Chức năng của tiền Phương tiện trao đổi: Tiền làm trung gian để thực hiện các hoạt động giao dịch hàng hoá và dịch vụ.. Thị trường tiền tệ Cung tiền Money supply là tổng số tiền có
Trang 1Bài 9 – Tiền tệ và Hệ thồng tiền tệ
Trang 2Những nội dung chính
Trang 3I Tiền là gì?
Trang 41 Định nghĩa
nhận làm phương tiện thanh toán hàng hoá
và dịch vụ
hạn, vàng, thóc…
Không tính vào khối lượng tiền: tiền gửi có
kỳ hạn, cổ phiếu, trái phiếu,
Trang 52 Chức năng của tiền
Phương tiện trao đổi:
Tiền làm trung gian để thực hiện các hoạt động giao dịch hàng hoá và dịch vụ
Phương tiện thanh toán:
Đo giá trị của các hoạt động kinh tế, các hàng hoá dịch vụ, các khoản nợ
Phương tiện cất trữ
Tiền giúp cho việc chuyển sức mua từ hiện tại đến tương lai
Trang 6Giấy hoặc kim loại do Ngân hàng Trung ương
phát hành ra, được quy định là tiền
Không có giá trị cố hữu, chỉ có giá trị danh nghĩa
Trang 74 Khả năng thanh khoản của tiền
Khả năng thanh khoản của tiền (Liquidity) là khả năng dễ dàng chuyển từ một tài sản tài
chính thành tiền mặt để thanh toán.
M1, M2, M3…giảm dần theo các chỉ số Mi tăng dần.
Trang 8 M2 = M1 + Dst
Dst = Short time Deposit Tiền gửi có kỳ hạn ngắn
M3= M2+ Dlt
Trang 9II Thị trường tiền tệ
Cung tiền (Money supply ) là tổng số tiền có
trong lưu thông, bao gồm những loại tiền có khả năng thanh khoản tương đối cao
MS= Cu+D
MS không phụ thuộc lãi suất nên đường
biểu diễn cung tiền thực tế MS/P là đường thẳng đứng song song trục lãi suất
Trang 10Đồ thị cung tiền thực tế
MS/P i
i1
i2
Trang 11Thị trường tiền tệ - (Tiếp)
Cầu tiền (Money demand) là tổng số tiền mà các tác nhân có nhu cầu nắm giữ tương ứng với mỗi mức lãi suất nhất định
Cầu tiền thực tế MD/P phản ánh sức mua hàng của cầu tiền danh nghĩa
MD/P = kY – hi
k: Hệ số nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập Y
h : hệ số nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất i
k,h > 0
Trang 12Đồ thị Cầu tiền thực tế
Mr=M/P MD/P
Trang 13Đồ thị Cầu tiền thực tế
Mr=M/P MD/P
Trang 14Đồ thị thị trường tiền tệ
Mr=M/P MD/P
MS/P i
Trang 15III Sự hình thành cung tiền
Trang 161.Hệ thống ngân hàng hai cấp
NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG
NHTM 1 NHTM 2 NHTM 3 NHTM 4 NHTM 5 NHTM 6
Các Ngân hàng Thương mại
Trang 17C ác chi nhánh và
VP đại diện Ngân hàng
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
C ác
Ngân hàng thương mại cổ phần
C ác
NHTMCP đô
thị
C ác NHTMCP nông thôn
Các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng
Trang 182 Chức năng của Ngân hàng Thương mại
NHTM là trung gian tài chính, kinh doanh tiền:
Nhận tiền gửi
Cho vay
Giúp quá trình lưu thông tiền tệ một cách nhanh chóng thông qua hệ thống thanh toán bằng chuyển khoản, chuyển séc…
Tạo ra phương tiện thanh toán mới từ tiền cơ sở mà NHTW phát hành:
Tiền séc
Trang 20Quá trình hình thành cung tiền
Giả sử:
Các tác nhân có sử dụng tiền mặt trong lưu thông (Tiền mặt có rò rỉ trong lưu thông)
Các NHTM có dự trữ dư (Re > 0)
Trang 21Các bước hình thành cung tiền
3. Các ngân hàng thương mại sử dụng R
mang cho vay kinh doanh lấy lãi.
