BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI BÀI THẢO LUẬN HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Giảng viên hướng dẫn Nguyễn Thị Minh Giang Lớp học phần 2221FACC0111 Nhóm thực hiện Nhóm 9 Hà Nội, 2022 lO[.]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 2đúng hạn
87 Nguyễn Thị
Phương Thảo 21D290138 Thuyết trình Hoàn thành đúng hạn
Trang 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM K椃Ānh gư뀉i: Cô gi愃Āo dạy bô ̣ môn Nguyên lý kế to愃Ān
Hôm nay ngày 14/04/2022 nh漃Ām 9 h漃⌀p thảo luâ ̣n
1 Địa điऀm: Nh漃Ām chat thảo luận của nh漃Ām 9
2 Nô ̣i dung:
- Nh漃Ām trươꄉng tऀng kết kết quả làm viê ̣c của c愃Āc thành viên trong nh漃Ām,đ
- Nh漃Ām trươꄉng triऀn khai làm Power Point sau khi nh漃Ām hoàn thành bảnWord
- Tất cả đ漃Āng g漃Āp hay ý kiến của c愃Āc thành viên đZalo
3 Thành viên nhóm tham gia
- Đào Thu Phương (Nh漃Ām trươꄉng)
- Nguyễn Thị Phương
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thị Phượng
- Lê Thị Diễm Quỳnh
- Nguyễn Như Quỳnh
Trang 4Đào Thu Phương
Trang 5Câu 1: Chứng từ kế toán? Phân t椃Āch nội dung và yêu cầu của chứng từ kế toán Nêu 3 nghiệp vụ kinh tế liên quan đến quá trình mua hàng, sản xuất, tiêu thụ và lập các chứng từ liên quan.
Tऀ chức xử lý, luân chuyऀn chứng từ đऀ cung cấp thông tin phục vụ công t愃Āc quản lý
và công t愃Āc ghi sऀ kế to愃Ān
1.2 Chứng từ kế to愃Ān
Kh愃Āi niệm
Chứng từ kế to愃Ān là như뀃ng giấy tơꄀ và vật mang thông tin phản 愃Ānh nghiệp vụ kinh tế,tài chính ph愃Āt sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sऀ kế to愃Ān
Không c漃Ā chứng từ kế to愃Ān thì kế to愃Ān viên không được phép ghi sऀ kế to愃Ān
Chứng từ điện tử cũng được coi là chứng từ kế to愃Ān khi c漃Ā c愃Āc nội dung quy định vàđược thऀ hiện dươꄁi dạng dư뀃 liệu điện tử được mã h漃Āa mà không bị thay đऀi trong qu愃Ātrình truyloại thẻ thanh to愃Ān
Phân loại
Chúng ta phân loại chứng từ kế to愃Ān theo c愃Āc tiêu chí:
- Địa điऀm lập chứng từ: chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài
Trang 61.3 Nội dung và yêu c
Nội dung:
C愃Āc yếu tố cơ bản của chứng từ kế to愃Ān:
- Tên g漃⌀i chứng từ
- Số chứng từ và ngày th愃Āng năm lập chứng từ
- Tên, địa chỉ của c愃Ā nhân, của đơn vị lập và nhận chứng từ
- Nội dung t漃Ām tắt của nghiệp vụ kinh tế: thऀ hiện tính hợp lệ, hợp ph愃Āp củanghiệp vụ kinh tế
vụ
m漃⌀i loại chứng từ, tùy thuộc vào yêu csinh và ghi sऀ kế to愃Ān:
- Phương thức thanh to愃Ān
- Thơꄀi gian bảo hành
Chứng từ phải đảm bảo ghi chép đ
Đối vơꄁi chứng từ ph愃Āt sinh ơꄉ ngoài lãnh thऀ Việt Nam ghi bằng tiếng nươꄁc ngoài, khi
sử dụng đऀ ghi sऀ kế to愃Ān ơꄉ Việt Nam phải dịch ra tiếng Việt
Nêu v椃Ā dụ 3 nghiệp vụ kinh tế liên quan đến quá trình mua hàng, sản xuất, tiêu thụ và lập các chứng từ có liên quan:
