1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm kế toán tài chính ac01 thi tự luận

37 354 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm kế toán tài chính ac01 thi tự luận
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế toán tài chính
Thể loại Đáp án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 40,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 AC01. THI TỰ LUẬN Ghi chú (Đ) là đáp án. Câu1 Số thuế TNCN người lao động phải nộp, kế toán ghi: a. Nợ TK 334 Có TK 3335 (Đ) b. Nợ TK 138 (1388)Có TK liên quan (334, 141, 3388, ...). c. Nợ TK 334Có TK 512. d. Nợ TK 338 (3388) Có TK liên quan (111, 334, 141, ...). Tài liệu này dùng cho ngành học kế toán hệ từ xa ehou của trường Đại Học Mở Hà Nội. Môn này hình thức thi là tự luận do đó tài liệu này chỉ dùng làm bài luyện tập trắc nghiệm 1,2,3,4 bài kiểm tra để đủ điều kiện dự thi.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 - AC01 THI TỰ LUẬN

Trang 2

Khi thanh toán tiền thưởng cho người lao động, kế toán ghi:

Thù lao lao động là biểu hiện bằng tiền của:

a Phần hao phí lao động sống mà Doanh nghiệp trả cho người lao động theothời gian, khối lượng công việc mà họ đóng góp

b Giá cả sức lao động

c Tất cả các phương án đều đúng (Đ)

Câu7

Tiền lương chính là bộ phận tiền lương:

a Trả cho người lao động trong thời gian thực tế có làm việc (Đ)

b Tất cả các phương án đều sai

c Lương cơ bản và hệ số lương

d Cơ bản

Câu8

Tiền lương phụ là bộ phận:

a Phụ cấp kèm theo lương

b Tất cả các phương án đều sai

c Tiền lương trả cho người lao động trong thời gian thực tế không làm việc

nhưng được chế độ quy định (Đ)

Trang 3

Xác định câu đúng nhất?

a BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất (do Doanhnghiệp bỏ tiền ra mua lại); cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuêtài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc

cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạtđộng kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanhcủa Doanh nghiệp

b BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất (do Doanhnghiệp bỏ tiền ra mua lại); cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuêtài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc

cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá màkhông phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho

hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp (Đ)

c BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất; cơ sở hạ tầng

do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chínhnắm giữ; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệpnắm giữ chờ tăng giá để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay

sử dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp

d BĐS đầu tư trong Doanh nghiệp bao gồm: quyền sử dụng đất; cơ sở hạ tầng

do người chủ sở hữu; nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất đượcDoanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không phải để bántrong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sảnxuất - kinh doanh của Doanh nghiệp

Câu11

Xác định câu đúng nhất?

a Số thu về cho thuê hoạt động TSCĐ được kế toán tăng doanh thu cung cấp

dịch vụ (Đ)

b Số thu về cho thuê hoạt động TSCĐ được kế toán tăng lợi nhuận sau thuế

c Số thu về cho thuê hoạt động TSCĐ được kế toán tăng doanh thu hoạt độngtài chính

d Số thu về cho thuê hoạt động TSCĐ được kế toán tăng thu nhập khác

Câu12

Xác định câu đúng nhất?

a TSCĐ trong doanh nghiệp bao gồm TSCĐ vô hình và TSCĐ thuê tài chính

Trang 4

b TSCĐ trong doanh nghiệp bao gồm TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình (Đ)

c TSCĐ trong doanh nghiệp bao gồm TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình và TSCĐthuê tài chính

d TSCĐ trong doanh nghiệp bao gồm TSCĐ hữu hình và TSCĐ thuê tài chính

Câu13

Xác định câu đúng nhất?

a TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá, giá trị hao mòn

b TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá và giá trị còn lại

c TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả giá trị hao mòn và giá trị cònlại

d TSCĐ và BĐS đầu tư đều được ghi sổ theo cả nguyên giá , giá trị hao mòn và

b Doanh nghiệp tiến hành thuê một khu văn phòng của Công ty Thương mại Xvới thời gian 30 năm Khu văn phòng đi thuê này được kế toán ghi nhận làTSCĐ thuê tài chính

c Doanh nghiệp tiến hành thuê một khu văn phòng của Công ty Thương mại Xvới thời gian 30 năm Khu văn phòng đi thuê này được kế toán ghi nhận là

TSCĐ thuê hoạt động (Đ)

d Doanh nghiệp tiến hành thuê một khu văn phòng của Công ty Thương mại Xvới thời gian 30 năm Khu văn phòng đi thuê này được kế toán ghi nhận làTSCĐ thuê tài chính hay TSCĐ thuê hoạt động tùy thuộc điều khoản ghi tronghợp đồng

Câu15

Xác định câu đúng nhất?

a Nguyên tắc “Nhất quán” khi áp dụng phương pháp tính khấu hao TSCĐ trongDoanh nghiệp không cho phép từng loại hoặc nhóm TSCĐ của Doanh nghiệpđược áp dụng 1 phương pháp tính khấu hao khác nhau

Trang 5

b Nguyên tắc “Nhất quán” khi áp dụng phương pháp tính khấu hao TSCĐ trongDoanh nghiệp đòi hỏi tất cả mọi TSCĐ của Doanh nghiệp chỉ được áp dụngthống nhất 1 phương pháp

c Nguyên tắc “Nhất quán” khi áp dụng phương pháp tính khấu hao TSCĐ trongDoanh nghiệp không cho phép tất cả mọi TSCĐ của Doanh nghiệp được ápdụng thống nhất 1 phương pháp

d Nguyên tắc “Nhất quán” khi áp dụng phương pháp tính khấu hao TSCĐ trongDoanh nghiệp cho phép mỗi loại hoặc nhóm TSCĐ của Doanh nghiệp được áp

dụng 1 phương pháp tính khấu hao khác nhau (Đ)

Câu16

Xác định câu đúng nhất?

a Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại không thuộc BĐS đầu

tư của doanh nghiệp

b Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp được giao thuộc BĐS đầu tư của Doanhnghiệp

c Quyền sử dụng đất không không thuộc BĐS đầu tư của Doanh nghiệp

d Quyền sử dụng đất do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua chờ tăng giá để bán chứkhông phải dùng cho hoạt động SXKD hoặc bán ngay trong kỳ thuộc BĐS đầu

tư của doanh nghiệp (Đ)

Câu17

Xác định câu đúng nhất?

a Nhà hoặc một phần của nhà được Doanh nghiệp nắm giữ chờ tăng giá để bántrong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử dụng cho hoạt động sảnxuất - kinh doanh là BĐS của Doanh nghiệp

b Nhà hoặc một phần của nhà Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê hoặc chờ tănggiá mà không phải để bán trong kỳ hoạt động kinh doanh thông thường hay sử

dụng cho hoạt động sản xuất - kinh doanh là BĐS đầu tư của Doanh nghiệp (Đ)

c Nhà hoặc một phần của nhà hoặc cả nhà và đất được Doanh nghiệp nắm giữ

để cho thuê là BĐS đầu tư của Doanh nghiệp

d Nhà hoặc một phần của nhà được Doanh nghiệp nắm giữ để cho thuê là BĐSđầu tư của doanh nghiệp

Câu18

Xác định câu đúng nhất?

