1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm kế toán tài chính 2 ac02 thi tự luận

21 789 24

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm kế toán tài chính 2 ac02 thi tự luận
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế toán tài chính
Thể loại đáp án trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 89,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 AC02 – THI TỰ LUẬN Ghi chú: (Đ) là đáp án Câu1 Chênh lệch tỷ giá hối đoái lãi khi bán bớt ngoại tệ được hạch toán vào tài khoản nào sau đây? a. TK711 b. TK635 c. Tk511 d. TK515 (Đ) Tài liệu này dùng cho ngành học kế toán ehou hệ từ xa của trường Đại Học Mở Hà Nội . Tài liệu này dùng để làm bài luyện tập trắc nghiệm 1,2,3,4 ; bài kiểm tra giữa kỳ. Môn này thi tự luận.

Trang 1

Chênh lệch đánh giá lại vàng tiền tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính được kế toán:

a Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính@

b Phản ánh trên tài khoản 412

c Tất cả phương án đều sai

d Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập khác

Câu3

Vốn bằng tiền của doanh nghiệp bao gồm:

a Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển (kể cả tiền Việt Nam, ngoại tệ và vàng tiền tệ) @

b Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và vàng bạc, kim loại quý, đá quý

c Tiền mặt, tiền gửi tại các ngân hàng và ngoại tệ

d Tiền Việt Nam và ngoại tệ

Câu4

Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:

a Chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính @

b Bên Nợ hay bên Có của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)

c Không có phương án đúng

d Chi phí hoặc thu nhập khác

Câu5

Doanh nghiệp mua vật liệu, tiền hàng đã ứng trước cho người bán bằng ngoại tệ Vật liệu nhập kho sẽ được ghi nhận theo:

a Tỉ giá thực tế tại thời điểm nhận vật liệu @

b Tỉ giá giao dịch thực tế ngày ứng trước

c Tỉ giá ghi sổ thực tế đích danh

d Tỉ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động

Câu6

Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào:

a Các câu trên đều sai

b Doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính

c Thu nhập khác hoặc chi phí khác

d TK 4131@

Câu7

Bên Có của các tài khoản Tiền mặt (1112), Tiền gửi ngân hàng (1122) được quy đổi và ghi sổ theo:

a Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch

b Tất cả các phương án

c Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế

d Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động @

Khi mua vật tư dạng nhập khẩu thanh toán bằng ngoại tệ, giá trị lô vật tư nhập kho được tính theo tỷ giá nào

a Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán

b Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm mua tài sản@

c Tỉ giá ngoại tệ cuối kì

d Tỉ giá ngoại tệ đầu kì

Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:

a Tỉ giá ngoại tệ cuối kì

b Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản@

c Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán

d Tỉ giá ngoại tệ đầu kì

Quan hệ phân phối vốn kinh doanh nội bộ là quan hệ:

a Cấp trên nhận vốn kinh doanh do cấp dưới nộp lên

b Cấp trên giao vốn hay thu hồi vốn kinh doanh từ cấp dưới @

c Bao gồm tất cả các trường hợp trên

d Cấp dưới nộp vốn kinh doanh cho cấp trên

Câu18

Khi giao vốn kinh doanh cho cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh số vốn bàn giao cho cấp dưới vào:

Trang 2

b Bên Nợ TK 136 (1368)

c Bên Nợ TK 136(1361) @

d Bên Có TK 411

Câu19

Tài khoản 242 - Chi phí trả trước được sử dụng để phản ánh nội dung gì?

a Chi phí khấu hao TSCĐ

b Chi phí chờ phân bổ.@

c Chi phí trích trước

d Các khoản dự phòng

Câu20

Nội dung nào sau đây là nội dung của tài khoản 141 ‘tạm ứng’?

a Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để thực hiện công việc được giao

b Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để chi trả tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước

c Doanh nghiệp ứng trước cho công nhân viên một khoản tạm dự toán để thực hiện công việc được giao@

d Tạm ứng tiền cho nhà cung cấp để mua hàng

Câu21

Các khoản nợ phải thu:

a Không phải là tài sản doanh nghiệp

b Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp

c Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng @

d Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp

Câu22

Khi đơn vị kí quỹ cho một đơn vị khác để đảm bảo một nghĩa vụ sẽ thực hiện, khoản tiền này sẽ được kế toán ghi:

a Bên Có TK Kí quỹ, kí cược TK 244

b Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344

c Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược TK 244@

d Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344

Trường hợp thế chấp bằng giấy tờ (giấy chứng nhận sở hữu nhà đất, tài sản), kế toán ghi:

a Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược

b Bên Có TK Kí quỹ, kí cược

c Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược

d Theo dõi trên sổ chi tiết mà không phản ánh vào tài khoản kí quỹ, kí cược.@

Câu25

TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo:

a Khách hàng ngắn hạn, khách hàng dài hạn, trong đó chi tiết theo từng khách hàng @

b Khách hàng ngắn hạn

c Khách hàng dài hạn

d Tất cả phương án đều sai

Câu26

Nội dung nà sau đây KHÔNG phải là khoản phải thu?

