Nội dung cuốn sách bao gồm 2 phần: Phần 1: Các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập Phần 2: Đáp án và bài giải mẫu Sách bài tậ được sắp xếp theo thứ tự nộ ư ng của môn h c Nguyên lý kế toán
Trang 1HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
NGUYỄN THỊ THUỶ | PHAN LÊ TRANG NGUYỄN THỊ HẢI BÌNH | HOÀNG THỊ MAI ANH
Chủ biên: NGUYỄN THỊ THUỶ
BÀI TẬP
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2021
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
N ế những ế ứ niệ ả ề ế , ậ ứ
ế ế N ậ ứ ủ ằm tạ đ ều kiện thuận lợi cho sinh viên trong quá trình h c tập, nghiên cứ đồng thời cung cấp nhiều ví dụ minh hoạ cụ thể, phong phú cho giảng viên tham khảo trong quá trình giảng dạy, Bộ môn Kế - ế ả - H c viện Nông nghiệp Việt Nam ổ ứ ạ ậ N ế
S được biên soạ chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo thông
ư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính, kết hợp vận dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, ngh đ nh sử đổi bổ ư ướng dẫ đến chế độ kế ũ ư ật thuế
Nội dung cuốn sách bao gồm 2 phần:
Phần 1: Các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập
Phần 2: Đáp án và bài giải mẫu
Sách bài tậ được sắp xếp theo thứ tự nộ ư ng của môn h c Nguyên
lý kế toán cụ thể:
Chương 1: Bản chất và đối tượng của hạch toán kế toán
Chương 2: Chứng từ và kiểm kê
Chương 3: Tính giá
Chương 4: Tài khoản và ghi sổ kép
Chương 5: Phương pháp cân đối và báo cáo tài chính
S được các giảng viên Bộ môn Kế toán t - ế ả kinh doanh - H c viện Nông nghiệp Việt Nam biên soạn, với sự â ư :
1 TS Nguyễn Th Thuỷ - Chủ biên và biên soạ ư 1 5
2 ThS Phan Lê Trang - Biên soạ ư 2
3 ThS Nguyễn Th Hải Bình - Biên soạ ư 3
4 ThS Hoàng Th Mai Anh - Biên soạ ư 4
Trang 4MỤC LỤC
Phần I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP 1
C ư 1 BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA HẠCH TOÁN KẾ TOÁN 1
1.1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1
1.2 BÀI TẬP TỰ LUẬN 14
C ư 2 CHỨNG TỪ VÀ KIỂM KÊ 23
2.1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 23
2.2 BÀI TẬP TỰ LUẬN 36
C ư 3 TÍNH GIÁ 50
3.1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 50
3.2 BÀI TẬP TỰ LUẬN 72
C ư 4 TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 85
4.1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 85
4.2 BÀI TẬP TỰ LUẬN 106
C ư 5 PHƯƠNG PHÁP CÂN ĐỐI VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH 126
5.1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 126
5.2 BÀI TẬP TỰ LUẬN 143
Phần II ĐÁP ÁN VÀ BÀI GIẢI MẪU 170
2 1 ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 170
2.2 GỢI Ý GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP 175
Trang 7Phần I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP
Chương 1
BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƢỢNG CỦA HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
Giả thiết chung: Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
1.1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Thông tin kế toán tài chính có chức năng phục vụ nhu cầu ra quyết định của:
D Tất cả các nội dung trên
Câu 3: Nhiệm vụ của kế toán là:
A Lập, thu thập, xử lý chứng từ kế toán
B Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ sách kế toán
C Lập các báo cáo tài chính
D Tất cả ư
Câu 4: Công ty A xuất bán một lô sản phẩm cho khách hàng vào ngày 20/9/N với giá 100.000.000 đồng, hàng đã giao, khách hàng chấp nhận thanh toán và sẽ trả 50% tiền hàng vào ngày 30/9, số còn lại trả vào ngày 31/10 Theo nguyên tắc doanh thu thực hiện, công ty A sẽ ghi nhận doanh thu của lô hàng trên vào ngày:
A 30/9/N
Trang 8Câu 7: Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:
A Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn
B Nguồn vốn chủ s hữu
C Nguồn vốn chủ s hữu - Nợ phải trả
D Nguồn vốn kinh doanh + Nợ phải trả
Câu 8: Cho các số liệu trong Công ty TNHH ABC (đvt: đồng) như sau:
Tài sả đầu kỳ: 150.000.000 Tài sản cuối kỳ: 280.000.000
Nợ phải trả đầu kỳ: 60.000.000 Nợ phải trả cuối kỳ: 120.000.000 Nếu trong kỳ không có biế động về vốn góp, các yếu tố khác và lợi nhuận thu được trong kỳ:
A 70.000.000
B 130.000.000
C 60.000.000
D Các số đều sai
Câu 9: Công ty M&N có số liệu (đvt: đồng) như sau:
Tài sả đầu kỳ: 150.000.000 Tài sản cuối kỳ: 280.000.000
Trang 9Nợ phải trả đầu kỳ: 60.000.000 Nợ phải trả cuối kỳ: 120.000.000 Nếu trong kỳ tổng vố ă 20 000 000 ( thêm vốn), b qua sự ả ư ng của các yếu tố khác, lợi nhuận trong kỳ sẽ là:
A 50.000.000
B 90.000.000
C 80.000.000
D Các số đều sai
Câu 10: Công ty TNHH QCC có số liệu (đvt: đồng) như sau:
Tài sả đầu kỳ: 150.000.000 Tài sản cuối kỳ: 280.000.000
Nợ phải trả đầu kỳ: 60.000.000 Nợ phải trả cuối kỳ: 120.000.000 Nếu trong kỳ vốn góp của công ty giả đ 10 000 000 ợi nhuận của công ty
A Tính vào chi phí kinh doanh tháng 01/N
B Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của từ ă N
C Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của từ ă N
D Tính vào chi phí kinh doanh cuố ă ă N
Câu 12: Tổng số tiền trong tài khoản tiền gửi của công ty PTL ngày 31/12/N tại ngân hàng ACB là 2.000.000.000 đồng, cũng vào thời điểm này, công ty PTL đang nợ của ngân hàng ACB một khoản vay ngắn hạn là 1.500.000.000 đồng Khi lập báo cáo tài chính, kế toán công ty PTL cần phải:
A Thanh toán bù trừ với ngân hàng ACB và ghi trên báo cáo số tiền gửi còn lại là
500 000 000 đồng
B Trả hết nợ cho ngân hàng ACB
C Phả đồng thời cả 2 số liệu về tiền gửi và tiền vay trên báo cáo tài chính
D Tất cả ư đề đú
Trang 10Câu 13: Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán:
A đượ đổ ư ế đ ựa ch n
B Có thể đổi các chính sách kế toán nếu thấy cần thiết
C Có thể đổ ư ế ư ải giải trình sự đổi và ảnh
ư ng của sự đổi tới các báo cáo tài chính
D Cả 3 â đều sai
Câu 14: Công ty TVT hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 31/8, toàn bộ tiền hàng đã nhận trước từ ngày 15/7 khi ký kết hợp đồng, doanh thu giao dịch trên của công ty TVT sẽ được ghi nhận trên BCTC của tháng:
Câu 16: Thông tin kế toán được sử dụng nhằm mục đích:
A Kiểm soát các nghiệp vụ kinh tế trong mộ đ hạch toán
B Đư ế đ đầ ư
C Đư ế đ nh về đ
D Tất cả â đề đú
Câu 17: Thông tin kế toán cần đáp ứng các yêu cầu sau:
A Trung thực, khách quan, k p thời
B Có thể được
C Dễ hiể đối với phần lớ đố ượng sử dụng thông tin kế toán
D Tất cả các yêu cầu trên
Câu 18: Thời gian lập dự phòng cho một khoản nợ phải thu khó đòi năm N
A Cuố ă N – 1
Trang 13D Tài sả ư động + Tài sản cố đ nh = Nguồn vốn
Câu 29: Nguyên tắc trọng yếu cho phép kế toán có thể:
A Sai sót trong quá trình hạch toán
B được phép sai sót trong quá trình hạch toán
C B qua các yếu tố thứ yếu
D được b qua bất kỳ yếu tố nào
Câu 30: Vai trò của kế toán tài chính là:
A Cung cấp thông tin cho nhà quản tr bên trong doanh nghiệp
B Cung cấp thông tin cho các thành viên bên ngoài doanh nghiệp
C A và B
D Tất cả đều sai
Câu 31: Kỳ lập báo cáo của kế toán tài chính là:
A Báo cáo đột xuất
B đ nh kỳ
C A và B
D C â đều sai
Câu 32: Căn cứ vào đối tượng sử dụng thông tin, hạch toán kế toán được phân thành:
A Kế toán tài chính và kế toán quản tr
B Kế đ ế toán kép
C Kế toán quản tr và kế toán tổng hợp
D Tất cả đều sai
Trang 14Câu 33: Nợ ngắn hạn là khoản nợ mà doanh nghiệp có trách nhiệm phải thanh toán trong thời gian 1 năm hoặc 1 chu kỳ kinh doanh
Câu 35: Số liệu tài sản đầu kỳ của một doanh nghiệp (đvt: đồng) như sau:
Nguyên vật liệu: 230.000.000, quỹ tiền m t: 50.000.000, tài sản cố đ nh: 100.000.000 Nguồn vốn của doanh nghiệp là:
A 280.000.000
B 380.000.000
C 100.000.000
D 230.000.000
Câu 36: Số liệu đầu kỳ của một doanh nghiệp (đvt: đồng) như sau:
Nguyên vật liệu: 550.000.000, tồn quỹ tiền m t: 250.000.000, tài sản cố đ nh: 1.000.000.000; nợ ngắn hạn là 400.000.000 Nguồn vốn chủ s hữu của doanh nghiệp là:
Trang 15Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đối tượng của hạch toán kế toán
A Tài sản
B Nguồn vốn
C Quá trình kinh doanh
D Tình hình hiện có và vậ động của tài sản, nguồn vố đ kế toán
Câu 39: Căn cứ vào cách ghi chép và cung cấp thông tin để phân loại kế toán:
A Kế toán tài chính và kế toán quản tr
B Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết
C Kế đ ế toán kép
D Tất cả ường hợp trên
Câu 40: Phát biểu nào là sai khi nói đến kế toán quản trị:
A Cung cấp thông tin trong nội bộ doanh nghiệp
B Kỳ kế toán không nhất thiết phải tuân thủ chuẩn mực
C Sử dụng cả 3 loạ ướ đ
D Cung cấp thông tin chủ yế đố ượng bên ngoài
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói đến kế toán tài chính:
A Cung cấ đố ượng cả bên trong và bên ngoài
B Sử dụ ướ đ ện vật
C Phải tuân thủ ư ẩn mực của kế toán
D Tất cả ư
Câu 42: Nguyên tắc giá phí (giá gốc) được hiểu:
A Chi phí thực tế để được quyền s hữu tài sản
B Chi phí thực tế phát sinh để đ có quyền kiểm soát tài sản
C Là giá th ường
D L đ
Câu 43: Doanh thu chỉ được ghi nhận khi:
A Doanh nghiệp xuấ đ ch vụ