1 Mua hàng:
Ví dụ: Công ty Hải Anh nhập 2 mặt hàng: 10 bàn văn ph漃thuế là 6.500.000 đđ
Trang 7H漃nhập kho đ
C愃Āc chứng từ liên quan:
- Hợp đ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -
HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
SỐ: ……./HĐMB
V/v cung cấp vật tư vật liệu………
- Căn cứ vào Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
- Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH 11 do Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên;
Hôm nay, ngày 06 th愃Āng 4 năm 2018, tại trụ sơꄉ chính CÔNG TY HẢI ANH
Địa chỉ: ………
A/ Đại diện bên A:
Bên mua: kho 1
Địa chỉ trụ sơꄉ chính: công ty Hải Anh
MST: ………Điện thoại:………
Đại diện : (Ông/Bà) ……… Chức vụ: Gi愃Ām đốc
B/ Đại diện bên B:
Bên b愃Ān: xươꄉng gỗ H漃
Địa chỉ trụ sơꄉ chính: xươꄉng gỗ H漃
MST: ……… Điện thoại: ………
Đại diện: (Ông/Bà) ……… Chức vụ: Gi愃Ām đốc
Hai bên cùng nhau bàn bạc thống nhất ký kết hợp đ
Điều I: NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Đơn giá (VNĐ)
Giá trước thuế (VNĐ)
Giá sau thuế (VNĐ)
Trang 8ĐIỀU 2: PHƯƠNG THỨC VÀ TIẾN ĐỘ THANH TOÁN
1 Phương thức thanh toán: thanh to愃Ān ti
2 Đồng tiền thanh toán: đ
3 Tiến độ thanh toán:
Bên A sẽ tạm ứng cho Bên B 60% gi愃Ā trị Hợp đkऀ từ ngày Bên A nhận được đ
Bên A sẽ thanh to愃Ān 40 % gi愃Ā trị khối lượng đợt giao hàng tương ứng cho Bên B trongv漃hợp lệ từ Bên B
Hồ sơ thanh quyết toán bao gồm:
- H漃Āa đơn thông thươꄀng hợp lệ;
- Biên bản giao nhận hàng h漃Āa c漃Ā x愃Āc nhận của Hai bên;
- Bảng tऀng hợp khối lượng và gi愃Ā trị hàng h漃Āa được giao
- Biên bản nghiệm thu chất lượng sản phẩm sau thơꄀi gian bảo hành
ĐIỀU 2 CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Bên B cung cấp cây theo đúng thơꄀi gian yêu ccung cấp đúng yêu câu tại Đi
2 Trong trươꄀng hợp cquy định tại ĐiBên kia vđương hoặc tốt hơn sản phẩm ban đbên
ĐIỀU 3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
1 Thực hiện thanh to愃Ān đ
2 Hỗ trợ và tạo đi
3 Cử ngươꄀi gi愃Ām s愃Āt việc giao nhận hàng h漃Āa, x愃Āc nhận biên bản giao hàng h漃Āa vơꄁi sốlượng, khối lượng theo thực tế hàng được giao tại thơꄀi điऀm giao hàng;
4 Bên A c漃Ā quyđúng thỏa thuận của Hai bên tại Đilượng, chất lượng được Hai bên thỏa thuận;
5 Thực hiện đkh愃Āc theo quy định của ph愃Āp luật hiện hành
ĐIỀU 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
Trang 91 Cam kết là chủ sơꄉ hư뀃u hợp ph愃Āp của c愃Āc hàng h漃Āa nêu trên Bảo đảm cho Bên A đượcmiễn trừ m漃⌀i tr愃Āch nhiệm ph愃Āp lý và đảm bảo c漃Ā chức năng kinh doanh ngành nghtheo quy định ph愃Āp luật;
Đinếu ph愃Āt hiện bên B cung cấp hàng h漃Āa không đ愃Āp ứng được c愃Āc yêu ctheo quy định tại Đimơꄁi 100% và phải đ愃Āp ứng được đtính thêm chi phí ph愃Āt sinh
đ
giao, thanh to愃Ān khi Bên A yêu c