a Các khoản phải thu của khách hàng

b Các khoản phải thu khác

c Khoản tiền lãi từ ngân hàng sẽ nhận được trong tháng tới @

d Các khoản phải thu nội bộ

a Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng

b DN ứng trước cho người bán

c DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định@

d Tất cả các phương án đều sai

Câu29

Khi nào ghi nợ TK 244?

a Khi đem tài sản đi cầm cố, ký cược, ký quỹ;@

b Khi nhận lại tài sản đi cầm cố

c Khi trả lại tài sản nhận cầm cố

d Khi nhận cầm cố tài sản của đơn vị khác

Khi nhập khẩu hàng chịu đồng thời các loại thuế: thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT, giá tình thuế GTGT của hàng nhập khẩu là giá:

a Giá nhập khẩu, thuế NK và thuế TTĐB @

b Giá nhập khẩu và thuế TTĐB

c Giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu

d Tất cả các phương án đều sai

Câu32

Tài khoản 341 dùng để theo dõi các khoản:

a Vay ngân hàng, vay các tổ chức , cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp.@

Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:

a Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT @

b Giá đã có thuế GTGT

c Giá đã có thuế TTĐB

d Tất cả các phương án đều sai

Câu35

Số phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:

a Tất cả phương án đều sai

b Nợ TK 627)/Có TK 3337

c Nợ TK 642(5)/Có TK 3339 @

Trang 3

Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:

a Xác định được nguyên nhân

b Tất cả các phương án

c Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyến @

d Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý

Câu37

Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:

a Thu nhập khác @

b Lợi nhuận trước thuế

c Doanh thu hoạt động tài chinh

d Lợi nhuận sau thuế

Câu38

Số thuế TNDN tạm nộp lớn hơn số phải nộp cho NSNN, phần chênh lệch nộp thừa ghi:

a Tất cả phương án đều sai

Khi bán hàng trả góp, trả chậm, phần doanh thu chưa thực hiện được ghi theo:

a Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay

b Tất cả các phương án đều sai

c Số lãi về bán trả góp, trả chậm

d Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay hoặc Số lãi về bán trả góp, trả chậm @

Câu41

TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:

a Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ, )

b Giá trị tài sản thừa chờ xử lý

a Các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ

b Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ

c Quan hệ đầu tư vốn giữa các đơn vị

d Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ, các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ @

a Khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn trước ngày đầu tư (lãi dồn tích) được ghi tăng doanh thu tài chính

b Khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn trước ngày đầu tư (lãi dồn tích) được ghi tăng kết quả hoạt động đầu tư tài chính

c Khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn trước ngày đầu tư (lãi dồn tích) được ghi tăng giá trị khoản đầu tư tài chính

d Khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn trước ngày đầu tư (lãi dồn tích) được ghi giảm giá trị khoản đầu tư tài chính @

Câu47

Hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp là gì?

a Là đầu tư về vốn vào doanh nghiệp khác nhằm mục đích sinh lợi@

b Là đầu tư vào hoạt động bán hàng nhằm mục đích sinh lợi

c Là bán tài sản nhằm mục đích sinh lợi

d Là đầu tư phát triển đội ngũ nhân viên của công ty

Câu48

Xác định câu đúng nhất?

a Khi lập Báo cáo tài chính, số dư tài khoản 228 được phản ánh vào chỉ tiêu có mã số 253 “Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác” trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp

b Khi lập Báo cáo tài chính, số dư tài khoản 2281 được phản ánh vào chỉ tiêu có mã số 268 “Tài sản dài hạn khác” trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp

c Khi lập Báo cáo tài chính, số dư tài khoản 228 được phản ánh vào chỉ tiêu có mã số 268 “Tài sản dài hạn khác” trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp

d Khi lập Báo cáo tài chính, số dư tài khoản 2281 được phản ánh vào chỉ tiêu có mã số 253 “Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác”, còn số dư của tài khoản 2288 được phản ánh vào chỉ tiêu có mã số 268 “Tài sản dài hạn khác” trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp @ Câu49

Xác định câu đúng nhất?

a Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm (T+0)

b Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm (T+1)

c Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm bên mua và bên bán đã chính thức thỏa thuận xong cả về khối lượng đặt mua và giá cả theo qui định của pháp luật @

d Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm hoản tất mua bán

a Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết nếu có thời gian thu hồi trong vòng 01 năm sẽ được kế toán ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” trên Bảng cân đối kế toán

b Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, toàn bộ các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào phần “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán tùy thuộc vào thời gian đầu tư

c Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, toàn bộ các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 252 “Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết” (thuộc “Tài sản dài hạn”) trên Bảng cân đối kế toán @

d Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào các chỉ tiêu riêng biệt trên Bảng cân đối kế toán