B Doanh nghiệp nhậ được tiền bán hàng và cung cấp d ch vụ
C Doanh nghiệp ký kết hợ đồng kinh tế về bán hàng và cung cấp d ch vụ
D Doanh nghiệp chuyển giao quyền s hữu hàng hoá cho khách hàng
Trang 16Câu 44: Trường hợp nào là sai khi doanh nghiệp ghi nhận doanh thu
A Doanh nghiệp chuyển giao toàn bộ lợ ũ ư ủi ro của sản phẩm, hàng
hoá d ch vụ ười mua
B N ười mua chấp nhận nợ
C Doanh nghiệp nhận tiề ước theo hợ đồng thoả thuận
D Doanh nghiệp nhậ e ư ứ đổi hàng ( đổi hàng hoá giá tr
ư đư )
Câu 45: Tháng 8/N doanh nghiệp ký hợp đồng kinh tế với công ty A bán 100 đơn vị sản phẩm với đơn giá thoả thuận là 1.000.000 đồng và giao hàng vào tháng 01/N+1 Doanh thu của doanh nghiệp sẽ được ghi nhận vào:
Trang 17A Giá phí
B Tr ng yếu
C Thận tr ng
D Ghi nhận doanh thu
Câu 49: Trong kế toán các khái niệm, phương pháp, nguyên tắc, chuẩn mực và cách tính toán được thực hiện trên cơ sở nhất quán từ kỳ này sang kỳ khác nhằm đảm bảo:
A Thông tin do kế toán cung cấp chính xác
B Thông tin do kế toán cung cấp trung thực
C Thông tin do kế toán cung cấp có thể được
D Thông tin do kế toán cung cấp là liên tục
Câu 50: Phân loại tài sản theo thời gian, tài sản gồm:
A Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn
B Tài sả ư động và tài sản cố đ nh
C Tài sản là tất cả nhữ được biểu hiện bằng tiền
D Tài sản là những thứ hữu hình ho c vô hình
Câu 51: Nguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm:
A Nguồn vốn kinh doanh và nợ phải trả
B Nợ phải trả và vốn chủ sử hữu
C Nợ phải trả ư â ối
D Tất cả â đều sai
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguồn hình thành tài sản:
A 1 tài sản chỉ được hình thành từ một nguồn
B 1 tài sản có thể được hình thành từ nhiều nguồn
C 1 nguồn có thể hình thành nên nhiều tài sản
D 1 tài sản có thể được hình thành từ 1 nguồn
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng khi phân loại nguồn vốn:
A Nguồn vốn gồm nợ phải trả và nguồn vốn chủ s hữu
B Nguồn vốn gồm nợ phải trả ngắn hạn và nợ phải trả dài hạn
C Nguồn vốn gồm nguồn vố đầ ư ủa chủ s hữu và các quỹ
D Nguồn vốn gồm nợ phải trả và vố đầ ư ủa chủ s hữu
Trang 18Câu 54: Đối với doanh nghiệp sản xuất thì vốn của DN luôn vận động theo một vòng tròn kép kín: (trong đó T là tiền, H là hàng, H’ là giá trị hàng ban đầu và thặng dư; T’ là giá trị tiền ban đầu và thặng dư)
A T – H – T’
B T – H – H’ – T’
C T – T’
D T – H – T
Câu 55: Vốn tự có của doanh nghiệp được hiểu là:
A Các khoản tài trợ có hoàn lại
B Các khoản lãi phải trả đầ ư
C Phần vốn góp khi thành lập doanh nghiệ được bổ ă chủ yếu từ
lãi và vốn góp của đầ ư
D Tất cả đều sai
Câu 56: Nguyên tắc phù hợp đòi hỏi:
A Phù hợp giữa giá mua và giá bán
B Doanh thu phải phù hợp với chi phí trong kỳ
C Phù hợp trong việc lựa ch n hình thức kế toán
D Phù hợp trong việc lựa ch ư
Câu 57: Căn cứ vào mức độ khái quát thông tin để phân loại kế toán:
A Kế toán tài chính và kế toán quản tr
B Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết
Câu 59: Công ty X, tháng 01/N vay tiền ngân hàng kỳ hạn 03 năm, lãi suất trả trước,
kế toán hạch toán toàn bộ khoản lãi vay chỉ vào tháng 01/N là vi phạm nguyên tắc:
Trang 19A Nhất quán
B Giá phí
C Thận tr ng
D Phù hợp
Câu 60: Công ty X, tháng 01/N vay tiền ngân hàng kỳ hạn 01 năm, lãi suất trả sau,
kế toán chỉ hạch toán khoản lãi vay vào tháng 12/N là vi phạm nguyên tắc:
Câu 62: Cho các số liệu trong Công ty A (đvt: đồng) như sau:
Tài sả đầu kỳ: 150.000.000 Tài sản cuối kỳ: 280.000.000
Nợ phải trả đầu kỳ: 60.000.000 Nợ phải trả cuối kỳ: 120.000.000
Câu 63: Doanh nghiệp M có tài liệu (đvt: đồng) như sau:
Tài sản: 500.000.000 Nguồn vốn chủ s hữu: 400.000.000
Trong cùng một kỳ kế toán tổng tài sả ă 100 000 000 ồn vốn chủ
s hữ ă 20 000 000 Vậy nợ phải trả doanh nghiệp M sẽ là:
A 80.000.000
B 100.000.000
C 180.000.000
D 200.000.000
Trang 20Câu 64: Công ty TNHH N có tài liệu (đvt: đồng) như sau:
Tài sản ngắn hạn: 450.000.000 Tài sản dài hạn: 880.000.000
Trong cùng một kỳ kế toán các thành viên rút vốn 100.000.000, tài sản dài hạn giả đ 200 000 000 Vậy tài sản ngắn hạn của công ty sẽ:
2 Tiền gửi ngân hàng 11 Nguyên vật liệu
3 Phải thu khách hàng 12 Công cụ, dụng cụ
5 Thuế GTGT được khấu trừ 14 Đầu tư vào công ty con
9 Phải trả công nhân viên 17 Vay và nợ thuê tài chính
9 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 18 Quỹ đầu tư và phát triển
Yêu cầu: Hãy lập bảng phân loại tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp?
