1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính hm20 - hm59 thi trắc nghiệm

42 102 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Quản Trị Tài Chính HM20 - HM59 Thi Trắc Nghiệm
Chuyên ngành Quản Trị Tài Chính
Thể loại Đáp Án Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 52,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH _HM20_hm59 THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án đúng Câu 1 Bạn có 100 triệu để đầu tư vào một danh mục cổ phiếu. Những lựa chọn của bạn là cổ phiếu X với lợi suất kỳ vọng là 14%, cổ phiếu Y 10,5%. Nếu mục tiêu của bạn là tạo ra một danh mục có lợi suất kỳ vọng 12,4% thì bạn sẽ đầu tư bao nhiêu tiền vào cổ phiếu X? a. 54,285,714.29 đồng(Đ) b. 57,458,980.78 đồng c. 55,456,980.38 đồng d. 59,476,970.90 đồng Câu 2 Bạn sở hữu một danh mục có 2,950 triệu đầu tư vào cổ phiếu A và 3,700 triệu đầu tư vào cổ phiếu B. Nếu lợi suất kỳ vọng trên hai cổ phiếu này lần lượt là 11% và 15% thì lợi suất kỳ vọng của danh mục là bao nhiêu? a. 11.34% b. 12.98% c. 13.23%(Đ) d. 13.11% Tài liệu này dùng cho ngành học Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch và Lữ Hành hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH _HM20_THI TRẮC NGHIỆM

Ghi chú (Đ) là đáp án đúng

Câu 1

Bạn có 100 triệu để đầu tư vào một danh mục cổ phiếu Những lựa chọn của bạn là cổ phiếu X với lợi suất kỳ vọng là 14%, cổ phiếu Y 10,5% Nếu mục tiêu của bạn là tạo ra một danh mục có lợi suất kỳ vọng 12,4% thì bạn sẽ đầu tư bao nhiêu tiền vào cổ phiếu X?

Bạn sở hữu một danh mục cổ phiếu đầu tư 25% vào cổ phiếu Q, 20% vào

cổ phiếu R, 15% vào S và 40% vào T Beta của bốn cổ phiếu này lần lượt là 0,84; 1,17; 1,11 và 1,36 Beta của danh mục là bao nhiêu?

Bảng cân đối kế toán của E.D.S năm 2018 cho thấy tài sản cố định ròng 3,4

tỷ, bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy tài sản cố định ròng là 4,2 tỷ

Trang 2

Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2019 cho thấy chi khấu hao là 0.385 tỷ Chi tiêu vốn ròng năm 2019 là bao nhiêu?

Bảng cân đối kế toán của M.T.S năm 2018 cho thấy 740 triệu trên tài khoản

cổ phiếu phổ thông và 5,200 triệu trên tài khoản bổ sung thặng dư vốn Bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy hai chỉ tiêu tương ứng này lần lượt

là 815 triệu và 5,500 triệu Nếu công ty chi trả cổ tức 490 triệu năm 2019, dòng tiền tới cổ đông trong năm này là bao nhiêu?

Trang 3

Bảng CĐKT năm 2018 của công ty Saddle Creek cho thấy tài sản ngắn hạn

là 2100 tỷ và nợ ngắn hạn là 1380 tỷ Bảng CĐKT năm 2019 cho thấy tài sản ngắn hạn là 2250 tỷ và nợ ngắn hạn là 1710 tỷ Thay đổi trong vốn lưu động ròng năm 2019 của công ty, NWC, là bao nhiêu?

Các biện pháp chủ yếu quản lý vốn dự trữ hàng tồn kho là

a Xác định và lựa chọn nguồn cung ứng, người cung ứng thích hợp và chọn phương tiện vận chuyển phù hợp để tối thiểu hoá chi phí vận chuyển

b Theo dõi, dự báo biến động của thị trường vật tư để có điều chỉnh kịp thời, nắm vững tình hình dự trữ, phát hiện kịp thời tình trạng vật tư bị ứ đọng, không phù hợp để có biện pháp giải phóng nhanh số vật tư đó, thu hồi vốn

c Tất cả các phương án trên(Đ)