Trang 6

a Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là từng tài sản riêng biệt có kết cấu độc lập vàthực hiện một chức năng nhất định

b Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấuhợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất để thực hiện một chứcnăng không thể tách rời

c Đối tượng ghi sổ TSCĐ là từng tài sản riêng biệt hoặc một tổ hợp liên kếtnhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất

d Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là từng tài sản riêng biệt có kết cấu độc lập vàthực hiện một chức năng nhất định hoặc một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kếtcấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất để thực hiện một

chức năng không thể tách rời (Đ)

Câu19

Xác định câu đúng nhất?

a Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm giá mua và chi phí thu mua

b Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Doanh nghiệpphải bỏ ra để có TSCĐ đến thời điểm đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử

b Ghi nhận giá thanh toán của vật tư, hàng hóa

c Ghi nhận giá vốn của vật tư, hàng hóa dùng thanh toán

d Ghi nhận giá vốn vật tư, hàng hóa sử dụng để thanh toán và giá thanh toán

(Đ)

Câu21

Quỹ Bảo hiểm y tế được hình thành bằng cách trích theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lương và phụ cấp của người lao động thực tế phát sinh trong tháng, trong đó:

Trang 7

a Một phần tính vào chi phí kinh doanh và một phần trừ vào thu nhập của người

lao động (Đ)

b Toàn bộ tính vào chi phí kinh doanh trong kỳ

c Toàn bộ được cơ quan bảo hiểm xã hội cấp

d Tất cả các phương án đều sai

a Lao động thuê ngoài

b Lao động thường xuyên làm việc tại Doanh nghiệp

c Toàn bộ lao động mà Doanh nghiệp sử dụng (Đ)

d Tất cả các phương án đều sai

Trang 8

d TSCĐ vô hình là những tài sản của doanh nghiệp không có hình thái vật chất

cụ thể, thỏa mãn đồng thời cả ba tiêu chuẩn quy định giống như của TSCĐ hữuhình

Câu25

Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí khấu hao TSCĐ thuê hoạt động được kế toán bên đi thuê hoặc bêncho thuê ghi nhận tùy thuộc hợp đồng thuê qui định

b Chi phí khấu hao TSCĐ thuê hoạt động được kế toán bên đi thuê ghi nhận

c Chi phí khấu hao TSCĐ thuê hoạt động được kế toán bên cho thuê ghi

d Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm các khoản thuế không được hoàn lại

liên quan đến mua sắm (Đ)

c Định phí là những chi phí không đổi về tổng số so với khối lượng công việc

hoàn thành nhưng lại thay đổi nếu tính cho 1 đơn vị sản phẩm (Đ)

d Định phí là những chi phí cố định khi tính trên 1 đơn vị sản phẩm

Câu28

Trang 9

Xác định câu đúng nhất?

a Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình cung cấp,

chi tiêu cho quá trình sản xuất kinh doanh và chi tiêu cho quá trình tiêu thụ (Đ)

b Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình cung cấp

c Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình tiêu thụ

d Chi tiêu trong kỳ của Doanh nghiệp bao gồm chi tiêu cho quá trình sản xuấtkinh doanh

Câu29

Xác định câu đúng nhất?

a Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụngtrong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở nhiều

bộ phận sản xuất, nhiều giai đoạn công nghệ

b Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụngtrong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở một bộphận sản xuất hay một giai đoạn công nghệ

c Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụngtrong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở nhiều

bộ phận sản xuất, nhiều giai đoạn công nghệ và đối tượng kế toán chi phí sảnxuất là các bộ phận, chi tiết sản phẩm hoặc giai đoạn công nghệ hay bộ phận sản

xuất (Đ)

d Phương pháp tổng cộng chi phí sử dụng để tính giá thành sản phẩm áp dụngtrong các Doanh nghiệp có quá trình sản xuất sản phẩm được thực hiện ở một bộphận sản xuất hay một giai đoạn công nghệ và đối tượng kế toán chi phí sản xuất

là các bộ phận, chi tiết sản phẩm hoặc giai đoạn công nghệ hay bộ phận sảnxuất

trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất của Doanh nghiệp (Đ)

c Chi phí sản xuất chung là những chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến sảnxuất sản phẩm

Trang 10

d Chi phí sản xuất chung là những chi phí cần thiết còn lại sau chi phí nguyên,vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất sản phẩm