Bài tập 2: Doanh nghiệp B có các chỉ tiêu sau đây:
2 Tiền gửi ngân hàng 12 Hàng gửi đi bán
3 Phải thu khách hàng 13 Công cụ, dụng cụ
4 Hàng hóa 14 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
5 Thuế GTGT được khấu trừ 15 Đầu tư vào công ty con
7 Phải trả người bán 17 Nguyên vật liệu
8 Phải trả công nhân viên 18 Tạm ứng
9 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 19 Vay và nợ thuê tài chính
10 Quỹ khen thưởng phúc lợi 20 Nguyên vật liệu
Yêu cầu: Hãy lập bảng phân loại tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp?
Trang 21Bài tập 3: Doanh nghiệp C có các chỉ tiêu sau đây:
2 Tiền gửi ngân hàng 21 Hàng gửi đi bán
3 Phải thu khách hàng 22 Công cụ, dụng cụ
5 Thuế GTGT được khấu trừ 24 Đầu tư vào công ty con
6 TSCĐ 25 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
7 Phải trả người bán 26 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
8 Phải trả công nhân viên 27 Vay và nợ thuê tài chính
9 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 28 Nguyên vật liệu
10 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 29 Trái phiếu phát hành
11 Chi phí phải trả 30 Phải thu nội bộ
12 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 31 Phải thu khác
13 Tạm ứng 32 Phải trả, phải nộp khác
14 Lãi chưa phân phối 33 Phải trả nội bộ
15 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 34 Các quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu
16 Quỹ phát triển khoa học công nghệ 35 Nguồn vốn xây dựng cơ bản
17 Tiền đang chuyển 36 Hàng mua đang đi đường
18 Nhận ký quỹ ký cược 37 Chứng khoán kinh doanh
19 Cầm cố, thế chấp ký quỹ ký cược 38 Chi phí SXKD dở dang
Yêu cầu: Hãy lập bảng phân loại tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp?
Bài tập 4: Doanh nghiệp D có các chỉ tiêu sau đây:
2 Tiền gửi ngân hàng 21 Hàng gửi đi bán
3 Phải thu khách hàng 22 Công cụ, dụng cụ
5 Thuế GTGT được khấu trừ 24 Doanh thu bán hàng & cung cấp dịch vụ
6 TSCĐ 25 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
7 Phải trả người bán 26 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
8 Phải trả công nhân viên 27 Vay và nợ thuê tài chính
9 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 28 Nguyên vật liệu
10 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 29 Trái phiếu phát hành
11 Chi phí phải trả 30 Phải thu nội bộ
Trang 22STT Khoản mục STT Khoản mục
12 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 31 Chi phí quản lý doanh nghiệp
13 Tạm ứng 32 Phải trả, phải nộp khác
14 Lãi chưa phân phối 33 Phải trả nội bộ
15 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 34 Các quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu
16 Quỹ phát triển khoa học công nghệ 35 Nguồn vốn xây dựng cơ bản
17 Chi phí bán hàng 36 Chứng khoán kinh doanh
18 Nhận ký quỹ ký cược 37 Chi phí SXKD dở dang
19 Cầm cố, thế chấp ký quỹ ký cược
Yêu cầu: Hãy lập bảng phân loại tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp?
Bài tập 5: Hãy xác định các khoản mục dưới đây là tài sản hay nguồn vốn?
Quan hệ với người mua Phải thu khách hàng
Người mua ứng trước Quan hệ thanh toán với người bán Phải trả người bán
Trả trước cho người bán Quan hệ thanh toán nội bộ Phải trả nội bộ
Phải thu nội bộ Quan hệ với công nhân viên Tạm ứng
Phải trả công nhân viên Quan hệ thanh toán với ngân hàng Vay ngân hàng
Tiền gửi ngân hàng Quan hệ thanh toán với nhà nước Thuế phải nộp
Thuế GTGT được khấu trừ
Bài tập 6: Công ty X được thành lập bởi 2 thành viên A và B Số vốn do hai thành viên góp như sau (đvt: đồng):
Nhà văn phòng 1.000.000.000 Cửa hàng 3.000.000.000 Hàng hóa 1.300.000.000 Xe hơi 7 chỗ ngồi 1.250.000.000
Trang 23Yêu cầu:
1 Lập bảng phân loại tài sản nguồn vốn của công ty trên tại thờ đ ểm thành lập?
2 X đ nh vốn chủ s hữ đ tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn?
Bài tập 7: Công ty Y được thành lập bởi 4 thành viên A, B, C vàD Số vốn do bốn thành viên góp như sau (đvt: đồng):
Nhà văn phòng 1.000.000.000 Cửa hàng 3.000.000.000 Hàng hóa 1.300.000.000 Xe hơi 7 chỗ ngồi 1.250.000.000
Tiền gửi ngân hàng 655.000.000 Nhà kho 1.150.000.000
Ô tô 1.120.000.000 Thiết bị văn phòng 730.000.000 Nguyên vật liệu 700.000.000 Nhà xưởng 138.000.000
Ô tô tải mới 1.200.000.000 Nguyên vật liệu 900.000.000 Tiền gửi ngân hàng 1.000.000.000 Công cụ dụng cụ 250.000.000 Tiền mặt 200.000.000 Tiền gửi ngân hàng 800.000.000 Nhà xưởng 1.655.000.000 Cửa hàng 1.000.000.000
Yêu cầu:
1 Lập bảng phân loại tài sản nguồn vốn của công ty trên tại thờ đ ểm thành lập?
2 X đ nh vốn chủ s hữ đ tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn?
Bài tập 8: Tình hình về tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp E (đvt: đồng) như sau:
Tiền mặt 150.000.000 Phải trả người lao động 80.000.000 Tiền gửi ngân hàng 400.000.000 Vay và nợ thuê tài chính 480.000.000 Phải thu của khách hàng (Dư Nợ) 60.000.000 Phải trả cho người bán (Dư Có) 120.000.000 Nguyên vật liệu 600.000.000 Quỹ khen thưởng phúc lợi 150.000.000 Thành phẩm 800.000.000 Thuế và các khoản phải nộp
nhà nước
80.000.000 Công cụ dụng cụ 250.000.000 Phải trả phải nộp khác 12.000.000 Tài sản cố định hữu hình 3.000.000.000 Lãi chưa phân phối 60.000.000 Tài sản cố định vô hình 2.000.000.000 Quỹ phát triển khoa học và
công nghệ
300.000.000
Trang 24Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền Phải thu nội bộ 100.000.000 Phải trả nội bộ 50.000.000 Hao mòn TSCĐ hữu hình 600.000.000 Vốn đầu tư của chủ sở hữu ?
1 Phải trả người bán 250.000.000 15 Máy móc thiết bị 800.000.000
2 Thành phẩm 500.000.000 16 Nhiên liệu 480.000.000
3 Vật liệu chính 600.000.000 17 Vay dài hạn 120.000.000
4 Phụ tùng 100.000.000 18 Quỹ khen thưởng phúc lợi 150.000.000
5 Vốn đầu tư của chủ sở hữu ? 19 Hàng gửi bán 180.000.000
6 Nhà xưởng 2.500.000.000 20 Phải thu của khách hàng (Dư Nợ) 120.000.000
7 Phương tiện vận tải 3.000.000.000 21 Tạm ứng 60.000.000
8 Phải trả công nhân viên 200.000.000 22 Các loại trái phiếu 300.000.000
9 Lãi chưa phân phối 100.000.000 23 Các loại công cụ, dụng cụ 250.000.000
10 Quỹ đầu tư phát triển 600.000.000 24 Các khoản phải trả khác 100.000.000
11 Vật liệu phụ 200.000.000 25 Các khoản phải thu khác 200.000.000
12 Sản phẩm dở dang 300.000.000 26 Quyền sử dụng đất 1.000.000.000
13 Vay ngắn hạn 400.000.000 27 Phải trả người bán (Dư Có) 200.000.000
14 Phải nộp cho nhà nước 100.000.000 28 Cửa hàng 1.000.000.000
Yêu cầu: Hãy phân loại tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệ đ nh giá tr
vố đầ ư ủa chủ s hữu?
Bài tập 10: Ngày 01/01/N có tài liệu về tài sản và nguồn hình thành tài sản doanh nghiệp H (đvt: đồng) như sau:
1 Tài sản cố định hữu hình 500.000.000 8 Tiền gửi ngân hàng 1.200.000.000
2 Phải trả cho người bán
(Dư Có) 300.000.000 9 Lãi chưa phân phối 480.000.000
Trang 253 Tiền mặt 500.000.000 10 Phải thu của khách hàng
Yêu cầu: Hãy đ nh khoản mục vố đầ ư ủa chủ s hữu và phân loại tài sản,
nguồn vốn của doanh nghiệp
Bài tập 11: Tình hình tài sản đầu kỳ của doanh nghiệp K (đvt: đồng) như sau:
1 Nguyên vật liệu 230.000.000 12 TSCĐ hữu hình 1.500.000.000
2 Tồn quỹ tiền mặt 50.000.000 13 Nguồn vốn XDCB 100.000.000
3 Tiền gửi ngân hàng 1.000.000.000 14 Quỹ khen thưởng phúc lợi 150.000.000
4 Phải trả người bán (Dư Có) 800.000.000 15 Vay và nợ thuê tài chính 230.000.000
5 Thuế phải nộp 120.000.000 16 Lãi chưa phân phối ?
6 Thành phẩm tồn kho 100.000.000 17 Phải thu khách hàng (Dư Nợ) 150.000.000
7 Sản phẩm dở dang 20.000.000 18 Lương phải trả công nhân viên 200.000.000
8 Công cụ, dụng cụ 300.000.000 19 Tiền ký quỹ ký cược 160.000.000
9 Tạm ứng 50.000.000 20 Nhận ký quỹ dài hạn 400.000.000
10 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.500.000.000 21 Ứng trước cho người bán 90.000.000
11 Quỹ đầu tư phát triển 400.000.000 22 Người mua ứng trước 100.000.000
Tài sả được hình thành từ nguồn vốn chủ s hữu của doanh nghiệp
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế ư :
1 Công ty A được doanh nghiệp B bán cho một số nguyên liệu tr giá
Trang 26400.000.000, thuế suất thuế GTGT 10% đã về nhậ ư tiền hàng
2 Công ty A rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền m t 80.000.000
3 Công ty A vay ngân hàng về nhập quỹ tiền m t 300.000.000
4 Công ty A chuyển khoả để mua một số công cụ dụng cụ tr giá 200.000.000
c ư ế, thuế suất thuế GTGT 10%
Yêu cầu: H đ nh tài sản và nguồn hình thành tài sản của công ty sau mỗi
nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
Bài tập 13: Tình hình tài sản và nguồn vốn đầu kỳ của doanh nghiệp N (đvt: đồng) như sau:
Vay và nợ thuê tài chính: 1.000.000.000
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế ư :
1 Doanh nghiệp chuyển khoản 220.000.000 mua nguyên vật liệu nhập kho, thuế suất thuế GTGT 10%
2 Doanh nghiệp xuất quỹ tiền m t gửi vào tài khoản ngân hàng: 80.000.000
3 Doanh nghiệp dùng nguồn vốn 200 000 đồ để bổ sung các quỹ xây dự ản 100.000.000 quỹ e ư ng, phúc lợi 100.000.000
4 Doanh nghiệ ư ề ư ế 100.000.000, thuế GTGT 10%
Yêu cầu: Phân tích sự biế động của tài sản nguồn vốn sau mỗi nghiệp vụ kinh tế
Trang 27Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như :
Doanh nghiệp xuất quỹ tiền m t 19.000.000 mua nguyên vật liệu nhập kho, thuế suất thuế GTGT 10%
Doanh nghiệp m tài khoản tiền gửi vào ngân hàng tr giá: 80.000.000
Doanh nghiệp dùng nguồn vốn 200 000 để bổ sung các quỹ xây dựng
ản 100.000.000 quỹ e ư ng, phúc lợi 100.000.000
Doanh nghiệ ư ề ư ế 100.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%
Yêu cầu: Phân tích sự biế động của tài sản nguồn vốn sau mỗi nghiệp vụ kinh tế
Trong kỳ có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1 Doanh nghiệp mua nguyên vật liệ ư ả tiề ười bán A ư thuế 20.000.000, thuế GTGT 10%
2 Doanh nghiệp nhận vốn góp liên doanh bằng tiền m t: 300.000.000
3 Doanh nghiệp m tài khoản tiền gửi và gửi vào: 100.000.000
4 Trả nợ ười bán A bằng tiền m t là: 22.000.000
5 N ười mua ứ ước tiền hàng là: 50.000.000 bằng tiền m ười bán B
6 Doanh nghiệp ký hợ đồng kinh tế đ ề ược là 50.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
7 Doanh nghiệp mua nguyên vật liệ ư ế là 20.000.000, thuế suất thuế GTGT 10% ư ền hàn ười bán C
Yêu cầu:
1 Nêu sự đổ ă ảm của tài sản và nguồn vốn sau mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
2 Phân loại tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại thờ đ ểm cuối kỳ kinh doanh?
3 Sau một kỳ hoạ động tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệ đổi kết
cấ ư ế nào Tổng giá tr tài sản và từng loại tài sản, tổng nguồn vốn và từng loại nguồn vốn?
Trang 28Bài tập 16: Tình hình tài sản đầu kỳ của doanh nghiệp Z (đvt: đồng) như sau:
Nguyên vật liệu 230.000.000 TSCĐ hữu hình 1.500.000.000 Tiền mặt 500.000.000 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.100.000.000 Tiền gửi ngân hàng 1.000.000.000 Quỹ khen thưởng phúc lợi 150.000.000 Phải trả người bán (Dư Có) 800.000.000 Tiền vay ngắn hạn 230.000.000 Thuế phải nộp 120.000.000 Lãi chưa phân phối ? Thành phẩm 100.000.000 Phải thu khách hàng (Dư Nợ) 150.000.000 Công cụ, dụng cụ 20.000.000 Lương phải trả công nhân viên 200.000.000
Trong kỳ có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1 Doanh nghiệp mua hàng hoá về nhập kho, ư ế 100.000.000, thuế GTGT 10% đ ằng chuyển khoản
2 Doanh nghiệp nhận vốn góp liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng: 300.000.000
3 Doanh nghiệp xuất quỹ tiền m t gửi vào ngân hàng: 100.000.000
4 Trả nợ ười bán bằng tiền m t là: 50.000.000
5 N ười mua ứ ước tiền hàng là: 50.000.000 bằng tiền m t
6 Doanh nghiệp ứ ướ ườ để mua NVL là 20.000.000 bằng tiền m t
Yêu cầu:
1 H đ nh khoản mụ ư â ối?
2 Nêu sự đổ ă ảm của tài sản và nguồn vốn sau mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
3 Phân loại tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại thờ đ ểm cuối kỳ kinh doanh?
4 Sau 1 kỳ hoạ động tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệ đổi kết cấ ư thế nào Tổng giá tr tài sản và từng loại tài sản, tổng nguồn vốn và từng loại nguồn vốn?
