị tương
lai của dòng tiền thông thường
FVAD : Giá trị tương lai của dòng tiền ñầu kỳ
CF (Cash Flow) : Dòng tiền cấu thành
k : lãi suất yêu cầu
n : kỳ hạn ( thường là năm)
Trang 6II 2.1 GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA DÒNG TIỀN ðỀU
Ví d : Mt ngưi mu n có s tin h!c phí 35.000 USD cho
con trai ñi du h!c vào 4 năm sau thì anh ta phi gi tit kim
hàng năm mt khon c ñnh là bao nhiêu ? Bit lãi sut tin
Trang 7II 2.1 GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA DÒNG TIỀN ðỀU
b Trường hợp ñầu kỳ
Ví d: Mt ngưi quyt ñnh dành tin ñ mua
m nhà hàng sau 7năm n"a Hin ti trong tài khon
ngưi ó ñã có 30.000USD và ngưi ó quyt ñnh
trong vòng 6 năm vào cu i m i năm s tit kim và
gi vào tài khon s tin 30.000USD Nu lãi sut tit
kim là 7%/năm thì sau 7 năm ngưi này có th m
nhà hàng vi s tin t ña là bao nhiêu?
II CỦA DÒNG TIỀN KHÔNG ðỀU 2.2 GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
Ví d
Công ty Nam Phong d# ñnh m ng mt phân xưng sn xu
bánh k$o Công ty d# kin ñu tư liên tc trong 5 năm vào m
cu i năm ln lưt các khon tin sau : 50triu VNð, 40triu VNð,
25triu VNð, 10 triu VNð và 10triu VNð.Lãi sut là 10%/năm Vy
t%ng giá tr ñu tư ca công ty tính theo thi giá ca năm th 5 là
bao nhiêu ?
Công thức
CHƯƠNG 2 III GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
CỦA TIỀN TỆ
Nếu muốn 1 năm sau có ñựơc số tiền 110$ với lãi
suất tiền gửi là 10% thì bây giờ ta gửi vào ngân
hàng một số tiền là 100$ Chúng ta nói 100$ là giá
trị hiện tại của 110$ ở thời ñiểm 1 năm sau với mức
lãi suất 10%/năm
Giá trị hiện tại của tiền tệ là
-
-.
Trang 8CHƯƠNG 2 III GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
b ng cách gi tit kim vào ngân hàng, lãi sut
ngân hàng là 13%/năm Ngưi ñó phi gi vào
ngân hàng bao nhiêu tin thi ñim hin ti, ñ
20 năm sau nhn ñưc s tin 20 triu VNð?
Trang 9III. 2 GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA DÒNG TIỀN
Giá trị hiện tại của dòng tiền là tổng giá
trị hiện tại của các khoản tiền cấu thành
Ký hiệ
PVA( Present Value of Annuity) : Giá trị hiện
tại của dòng tiền thông thường
PVAD : Giá trị hiện tại của dòng tiền ñầu kỳ
CF (Cash Flow) : Dòng tiền cấu thành
k : lãi suất yêu cầu
Trang 10III 2.1 GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA DÒNG TIỀN ðỀU
c Trường hợp dòng tiền vô hạ
III 2.1 GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA DÒNG TIỀN ðỀU
c Trường hợp dòng tiền vô hạ
Ví d : M t trái phi u vô h n ñư c tr lãi cu
m i n ă m là 1tri u VN ð , bi t lãi su t bình quân là
8%/n ă m Hãy xác ñ nh hi n giá c a trái phi u ?
Trang 11IV 1 XÁC ðỊNH LÃI SUẤT
Ví dụ : Giả sử một doanh nghiệp vay 1.000.000 VNð và
phải trả 1.150.000 VNð sau 1 năm Tính lãi suất vay?
Trang 12IV 1.1 XÁC ðỊNH LÃI SUẤT NĂM
b Lãi su ấ t c ủ a kho ả n ti ề n có th ờ i h ạ n trên 1 n ă m
b Lãi su ấ t c ủ a kho ả n ti ề n có th ờ i h ạ n trên 1 n ă m
Ví dụ : Giả sử một ngân hàng cho một công ty vay
2.000.000VNð và nhận ñược 4.575.515VNð sau 5
năm Tìm lãi suất của khoản cho vay?
• Sử dụng hàm ExcelPVAn=CF x PVFA(k,n)
Trang 13IV 1.1 XÁC ðỊNH LÃI SUẤT NĂM
c Lãi su ấ t tr ả góp
Ví dụ minh hoạ:
Một doanh nghiệp muốn mua trả góp một thiết bị
sản xuất giá 5.000USD Người cho thuê yêu cầu
doanh nghiệp phải trả vào cuối mỗi năm
1.527USD, trong thời gian 5 năm Tính lãi suất trả
góp cho trường hợp này?