Câu52

Xác định câu đúng nhất?

a Chứng khoán kinh doanh bao gồm cổ phiếu, trái phiếu và các loại chứng khoán, công cụ tài chính khác mà doanh nghiệp nắm giữ theo quy định của pháp luật vì mục đích kinh doanh có thời gian đáo hạn dưới 12 tháng mua vào, bán ra để kiếm lời

Trang 4

c Chứng khoán kinh doanh bao gồm cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán mà doanh nghiệp nắm giữ theo quy định của pháp luật vì mục đích kinh doanh (kể cả chứng khoán có thời gian đáo hạn trên 12 tháng mua vào, bán ra để kiếm lời)

d Chứng khoán kinh doanh bao gồm cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán; các loại chứng khoán và công cụ tài chính khác mà doanh nghiệp nắm giữ theo quy định của pháp luật vì mục đích kinh doanh (kể cả chứng khoán có thời gian đáo hạn trên 12 tháng mua

vào, bán ra để kiếm lời) @

Câu53

Xác định câu đúng nhất?

a Nếu công ty mẹ góp vốn vào công ty con bằng các tài sản phi tiền tệ (hàng tồn kho, TSCĐ, bất động sản đầu tư), phần chênh lệch giữa giá trị ghi sổ (đối với vật tư, hàng hóa) hoặc giá trị còn lại (đối với TSCĐ, bất động sản đầu tư) và giá trị đánh giá lại của tài sản đem đi góp vốn

do các bên đánh giá được ghi tăng thu nhập khác hoặc chi phí khác @

b Nếu công ty mẹ góp vốn vào công ty con bằng các tài sản phi tiền tệ (hàng tồn kho, TSCĐ, bất động sản đầu tư), phần chênh lệch giữa giá trị ghi sổ (đối với vật tư, hàng hóa) hoặc giá trị còn lại (đối với TSCĐ, bất động sản đầu tư) và giá trị đánh giá lại của tài sản đem đi góp vốn

do các bên đánh giá được ghi tăng hoặc giảm lợi nhuận hoạt động tài chính trong kỳ

c Nếu công ty mẹ góp vốn vào công ty con bằng các tài sản phi tiền tệ (hàng tồn kho, TSCĐ, bất động sản đầu tư), phần chênh lệch giữa giá trị ghi sổ (đối với vật tư, hàng hóa) hoặc giá trị còn lại (đối với TSCĐ, bất động sản đầu tư) và giá trị đánh giá lại của tài sản đem đi góp vốn

do các bên đánh giá được ghi tăng doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính

d Nếu công ty mẹ góp vốn vào công ty con bằng các tài sản phi tiền tệ (hàng tồn kho, TSCĐ, bất động sản đầu tư), phần chênh lệch giữa giá trị ghi sổ (đối với vật tư, hàng hóa) hoặc giá trị còn lại (đối với TSCĐ, bất động sản đầu tư) và giá trị đánh giá lại của tài sản đem đi góp vốn

do các bên đánh giá được ghi tăng hoặc giảm giá trị đầu tư vào công ty con

Câ54

Xác định câu đúng nhất?

a Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá thanh toán

b Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá trị hợp lý của các khoản đầu tư

c Các khoản đầu tư tài chính được phương pháp theo giá mua thực tế của khoản đầu tư

d Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá gốc @

Câu55

Xác định câu đúng nhất?

a Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

b Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào vốn chủ sở hữu

c Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào nợ phải trả, không được ghi nhận vào vốn chủ sở hữu @

d Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào vốn chủ sở hữu và tài sản của mình

Câ56

Xác định câu đúng nhất?

a Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ tăng của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:

Nợ TK 121 (1212, 1218): Ghi tăng giá gốc chứng khoán kinh doanh Có TK 711: Tăng thu nhập khác

b Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ tăng của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:

Nợ TK 121 (1212, 1218): Ghi tăng giá gốc chứng khoán kinh doanh Có TK 635: Ghi giảm chi phí tài chính

c Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ tăng của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:

Nợ TK 121 (1212, 1218): Ghi tăng giá gốc chứng khoán kinh doanh Có TK 515: Tăng doanh thu hoạt động tài chính

d Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ tăng của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:

Nợ TK 121 (1212, 1218): Ghi tăng giá gốc chứng khoán kinh doanh Có TK 413: Khoản chênh lệch tăng tỷ giá hối đoái @

Câu57

Xác định câu đúng nhất?

a Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính @

b Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận vào giá trị đầu tư tài chính

c Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi tăng giá trị khoản đầu tư tài chính

d Khoản cổ tức, lợi nhuận được hưởng cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận giảm giá trị đầu tư tài chính

Câu58

Xác định câu đúng nhất?

a Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng cách trao đổi bằng TSCĐ, kế toán phải ghi nhận các bút toán giống như nhượng bán TSCĐ thông thường

b Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng cách trao đổi bằng TSCĐ, kế toán phải ghi nhận các bút toán sau:

BT1) Xóa sổ TSCĐ đem trao đổi

BT2) Ghi tăng khoản đầu tư vào công ty con và tăng thu nhập khác tương ứng @

c Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng cách trao đổi bằng TSCĐ, kế toán phải ghi nhận bút toán tăng khoản đầu tư vào công ty con Phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của TSCĐ đem trao đổi với giá trị thanh toán được ghi nhận vào chi phí hoặc thu nhập khác

d Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng cách trao đổi bằng TSCĐ, kế toán phải ghi nhận bút toán tăng khoản đầu tư vào công ty con Phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của TSCĐ đem trao đổi với giá trị thanh toán được ghi nhận vào chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính

Câu59

Xác định câu đúng nhất?

a Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các chứng khoán kinh doanh hiện có tại thời điểm báo cáo có kỳ hạn còn lại trong vòng 01 năm được ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 121 “Chứng khoán kinh doanh” trên Bảng cân đối kế toán

b Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các chứng khoán kinh doanh hiện có tại thời điểm báo cáo được ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 121 “Chứng khoán kinh doanh” trên Bảng cân đối kế toán @

c Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các chứng khoán kinh doanh hiện có tại thời điểm báo cáo đuọc ghi vào chỉ tiêu có mã số 268 “Tài sản dài hạn khác” trên Bảng cân đối kế toán

Câu60

Xác định câu đúng nhất?

a Khi phát hành cổ phiếu có giá phát hành lớn hơn mệnh giá, phần chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá được kế toán ghi Có TK 4112 @

b Khi phát hành cổ phiếu có giá phát hành lớn hơn mệnh giá, phần chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá được kế toán ghi Có TK 4111

c Khi phát hành cổ phiếu có giá phát hành lớn hơn mệnh giá, phần chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá được kế toán ghi Nợ TK 4111

d Khi phát hành cổ phiếu có giá phát hành lớn hơn mệnh giá, phần chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá được kế toán ghi Nợ TK 4112

Câu61

Xác định câu đúng nhất?

a Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền Nếu tài khoản 412 có số dư bên Nợ, được ghi giảm vốn đầu tư của chủ sở hữu, ghi Nợ TK 411/Có TK 412 @

b Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền Nếu tài khoản 412 có số dư bên Nợ, được ghi giảm lợi nhuận chưa phân phối, ghi Nợ TK 421/Có TK 412

c Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền Nếu tài khoản 412 có số dư bên Nợ, được ghi giảm thặng dư vốn cổ phần, ghi Nợ TK 4112/Có TK 412

d Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền Nếu tài khoản 412 có số dư bên Nợ, được ghi giảm quỹ khác thuộc vốn khác thuộc chủ sở hữu, ghi Nợ TK 418/Có TK 412

Câu62

Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị cổ phiếu quỹ được phản ánh theo giá thực tế mua lại bao gồm giá mua lại và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua lại cổ phiếu @

b Giá trị cổ phiếu quỹ được phản ánh theo mệnh giá

c Giá trị cổ phiếu quỹ được phản ánh theo giá phát hành và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua lại cổ phiếu

d Giá trị cổ phiếu quỹ được phản ánh theo giá thực tế mua lại

Câu63

Xác định câu đúng nhất?

a Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ hoàn thành bằng quỹ phát triển khoa học và công nghệ sử dụng cho mục đích nghiên cứu, phát triển khoa học và công nghệ, kế toán ghi tăng nguyên giá TSCĐ, đồng thời kết chuyển tăng Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu, giảm Quỹ phát triển KHCN

b Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ hoàn thành bằng quỹ phát triển khoa học và công nghệ sử dụng cho mục đích nghiên cứu, phát triển khoa học và công nghệ, kế toán ghi tăng nguyên giá TSCĐ, đồng thời kết chuyển tăng Quỹ phát triển KHCN đã hình thành TSCĐ, giảm Quỹ phát triển

KHCN @

c Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ hoàn thành bằng quỹ phát triển khoa học và công nghệ sử dụng cho mục đích nghiên cứu, phát triển khoa học và công nghệ, kế toán ghi tăng nguyên giá TSCĐ, đồng thời kết chuyển tăng Vốn đầu tư của chủ sở hữu, giảm Quỹ phát triển KHCN

d Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ hoàn thành bằng quỹ phát triển khoa học và công nghệ sử dụng cho mục đích nghiên cứu, phát triển khoa học và công nghệ, kế toán ghi tăng nguyên giá TSCĐ, đồng thời kết chuyển tăng Quỹ đầu tư phát triển, giảm Quỹ phát triển KHCN

