Untitled Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university Trac nghiem kttc 1 trắc nghiệm kế toán tài chính 1 kiểm toán (Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh) Studocu is not sponsor.
Trang 1Trac nghiem kttc 1 - trắc nghiệm kế toán tài chính 1
kiểm toán (Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh)
Trac nghiem kttc 1 - trắc nghiệm kế toán tài chính 1
kiểm toán (Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh)
Trang 21 Tài khoản dùng để:
A Ghi nhận tình hình biến động của tài sản (đúng)
B Ghi nhận tình hình biến động tài chính
C Ghi nhận tình hình biến động kinh tế
3 vật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi :
A Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm) (đúng)
Trang 3D câu a và c đều đúng (đúng)
10 Khi hàng hóa A được trao đổi để lấy hàng hóa B cùng một giá trị (biết A khác B) thì việc trao đổi này được coi là:
A Một giao dịch tạo ra doanh thu (đúng)
B Một giao dịch không tạo ra doanh thu
C Một giao dịch tạo ra thu nhập khác
D Không câu nào đúng
11 Tại Cty TNHH Đại Đồng Tiến,trong kỳ có phát sinh doanh thu bán hàng, kế toán hạch toán vào:
Trang 4A tài khoản 5111.
B tài khoản 5112
C 5113 (đúng)
D tất cả đều đúng
13 Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi,kế toán đại lý ghi
A tài khoản 511 (đúng)
Trang 518 Doanh nghiệp bán hàng trả chậm,lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào :
A Doanh thu chưa thực hiện (đúng)
B Doanh thu hoạt động tài chính
C Doanh thu khác
D Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
19 Khoản hoa hồng chi cho đại lý, doanh nghiệp hạch toán vào:
Trang 6D TK 641.
24 Doanh nghiệp nhận gia công được ghi nhận là:
A Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công
B Toàn bộ phí gia công (đúng)
C Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thơi điểm gia công
D Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô nhận gia công
25 Khoản hoàn nhập do lập chi phí dự phòng sản phẩm đối với doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào :
Trang 731 Xuất 1000Sp gửi đại lý,giá xuất kho 100.000đ/sp.Giá bán chưa thuế qui định cho đại lý
150.000đ/sp.thuế GTGT 10%.hoa hồng cho đại lý 5%/giá chưa thuế,kế toán ghi:
A NỢ TK 632:100tr/CÓ TK 155:100tr, NỢ TK 111:157.5tr/NỢ TK 641: 7.5tr/CÓ 511:150tr,CÓ 3331:15tr
Trang 835 Cuối niên độ kế toán ,doanh nghiệp có số dư đầu kỳ 159:20tr.Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc 10tr.kế toán lập bút toán liên quan đến dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
D 03 câu đều đúng
Xem thêm: Bài 29 Tích Hợp Ngân Lượng Vào Wordpress Woocommerce, Tích Hợp Thanh Toán Ngân Lương Cho Woocommerce
39 Doanh nghiệp nhận khoản bồi thường từ cty bảo hiểm là 100tr.về khoản bảo hiểm hỏa hoạn bằng TGNH,kế toán ghi:
A NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 711:100tr (đúng)
B NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 511:100tr
C NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 515:100tr
D 03 câu đều sai
40 doanh nghiệp được tặng một lô đất trị giá 2 tỷ.chi phí doanh nghiệp bỏ ra để đền bù giải phóng mặt bằng lô đất này là 100tr.kế toán ghi:
Trang 1046 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán:
Trang 11D 03 câu đều sai.
52 Xác định số thuế tài nguyên phải nộp tính vào chi phí sản xuất và ghi nhận vào:
D 03 câu đều đúng (đúng)
55 Vốn của các nhà đầu tư gồm:
A Vốn của chủ doanh nghiệp
B Vốn góp,vốn cổ phần,vốn nhà nước
C 02 câu đều đúng (đúng)
D 02 câu đều sai
56 Quỹ dự phòng tài chính trích lập từ:
A Lợi nhuận từ hoạt động SXKD (đúng)
B Nguồn vốn KD
C 02 câu đều đúng
D 02 câu đều sai
57 Trường hợp tạm trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế,ghi:
A NỢ TK 4211/CÓ TK 431
Trang 12B NỢ TK 4212/CÓ TK 431.
C NỢ TK 431/CÓ TK 4211
D a,b đều đúng (đúng)
58 Dùng quỹ khn thưởng phúc lợi để trợ cấp cho công nhân viên,kế toán ghi:
62 Các khoản tương đương tiền trên bảng CDKT là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn:
A không quá 1 năm
Trang 13D tất cả tài khoản trên (đúng).