Trang 29Chương 2
CHỨNG TỪ VÀ KIỂM KÊ
2.1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ý nghĩa của chứng từ kế toán:
A Ghi nhận sự vậ động củ đố ượng kế toán
B Cung cấp thông tin cho quản lý
C L ă ứ ghi sổ kế toán và tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạ động kinh tế
của doanh nghiệp
D Tất cả các nội dung trên
Câu 2: Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng, giá ghi trên phiếu xuất kho là:
A G ư ế GTGT
B Giá bán bao gồm cả thuế GTGT
C Giá vốn
D Không phải các loại giá trên
Câu 3: Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ:
Trang 30A Giá không có thuế GTGT
B Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT)
Câu 9: Khi bán hàng, đối tượng sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng bao gồm:
A Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh áp dụng tính thuế GTGT e ư
pháp khấu trừ
B Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh áp dụng tính thuế GTGT e ư
pháp trực tiếp
C Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh
D Các hộ kinh doanh, các cá nhân kinh doanh, các tổ chứ ưng
không phải là doanh nghiệp
Câu 10: Chứng từ kế toán được hiểu là:
A Những giấy tờ và vật mang tin mà kế toán sử dụng
Trang 31B Những giấy tờ và vật mang tin trong phòng kế toán
C Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh minh chứng cho các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh
D Những giấy tờ và vậ đ khác chuyể đế đ
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất khi phát biểu về chứng từ:
A Chứng từ chỉ biểu hiện dạng giấy tờ
B Chứng từ có thể dạng giấy tờ ho c dạng vậ ư ă đĩ ừ,
thẻ nhớ
C Chứng từ luôn dạng vật mang tin
D Chứng từ dạng giấy tờ thì có giá tr ứng từ dạng vật mang tin
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tác dụng của chứng từ kế toán:
Câu 15: Trường hợp nào sau đây doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê:
A Cuối kỳ kế ước khi lập báo cáo tài chính
Trang 32B Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, chấm dứt hoạ động, phá sản ho c bán,
khoán, cho thuê doanh nghiệp
C Chuyể đồi hình thức s hữu doanh nghiệp
D Tất cả ường hợp trên
Câu 16: Căn cứ thời gian tiến hành kiểm kê thì có các loại kiểm kê sau:
A Kiểm kê từng phần - Kiểm kê toàn phần
B Kiểm kê tiền m t - Kiểm kê hàng hóa
C Kiể đ nh kỳ - Kiểm kê bấ ường
D Kiểm kê hàng tháng - Kiểm kê bấ ường
Câu 17: Bộ phận chỉ đạo nghiệp vụ trong công tác kiểm kê:
A đốc
B Bộ phận kế toán
C Bộ phận kinh doanh
D Bộ phận kế hoạch
Câu 18: Thời gian lưu trữ tối thiểu đối với tài liệu kế toán dùng cho quản lý, bao gồm
cả chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp để ghi sổ và lập báo cáo tài chính:
A 5 ă
B 7 ă
C 10 ă
D 20 ă
Câu 19: Chọn đáp án sai khi phát biểu về chữ ký trên chứng từ:
A Chữ ký trên chứng từ kế toán phả ười có thẩm quyền ho ườ được
ủy quyền ký
B Có thể ký chứng từ kế ư ội dung chứng từ thuộc trách nhiệm
củ ười ký
C N ười lậ ười ký duyệt và nhữ ười khác ký tên trên chứng từ kế toán
phải ch u trách nhiệm về nội dung của chứng từ kế toán
D Tất cả các câu trên
Câu 20: Chứng từ kế toán cùng loại là các chứng từ kế toán:
A Phản ánh 1 nội dung kinh tế
Trang 33B Phản ánh cùng 1 quy mô
C Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh cùng 1 thờ 1 đ đ ểm
D Các chứng từ có cùng tên g i
Câu 21: Chứng từ kế toán có cùng nội dung kinh tế là các chứng từ kế toán:
A Phản ánh cùng 1 nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Trang 34Câu 26: Kết quả kiểm kê thấy số trên sổ sách và số thực tế không trùng nhau kế toán phải tiến hành điều chỉnh:
A Theo số liệu sổ sách
B Theo số liệu thực tế
C Không cầ đ ều chỉnh
D Tất cả đều sai
Câu 27: Chứng từ kế toán là phương pháp:
A Thông tin và kiểm tra về trạng thái và sự biế động củ đố ượng hạch
Câu 28: Phương pháp lập chứng từ thể hiện qua:
A 2 yếu tố ản là yếu tố bắt buộc và yếu tố bổ sung
B 3 yếu tố ản là hệ thống chứng từ kế toán, nội dung các bản chứng từ kế
toán và chu trình luân chuyển chứng từ kế toán
C 2 yếu tố ản là hệ thống chứng từ kế toán và chu trình luân chuyển chứng từ
Trang 35C Ghi rõ ngày tháng phát sinh nghiệp vụ và quy mô nghiệp vụ
A Tên g i, ngày, tháng và số thứ tự của chứng từ; đ a chỉ củ đ , cá
â đến nghiệp vụ; nội dung tóm tắt của nghiệp vụ kinh tế; chữ ký của nhữ ười có trách nhiệ đến nghiệp vụ ghi trong chứng từ
B Tên g i, ngày, tháng và số thứ tự của chứng từ; đ a chỉ củ đ , cá
nhân đến nghiệp vụ; nội dung tóm tắt của nghiệp vụ kinh tế; đ đ ường cần thiết thể hiện quy mô của nghiệp vụ về số ượng, giá tr ; chữ ký của những ười có trách nhiệ đến nghiệp vụ ghi trong chứng từ
C Số thứ tự của chứng từ; đ a chỉ củ đ â đến