5 Chịu tr愃Āch nhiệm hoàn toàn và không giơꄁi hạn như뀃ng tai nạn lao động xảy ra trong qu愃Ātrình thực hiện công việc của Bên B cho đến khi hàng h漃Āa bàn giao cho Bên A;
6 Chịu tr愃Āch nhiệm hoàn toàn và không giơꄁi hạn đối vơꄁi như뀃ng rủi ro xảy ra đối vơꄁi hàngh漃Āa trong qu愃Ā trình vận chuyऀn, bốc dỡ hàng h漃Āa cho Bên A;
ba khi chưa được sự đ
8 Cung cấp h漃Āa đơn tài chính hợp ph愃Āp theo quy định cho Bên A;
ĐIỀU 6 VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
1 Trươꄀng hợp Bên A qu愃Ā hạn thanh to愃Ān theo quy định tại Khoản 4.3 Điđ
12 th愃Āng của Ngân hàng TMCP Đthơꄀi điऀm chậm thanh to愃Ān, tính trên số ti
2 Nếu Bên B chậm giao hàng so vơꄁi tiến độ nêu tại khoản 2.1 Điphạt vơꄁi số ti
01 (một) ngày chậm trễ giao hàng
ĐIỀU 7 ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Trang 101 C愃Āc Bên, đại diện của c愃Āc Bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh c愃Āc nội dung, đi
khoản đã thoả thuận trong Hợp đ
dung Hợp đ
bên thống nhất bằng văn bản hoặc Phụ lục Hợp đ
2 Nếu trong qu愃Ā trình thực hiện Hợp đ
giải quyết trên tinh th
ngày ph愃Āt sinh tranh chấp, nếu Hai bên không đạt được thỏa thuận thì Hai bên thống
nhất đưa vụ việc ra T漃
gian tranh chấp đang được giải quyết thì C愃Āc bên phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của
mình theo Hợp đ
3 Khi hai bên đã thực hiện đ
này mặc nhiên được thanh lý
4 Hợp đ
bản, Bên B giư뀃 01 (một) bản c漃Ā gi愃Ā trị ph愃Āp lý như nhau
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
Điện thoại: Số tài khoản
H漃⌀ tên ngươꄀi mua hàng: PHẠM NHƯ QUỲNH
Tên đơn vị: CÔNG TY HẢI ANH
Mã số thuế:………
Địa chỉ
Hình thức thanh to愃Ān: Trả bằng ti
Trang 11- Phiếu chi:
PHIẾU CHI Quyऀn số:
Ngày 06 tháng 4 năm 2022 Số:
Nợ: TK 156 C漃Ā: TK 331H漃⌀ và tên ngươꄀi nhận ti
(Ký, họ tên, đóng
dấu)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số ti
+ Tỷ gi愃Ā ngoại tệ (vàng bạc, đ愃Ā quý): + Số ti(Liên gửi ra ngoài phải đ漃Āng dấu)
Trang 12- Phiếu nhập kho:
Đơn vị: CÔNG TY HẢI ANH Mẫu số 01 - VT
Bộ phận: KHO 1 (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 06 tháng 4 năm 2022 Nợ: TK 156 Số: 01 C漃Ā: TK 331
- H漃⌀ và tên ngươꄀi giao: NGUYỄN VĂN A
- Theo số ngày 06 th愃Āng 4 năm 2022
Nhập tại kho: Kho 1 Địa điऀm
S Tên, nhãn hiệu, quy c愃Āch, Đơn Số lượng
T phẩm chất vật tư, dụng cụ Mã vị Theo Thực Đơn Thành
T sản phẩm, hàng ho愃Ā số tính chứng từ nhập gi愃Ā ti
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận Quỳnh c漃Ā nhu c Phạm Như Quỳnh (Ký, họ tên)
Trang 14Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 02 - VT
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 06 tháng 4 năm 2022 Nợ: TK Số: 01 C漃Ā: TK
- H漃⌀ và tên ngươꄀi nhận hàng: Nguyễn Văn A Địa chỉ (bộ phận): Hà Nội