d Xác định đúng lượng vật tư cần mua và lượng tồn kho dự trữ hợp lý

Câu 9

Các loại lá chắn thuế trong doanh nghiệp là

a Khấu hao và lãi vay(Đ)

b Khấu hao

c Không có phương án nào đúng

d Lãi vay

Câu 10

Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị Tài chính doanh nghiệp

a Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh, sự khác nhau về hình thức pháp lý và tổ chức doanh nghiệp, môi trường kinh doanh của doanh nghiệp(Đ)

b Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

c Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

d Sự khác nhau về hình thức pháp lý và tổ chức doanh nghiệp

Trang 4

Các phương thức huy động vốn của doanh nghiệp cổ phần bao gồm?

Các trung gian tài chính có thể là:

a Các công ty bảo hiểm

b Các quỹ tiết kiệm

c Ngân hàng và liên ngân hàng, các quỹ tiết kiệm và các công ty bảo hiểm.(Đ)

d Ngân hàng và liên ngân hàng

Câu 13

Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hình doanh nghệp khác nhau?

a Căn cứ vào chủ doanh nghiệp là ai

b Căn cứ vào quy mô của doanh nghiệp thuộc các ngành

c Căn cứ vào vốn trong nước hay vốn nước ngoài đầu tư vào

d Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản (vốn) đối với doanh nghiệp.(Đ)

TSCĐ không cần dung chờ thanh lý.

TSCĐ được điều chuyển đến.

Trang 5

Cổ đông thường của công ty cổ phần là người:

a Được nhận cổ tức cố định

b Không trường hợp nào đúng

c Cho công ty vay vốn dưới hình thức trái phiếu

d Nắm giữ cổ phiếu, là chủ sở hữu công ty cổ phần tương ứng với giá trị phần vốn góp.(Đ)

Câu 16

Cổ đông ưu đãi của công ty cổ phần là người:

a Cho công ty vay vốn

b Nhận cổ tức nhiều hay ít phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

c Đầu tư vốn vào công ty.(Đ)

Trang 6

phiếu thường mới là 12% so với giá phát hành Cổ tức kỳ vọng trong năm tới là 1.200đ/CP ( nhận ở cuối năm) Tỷ lệ tăng trường cổ tức đều đặn là 5% Tính chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới.

Trang 7

a 13,5%(Đ)

Trang 10

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE)

a ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ

b ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ(Đ)

c ROE = Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ

d ROE = Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳCâu 36

Chi phí nào dưới đây được gọi là chi phí theo khoản mục.

a Chi phí bằng tiền khác

b Chi phí vật tư mua ngoài

c Chi phí nhân công

d Chi phí vật tư trực tiếp dùng cho sản xuất.(Đ)

Câu 37

Chi phí nào dưới đây được xếp vào loại chi phí theo nội dung kinh tế?

a Chi phí khấu hao tài sản cố định(Đ)

b Chi phí sản xuất chung

c Chi phí trả lương cho bộ phận giám đốc

d Chi phí vật tư trực tiếp

Câu 38

Chi phí nào sau đây thuộc chi phí cho công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh

a Chi phí khấu hao tài sản cố định

b Chi phí vật tư trực tiếp(Đ)

c Chi phí nguyên nhiên vật liệu, công cụ dụng cụ

d Chi phí tiền lương và bảo hiểm xã hội

Trang 11

Câu 39

Chi phí nào thuộc chi phí theo nội dung kinh tế?

a Chi phí cho bộ máy quản lý điều hành doanh nghiệp

b Chi phí vật tư trực tiếp

c Chi phí khấu hao tài sản cố định(Đ)

d Chi phí sản xuất chung

Câu 40

Cho các thông tin sau đây về công ty cổ phần Việt Tín, hãy tính chi khấu hao: doanh thu = 42 tỷ chi phí = 19.5 trtỷiệu; bổ sung thu nhập giữ lại = 5.1 tỷ; trả cổ tức = 1.5 tỷ; chi tiền lãi = 4.5 tỷ; thuế suất = 20%.

a 4,08%

b 6%

c 4,68%(Đ)

d Không đáp án nào đúng

Trang 12

Câu 43

Cho số liệu: lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 22%, cổ tức ưu đãi 3,6 triệu, số cổ phần thường đang lưu hành = 200.000 CP biết mức cổ tức chi trả cho cổ phần thường là 45 triệu Hãy tính mức chi trả cổ tức cho một cổ phần thường.