Cách tính :
• Sử dụng Bảng Tài chính ( xem phụ ục 5)
• Sử dụng hàm Excel ( xem bảng 4)
1.2 Lãi su ấ t danh ngh ĩ a và lãi su ấ t
a Lãi su ấ t danh ngh ĩ a và lãi su ấ t th ự c t ế
Lãi suất danh nghĩa (với hàm ý chưa ñiều chỉnh ảnh
hưởng của lạm phát ) là lãi suất ñã bao gồm cả những tổn
thất do lạm phát gây ra do sự gia tăng của mức giá chung
Công thức tính lãi suất thực:
Công thức gần ñúng:
Trang 14IV 1 XÁC ðỊNH LÃI SUẤT
a Lãi su ấ t danh ngh ĩ a và lãi su ấ t th ự c t ế
Ví d: Bn mu n 1 năm sau nhn ñưc 100USD vi lãi
sut ngân hàng là 10%/năm Gi s t l l m phát là
7%/năm Tính giá tr hin ti ca khon tin trên?
b Lãi su ấ t danh ngh ĩ a và lãi su ấ t hi ệ u qu ả
b Lãi su ấ t danh ngh ĩ a và lãi su ấ t hi ệ u qu ả
Lãi suất danh nghĩa(với hàm ý chưa ñiều chỉnh ảnh
hưởng của việc tính lãi gộp ) là lãi suất ñược công bố
cho một kỳ nào ñó của ñơn vị thời gian cơ sở (ñơn
vị thời gian cơ sở thường là năm)
m R
k m
k = + −
Trang 15IV 1 XÁC ðỊNH LÃI SUẤT
b Lãi su ấ t danh ngh ĩ a và lãi su ấ t hi ệ u qu ả
Ví d 1 : Tính lãi sut th#c t theo s n ghép lãi là: năm, na năm,
quý, tháng, tun, ngày Bit lãi sut là 12%/năm
Thời gian Số lần ghép lãi Lãi suất thực
b Lãi su ấ t danh ngh ĩ a và lãi su ấ t hi ệ u qu ả
Công thức tính giá trị tương lai của một khoản tiền sau n năm :
1
mxn
n
k PVx m
FV= +
Ví d 2 : Nu lãi sut quy ñnh là 13%/năm, thì khon tin gi
ngân hàng 1.000USD, vi kỳ hn lãi nhp v n tng ngày, trong
thi gian 4 năm s là bao nhiêu?
Trang 16kỳ (3) Trả lãi (4) Trả vốn gốc (5)
Số tiền còn lại cuối kỳ (6) 1
Ví d : Mt doanh nghip thuê mua mt máy móc vi giá
10.000.000USD, lãi sut 6%/năm, tr dn trong thi gian
Số tiền còn lại cuối kỳ (6)
Trang 17IV 3 ðỊNH GIÁ
TRÁI PHIẾU, CỒ PHIẾU
a M ộ t s ố khái ni ệ m và thu ậ t ng ữ
b Phân lo ạ i trái phi ế u
c Ph ươ ng pháp ñị nh giá trái phi ế u
c.1 ð nh giá trái phi u vô h n
c.2 ð nh giá trái phi u có lãi tr hàng k ỳ
c.3 ð nh giá trái phi u chi t kh u
c.4 ð nh giá trái phi u khi lãi ñư c thanh
toán nhi u l n trong n ă m
a M ộ t s ố khái ni ệ m và thu ậ t ng ữ
•Trái phiu: Là một công cụ của nợ dài hạn
•Mnh giá (M): Giá ghi trên trái phiếu, là số tiền mà công ty phát
hành trái phiếu hoàn trả lại cho trái chủ vào thời ñiểm ñáo hạn.