- Lý do xuất kho: Xuất kho nguyên liệu đऀ sản xuất
- Xuất tại kho (ngăn lô): Kho 1 Địa điऀm
T phẩm chất vật tư, dụng cụ, Mã vị Yêu Thực Đơn Thành
000
60.000.0 00
000
45.000.0 00
Trang 15Đơn vị b愃Ān hàng: Doanh nghiệp A
Hình thức thanh to愃Ān: Trả bằng ti
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
(In tại Công ty , Mã số thuế ………… )
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao ngươꄀi mua
- Liên 3:
Trang 16- Phiếu chi:
PHIẾU CHI Quyऀn số:
Ngày 06 tháng 4 năm 2022 Số:
Nợ: TK C漃Ā: TK H漃⌀ và tên ngươꄀi nhận ti
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên) Quỳnh
PhạmNhưQuỳnh
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số ti
+ Tỷ gi愃Ā ngoại tệ (vàng bạc, đ愃Ā quý): + Số ti(Liên gửi ra ngoài phải đ漃Āng dấu)
Trang 17- Bảng phân bऀ ti
Bộ phận: (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Hệ số
Lương sản phẩm
Lương thơꄀi gian
Nghỉ việc ngừng việc hươꄉng %
lương
Phụ cấp thuộc quỹ lương
Phụ cấp kh愃Āc
Tऀng số
Tạm ứng
kỳ I
C愃Āc khoản phải khấu trừ vào lương
Kỳ II được lĩnh
Số
SP tiSố côngSố tiSố côngSố tiSố BHXH TNCNThuế
phải nộp
2 Nguyễn Văn
B
30 triệu
3 Nguyễn Văn
C
15 triệu
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 18BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Cộng C漃Ā
TK 334
Kinh phí công đoàn
Bảo hiऀm
xã hội
Bảo hiऀm
y tế
Cộng C漃Ā TK 338 (3382,3383, 3384)
Chi phí phải trả
Tऀng cộng
1 TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp
- Phân xươꄉng (愃Āo kho愃Āc)
- Phân xươꄉng (khăn voan)
30 triệu
30 triệu
8 TK 241- Xây dựng cơ bản dơꄉ dang
9 TK 334- Phải trả ngươꄀi lao động
10 TK 338- Phải trả, phải nộp kh愃Āc
11
Cộng: 75 triệu Ngày 06 th愃Āng 4 năm 2022
Người lập bảng Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 203 Tiêu thụ:
Ví dụ: Xươꄉng giày da KIPO xuất kho 10 m愃Āy kh漃mua chưa thuế GTGT 10% là 80 triệu (công ty Hải Anh đã thanh to愃Ān bằng chuyऀnkhoản)
C愃Āc chứng từ:
- Hợp đ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -
HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
SỐ: ……./HĐMB
V/v cung cấp vật tư vật liệu………
- Căn cứ vào Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
- Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH 11 do Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên;
Hôm nay, ngày 06 th愃Āng 4 năm 2022, tại trụ sơꄉ chính CÔNG TY HẢI ANH
Địa chỉ: ………A/ Đại diện bên A:
Bên mua: kho 1
Địa chỉ trụ sơꄉ chính: công ty Hải Anh
MST: ………Điện thoại:………Đại diện : (Ông/Bà) ……… Chức vụ: Gi愃Ām đốc
B/ Đại diện bên B:
Bên b愃Ān: Xươꄉng giày da KIPO
Địa chỉ trụ sơꄉ chính: Hà Nội
MST: ……… Điện thoại: ………Đại diện: (Ông/Bà) ……… Chức vụ: Gi愃Ām đốc
Hai bên cùng nhau bàn bạc thống nhất ký kết hợp đ
