1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp ac04 thi trắc nghiệm

29 234 18

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp ac04 thi trắc nghiệm
Trường học Trường Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán hành chính sự nghiệp
Thể loại Đáp án
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 37,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP AC04 – THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú ((Đ)) là đáp án 1.Xác định câu đúng nhất? a. Chế độ KTHCSN áp dụng cho bệnh viện công lập(Đ) b. Chế độ KTHCSN áp dụng cho trường học tư thục c. Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ quốc phòng d. Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ công an Tài liệu này dùng cho ngành học kế toán hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP AC04 – THI TRẮC NGHIỆM

Ghi chú ((Đ)) là đáp án

1.Xác định câu đúng nhất?

a Chế độ KTHCSN áp dụng cho bệnh viện công lập(Đ)

b Chế độ KTHCSN áp dụng cho trường học tư thục

c Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ quốc phòng

d Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ công an

2.Xác định câu đúng nhất?

a Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 4 chỉ tiêu: tài sản cố định,

tiền tệ, tiền lương, vật tư (Đ)

b Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 2 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ

c Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 5 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ, tiền lương, vật tư, các khoản phải trả

d Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 3 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ, tiền lương

3.Xác định câu đúng nhất?

a Xét trên góc độ quản lý tài chính, đơn vị HCSN được chia thành 4 cấp dự toán

b Xét trên góc độ quản lý tài chính, đơn vị HCSN được chia thành 2 cấp dự toán

c Xét trên góc độ quản lý tài chính, đơn vị HCSN được chia thành 5 cấp dự toán

d Xét trên góc độ quản lý tài chính, đơn vị HCSN được chia thành 3 cấp dự

toán (Đ)

4.Xác định câu đúng nhất?

a Kế toán HCSN chỉ có chức năng thông tin về tình hình thu sự nghiệp

b Kế toán HCSN chỉ có chức năng thông tin về tình hình thu hoạt động sản xuấtkinh doanh

c Kế toán HCSN có chức năng thông tin về tình hình tiếp nhận kinh phí; tình

hình các hoạt động thu, chi tại đơn vị (Đ)

d Kế toán HCSN chỉ có chức năng thông tin về tình hình chi sự nghiệp

Trang 2

Kế toán HCSN có chức năng thông tin về tình hình tiếp nhận kinh phí; tình hìnhcác hoạt động thu, chi tại đơn vị

5.Xác định câu đúng nhất?

a Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký –Sổ cái

b Đơn vị HCSN có thể tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung (Đ)

c Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chứng từ

d Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung

6.Xác định câu đúng nhất?

a TSCĐ phục vụ dự án phải trích khấu hao theo định kỳ

b TSCĐ phục vụ hoạt động thường xuyên phải trích khấu hao theo định kỳ

c TSCĐ phục vụ dự án phải tính hao mòn hàng năm (Đ)

d TSCĐ phục vụ hoạt động sự nghiệp phải trích khấu hao theo định kỳ

7.Xác định câu đúng nhất?

a TSCĐ là những tư liệu lao động có thời gian sử dụng không lâu dài

b TSCĐ là những tư liệu lao động có thời gian sử dụng lâu dài

c TSCĐ là những tư liệu lao động có giá trị lớn (từ 30 tr) và thời gian sử dụng

lâu dài (Đ)

d TSCĐ là những tư liệu lao động có giá trị không lớn

8.Xác định câu đúng nhất?

a TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr)

và thời gian sử dụng lâu dài (Đ)

b TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr)

c TSCĐ HH là những tư liệu lao động không có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr) và thời gian sử dụng lâu dài

d TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, thời gian sử dụng lâu dài

9.Xác định câu đúng nhất?

a Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Nợ TK 214

(Đ)

Trang 3

c Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Có TK 466

d Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Có TK 661

10.Xác định câu đúng nhất?

a Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 211

b Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 531

c Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 3118

d Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 5118 (Đ)

b Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Có TK 214

c Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Nợ TK 213

d Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Có TK 211

13.Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí thanh lý TSCĐ phản ánh vào bên Nợ TK 466

b Chi phí thanh lý TSCĐ phản ánh vào bên Nợ TK 311

c Chi phí thanh lý TSCĐ phản ánh vào bên Nợ TK 5118(Đ)

d Chi phí thanh lý TSCĐ phản ánh vào bên Nợ TK 211

14.Xác định câu đúng nhất?

a TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐ HH (Đ)

b TK 211 được sử dụng để phản ánh hao mòn TSCĐ

Trang 4

c TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐ

d TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐVH

15.Xác định câu đúng nhất?

a Số Thuế nhập khẩu thiết bị được ghi vào bên Nợ TK 33311

b Số Thuế nhập khẩu thiết bị được ghi vào bên Có TK 3337 (Đ)

c Số Thuế nhập khẩu thiết bị được ghi vào bên Có TK 33311

d Số Thuế nhập khẩu thiết bị được ghi vào bên Có TK 331

16.Xác định câu đúng nhất?

a Giá vốn hàng hóa xuất bán được ghi theo trị giá hàng hóa xuất kho (Đ)

b Giá vốn hàng hóa xuất bán được ghi theo giá mua chưa có VAT

c Giá vốn hàng hóa xuất bán được ghi theo giá bán chưa VAT

d Giá vốn hàng hóa xuất bán được ghi theo giá bán bao gồm VAT

a Chi phí thu mua vật liệu phục vụ dự án được tính vào giá nhập kho vật liệu

b Chi phí thu mua vật liệu phục vụ hoạt động đơn đặt hàng của nhà nước được tính vào giá nhập kho vật liệu

c Chi phí thu mua vật liệu phục vụ thường xuyên không được tính vào giá nhập

kho vật liệu (Đ)

d Chi phí thu mua vật liệu phục vụ thường xuyên được tính vào giá nhập kho vật liệu

19.Xác định câu đúng nhất?

Trang 5

b Giá vốn hàng hóa xuất bán được ghi: Nợ TK 411/Có TK 155

c Giá vốn hàng hóa xuất bán được ghi: Nợ TK 531/Có TK 155 (Đ)

d Giá vốn hàng hóa xuất bán được ghi: Nợ TK 661/Có TK 155

c Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu

trừ) 11trđ Vận chuyển 2trđ Giá gốc của lô vật liệu là 11trđ.(Đ)

d Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ Vận chuyển 2trđ Giá gốc của lô vật liệu là 12trđ

Trang 6

b Nhập kho sản phẩm từ bộ phận sản xuất, ghi: Nợ TK 1551/Có TK 631 (Đ)

c Nhập kho sản phẩm từ bộ phận sản xuất, ghi: Nợ TK 1551/Có TK 466

d Nhập kho sản phẩm từ bộ phận sản xuất, ghi: Nợ TK 1551/Có TK 661

24.Xác định câu đúng nhất?

a Để phản ánh tình hình tăng, giảm hàng hóa kế toán phải sử dụng TK 1552 (Đ)

b Để phản ánh tình hình tăng, giảm hàng hóa kế toán phải sử dụng TK 152

c Để phản ánh tình hình tăng, giảm hàng hóa kế toán phải sử dụng TK 153

d Để phản ánh tình hình tăng, giảm hàng hóa kế toán phải sử dụng TK 1551

25.Xác định câu đúng nhất?

a Khi phát sinh chi phí vận chuyển, giá trị hàng hóa nhập kho sẽ không thay đổi

b Khi phát sinh chi phí vận chuyển, giá trị hàng hóa xuất kho sẽ giảm

c Khi phát sinh chi phí vận chuyển, giá trị hàng hóa nhập kho sẽ giảm

d Khi phát sinh chi phí vận chuyển, giá trị hàng hóa nhập kho sẽ tăng.(Đ)

a Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3311 (Đ)

b Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3111

c Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3318

d Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3312

28.Xác định câu đúng nhất?

a Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 331

Trang 7

b Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 334

c Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Có TK 331

d Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên CóTK 334 (Đ)

29.Xác định câu đúng nhất?

a Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết tiền gửi

b Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết vật tư

c Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết vật liệu

d Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ quỹ (Đ)

a Để phản ánh số tăng quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Ủy nhiệm chi

b Để phản ánh số tăng quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Phiếu chi

c Để phản ánh số tăng quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Phiếu thu(Đ)

d Để phản ánh số tăng quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Ủy nhiệm chi

