ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ EG33 – THI TRẮC NGHIỆM Chú ý (Đ): là đáp án đúng Câu 1 Phương pháp kế toán cơ bản nào sử dụng nhiều nhất trong kế toán quản trị? a. Tài khoản b. Chứng từ c. Tổng hợp cân đối d. Tính giá (Đ) Dành cho ngành học kế toán, ngành quản trị kinh doanh của hệ từ xa trường Đại học Mở Hà Nội , tài liệu biên soạn không dùng chat gpt dùng cho làm bài luyện tập trắc nghiệm, bài kiểm tra giữa kỳ, bài luyện tập tổng hợp, in ra để mang đi thi vì môn này thi trắc nghiệm.
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ EG33 – THI TRẮC NGHIỆM
Mục tiêu cơ bản của kế toán quản trị là gì?
a Tối ưu hóa mối quan hệ chi phí – kết quả
Theo đối tượng sử dụng thông tin kế toán được chia thành:
a Kế toán tài chính và quản trị (Đ)
b Kế toán doanh nghiệp và kế toán đơn vị sự nghiệp
c Kế toán tổng hợp và chi tiết
d Kế toán đơn và kép
Câu 5
Đối tượng chủ yếu của kế toán quản trị là:
a Quá trình hoạt động của đơn vị
Trang 2Mục đích sử dụng chủ yếu của thông tin kế toán quản trị là:
a Chi tiết thông tin kế toán tài chính
b Lập kế hoạch và kiểm soát (Đ)
c Cung cấp số liệu cho cơ quan Thuế
d Điều chỉnh số liệu kế toán tài chính
Câu 9
Kế toán quản trị ra đời khi nào?
a Nền kinh tế thị trường phát triển cao
b Khi có nền kinh tế thị trường (Đ)
c Khi có nên kinh tế kế hoạch hóa tập trung
d Tất cả các phương án
Câu 10
Thông tin để lập báo cáo kế toán quản trị được thu thập từ:
Trang 3a Sổ kế toán tổng hợp
b Nhiều nguồn: chứng từ, sổ chi tiết, thông tin dự báo dự tính… (Đ)
c Báo cáo tài chính
d Sổ kế toán chi tiết
Câu 11
Mục đích phân loại chi phí thành chi phí cơ bản và chi phí chung là:
a Xác định phương hướng tiết kiệm chi phí, hạ giá thành (Đ)
b Tiết kiệm chi phí xử lý
c Tiết kiệm công sức
d Tiết kiệm thời gian
Câu 12
Phân loại theo chức năng gồm những chi phí nào?
a Chi phí sản xuất
b Chi phí ngoài sản xuất
c Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất (Đ)
d Chi phí cơ hội
Trang 4Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Chi phí hỗn hợp sẽ … khi mức độ hoạt động tăng”.
Trang 6Nội dung của dự toán SXKD:
a Đưa ra mục tiêu cần đạt và các bước để đạt mục tiêu (Đ)
b Các bước để đạt mục tiêu
Trang 7c Đưa ra mục tiêu cần đạt
Câu 30
Định mức chi phí còn được gọi là:
a Chi phí định mức
b Chi phí tiêu chuẩn
c Chi phí tiêu chuẩn và chi phí định mức (Đ)
Trang 8c Sản lượng tương đương dở dang cuối kỳ
d Sản lượng bắt đầu hoàn thành trong kỳ
Mục đích lập báo cáo sản xuất nhằm đảm bảo:
a Tóm tắt tình hình sản xuất cho nhà quản trị (Đ)
b Theo dõi về sản xuất
c Đánh giá dở dang
d Thống kê tin tức về sản lượng
Câu 38
Giá thành sản xuất theo biến phí gồm:
a Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b Tất cả các phương án (Đ)
c Chi phí nhân công trực tiếp
d Biến phí sản xuất chung
Câu 39
Giá thành toàn bộ và giá thành sản xuất toàn bộ là:
Trang 9a Hoàn toàn giống nhau
b Tùy doanh nghiệp mà có thể giống hoặc khác
c Hoàn toàn khác biệt (Đ)
Trang 10Chi phí gốc trong định giá bán thông thường theo biến phí toàn bộ gồm:
a Biến phí sản xuất, định phí sản xuất
b Doanh nghiệp may mặc (Đ)
c Doanh nghiệp sửa chữa, lắp ráp
d Doanh nghiệp về tư vấn
Trang 11c Cao rồi sau đó giảm dần (Đ)
d Thấp rồi sau đó tăng giá dần
Câu 50
Định giá bán sản phẩm mới cần chú ý gì?