Câu64

Xác định câu đúng nhất?

a Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản đầu tư vào công ty con hiện còn được kế toán ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán

b Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản đầu tư vào công ty con hiện còn phải được phân loại theo thời gian đầu tư còn lại để ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán

c Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản đầu tư vào công ty con hiện còn được kế toán ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán tùy thuộc vào thời gian đầu tư còn lại

d Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, toàn bộ các khoản đầu tư vào công ty con hiện còn được kế toán ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 251 “Đầu tư vào công ty con” (thuộc “Tài sản dài hạn”) trên Bảng cân đối kế toán @

Câu65

Xác định câu đúng nhất?

a Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+1)

b Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+2)

c Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T + 0) @

d Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+3)

Câu66

Xác định câu đúng nhất?

a Số lãi (hoặc lỗ) thuần từ hoạt động khác sẽ được tổng hợp với số lãi (hoặc lỗ) từ hoạt động sản xuất - kinh doanh sẽ được kết chuyển vào tài khoản 421 “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối”

b Số lãi (hoặc lỗ) thuần từ hoạt động khác sẽ được tổng hợp với số lãi (hoặc lỗ) từ hoạt động sản xuất - kinh doanh và hoạt động tài chính sẽ được kết chuyển vào tài khoản 421 “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối”

c Số lãi (hoặc lỗ) thuần từ hoạt động khác sẽ được tổng hợp với số lãi (hoặc lỗ) từ hoạt động sản xuất - kinh doanh sau khi trừ phần chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được kết chuyển vào tài khoản 421 “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối”

d Số lãi (hoặc lỗ) thuần từ hoạt động khác sẽ được tổng hợp với số lãi (hoặc lỗ) từ hoạt động sản xuất - kinh doanh và hoạt động tài chính sau khi trừ phần chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được kết chuyển vào tài khoản 421 “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” @ Câu67

Xác định câu đúng nhất?

a Phản ánh kết quả hoán đổi cổ phiếu:

Nợ TK 121: Giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về

Nợ TK 635: Số lỗ về hoán đổi cổ phiếu, hoặc

Trang 5

Có TK 121: Giá gốc của cổ phiếu mang đi trao đổi @

b Phản ánh kết quả hoán đổi cổ phiếu:

Nợ TK 121 (chi tiết từng loại): Tăng giá trị chứng khoán kinh doanh theo giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về

Nợ TK 635: Số lỗ về hoán đổi cổ phiếu, hoặc

Có TK 515: Số lãi về hoán đổi cổ phiếu

Có TK 121: Giá trị hợp lý của cổ phiếu mang đi trao đổi

c Phản ánh kết quả hoán đổi cổ phiếu:

Nợ TK 121: Tăng giá trị chứng khoán kinh doanh theo giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về

Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về > giá trị ghi sổ của cổ phiếu mang đi trao đổi, hoặc

Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về < giá trị ghi sổ của cổ phiếu mang đi trao đổi

Có TK 121: Giá gốc của cổ phiếu mang đi trao đổi

d Phản ánh kết quả hoán đổi cổ phiếu:

Nợ TK 121: Giá trị chứng khoán nhận về

Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về thấp hơn giá trị ghi sổ của cổ phiếu mang đi trao đổi, hoặc

Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về cao hơn giá trị ghi sổ của cổ phiếu mang đi trao đổi

Có TK 121: Giá trị hợp lý của cổ phiếu mang đi trao đổi

Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh” có kết cấu:

a Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Số dư bên có phản ánh lợi nhuận thu được hoặc số dư bên nợ phản lỗ phải chịu

b Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí và kết chuyển lợi nhuận thu được, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập và kết chuyển lỗ; Không có số dư@

c Bên nợ phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Bên có phản ánh các khoản chi phí, không có số dư

d Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Số dư bên có phản ánh lợi nhuận thu được

Câu14

@

Tại một công ty có các tình hình sau (đơn vị: 1.000đ)

- Thu lãi tiền gửi ngân hàng : 55.000

- Chênh lệch giá bán ngoại tệ cao hơn giá mua vào 12.000

- Chiết khấu thanh toán cho khách hàng thanh toán sớm: 4.000

- Trả tiền lãi mua tài sản cố định trả góp kỳ này: 15.000

Kế toán xác đinh kết quả hoạt động tài chính kỳ này là:

Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, các khoản chi phí phải chi khi làm các thủ tục vay vốn ngân hàng được tính:

a Giảm doanh thu hoạt động tài chính

b Tăng chi phí hoạt động tài chính @

c Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

d Tăng Chi phí khác

Câu16

@

Tài khoản 421 “Lợi nhuận chưa phân phối” dùng để phản ánh số:

a Lợi nhuận trước thuế chưa phân phối và tình hình phân phối lợi nhuận trước thuế

b Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và tình hình phân phối lợi nhuận sau thuế

c Lợi nhuận trước thuế chưa phân phối hay số lỗ từ các hoạt động và tình hình phân chia lợi nhuận trước thuế hoặc xử lý số lỗ

d Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối hay số lỗ từ các hoạt động và tình hình phân chia lợi nhuận sau thuế hoặc xử lý số lỗ

Công ty cổ phần thương mại Hoàng Anh cuối kỳ tổng hợp được tổng số tiền thuế còn mà công ty đã nộp quá số phải nộp cho chi cục thuế là 300 triệu đồng Số tiền này được ghi như thế nào trên bảng cân đối kế toán?

a Ghi số âm bên tài sản của bảng cân đối kế toán

b Ghi số âm bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

c Ghi bình thường bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

d Ghi số dương bên tài sản của bảng cân đối kế toán

@

Câu19

@

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:

a Giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

b Tất cả các phương án đều sai

c Tính cân đối giữa tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

d Giá trị ghi sổ của tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm @

Câu20

@

Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp là:

a Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực thu tiền từ bán hàng trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp

b Tất cả các phương án đều sai

c Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực thu, thực chi bằng tiền theo từng nội dung thu, chi trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp @

d Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực chi tiền từ mua hàng trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp

Câu1

@

Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công nợ được ghi nhận như thế nào?

a Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau

c Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính

d Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131 @

Trang 6

d Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ thanh toán

Câu5

@

Nếu chênh lệch số dư trên sổ kế toán lớn hơn số liệu ngân hàng do sai sót của ngân hàng, khi xử lí, kế toán ghi:

a Các câu trên đều sai

b Ghi tăng số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng @

c Ghi bổ sung số chênh lệch vào thu nhập khác

d Ghi giảm số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng

Câu7

@

Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:

a Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)

b Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)

c Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111) @

d Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)

Câu8

@

Khoản chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động:

a Tất cả phương án đều sai

b Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132 sau đó phân bổ vào doanh thu, chi phí hoạt động tài chính @

c Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132

d Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính

Câu10

@

Phát sinh tăng ngoại tệ trong kì sẽ được ghi nhận theo:

a Tỷ giá nhập trước - Xuất trước

b Tỷ giá bình quân

c Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh @

d Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng

Câu11

@

Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục vốn bằng tiền, nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ được kế toán:

a Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau

b Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính

c Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131 @

d Tất cả phương án đều sai

Câu13

@

Khi phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ ghi tăng vốn bằng tiền, bên Nợ của các tài khoản vốn bằng tiền ghi theo:

a Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

Các tài khoản doanh thu, chi phí, tài sản cố định, nguyên vật liệu, hàng hóa, công cụ dụng cụ khi phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi và ghi sổ theo:

a Không có phương án nào đúng

b Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch @

c Tỷ giá hạch toán của doanh nghiệp

d Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền

Câu1

@

TK 136 “Phải thu nội bộ” bao gồm:

a TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” và TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn”

b TK 1361 “Phải thu nội bộ về vốn kinh doanh” và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”

c TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” , TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”

d TK 1361 “Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc” , TK 1362 “Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá”, TK 1363 “Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện vốn hóa”và TK 1368 “Phải thu khác” @ Câu2

@

Tài khoản 244 phản ánh:

a các tài sản có thời gian thu hồi vốn trên một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ

b các tài sảndoanh nghiệp mua trả góp;

c các tài sản có thời gian thu hồi vốn dưới một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ

d các tài sản của doanh nghiệp được mang đi cầm cố, ký cược, ký quỹ

b Hoá đơn thông thường

c Phiếu xuất kho

d Phiếu nhập kho

Câu11

@

TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:

a TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác” @

b TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”

c Tất cả phương án đều sai

d TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”

Trang 7

Thuế GTGT của lô vật tư đã mua nhưng nay trả lại do không đúng quy cách, chất lượng được phản ánh như thế nào?

b Dưới mệnh giá (chiết khấu trái phiếu)

c Trên mệnh giá (phụ trội trái phiếu)

b Trừ vào lợi nhuận trước thuế

c Trừ vào lợi nhuận sau thuế

c Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là hoạt động đầu tư được thiết lập trên cơ sở hợp đồng ký kết giữa các nhà đầu tư về việc thành lập pháp nhân mới, quyền và nghĩa vụ của các bên ràng buộc với nhau bởi hợp đồng Chủ thể của hợp đồng là các nhà đầu tư bao gồm cả nhà đầu

tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài với số lượng chủ thể không giới hạn

d Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là hoạt động đầu tư được thiết lập trên cơ sở hợp đồng ký kết giữa các nhà đầu tư nhưng không thành lập pháp nhân mới, quyền và nghĩa vụ của các bên chỉ ràng buộc với nhau bởi hợp đồng mà không có sự ràng buộc về mặt tổ chức như ở các

hình thức đầu tư thành lập pháp nhân mới Chủ thể của hợp đồng là các nhà đầu tư bao gồm cả nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài với số lượng chủ thể không giới hạn, tùy thuộc vào quy mô dự án và nhu cầu, khả năng mong muốn của các nhà đầu tư @ Câu2

Trang 8

Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.

Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi

Có TK 635: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn

b Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:

Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi

Nợ TK 635: Số lỗ khi thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn phải chịu

Có TK 515: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn

Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi

c Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:

Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi

Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi

Có TK 711: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn

d Phản ánh giá trị thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:

Nợ các TK 111, 112: Số tiền gốc và lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi

Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi

Có TK 515: Số lãi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được hưởng khi đáo hạn @

c BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hình thức hoạt động liên doanh mà các bên tham gia liên doanh tiến hành thực hiện các hoạt động của hợp đồng liên doanh song song cùng với các hoạt động kinh doanh thông thường khác của từng bên

d BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hình thức hoạt động liên doanh mà các bên tham gia liên doanh tiến hành thực hiện các hoạt động của hợp đồng liên doanh song song cùng với các hoạt động kinh doanh thông thường khác của từng bên Mỗi bên tham

gia có nghĩa vụ và được hưởng quyền lợi theo thỏa thuận trong hợp đồng và tự gánh chịu các khoản chi phí phát sinh riêng cho hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát của mình @

Câu11

@

Xác định câu đúng nhất?

a Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:

- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu”;

- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 410 “Vốn chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng

b Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:

- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;

- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng

c Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:

- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;

- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 410 “Vốn chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng @

d Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:

- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;

- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng

Câu12

@

Xác định câu đúng nhất?

a Hoạt động khác là những hoạt động hay sự kiện diễn ra không thường xuyên và cả những hoạt động mà doanh nghiệp tiến hành ngoài hoạt động sản xuất - kinh doanh và hoạt động tài chính

b Hoạt động khác là những hoạt động hay sự kiện diễn ra không thường xuyên, không dự tính trước hoặc có dự tính nhưng ít có khả năng thực hiện và cả những hoạt động mà doanh nghiệp tiến hành ngoài hoạt động sản xuất - kinh doanh và hoạt động tài chính @

c Hoạt động khác là những hoạt động hay sự kiện không dự tính trước hoặc có dự tính nhưng ít có khả năng thực hiện

d Hoạt động khác là những hoạt động hay sự kiện diễn ra không thường xuyên, không dự tính trước

a Định kỳ, kế toán tính và kết chuyển số lãi của số trái phiếu hưởng lãi trước tương ứng với kỳ kế toán và ghi:

Nợ TK 338 (3387): Giảm doanh thu chưa thực hiện

Có TK 635: Giảm chi phí tài chính

b Định kỳ, kế toán tính và kết chuyển số lãi của số trái phiếu hưởng lãi trước tương ứng với kỳ kế toán và ghi:

Nợ TK 128: Tăng khoản đầu tư nắm giữ

Có TK 515: Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c Định kỳ, kế toán tính và kết chuyển số lãi của số trái phiếu hưởng lãi trước tương ứng với kỳ kế toán và ghi:

Nợ TK 338 (3387): Giảm doanh thu chưa thực hiện

Có TK 515: Tăng doanh thu hoạt động tài chính @

d Định kỳ, kế toán tính và kết chuyển số lãi của số trái phiếu hưởng lãi trước tương ứng với kỳ kế toán và ghi:

Nợ TK 111, 112: Tăng số tiền lãi đã nhận

Có TK 515: Tăng doanh thu hoạt động tài chính

Câu1

@

Xác định câu đúng nhất?

a Định kỳ, tính hao mòn TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, sử dụng cho nhu cầu văn hóa, phúc lợi của doanh nghiệp, ghi Nợ TK 3532/Có TK 214

b Định kỳ, tính hao mòn TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, sử dụng cho nhu cầu văn hóa, phúc lợi của doanh nghiệp, ghi Nợ TK 627,641, 642/Có TK 214

c Định kỳ, tính hao mòn TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, sử dụng cho nhu cầu văn hóa, phúc lợi của doanh nghiệp, ghi Nợ TK 3533/Có TK 214 @

d Định kỳ, tính hao mòn TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, sử dụng cho nhu cầu văn hóa, phúc lợi của doanh nghiệp, ghi Nợ TK 642/Có TK 214