•Ngày ñáo hn: Là ngày trái phiếu hết hạn, ñến kỳ thanh toán
•Lãi sut huy ñng (k D ) – sut coupon : Là lãi suất mà công ty phát
hành trái phiếu hứa thanh toán cho các trái chủ
•Giá trái phiu (V b ):là giá khi nhà ñầu tư mua trái phiếu
•Lãi sut th trưng (k DM ):là mức lãi mà thị trường ñòi hỏi ñối với
một khoản vay cụ thể
Trang 18IV 3.1 ðỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU
b Phân lo ạ i trái phi ế u
Phân biệt 3 loại trái phiế
1.Trái phiu vô h là trái phiếu có lãi ñịnh kỳ nhưng
không bao giờñáo hạ
2 Trái phiu chit kh là loại trái phiếu mà người nắm
giữ nó không ñược trả lãi ñịnh kì, thay vào ñó trái phiếu
chiết khấu ñược bán ở mức giá chiết khấu ( thấp hơn
mệnh giá) ðáo hạn, trái chủñược hoàn trả ại số tiền
b ng mệnh giá
3.Trái phiu có lãi tr hàng kỳ: Là loại trái phiếu mà trái
chủñược trả ợi tức hàng kì ñã ấn nh trước và trả gốc
( bằng mệnh giá) khi ñáo hạn.
Nguyên tắc : Giá trị của loại trái phiếu ñược xác ñịnh
b ng giá tr hin ti ca toàn b thu nh mà trái phiếu
này mang lạ
c.1 ðnh giá trái phiu vô h
c.2 ðnh giá trái phiu có lãi tr hàng kỳ
c.3 ðnh giá trái phiu chit kh
c.4 ðnh giá trái phiu khi lãi ñưc thanh toán nhiu
ln trong năm
c.1 ð nh giá trái phi u vô h
Giá trị của loại trái phiếu này ñược xác ñịnh bằng giá
trị hiện tại của toàn bộ lãi hàng năm vô hạn mà trái phiếu
này mang lạ
Mxk Lai
Trang 19IV 3.1 ðỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU
c.1 ð nh giá trái phi u vô h
Ví d : Chính ph Anh phát hành trái phiu vô hn có
mnh giá 1.000 bng Anh Lãi sut huy ñng 12%/năm
Nu lãi sut theo yêu cu ca nhà ñu tư là 10%/năm thì
giá trái phiu này ñưc bán trên th trưng là bao nhiêu ?
c.2 ðị nh giá trái phi ế u có lãi tr ả hàng k ỳ
c.2 ðị nh giá trái phi ế u có lãi tr ả hàng k ỳ
Ví d: Mt doanh nghip c% phn phát hành ra trái phiu
có mnh giá 1.000.000 ñng, thi hn 5 năm và lãi sut huy
ñng là 12%/năm, m i năm tr lãi 1 ln nhưng trái phiu ñã
phát hành cách ñây 2 năm nên thi hn còn li ca trái
phiu là 3 năm Xác ñnh giá bán ca trái phiu trên th
trưng, nu lãi sut theo th trưng là 10%.
Trang 20IV 3.1 ðỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU
c.3 ðị nh giá trái phi ế u chi ế t kh ấ
DM
M k
V = +
Công thức
c.4 ðị nh giá trái phi ế u khi lãi ñượ c thanh toán
nhi ề u l ầ n trong n ă m
Ví d: Hãy ñnh giá ca trái phiu có mnh giá là
1000$, lãi sut huy ñng v n là 8%/năm, thanh toán lãi na
n m mt ln Trái phiu ñáo hn trong 6 năm Gi s lãi
sut th trưng ti thi im phát hành trái phiu là 10%.
c.4 ðị nh giá trái phi ế u khi lãi ñượ c thanh toán
nhi ề u l ầ n trong n ă m
Công thức:
Trang 21IV 3.1 ðỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU
Lưu ý : Chúng ta không những có thểñịnh giá trái phiếu
tại thời iểm hiện tại mà còn có thểñịnh giá ở bất cứ
thời iểm nào trong thời gian hoạt ñộng của trái phiế
Ví d:
Mt trái phiu có mnh giá 1 triu ñng, ñáo hn sau 5
n m lãnh lãi ñnh kỳ 1 ln /năm Lãi sut huy ñng v n là
10%/năm Lãi sut th trưng ti thi im phát hành trái
phiu là 10%.Sau 2 năm phát hành Lãi sut th trưng v n
bin ñng mnh, gim ch( còn 8% và gi" nguyên không
ñ%i cho ti kỳñáo hn Hãy tính giá trái phiu ti thi im
lãi sut th trưng bin ñng ( t=2) và ti thi im t = 0?
a.ðịnh giá cổ phiếu thường
b.ðịnh gía cổ phiếu ưu ñãi
Trang 22IV - 3.2 - A ðỊNH GIÁ
CỔ PHIẾU THƯỜNG
a.1 Khái ni ệ m và thu ậ t ng ữ
a.2 ðị nh giá c ổ phi ế u th ườ ng khi c ổ
phi ế u ñượ c gi ữ v ĩ nh vi ễ n
a.3 ðị nh giá c ổ phi ế u th ườ ng khi c ổ
phi ế u th ườ ng ñựơ c bán vào n ă m (n)
CỔ PHIẾU THƯỜNG a.1 Khái ni ệ m và thu ậ t ng ữ
•Cổ phiếu thường : Là chứng từ có giá trị, xác nhận mức
góp vốn của một cổñông trong công ty cổ phần
ðặc tính :
- Lợi tức của cổ phiếu thường (gọi là cổ ức) không ñược
thanh toán ñịnh kỳ và cốñịnh như cổ phiếu ưu ñãi
- Cổ phiếu thường có thểñem bán vào một thời iểm bất
k trong tương lai.