nghiệp vụ; nội dung tóm tắt của nghiệp vụ kinh tế; đ đ ường cần thiết thể hiện quy mô của nghiệp vụ về số ượng, giá tr ; chữ ký của nhữ ười có trách nhiệm đến nghiệp vụ ghi trong chứng từ
D Tất cả đ đều sai
Câu 33: Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm các giai đoạn:
A Lư ữ chứng từ và xử lý hủy chứng từ khi hết thời hạ ư ữ e đ nh
B Sử dụng chứng từ ghi sổ kế toán và thông tin kinh tế
C Lập chứng từ (ho c tiếp nhận chứng từ từ bên ngoài)
Trang 36Câu 35: Chứng từ tổng hợp là:
A P ư ện tổng hợp tài liệu về các nghiệp vụ kinh tế cùng loại
B Công cụ kỹ thuật giảm nhẹ công tác kế đ ản trong ghi sổ
A P ư ểm tra về các hoạ động kinh tế của doanh nghiệp
B P ư ự báo về các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong
Câu 38: Ý nghĩa của phương pháp chứng từ:
A Giúp kế toán thu thập thông tin kinh tế một cách nhanh chóng và k p thời
B Giúp kế toán kiể được tính hợp lý, hợp lệ, hợp pháp của các nghiêp vụ
kinh tế đ ủa doanh nghiệp
C L để đ nh trách nhiệm pháp lý của nhữ ườ đến
Trang 37C P ư ức thanh toán
D Đ nh khoản kế toán
Câu 40: Yếu tố nào sau đây được coi như yếu tố bổ sung trên mỗi bản chứng từ:
A Quy mô của nghiệp vụ về số ượng, giá tr
B Mã số thuế của doanh nghiệp
C Logo của doanh nghiệp
D B và C
Câu 41: Khi lập chứng từ kế toán thì không được:
A Ghi ngày, tháng phát sinh nghiệp vụ kinh tế
B Sử dụng bút chì ho ú đ
C Gạch b phầ để trống nội dung
D Thể hiện chữ ký của nhữ ười ch u trách nhiệm về nghiệp vụ phát sinh
Câu 42: Chứng từ kế toán chỉ sử dụng:
A Một lầ để phản ánh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh
B Có thể sử dụng nhiều lầ để phản ánh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh
C Chứng từ để tập hợp những số liệu gốc của chứng từ cùng loại, cùng nội
dung kinh tế và đ ă ứ ghi sổ kế toán
D Tất cả đ đề đú
Trang 38Câu 45: Chứng từ kế toán được trực tiếp lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là:
A Chứng từ ướng dẫn
B Chứng từ ghi sổ
C Chứng từ gốc
D Chứng từ mệnh lệnh
Câu 46: Phân loại theo địa điểm lập, chứng từ kế toán được phân thành:
A Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài
Câu 48: Chứng từ nào sau đây được lập tại đơn vị khác nhưng có mối quan hệ kinh
tế với đơn vị kế toán:
A Phiếu xuất kho vậ ư
B H đ GTGT ( g)
C H đ GTGT ( )
D Bảng thanh toán tiề ư
Câu 49: Công ty A mua nguyên vật liệu nhập kho và thanh toán bằng tiền mặt, những chứng từ liên quan:
A H đ GTGT ếu chi, phiếu xuất kho
B Phiếu chi, phiếu nhậ đ GTGT
C A và B
D B và C
Câu 50: Ngay trước khi sử dụng chứng từ để ghi sổ, kế toán sẽ tiến hành:
A Lập chứng từ với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp
Trang 39B Tiếp nhận các chứng từ với các nghiệp vụ kinh tế bên ngoài doanh nghiệp
C Kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ, hợp pháp của chứng từ
D Tất cả đ đề đú
Câu 51: Chứng từ kế toán sau khi ghi sổ sẽ được xử lý theo trình tự:
A Lư ữ và tiêu hủy
B Bảo quản và tiêu hủy
C Bảo quả ư ữ và tiêu hủy
D Bảo quản và sử dụng lại trong kỳ kế to đ ư ữ và tiêu hủy
Câu 52: Các đáp án dưới đây về yếu tố bắt buộc của chứng từ, đáp án nào là sai:
A Tên g i là yếu tố bắt buộc trên chứng từ
B Đ nh khoản là yếu tố bắt buộc phải ghi trên chứng từ
C Giá tr là yếu tố bắt buộc phải ghi trên chứng từ
D Số tiền bằng chữ là yếu tố bắt buộc phải ghi khi lập chứng từ thanh toán
Câu 53: Các đáp án dưới đây, đáp án nào là đúng:
A Trên chứng từ kế toán, không cần phải phả đầ đủ các yếu tố ản
B Chứng từ ghi một lầ được hủy ngay sau khi ghi sổ kế toán
C Chứng từ thực hiệ ă ứ ghi sổ kế toán
D Yếu tố ă ất thiết phải ghi trên chứng từ
Câu 54: Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung trên mỗi bản chứng từ:
A Thời gian phát sinh nghiệp vụ kinh tế
B Tên chứng từ
C P ư ức thanh toán
D T đ a chỉ của cá nhân lập và nhận chứng từ
Câu 55: Chọn đáp án sai:
A Kế toán có thể ư ửa chữa trên chứng từ lập sai
B H đ ă ếu xuất kho là chứng từ gốc
C Chứng từ ghi sổ là một loại chứng từ kế toán tổng hợp
D Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ không phải chứng từ gốc
Trang 40Câu 56: Phân loại theo phương thức lập, chứng từ kế toán được chia thành:
A Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp
B Chứng từ mệnh lệnh và chứng từ thực hiện
C Chứng từ ghi một lần và chứng từ ghi nhiều lần
D Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài
Câu 57: Phân loại theo phương diện pháp lý, chứng từ được chia thành:
A Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài
A H đ GTGT ếu xuất kho, phiếu thu
B Phiế đ GTGT ếu nhập kho
C H đ GTGT ếu xuất kho
D Phiế đ GTGT
Câu 60: Công ty A bán hàng hóa và chưa thu tiền, những chứng từ nào được liên quan:
A H đ GTGT ếu xuất kho, phiếu thu
B Phiế đ GTGT ếu nhập kho
C H đ GTGT ếu xuất kho