a Lựa chọn giá bán hợp lý
b Giới thiệu sản phẩm ở nhiều địa điểm khác nhau
c Xác định giá bán theo biến phí toàn bộ
Trang 12Thông tin thích hợp là thông tin:
a Có liên quan đến tương lai và có sự khác biệt (Đ)
b Có liên quan đến tương lai
c Có sự khác biệt
Câu 56
Chi phí chênh lệch luôn là:
a Thông tin không thích hợp
b Thông tin thích hợp (Đ)
c Thông tin không cần thiết
d Thông tin cần thiết
b Thông tin cần thiết
c Thông tin không cần thiết
d Thông tin không thích hợp
Trang 13Câu 59
Doanh thu giống nhau giữa các phương án là:
a Thông tin không cần thiết
b Thông tin cần thiết
c Tiết kiệm thời gian, chi phí
d Giảm tình trạng quá tải thông tin
Giá nhân công tính dựa trên chi phí nào?
a Chi phí ngoài sản xuất
b Nhân công trực tiếp (Đ)
Trang 14c Giá bán thấp nhấp
d Không có phương án nào đúng
Câu 64
Sản phẩm mới thuộc loại hàng thiết yếu thì định giá bán theo chiến lược nào?
a Cao rồi sau đó giảm dần
Kế toán tài chính và kế toán quản trị có điểm giống nhau là:
a Chung đối tượng
b Dựa trên hệ thống ghi chép ban đầu của kế toán
Trang 15Kế toán quản trị theo dõi đối tượng kế toán Tài sản và nguồn vốn …
a Khái quát
b Chi tiết theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
c Chi tiết theo yêu cầu quản lý (Đ)
b Theo mối quan hệ với Doanh thu
c Theo mối quan hệ với sản lượng
Trang 16Chi phí trong kế toán quản trị sử dụng trên khía cạnh nào?
a Để phản ánh vào báo cáo tài chính
Trang 18Định mức chi phí nhân công trực tiếp được xác định trên cơ sở:
a Định mức tiêu hao giờ công cho 1 sản phẩm
b Đơn giá định mức một giờ công
c Định mức tiêu hao giờ công cho 1 sản phẩm và đơn giá định mức một giờ công (Đ)
Trang 19Chi phí gốc trong định giá bán thông thường theo giá thành sản xuất gồm:
a Biến phí sản xuất, định phí sản xuất (Đ)
Trang 20Câu 87
Sản phẩm thông thường là sản phẩm:
a Quen thuộc, đã có trên thị trường, không thay đổi mẫu mã (Đ)
b Tất cả các phương án
c Chưa có bao giờ
d Đã có nhưng thay đổi mẫu
Chi phí không giống nhau giữa các phương án là:
a Thông tin không cần thiết
b Thông tin thích hợp (Đ)
c Thông tin không thích hợp
d Thông tin cần thiết
Câu 90
Lý do nào không phải lý do phân biệt thông tin không thích hợp và thích hợp?
a Tránh sử dụng nhầm thông tin
b Ra quyết định tuyệt đối chính xác (Đ)
c Tiết kiệm thời gian, chi phí
d Giảm tình trạng quá tải thông tin
Câu 91
Trang 21Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính là do:
a Cơ quan Thuế
b Yêu cầu của người sử dụng thông tin (Đ)
c Kế toán
d Nhà quản lý
Câu 92
Vai trò của kế toán quản trị gắn với giai đoạn nào của quá trình quản lý?
a Giai đoạn tổ chức, thực hiện
b Giai đoạn kiểm tra, đánh giá
c Giai đoạn lập kế hoạch
d Tất cả các giai đoạn (Đ)
Câu 93
Đối tượng sử dụng chủ yếu của kế toán quản trị là:
a Cơ quan quản lý cấp trên
b Đối tượng bên trong doanh nghiệp (Đ)
Trang 22c Lượng hao hụt vật liệu cho phép
d Lượng vật liệu tiêu hao cho sản phẩm hỏng
Trang 24a Giá nhân công
b Giá bán vật liệu và giá nhân công (Đ)
c Thông tin cần thiết
d Thông tin không thích hợp (Đ)
Trang 25Với doanh nghiệp thương mại chi phí sản phẩm gồm:
a Chi phí thu mua hàng hóa
b Chi phí nguyên vật liệu
c Giá mua hàng
d Chi phí thu mua hàng hóa và giá mua hàng (Đ)
Câu 108
Biến phí tỷ lệ là :
a Biến phí luôn tỷ lệ thuận trực tiếp với mức độ hoạt động (Đ)
b Biến phí luôn tỷ lệ nghịch với mức độ hoạt động
c Biến phí luôn tỷ lệ thuận với mức độ hoạt động
d Biến phí luôn tỷ lệ với mức độ hoạt động
Trang 26a Thông tin không cần thiết
b Thông tin không thích hợp (Đ)
c Thông tin cần thiết
Trong các chi phí sau chi phí nào không phải là chi phí cơ bản?
a Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
Trang 27a Thay đổi theo quyết định của nhà quản trị