65 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “chi phí phải trả” là căn cứ vào số dư có của:
A TK 335 (đúng)
B TK 352
C TK 334
D TK 336
66 Khoản ứng trước cho người bán,khi lập bảng cân đối kế toán được ghi:
A Ghi tăng “phải thu khách hàng”
B Ghi giảm “phải trả người bán”
C Ghi tăng “Trả trước cho người bán” (đúng)
68 số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong báo cáo KQHDKD là lũy
kế số phát sinh bên có của:
Trang 1472 01 trong những Điều kiện để ghi nhận 1 tài sản là TSCD:
A Có thời hạn sử dụng không quá 01 năm
B Có giá trị lớn hơn 1.000.000đ
C có thời gian sử dụng trên 1 năm (đúng)
D không câu nào đúng
73 Chi phí bán hàng là:
A Toàn bộ chi phí phát sinh tạo nên giá trị thành phẩm
B Toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ thành phẩm,hàng hóa,dịch vụ
C Chi phí để có được hàng hóa
D Chi phí bao gồm chi phí nhân viên phân xưởng
74 Khi báng hàng trả chậm,trả góp,kế toán ghi:
A NỢ 111,112,131/CÓ 511,3331
B NỢ 131/CÓ 511,CÓ 3331,CÓ 3387 (đúng)
C NỢ 131/CÓ 711,CÓ 3331
D NỢ 111,112,131/CÓ 711,CÓ 3331
Trang 151 Khi phát hành trái phiếu, kế toán doanh nghiệp ghi:
a Tăng vốn cổ phần của doanh nghiệp
b Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp
c Tăng nợ phải trả của doanh nghiệp
d Giảm vốn kinh doanh của doanh nghiệp
2 Tiền lương phép trích trước nhỏ hơn tiền lương phép thực tế phải trả cho lao động trực tiếp thì số chênh lệch được
a Ghi tăng chi phí khác
b Ghi giảm doanh thu hoạt động tài chính
c Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
d Tất cả các đáp án trên đều sai
3 Tiền thưởng tháng lương thứ 13 cho người lao động được quy định trong hợp đồng lao động, được
kế toán:
a Ghi tăng chi phí khác
b Ghi tăng chi phí tài chính
c Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
d Tất cả các đáp án trên đều sai
4 Tiền ăn ca phải trả người lao động được:
a Ghi tăng chi phí khác
b Ghi tăng giá vốn hàng bán
c Chi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
d Tất cả các đáp án trên đều sai
5 Tiền thưởng thi đua phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được:
a Ghi tăng chi phí khác
b Ghi giảm quỹ khen thưởng
c Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
d Tất cả các đáp án trên đều sai
6 Vay ngắn hạn 200.000.000đ dùng để bổ sung nguồn vốn kinh doanh Công ty đã nhận được giấy báo Có về số tiền vay ngắn hạn:
a Nợ TK112.1: 200.000.000/Có TK341: 200.000.000
Trang 16b Nợ TK111.1: 200.000.000/Có TK311: 200.000.000
c Nợ TK112.1: 200.000.000/Có TK311: 200.000.000
d Tất cả các đáp án trên đều sai
7 Công tyXbán cho công tyYmột lô hàngAvới giá bán chưa thuế GTGT là 40.000.000đ, thuếGTGT 10% Công tyXghi nhận vào tài khoản bên:
a Nợ TK133 với số tiền 40.000.000
b Có TK333.1 với số tiền 4.000.000
c Có TK333.1 với số tiền 44.000.000
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
8 Công ty xuất kho 2.000 sản phẩm bán cho công ty A Lô sản phẩm bán cho công tyAvới giá bánchưa có thuế GTGT (đã bao gồm thuế tiêu thụ đặc biệt) là 18.750đ/sản phẩm, thuế suất thuế GTGT10% Công tyAđã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp là:
a Nợ TK511: 4.687.500/Có TK333.2: 4.687.500
b Nợ TK511: 7.500.000/Có TK333.3: 7.500.000
c Nợ TK511: 7.500.000/Có TK333.2: 7.500.000
d Tất cả các đáp án trên đều sai
10 Tài khoản thuế xuất nhập khẩu là tài khoản:
a Tài sản điều chỉnh giảm
Trang 17a Thuế xuất nhập khẩu đã nộp cho Nhà nước
b Thuế xuất nhập khẩu còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước
12 Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp khi nhập khẩu hàng hóa được ghi:
a Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
b Tăng giá vốn hàng bán
c Tăng chi phí bán hàng
d Tăng trị giá hàng mua
13 Tài khoản 419 cổ phiếu quỹ, ghi số âm:
a Bên tài sản của BCĐKT
b Bên nguồn vốn của BCĐKT
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
14 Mệnh giá cổ phần là:
a Giá bán của một cổ phần
b Giá bán của một cổ phiếu
c Giá trị danh nghĩa của một cổ phần
d Tất cả các đáp án trên đều sai
15 Chia cổ tức bằng cổ phiếu là hình thức làm:
a Giảm nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