4. Sau quá trình kinh doanh, Tiền quay lại
hệ thống ngân hàng thương mại dưới dạng tiền gửi D
D lớn hơn nhiều so với R ban đầu.
Trang 22Sơ đồ biểu diễn quá trình hình thành cung tiền
Trang 23=
Trang 24Số nhân tiền đơn giản
Trang 25Chức năng của Ngân hàng TW
NHTW là ngân hàng của nhà nước
Tài trợ thâm hụt ngân sách chính phủ
Thực hiện chính sách tiền tệ
Nắm giữ tài sản Quốc gia
NHTW điều tiết các NHTM
Quy định dự trữ bắt buộc, tỷ lệ chiết khấu
Cho ngân hàng thương mại vay tiền
Điều tiết thị trường ngoại hối, tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán
Điều tiết cung tiền MS
Trang 26Công cụ kiểm soát cung tiền
Nghiệp vụ thị trường mở (OMO =Open market
operation)
là hoạt động mua hoặc bán Trái phiếu Chính phủ của NHTW nhằm điều tiết MS
NHTW mua TF-> Cu tăng, R tăng-> MB tăng->MS tăng
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rrr= Required reserves rate)
rrr tăng (RR=rrr.D) tăng L giảm MS giảm
Lãi suất chiết khấu (rd= Discount rate)
Trang 27IV Chính sách tiền tệ
Chính sách tiền tệ là việc Ngân hàng Trung ương sử dụng các công cụ điều tiết cung tiền để tác động vào thị trường tiền tệ, từ đó tác động đến đầu tư, tổng
cầu, sản lượng, việc làm và giá cả.
Chính sách tiền tệ mở rộng (tăngMS->i giảm-> I
tăng -> AD tăng Y tăng)
Chính sách tiền tệ thu hẹp (giảmMS-> i tăng-> I
giảm AD giảm Y giảm)
Trang 28Cơ chế lan truyền tiền tệ
Cơ chế tác động của chính sách tiền tệ đối với nền kinh tế thông qua thị
trường tiền tệ , thị trường vốn vay và thị trường hàng hóa.
Trang 29Bài tập tình huống
Ngân hàng trung ương bán 25 triệu đồng trái phiếu trên thị trường mở Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, không có dự trữ dư, và tiền mặt không rò rỉ.
1 Hãy tính số nhân tiền, mức thay đổi trong tiền cơ sở
và mức thay đổi cung tiền
2 Hành vi nêu trên của ngân hàng trung ương ảnh
hưởng như thế nào đến lãi suất, đầu tư, tổng cầu, sản lượng, mức giá, và tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế?
Hãy dùng các đồ thị thị trường tiền tệ, đồ thị đầu tư, đồ thị AE với đường 45 độ và đồ thị AD-ASđể minh họa
Trang 30Bài giải
phiếu trên thị trường mở<-> thu tiền cơ sở về
1 lượng 25 triệu đồng
triệu đ
Trang 31 SR: P không đổi, MS giảm MS/P giảm
dịch trái i tăng I giảm AE giảm
dịch xuống dưới trong mô hình đường 45 độ
Y giảm theo số nhân chi tiêu 1 lượng
MR: P giảm Y không giảm tới Y2 mà chỉ
Trang 32Đồ thị nối kết thị trường tiền tệ
I
i
I(i) MD/P
Trang 33AS
Trang 34Tổng khối lượng phương tiện thanh toán
Nguồn: Thống kê tài chính quốc tế, 1995-2003 (IMF)
M2 = money + quasi money + bond and money in market instruments +
restricted deposit + capital account
Trang 35Tốc độ chu chuyển của tiền
Quan hệ giữa tăng cung tiền và tăng giá
Trang 37Money Supply Indicators
Trang 38Money Supply Indicators
Trang 39Tốc độ tăng trưởng tiền tệ và lạm phát giai đoạn 1999-2008
Tốc độ tăng trưởng tín dụng Tốc độ tăng trưởng Cu
Tốc độ tăng trưởng M1 Tỷ lệ lạm phát (trung bình)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Trang 43Tiền tệ & giá cả trong cuộc siêu lạm phát
Trang 45Cung tiền và tín dụng trong
năm 2008
thay đổi M1% thay đổi M2% thay đổi tín dụng
Trang 46Diễn biến tỷ giá