32.Xác định câu đúng nhất?

a Số ngoại tệ tại quỹ được phản ánh trên TK 1114

b Số ngoại tệ tại quỹ được phản ánh trên TK 1113

c Số ngoại tệ tại quỹ được phản ánh trên TK 1112 (Đ)

d Số ngoại tệ tại quỹ được phản ánh trên TK 1111

33.Xác định câu đúng nhất?

a Số giảm về tiền gửi được phản ánh trên chứng từ Phiếu chi

b Số giảm về tiền gửi được phản ánh trên chứng từ Ủy nhiệm thu

Trang 8

c Số giảm về tiền gửi được phản ánh trên chứng từ Phiếu thu

d Số giảm về tiền gửi được phản ánh trên chứng từ Ủy nhiệm chi (Đ)

34.Xác định câu đúng nhất?

a Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 3312 (Đ)

b Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 3318

c Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 111

d Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 311

35.Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3318

b Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3118 (Đ)

c Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3111

d Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 5118

a Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 5 loại

b Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 7 loại (Đ)

c Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 6 loại

d Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 4 loại

38.Xác định câu đúng nhất?

a Nguyên giá của TSCĐ do nhận cấp phát là giá trong biên bản bàn giao cộng

chi phí tiếp nhận và trừ đi phế liệu thu hồi (Đ)

Trang 9

b Nguyên giá của TSCĐ do nhận cấp phát là giá trong biên bản bàn giao trừ đi

số thu hồi do chạy thử

c Nguyên giá của TSCĐ do nhận cấp phát là giá trong biên bản bàn giao và chi phí tiếp nhận

d Nguyên giá của TSCĐ do nhận cấp phát là giá trong biên bản bàn giao

39.Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 214

b Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên nợ TK 241 (Đ)

c Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 241

d Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 211

40.Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi hoạt động

b Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi hoạt động SXKD

c Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào giá trị hàng hóa nhập kho(Đ)

d Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi dự án

41.Xác định câu đúng nhất?

a Mua hàng hóa giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ Được giảm giá 2%

Giá gốc của lô hàng hóa là 9,8trđ.(Đ)

b Mua hàng hóa giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ Được giảm giá 2% Giá gốc của lô hàng hóa là 11trđ

c Mua hàng hóa giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ Được giảm giá 2% Giá gốc của lô hàng hóa là 10trđ

d Mua hàng hóa giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ Được giảm giá 2% Giá gốc của lô hàng hóa là 9trđ

42.Xác định câu đúng nhất?

a Số tiền mua vật tư chưa thanh toán được ghi vào bên Nợ TK 111

b Số tiền mua vật tư chưa thanh toán được ghi vào bên Nợ TK 311

c Số tiền mua vật tư chưa thanh toán được ghi vào bên Có TK 152

d Số tiền mua vật tư chưa thanh toán được ghi vào bên Có TK 3311 (Đ)

43.Xác định câu đúng nhất?

Trang 10

a Số thuế thu nhập của cán bộ viên chức được ghi vào bên Có TK 334

b Số thuế thu nhập của cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 334 (Đ)

c Số thuế thu nhập của cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 333

d Số thuế thu nhập của cán bộ viên chức được ghi vào bên Có TK 311

a Các khoản giảm trừ doanh thu được phản ánh vào bên Có TK 531

b Các khoản giảm trừ doanh thu được phản ánh vào bên Nợ TK 511

c Các khoản giảm trừ doanh thu được phản ánh vào bên Nợ TK 631

d Các khoản giảm trừ doanh thu được phản ánh vào bên Nợ TK 531 (Đ) 46.Xác định câu đúng nhất?

a Tiền lương nhân viên thực hiện đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Nợ

a Số thu về lãi tiền gửi được ghi nhận vào bên Nợ TK 631

b Số thu về lãi tiền gửi được ghi nhận vào bên Có TK 531 (Đ)

c Số thu về lãi tiền gửi được ghi nhận vào bên Có TK 661

Trang 11

d Số thu về lãi tiền gửi được ghi nhận vào bên Có TK 631

48.Xác định câu đúng nhất?