Câu31

Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộtiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao động

trực tiếp sản xuất sản phẩm cùng các khoản trích theo lương tính vào chi phí (Đ)

b Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộtiền lương và các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao độngtrực tiếp sản xuất sản phẩm

c Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộtiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao độngtrực tiếp sản xuất sản xuất cùng các khoản trích theo lương

d Chi phí nhân công trực tiếp để sản xuất, chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộtiền lương và các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cho người lao độngtrong phạm vi phân xưởng, bộ phận sản xuất

Câu32

Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí sản xuất chung bao gồm biến phí sản xuất chung và định phí sản xuấtkhông phân bổ

b Chi phí sản xuất chung bao gồm định phí và biến phí sản xuất chung (Đ)

c Chi phí sản xuất chung bao gồm định phí sản xuất phân bổ và không phân bổ

d Chi phí sản xuất chung bao gồm định phí và biến phí không phân bổ

Câu33

Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí và chi tiêu giống nhau về bản chất

b Chi phí và chi tiêu giống nhau về lượng nhưng khác nhau về thời gian phátsinh

c Chi phí và chi tiêu khác nhau về lượng, về thời gian phát sinh (Đ)

d Chi phí và chi tiêu khác nhau về lượng nhưng giống nhau về thời gian phátsinh

Câu34

Trang 11

c Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo cácđơn đặt hàng là tổng chi phí sản xuất của từng đơn đặt hàng

d Đối tượng tính giá thành sản phẩm trong các Doanh nghiệp sản xuất theo các

đơn đặt hàng là sản phẩm của từng đơn đặt hàng (Đ)

Câu35

Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí sản xuất kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về laođộng sống và lao động vật hóa mà Doanh nghiệp đã bỏ ra trong kỳ có liên quan

đến hoạt động sản xuất kinh doanh (Đ)

b Chi phí sản xuất kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về laođộng sống và lao động vật hóa mà Doanh nghiệp đã bỏ ra trong kỳ có liên quanđến sản phẩm hoàn thành

c Chi phí sản xuất kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về laođộng sống và lao động vật hóa mà Doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến hoạtđộng sản xuất - kinh doanh

d Chi phí sản xuất kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về laođộng sống và lao động vật hóa mà Doanh nghiệp đã bỏ ra trong kỳ

Câu36

Xác định câu đúng nhất?

a Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phícông đoàn theo tỷ lệ quy định (phần tính vào chi phí), kế toán ghi: Nợ TK338/Có TK liên quan (622, 623, 627, 641, 642, )

b Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phícông đoàn theo tỷ lệ quy định (phần tính vào chi phí), kế toán ghi: Nợ TK liên

quan (622, 623, 627, 641, 642, )/Có TK 338 (Đ)

c Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phícông đoàn theo tỷ lệ quy định (phần tính vào chi phí), kế toán ghi: Nợ TK334/Có TK 338

Trang 12

d Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phícông đoàn theo tỷ lệ quy định (phần tính vào chi phí), kế toán ghi: Nợ TK liênquan (621, 622, 623, 627, 641, 642, )/Có TK 338

Câu37

Tài khoản 151 “Hàng mua đang đi đường” dùng theo dõi các loại nguyên, vật liệu, công cụ, hàng hóa mà doanh nghiệp:

a Đang có dự định thu mua

b Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường nhưng cuối kỳ chưa về nhập

kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng (Đ)

c Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường chưa về nhập kho hay bàn giaocho bộ phận sử dụng

Phương pháp kiểm kê định kỳ là phương pháp:

a Theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loạihàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho

Trang 13

b Không theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động củacác loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho; Chỉphản ánh giá trị tồn kho đầu kỳ và cuối kỳ của chúng trên cơ sở kiểm kê cuối kỳ,

xác định lượng tồn kho thực tế (Đ)

c Tất cả các phương án đều sai

d Không theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động củacác loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho

Ngày 5/4 mua vật liệu A nhập kho số lượng 200 kg, đơn giá 550/kg bao gồm

cả thuế GTGT 10% Ngày 15/4 mua ngoài vật liệu A nhập kho số lượng 500kg, đơn giá 561/kg bao gồm cả thuế GTGT 10%, do mua nhiều nên được giảm giá 3/kg (chưa thuế GTGT) Ngày 20/4 xuất kho 600 kg vật liệu

A cho sản xuất sản phẩm Giá thực tế của vật liệu A xuất kho là (tính theo phương pháp nhập trước- xuất trước) là bao nhiêu biết không có tồn đầu kỳ?

c Có thể tham gia nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

d Giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng

Trang 14

Xác định câu đúng nhất?

a Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không cóbán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theokiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ không cao hoặc bán

thành phẩm chế biến ở từng bước không bán ra ngoài (Đ)

b Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không cóbán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theokiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao, bán thành phẩmsản xuất ở các bước có thể dùng làm thành phẩm bán ra ngoài

c Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không cóbán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theokiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ không cao hoặc bánthành phẩm chế biến ở từng bước có bán ra ngoài

d Phương pháp tính giá thành phân bước theo phương án hạch toán không cóbán thành phẩm được áp dụng trong các Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theokiểu chế biến liên tục có yêu cầu hạch toán kinh tế nội bộ cao hoặc bán thànhphẩm chế biến ở từng bước không bán ra ngoài

xuất được tập hợp theo nhóm sản phẩm cùng loại (Đ)

d Phương pháp tỷ lệ chi phí áp dụng trong các Doanh nghiệp mà chi phí sảnxuất được tập hợp theo nhóm sản phẩm cùng loại

Câu46

Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí trả trước là các khoản chi phí phát sinh một lần quá lớn hoặc do bảnthân chi phí phát sinh có tác dụng tới kết quả hoạt động của nhiều kỳ hạch toán

Trang 15

b Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng chưa tính hếtvào chi phí sản xuất kinh doanh của kỳ này mà được tính cho hai hay nhiều kỳhạch toán sau đó

c Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được tínhtrước vào chi phí kinh doanh

d Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng chưa tính hếtvào chi phí sản xuất kinh doanh của kỳ này mà được tính cho hai hay nhiều kỳhạch toán sau đó hoặc các khoản chi phí thực tế phát sinh một lần quá lớn hoặc

do bản thân chi phí phát sinh có tác dụng tới kết quả hoạt động của nhiều kỳ

b Tổng giá thành sản phẩm và tổng chi phí sản xuất bằng nhau khi giá trị sảnphẩm dở dang đầu kỳ bằng giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ hoặc khi giá trị sảnphẩm dở dang đầu kỳ bằng giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ và đều bằng không( = 0)

c Tổng giá thành sản phẩm và tổng chi phí sản xuất bằng nhau khi giá trị sảnphẩm dở dang đầu kỳ bằng

không ( = 0)

d Tổng giá thành sản phẩm và tổng chi phí sản xuất bằng nhau khi giá trị sản

phẩm dở dang đầu kỳ bằng giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ (Đ)

Câu48

Xác định câu đúng nhất?

a Lãi tiền vay trả trước thuộc chi phí trích trước

b Lãi tiền vay trả trước thuộc chi phí sản xuất

c Lãi tiền vay trả trước thuộc chi phí trả trước (Đ)

d Lãi tiền vay trả trước thuộc chi phí phải trả

Câu49

Xác định câu đúng nhất?

Trang 16

a Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sảnxuất theo đơn đặt hàng là phương pháp đơn đặt hàng

b Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sảnxuất theo đơn đặt hàng là phương pháp trực tiếp, phương pháp hệ số, phươngpháp tổng cộng chi phí, phương pháp liên hợp, tùy thuộc vào đặc điểm sản

phẩm từng đơn (Đ)

c Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sảnxuất theo đơn đặt hàng là phương pháp đơn đặt hàng kết hợp phương pháp trựctiếp, phương pháp hệ số, phương pháp tổng cộng chi phí, phương pháp liênhợp, tùy thuộc vào đặc điểm sản phẩm từng đơn

d Phương pháp tính giá thành sản phẩm áp dụng trong các Doanh nghiệp sảnxuất theo đơn đặt hàng là phương pháp trực tiếp, phương pháp hệ số, phươngpháp tổng cộng chi phí, phương pháp liên hợp,