Cho số liệu: Tổng gia trị tài sản bình quân = 2000 triệu, giá trị tài sản đầu

kỳ = 1000 triệu, lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, lợi nhuân sau thuế = 93,6 triệu Tính tỷ suất sinh lời của tài sản ( ROA).

a 4%

b 12%

Trang 13

c 6%

d 4,68%(Đ)

Câu 47

Doanh nghiệp có tình hình sau: Tổng nguồn vốn = 2000 triệu, nợ dài hạn =

1000 triệu, nợ ngắn hạn = 200 triệu, nguồn vốn chủ sở hữu = 800 triệu, tài sản cố định thuần = 1200 triệu Tính nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp.

a Có ảnh hưởng đến giá trị thị trường của doanh nghiệp trong dài hạn(Đ)

b Không ảnh hưởng đến giá trị thị trường và giá trị sổ sách của doanh nghiệp dokhi phát hành bán được cổ phiếu là đã thu được tiền

c Có ảnh hưởng giảm giá trị thị trường của doanh nghiệp trong ngắn hạn

d Có ảnh hưởng giảm giá trị sổ sách của doanh nghiệp trong dài hạn

Câu 49

Doanh nghiệp mua một tài sản cố định có tài liệu:

Giá mua thực tế trên hóa đơn là 100 triệu, chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử là 5 triệu, lệ phí trước bạ = 8 triệu Xác định nguyên giá tài sản cố định đó.

Trang 14

Dựa vào thời gian huy động và sử dụng nguồn vốn thì có các nguồn vốn nào?

a Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

b Không có đáp án nào đúng

c Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài

d Nguồn vốn thường xuyên và nguồn vốn tạm thời(Đ)

Câu 51

Đặc trưng cơ bản của thuê tài chính là?

a Người thuê sử dụng tài sản và thanh toán tiền thuê trong suốt thời hạn đã đượcthỏa thuận và không thể hủy ngang hợp đồng trước thời hạn

b Phương thức tín dụng trung và dài hạn

c Tất cả các phương án trên(Đ)

d Người cho thuê cam kết mua tài sản theo yêu cầu của người thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với tài sản thuê

Câu 52

Đặc trưng cơ bản của thuê vận hành (còn gọi là thuê hoạt động) là?

a Người đi thuê được ủy quyền ngang hợp đồng

b Thời gian thuê ngắn và số tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị tài sản

c Người cho thuê chịu trách nhiệm bảo trì, bảo hiểm và các rủi ro khác

d Tất cả các phương án trên(Đ)

Câu 53

Đâu là nội dung của doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ?

a Doanh thu từ bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.(Đ)

b Doanh thu từ lãi cho vay

c Doanh thu từ bán tài sản cố định đã hư hỏng

d Doanh thu từ lãi tiền gửi Ngân hàng qua dịch vụ giữ tiền

Câu 54

Đâu là nội dung của doanh thu hoạt dộng tài chính ?

a Thu từ bán sản phẩm hàng hóa và cung cấp dịch vụ

b Thu từ lãi do hoạt động góp vốn liên doanh.(Đ)

Trang 15

c Thu từ cho thuê tài sản.

d Thu từ thanh lí tài sản cố định

Câu 55

Đâu là nội dung của nguồn vốn?

a Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

b Các khoản phải thu từ khách hàng

c Khoản phải trả người lao động.(Đ)

d Trả trước cho người bán

Câu 56

Đâu là nội dung của tài sản dài hạn?

a Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

b Hàng tồn kho

c Tài sản cố định thuê tài chính.(Đ)

d Vốn đầu tư của chủ sở hữu

a Chi phí sử dụng vốn thường cao hơn

b Phải chịu rủi ro lãi suất cao hơn(Đ)

c Thực hiện khó khăn, phức tạp hơn

d Doanh nghiệp gặp khó khăn hơn trong việc điều chỉnh cơ cấu nguồn vốnCâu 59

Trang 16

Điểm khác biệt nhất của doanh nghiệp cổ phần so với các loại hình doanh nghiệp khác là tách biệt quyền sở hữu và quyền kiểm soát Vậy trong doanh nghiệp cổ phần, quyền quyết định lớn nhất thuộc về?

a Đại hội đồng cổ đông(Đ)

a Có địa điểm bán hang

Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Trên góc độ người đầu tư

là người…… thì chi phí sử dụng vốn là tỷ suất sinh lời mà nhà đầu tư đòi hỏi.”.

a Bán cổ phiếu cho doanh nghiệp

b Tham gia cùng doanh nghiệp

c Cung cấp vốn cho doanh nghiệp(Đ)

d Cùng chia sẻ lợi nhuận với doanh nghiệp

Trang 17

a Lợi nhuận sau thuế.

b Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu

Trang 18

b Phải có khả năng sản xuất, cung ứng một loại hàng hóa, dịch vụ nhất định và

có khả năng sinh lời, phải có nguồn tài chính, nhất là số vốn chủ sở hữu nhất định để hình thành các yếu tố sản xuất.(Đ)

c Phải có một số vón pháp định cho một ngành nghề kinh doanh đã được pháp luật quy định và phải có dự án đầu tư được duyệt

d Phải có nguồn lực tài chính cần thiết và phải đăng ký kinh doanh trong một ngành nghề nhất định mà pháp luật không cấm

Câu 67

Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị trường = 30.000đ Cổ tức kỳ vọng trong năm tới là 1.200đ/CP Tốc độ tăng trưởng cổ tức trong năm tới

là 4% Công ty dự tính dung 50% lợi nhuận để lại tái đầu tư Tính chi phí

sử dụng lợi nhuận để lại ?

Hao mòn hữu hình của tài sản cố định là:

a Không có khái niệm đúng

b Sự giảm thuần túy về giá trị sử dụng

c Sự giảm dần về giá trị sử dụng, theo đó là giảm dần về giá trị.(Đ)

d Sự giảm thuần túy về giá trị

Câu 69

Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:

a Giảm giá trị sử dụng về giá trị của tài sản

b Không giảm giá trị vì không sử dụng

c Giảm thuần túy về giá trị của tài sản cố định.(Đ)

d Giảm thuần túy về giá trị sử dụng

Câu 70

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh

a 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

Trang 19

b Tất cả các phương án đều sai

c 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

d 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ(Đ)

Câu 71

Khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế được hạch toán vào loại chi phí nào của doanh nghiệp.

a Chi phí hoạt động khác(Đ)

b Chi phí hoạt động tài chính

c Chi phí hoạt động kinh doanh

d Chi phí quản lý doanh nghiệp

Trang 20

b Doanh nghiệp một chủ

c Doanh nghiệp nhà nước

d Doanh nghiệp hợp danh

Câu 75

Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi 1 cá nhân duy nhất được gọi là:

a Doanh nghiệp tư nhân(Đ)

b Công ty Cổ phần

c Công ty hợp danh

d Người nhận thầu độc lập

Câu 76

Mệnh giá của cổ phiếu là:

a Giá được quyết đinh bởi đấu giá

b Giá được phản ánh trong sổ sách kế toán của công ty

c Giá ghi trên mặt cổ phiếu khi mới phát hành.(Đ)

d Giá được quyết định bởi giao dịch trên thị trường

Câu 77

Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:

TSCĐ có giá trị 2.300 trđ; TSNH có trị giá 1.000 trđ; tổng nợ phải trả là 1.500 trđ trong đó nợ ngắn hạn là 650 trđ; nợ dài hạn là 850 trđ Xác định vốn lưu động thường xuyên.

Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:

TSCĐ có giá trị 9.750 trđ, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm báo cáo là 1.750 trđ; TSNH có trị giá 5.400 trđ; tổng nợ phải trả là 2.200 trđ trong đó

nợ dài hạn chiếm 60% Xác định vốn lưu động thường xuyên.

a 12.118 trđ

Trang 21

b 14.270trđ

c 10.360trđ

d 12.520trđ(Đ)

Câu 79

Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:

TSCĐ có giá trị 9.750 trđ, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm báo cáo là 1.750 trđ; TSNH có trị giá 5.400 trđ; tổng nợ phải trả là 2.200 trđ trong đó

nợ dài hạn chiếm 60% Xác định vốn lưu động thường xuyên.

b Không quản lý và kiểm soát công ty

c Cổ đông không được kiểm tra sổ sách kế toán của công ty

d Quyền chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phần.(Đ)

Câu 82

Một trong những đặc điểm của nguồn vốn tín dụng ngân hàng:

a Mức lãi suất phải trả cho các khoản vay lên, xuống theo giá thị trường trong thời kỳ vay

Trang 22

b Mức lãi suất phải trả cho khoản nợ vay được thỏa thuận khi vay.(Đ)

c Không trường hợp nào đúng

Câu 83

Một trong những đặc điểm của thuê tài chính:

a Người thuê không phải chịu khấu hao tài sản thuê

b Thời gian thuê tương đối dài so với đời sống hữu ích của tài sản.(Đ)

c Chỉ cần ký một hợp đồng ngắn hạn giữa người đi thuê và cho thuê

d Không đáp án nào đúng

Câu 84

Một trong những điểm giống nhau giữ cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu:

a Đều được nhận tiền lãi cố định.(Đ)

b Đều là vốn đầu tư vào công ty

a Không phải chịu áp lực trả lợi tức trái phiếu đúng hạn

b Lợi tức trái phiếu trả cho nhà đầu tư được tính trừ vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp(Đ)

c Làm giảm hệ số nợ và làm tăng thêm độ vững chắc về tài chính cho công ty

d Không phải lo hoàn trả vốn gốc

Câu 86

Một trong những lợi thế đối với công ty cổ phần khi huy động vốn đầu tư bằng phát hành thêm cổ phiếu thường mới bán rộng rãi ra công chúng

a Làm tăng thêm cổ đông mới

b Sử dụng cổ phiếu thường khiến cho công ty được hưởng lợi từ khoản lợi về thuế thu nhập hay khoản tiết kiệm thuế

c Chi phí phát hành cổ phiếu thường thấp hơn so với trái phiếu

d Làm tăng thêm vốn chủ sở hữu và giảm hệ số nợ của công ty(Đ)

Trang 23

Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:

a Các khoản phải thu dài hạn

b Các khoản đầu tư ngắn hạn.(Đ)

c Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

d Bất động sản đầu tư

Câu 89

Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:

a Các khoản phải thu dài hạn

b Tiền và tương đương tiền.(Đ)

c Người mua trả tiền trước

d Thuế và khoản phải nộp Nhà nước

Câu 90

Một trong những nội dung nguồn vốn của bản thân doanh nghiệp:

a Nguồn từ khấu hao tài sản cố định.(Đ)

b Gọi vốn liên doanh liên kết

c Huy động vốn từ phát hành chứng khoán

d Thuê tài chính

Câu 91

Một trong những nguồn vốn bên ngoài của doanh nghiệp:

a Khấu hao tài sản cố định

b Tín dụng thương mại.(Đ)

Trang 24

d Tiền bán tài sản, vật liệu thừa.

Câu 92

Mục tiêu lớn nhất của quản trị tài chính là gì?

a Tối đa hóa giá trị cổ phiếu của cổ đông

b Tối đa hóa giá trị thị trường của cổ phiếu của cổ đông trong dài hạn(Đ)

c Tối đa hóa giá trị sổ sách của cổ phiếu của cổ đông

d Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp

Câu 93

Mục tiêu về tài chính của 1 công ty cổ phần là:

a Tối đa hóa lợi nhuận

b Tối đa hóa giá trị công ty(Đ)

c Doanh số tối đa

d Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

Nội dung của quyền tự chủ tài chính là gì?

a Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoài

b Lựa chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh,

tự chịu trách nhiệm kết quả trong kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được quyết định phân phối

sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp.(Đ)

Ngày đăng: 21/11/2023, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w