a Số chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng được ghi vào bên Nợ TK 511

b Số chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng được ghi vào bên Nợ TK

531(Đ)

c Số chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng được ghi vào bên Nợ TK 631

d Số chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng được ghi vào bên Có TK 631

49.Xác định câu đúng nhất?

a Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 662

b Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 466

c Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 462 (Đ)

d Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 461

50.Xác định câu đúng nhất?

a Nhận thông báo hạn mức chi dự án kế toán ghi Nợ TK 008

b Nhận thông báo hạn mức chi dự án kế toán ghi Có TK 009

c Nhận thông báo hạn mức chi dự án kế toán ghi Có TK 008

d Nhận thông báo hạn mức chi dự án kế toán ghi Nợ TK 009(Đ)

51.Xác định câu đúng nhất?

a Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận cấp phát

b Nguồn KP dự án được hình thành do nhận tài trợ hoặc cấp phát (Đ)

c Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận tài trợ

d Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận biếu tặng

Trang 12

d Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có

a Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 009

b Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 002

c Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 001

d Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 008 (Đ)

Trang 13

d Số kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước đã nhận được ghi vào bên Nợ TK465

57.Xác định câu đúng nhất?

a Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của NN được phản ánh trên TK 465 (Đ)

b Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của NN được phản ánh trên TK 461

c Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của NN được phản ánh trên TK 462

d Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của NN được phản ánh trên TK 466

a Số kinh phí hoạt động năm nay được theo dõi trên TK 4613

b Số kinh phí hoạt động năm nay được theo dõi trên TK 4618

c Số kinh phí hoạt động năm nay được theo dõi trên TK 4612(Đ)

d Số kinh phí hoạt động năm nay được theo dõi trên TK 4611

60.Xác định câu đúng nhất?

a Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 441 (Đ)

b Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 466

c Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 411

d Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 414

Trang 14

c Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Có

a Bảng CĐ tài khoản được lập khi đã khóa sổ kế toán (Đ)

b Bảng CĐ tài khoản được lập khi chưa khóa sổ kế toán chi tiết

c Bảng CĐ tài khoản được lập khi chưa xác định số dư trên sổ kế toán

d Bảng CĐ tài khoản được lập khi chưa khóa sổ kế toán

65.Xác định câu đúng nhất?

a Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số dư cuối kỳ trên tài khoản

b Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số dư đầu kỳ trên tài

khoản(Đ)

c Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ Số phát sinh Nợ trên tài khoản

Trang 15

d Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số phát sinh trên tài khoản

66.Xác định câu đúng nhất?

a Trên Bảng CĐ tài khoản, tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng Tổng phát sinh Nợ

b Trên Bảng CĐ tài khoản, tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng Tổng dư Nợ cuối kỳ

c Trên Bảng CĐ tài khoản, tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng Tổng dư Có đầu kỳ

(Đ)

d Trên Bảng CĐ tài khoản, tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng Tổng phát sinh Có

67.Xác định câu đúng nhất?

a Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 5 phản ánh TSCĐ

b Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 2 phản ánh TSCĐ (Đ)

c Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 4 phản ánh TSCĐ

d Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 1 phản ánh TSCĐ

68.Xác định câu đúng nhất?

a Số hao mòn TSCĐ trong năm được ghi vào bên Nợ TK 213

b Số hao mòn TSCĐ trong năm được ghi vào bên Nợ TK 211

c Số hao mòn TSCĐ trong năm được ghi vào bên Nợ TK 466 (Đ)

d Số hao mòn TSCĐ trong năm được ghi vào bên Nợ TK 214

69.Xác định câu đúng nhất?

a Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ được ghi nhận tăng nguyên giá TSCĐ

b Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ được ghi nhận tăng nguyên giá TSCĐ

c Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ được ghi nhận giảm nguyên giá TSCĐ

d Chi phí sửa chữa nâng cấp TSCĐ được ghi nhận tăng nguyên giá TSCĐ (Đ) 70.Xác định câu đúng nhất?

a Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ phục vụ sản xuất kinh doanh

b Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử không được ghi nhận vào nguyên

giá TSCĐ (Đ)

c Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ

Ngày đăng: 24/07/2023, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w