Câu3

@

Xác định câu đúng nhất?

a Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền Nếu tài khoản 412 có số dư bên Có, được chia cho các cổ đông, ghi Nợ TK 412/ Có TK 111, 112

b Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền Nếu tài khoản 412 có số dư bên Có, được ghi bổ sung vào quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Nợ TK 412/ Có TK 418

c Cuối năm tài chính xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan hoặc cấp có thẩm quyền Nếu tài khoản 412 có số dư bên Có, được ghi bổ sung vốn chủ sở hữu, ghi Nợ TK 412/Có TK 4118

a Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu được kế toán ghi Nợ TK 4111

b Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu được kế toán ghi Có TK 4111

c Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu được kế toán ghi Nợ TK 4112 @

d Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu được kế toán ghi Có TK 4112

Trang 9

d Phản ánh số lãi của các khoản chứng khoán kinh doanh được hưởng trong thời gian đang nắm giữ:

Nợ TK liên quan (121, 111, 112, 1388)/Có TK 635

Câu9

@

Số cổ tức hay lợi nhuận được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, kế toán ghi:

a Tăng doanh thu hoạt động bán hàng

b Tăng doanh thu hoạt động khác

c Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hình thức hoạt động liên doanh mà các bên tham gia liên doanh tiến hành thực hiện các hoạt động của hợp đồng liên doanh song song cùng với các hoạt động kinh doanh thông thường khác của từng bên

d BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hình thức hoạt động liên doanh mà các bên tham gia liên doanh tiến hành thực hiện các hoạt động của hợp đồng liên doanh song song cùng với các hoạt động kinh doanh thông thường khác của từng bên Mỗi bên tham

gia có nghĩa vụ và được hưởng quyền lợi theo thỏa thuận trong hợp đồng và tự gánh chịu các khoản chi phí phát sinh riêng cho hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát của mình @

Câu11

@

Khoản lãi tiền vay phải trả sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi:

a Tăng chi phí hoạt động tài chính

@

b Giảm doanh thu hoạt động tài chính

c Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

d Tăng Chi phí khác

Câu12

@

Tại một doanh nghiệp sản xuất có dành một khoản vốn để đầu tư chứng khoán, hoạt động này được phân loại là:

a Họạt động sản xuất, kinh doanh

b Không thuộc hoạt động nào

Chênh lệch tạm thời được xác định là:

a Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả với cơ sở tính thuế của tài sản và nợ phải trả

@

b Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của nợ phải trả và cơ sở tính thuế của nợ phải trả

c Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và cơ sở tính thuế của tài sản

d Chênh lệch do sự khác biệt về quy định xác định thu nhập chịu thuế của cơ thuế và kế toán doanh nghiệp

Các phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm:

a Phương pháp trực tiếp, phương pháp gián tiếp @

b Phương pháp gián tiếp

c Phương pháp bù trừ giữa Thu và Chi

d Phương pháp trực tiếp

Câu20

@

Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

a Tại thời điểm cuối kỳ

Các tài khoản doanh thu, chi phí, tài sản cố định, nguyên vật liệu, hàng hóa, công cụ dụng cụ khi phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi và ghi sổ theo:

a Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền

b Không có phương án nào đúng

c Tỷ giá hạch toán của doanh nghiệp

d Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch @

Câu2

@

Trang 10

a Tất cả phương án đều sai.

b Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau

c Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131 @

d Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính

b Tỷ giá theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ

c Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ thanh toán

d Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh

@

Câu7

@

Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công nợ được ghi nhận như thế nào?

a Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau

b Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131 @

c Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính

Câu12

@

Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh được áp dụng để phản ánh các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ đối với các tài khoản sau:

a Bên Có các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền

b Bên Nợ các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền

c Bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Có tài khoản phản ánh nợ phải thu @

d Bên Có các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải thu

b Phiếu xuất kho

c Hoá đơn thông thường

a các tài sản có thời gian thu hồi vốn dưới một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ

b các tài sản có thời gian thu hồi vốn trên một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ

c các tài sản của doanh nghiệp được mang đi cầm cố, ký cược, ký quỹ

Thuế GTGT được khấu trừ trong trường hợp mua hàng nào sau đây?

a Mua vật tư hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ chỉ có hóa đơn bán hàng (hóa đơn thông thường)

b Mua hàng nông sản từ nông dân, không có giấy tờ, chứng từ kèm theo

c Mua vật tư hàng hóa của nhà cung cấp là doanh nghiệp có hóa đơn GTGT @

d Mua nông sản trôi nổi không chứng từ

Câu13

@

Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:

a Giảm nợ phải thu - Tăng nợ phải trả

b Tăng nợ phải thu - Tăng nợ phải trả

c Giảm nợ phải thu - Giảm nợ phải trả

Ngày đăng: 21/07/2023, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w