b Tăng lợi nhuận của doanh nghiệp
c Tăng nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
16 Khi phát hành cổ phần, chênh lệch giữa mệnh giá và giá phát hành được kế toán hạch toán vào:
a Doanh thu hoạt động tài chính
b Chi phí tài chính
c Nguồn vốn chủ sở hữu
d Tất cả các đáp án trên đều sai
17 Khi mua lại cố phiếu quỹ và hủy bỏ ngay tại ngày mua sẽ làm:
a Tăng vốn cổ phần của doanh nghiệp
b Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp
Trang 18c Tăng nợ phải trả của doanh nghiệp
d Giảm nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
18 Khi xác định chia cổ tức cho các cổ đông của doanh nghiệp, kế toán ghi nhận vào bên Nợ tàikhoản 421.2 và:
a Bên Có tài khoản 338.8
b Bên Có tài khoản 419
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
19 Khi hủy bỏ cổ phiếu quỹ, đối với mệnh giá cổ phiếu, kế toán ghi nhận vào:
a Bên Nợ tài khoản 411.1
b Bên Nợ tài khoản 411.2
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
20 Khi hủy bỏ cổ phiếu quỹ, đối với khoản thặng dư cổ phiếu, kế toán ghi nhận vào:
a Bên Nợ tài khoản 411.1
b Bên Nợ tài khoản 411.2
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
21 Doanh nghiệp mua lại cổ phiếu do doanh nghiệp phát hành, kế toán ghi nhận vào:
a Bên Nợ tài khoản 411
b Bên Nợ tài khoản 419
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
22 Khi chia cổ tức cho các cổ đồng của doanh nghiệp bằng cổ phiếu quỹ, kế toán ghi nhận vào bên
Nợ tài khoản 421.2 và:
a Bên Có tài khoản 338.8
b Bên Có tài khoản 419
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
23 Khi chia cổ tức cho các cổ đông của doanh nghiệp bằng cổ phiếu quỹ, phần thặng dư của cổ phiếu
Trang 19quỹ kế toán ghi nhận vào bên Nợ tài khoản 421.2 và:
a Bên Có tài khoản 338.8
b Bên Có tài khoản 419
c Đáp án a và b đều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
24 Khi chia cổ tức cho các cổ đông của doanh nghiệp bằng cổ phiếu quỹ, mệnh giá và thặng dư của
cổ phiếu quỹ kế toán ghi nhận vào bên Nợ tài khoản 421.2 và:
a Bên Có tài khoản 411.2
b Bên Có tài khoản 419
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp án a và b đều đúng
25 Khi doanh nghiệp tái phát hành cổ phiếu quỹ, mệnh giá và thặng dư của cổ phiếu quỹ kế toán ghi nhận vào bên Nợ tài khoản 112.1 và:
a Bên Có tài khoản 411.2
b Bên Có tài khoản 419
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp án a và b đều đúng
26 Khi doanh nghiệp chia lãi bằng cổ phiếu, điều này cũng có nghĩa là doanh nghiệp:
a Tăng nguồn vốn kinh doanh
b Giảm thu nhập của các cổ đông
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
27 Khi hợp nhất BCTC sẽ làm:
a Tăng vốn cổ phần của doanh nghiệp
b Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp
c Đáp án a và b đều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
28 Theo VAS 25, tập đoàn bao gồm:
a Nhiều công ty con
b Nhiều công ty mẹ
Trang 20c Công ty mẹ và các công ty con
d Các đáp án trên đều sai
29 Theo VAS 25, khái niệm bị sở hữu gần như toàn bộ có nghĩa là một công ty bị công ty khác nămgiữ:
a Trên 50% quyền biểu quyết
b Trên 70% quyền biểu quyết
c Trên 90% quyền biểu quyết
d Trên 95% quyền biểu quyết;
30 Theo VAS 25:
a Tất cả các công ty mẹ đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, không có
trường hợp ngoại lệ
b Tất cả các công ty mẹ đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, ngoại trừ công
ty mẹ đồng thời là công ty con bị một công ty khác sở hữu toàn bộ hoặc gần như toàn bộ thì không phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất
c Tất cả các công ty mẹ đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, ngoại trừ được các cổ đông thiếu số trong công ty chấp thuận thì không phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất
d Tất cả các công ty mẹ đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, ngoại trừ công
ty mẹ đồng thời là công ty con bị một công ty khác sở hữu toàn bộ hoặc gần như toàn bộ và
nếu được các cố đông thiểu số trong công ty chấp thuận thì không phải lập và trình bày báo
cáo tài chính hợp nhất
31 Báo cáo tài chính hợp nhất phải thể hiện được:
a Các thông tin về tập đoàn như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lýcủa các pháp nhân riêng biệt
b Các thông tin về tập đoàn và của các pháp nhân riêng biệt trong tập đoàn
c Đáp ánavàbđều sai
d Đáp ánavàbđều đúng
32 Theo VAS 25:
a Công ty mẹ có thể sở hữu trực tiếp công ty con
b Công ty mẹ có thể sở hữu gián tiếp công ty con qua một công ty con khác
Trang 21c Công ty mẹ có thể sở hữu trực tiếp công ty con hoặc sở hữu gián tiếp công ty con qua một
công ty con khác trừ trường hợp đặc biệt khi xác định rõ là quyền sở hữu không gắn liền
với quyền kiểm soát
d Tất cả các đáp án trên đều sai
33 Theo VAS 25, một công ty con được loại trừ khỏi việc hợp nhất báo cáo tài chính khi:
a Quyền kiểm soát của công ty mẹ chỉ là tạm thời vì công ty con này chỉ đưỢc mua và nắm
giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng)
b Hoạt động của công ty con bị hạn chế trong thời gian dài và điều này ảnh hưởng đáng kể
tới khả năng chuyển vốn cho công ty mẹ
c Quyền kiểm soát của công ty mẹ chỉ là tạm thời vì công ty con này chỉ được mua và nắm
giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng) và hoạt động của công ty con
bị hạn chế trong thời gian dài và điều này ảnh hưởng đáng kể tới khả năng chuyển vốn cho
công ty mẹ
d Quyền kiểm soát của công ty mẹ chỉ là tạm thời vì công ty con này chỉ được mua và nắm
giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng) hoặc hoạt động của công ty
con bị hạn chế trong thời gian dài và điều này ảnh hưởng đáng kể tới khả năng chuyển vốn
hợp điều này không thể thực hiện được, các báo cáo tài chính có thể được lập vào thời
điểm khác nhau có thể được sử dụng miễn là thời gian chênh lệch đó không vượt quá 3 tháng
b Nếu ngày kết thúc kỳ kế toán là khác nhau, công ty con phải lập thêm một bộ báo cáo tài chính cho mục đích hợp nhất có kỳ kế toán trùng với kỳ kế toán của tập đoàn Trong trường hợp điều này không thể thực hiện được, các báo cáo tài chính có thể được lập vào thời
điểm khác nhau có thể được sử dụng miễn là thời gian chênh lệch đó không vượt quá2
tháng
c Nếu ngày kết thúc kỳ kế toán là khác nhau, công ty con phải lập thêm một bộ báo cáo tài chính cho mục đích hợp nhất có kỳ kế toán trùng với kỳ kế toán của tập đoàn Trong trường
Trang 22hợp điều này không thể thực hiện được, các báo cáo tài chính có thể được lập vào thời
điểm khác nhau có thể được sử dụng miễn là thời gian chênh lệch đó không vượt quá1
tháng
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
35 Theo VAS 25, lợi ích của cổ đông thiểu số phải được trình bày trong Bảng cân đối kế toán hợpPnhất là:
a Chỉ tiêu tách biệt với nợ phải trả
b Chỉ tiêu tách biệt với vốn chủ sở hữu của công ty mẹ
c Chỉ tiêu tách biệt với nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của công ty mẹ
d Không cần tách biệt với nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của công ty mẹ
36 Trên báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ, các khoản đầu tư của công ty mę vào các công ty con
đã trình bày trên báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo:
a Phương pháp giá gốc
b Phương pháp giá thực tế
c Phương pháp giá thị trường
d Cả 3 đáp án trên đều đúng
37 Hợp nhất kinh doanh để cùng hình thành nên một hoặc nhiều hoạt động kinh doanh có thể được thực hiện dưới hình thức:
a Một doanh nghiệp mua cổ phần của một doanh nghiệp khác
b Một doanh nghiệp mua một số tài sản thuần hoặc tất cả tài sản thuần của một doanh nghiệp khác
c Một doanh nghiệp gánh chịu các khoản nợ của một doanh nghiệp khác
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
38 Hợp nhất kinh doanh có thể sẽ dẫn đến quan hệ công ty mẹ-công ty con khi:
a Một doanh nghiệp mua cố phần của một doanh nghiệp khác
b Một doanh nghiệp mua một số tài sản thuần hoặc tất cả tài sản thuần của một doanh nghiệp khác
c Một doanh nghiệp gánh chịu các khoản nợ của một doanh nghiệp khác
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
39 Quyền lợi đối với tài sản của công ty xét theo tính thanh khoản giảm dần là:
a Người nằm giữ cổ phiếu ưu đãi, người nằm giữ cổ phiếu thường, người nằm giữ trái phiếu