Câu50

Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị thu hồi về thanh lý TSCĐ được kế toán ghi tăng thu nhập khác (Đ)

b Giá trị thu hồi về thanh lý TSCĐ được kế toán ghi tăng doanh thu cung cấpdịch vụ

c Giá trị thu hồi về thanh lý TSCĐ được kế toán ghi tăng doanh thu khác

d Giá trị thu hồi về thanh lý TSCĐ được kế toán ghi tăng doanh thu hoạt độngtài chính

Câu51

Xác định câu đúng nhất?

a Nguyên giá TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp được giaođất có thu tiền sử dụng đất là toàn bộ khoản tiền chi ra để có quyền sử dụng đấthợp pháp

b Nguyên giá TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp được giaođất có thu tiền sử dụng đất là toàn bộ khoản tiền chi ra để có quyền sử dụng đấthợp pháp cộng (+) các các chi phí cho đền bù giải phóng mặt bằng, san lấp mặtbằng, lệ phí trước bạ

c Nguyên giá TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp được giaođất có thu tiền sử dụng đất là toàn bộ khoản tiền chi ra để có quyền sử dụng đấthợp pháp cộng (+) các chi phí cho đền bù giải phóng mặt bằng, san lấp mặtbằng, lệ phí trước bạ (không bao gồm các chi phí chi ra để xây dựng các công

trình trên đất) (Đ)

Trang 17

d Nguyên giá TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp được giaođất có thu tiền sử dụng đất là toàn bộ khoản tiền chi ra để có quyền sử dụng đấthợp pháp cộng (+)các chi phí cho đền bù giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng,

lệ phí trước bạ (kể cả các chi phí chi ra để xây dựng các công trình trên đất)

Câu52

Xác định câu đúng nhất?

a Trường hợp phát hiện thiếu TSCĐ qua kiểm kê, chưa xác định được nguyênnhân, đang chờ xử lý, giá trị tổn thất được kế toán ghi vào bên Nợ TK 138(1388)

b Trường hợp phát hiện thiếu TSCĐ qua kiểm kê, chưa xác định được nguyênnhân, đang chờ xử lý, giá trị tổn thất được kế toán ghi vào bên Nợ TK 138

Câu53

Xác định câu đúng nhất?

a BĐS đầu tư trong doanh nghiệp là hàng hóa

b Bất động sản (BĐS) đầu tư trong doanh nghiệp thuộc hàng hóa kinh doanh

c BĐS đầu tư trong doanh nghiệp thuộc tài sản dài hạn (Đ)

d BĐS đầu tư trong doanh nghiệp là tài sản ngắn hạn

Câu54

Theo thời gian lao động, toàn bộ lao động trong Doanh nghiệp được chia thành:

a Tất cả các phương án đều sai

b Lao động hợp đồng và lao động thời vụ

c Lao động theo hợp đồng dài hạn và hợp đồng ngắn hạn

d Lao động thường xuyên, trong danh sách và lao động tạm thời (Đ)

Câu55

Trang 18

Khi thanh toán lương cho người lao động bằng vật tư, sản phẩm, hàng hóa, phần ghi Nợ tài khoản 334 "Phải trả người lao động được ghi theo:

a Giá bán không thuế GTGT

b Giá thành sản xuất

c Giá bán cả thuế GTGT (Đ)

d Giá vốn

Câu56

Tài khoản 334 "Phải trả người lao động" bao gồm:

a Tài khoản 3341 "Phải trả công nhân viên" và tài khoản 3348 "Phải trả người

Quĩ bảo hiểm xã hội được sử dụng để:

a Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi ốm đau, thai sản,tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất

Ngày đăng: 21/07/2023, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w