•Thư giá cổ phiế : Là giá trị sổ sách
• Thị giá cổ phiếu (Vs) : là giá trị thị trường của cổ phiế
CỔ PHIẾU THƯỜNG a.1 Khái ni ệ m và thu ậ t ng ữ
• Mức tăng trưởng thu nhập (g) : là tỷ lệ tăng trưởng bình
quân của cổ ức.
• Suất sinh lợi trên cổ phiếu thường (ks) : ðó là tỷ lệ ợi nhuận
công ty phân phối cho các cổñông giữ cổ phiếu thường
• Cổ ức cổ phần thường (D) : là khoản tiền lợi nhuận ñược
công ty phân phối ñịnh kỳ cho các cổñông giữ cổ phiếu
thường của mình.
Gọi D0 : là cổ ức năm hiện tại
Dt : là cổ ức sẽ nhận ñược vào cui năm t
Trang 23IV - 3.2 - A ðỊNH GIÁ
CỔ PHIẾU THƯỜNG
a.2 ðị nh giá c ổ phi ế u th ườ ng khi c ổ phi ế u
ñượ c gi ữ v ĩ nh vi ễ
a.3 ðị nh giá c ổ phi ế u th ườ ng khi c ổ phi ế u
Nguyên t)c : ðnh giá c% phiu thưng ñưc d#a trên
nguyên t)c hin giá dòng thu nhp ca c% phiu thưng
CỔ PHIẾU THƯỜNG a.2 ðị nh giá c ổ phi ế u th ườ ng khi c ổ phi ế u
Ví d : Công ty X phát hành loi c% phiu có mc tăng trưng
b ng 0 C% c thanh toán hàng năm là D = 1,15$/c% phiu Gi s
r ng sut sinh li ca v n ch s h"u ca công ty X là 13,4%
Tính giá c% phiu ca công ty X?
Trang 24Ví d: Công ty c% phn S"a Sài Gòn ñang trong thi kỳ
phát trin mnh D# kin mc tăng trưng c% c trong 3
n m ti s là 25%/năm, t năm th 4 trñi mc tăng
trưng c% c s bình %n và không ñ%i mc 8%/năm
Năm hin ti, công ty thanh toán c% c D0 =
1.000ñng/CP/năm Gi s r ng sut sinh li ca v n ch
s h"u ca công ty là 15% Tính giá c% phiu ca công ty
vào ngày hôm nay.
Trang 26IV - 3.2 - A ðỊNH GIÁ
CỔ PHIẾU THƯỜNG a.3 ðị nh giá c ổ phi ế u th ườ ng khi c ổ phi ế u
Ví d: Gi s công ty c% phn cơñin lnh (REE) có c% c
thanh toán năm nay là 800 ñng/CP/năm Cho r ng, mc
tăng trưng c%c ca công ty là 8% và không ñ%i Sut
sinh li trên v n ch s h"u ca công ty vào khong 14%
Giá c% phiu thưng bán ra sau 3 năm n"a có thñt ti
34.000 ñng/CP Tính giá c% phiu ca REE ngày hôm nay?
b ðịnh gía cổ phiếu ưu ñãi
Trong ñ ó :
Vp: là giá tr ị c ủ a c ổ phi ế u ư u ñ ãi
Dp: là c ổ ứ c hàng n ă m c ủ a c ổ phi ế u ư u ñ ãi
Kp: là t ỷ su ấ t yêu c ầ u c ủ a nhà ñầ u t ư
b ðịnh gía cổ phiếu ưu ñãi
Ví d doanh nghi p X phát hành c % phi u ư u
ñ ãi v c % c theo m nh giá 100.000 ñ ng và
h ư ng lãi su t hàng n ă m là 15% trên m nh giá
N u su t sinh l i theo yêu c u c a nhà ñ u t ư là
10% thì c % phi u ư u ñ ãi ñư c bán trên th tr ư ng
v i giá bao nhiêu?