Điều 1: NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Trang 21ĐIỀU 3: PHƯƠNG THỨC VÀ TIẾN ĐỘ THANH TOÁN
1 Phương thức thanh toán: thanh to愃Ān ti
2 Đồng tiền thanh toán: đ
3 Tiến độ thanh toán:
Bên A sẽ tạm ứng cho Bên B 60% gi愃Ā trị Hợp đngày Bên A nhận được đ
Bên A sẽ thanh to愃Ān 40 % gi愃Ā trị khối lượng đợt giao hàng tương ứng cho Bên B trong v漃
20 (hai mươi) ngày làm việc kऀ từ ngày nhận đủ hàng h漃Āa và h
B
Hồ sơ thanh quyết toán bao gồm:
- H漃Āa đơn thông thươꄀng hợp lệ;
- Biên bản giao nhận hàng h漃Āa c漃Ā x愃Āc nhận của Hai bên;
- Bảng tऀng hợp khối lượng và gi愃Ā trị hàng h漃Āa được giao
- Biên bản nghiệm thu chất lượng sản phẩm sau thơꄀi gian bảo hành
ĐIỀU 3: CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Bên B cung cấp cây theo đúng thơꄀi gian yêu cđúng yêu câu tại Đi
2 Trong trươꄀng hợp ctại ĐiBên B sẽ thay thế mặt hàng c漃Ā quy c愃Āch, chất lượng, gi愃Ā trị tương đương hoặc tốt hơn sản phẩmban đ
ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
1 Thực hiện thanh to愃Ān đ
2 Hỗ trợ và tạo đi
3 Cử ngươꄀi gi愃Ām s愃Āt việc giao nhận hàng h漃Āa, x愃Āc nhận biên bản giao hàng h漃Āa vơꄁi số lượng,khối lượng theo thực tế hàng được giao tại thơꄀi điऀm giao hàng;
4 Bên A c漃Ā quythỏa thuận của Hai bên tại Điđược Hai bên thỏa thuận;
Trang 225 Thực hiện đquy định của ph愃Āp luật hiện hành
ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
1 Cam kết là chủ sơꄉ hư뀃u hợp ph愃Āp của c愃Āc hàng h漃Āa nêu trên Bảo đảm cho Bên A được miễn trừm漃⌀i tr愃Āch nhiệm ph愃Āp lý và đảm bảo c漃Ā chức năng kinh doanh ngành nghluật;
2 Bên B cam kết cung cấp hàng h漃Āa đ愃Āp ứng được đcủa Hợp đbên B cung cấp hàng h漃Āa không đ愃Āp ứng được c愃Āc yêu c
3 của Hợp đđược đ
3 Giao hàng cho Bên A đảm bảo thơꄀi gian đúng theo tiến độ quy định tại Đi
4 C漃Ā tr愃Āch nhiệm lập đto愃Ān khi Bên A yêu c
5 Chịu tr愃Āch nhiệm hoàn toàn và không giơꄁi hạn như뀃ng tai nạn lao động xảy ra trong qu愃Ā trìnhthực hiện công việc của Bên B cho đến khi hàng h漃Āa bàn giao cho Bên A;
6 Chịu tr愃Āch nhiệm hoàn toàn và không giơꄁi hạn đối vơꄁi như뀃ng rủi ro xảy ra đối vơꄁi hàng h漃Āatrong qu愃Ā trình vận chuyऀn, bốc dỡ hàng h漃Āa cho Bên A;
7 Không được chuyऀn nhượng Hợp đchưa được sự đ
8 Cung cấp h漃Āa đơn tài chính hợp ph愃Āp theo quy định cho Bên A;
9 Thực hiện đquy định của ph愃Āp luật hiện hành
ĐIỀU 6: BẤT KHẢ KHÁNG
Sự kiện bất khả kh愃Āng là sự kiện xảy ra mang tính kh愃Āch quan và nằm ngoài tc愃Āc bên như động đất, bão, lũ lụt, lốc, s漃Āng thxảy ra chiến tranh,… và c愃Āc thảm h漃⌀a kh愃Āc chưa lươꄀng hết được, sự thay đऀi chính s愃Āch hoặcngăn cấm của cơ quan c漃Ā thẩm quy
sự kiện bất khả kh愃Āng cũng phải c漃Ā nghĩa vụ thông b愃Āo cho bên kia vxảy ra trong v漃
ĐIỀU 7: VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
1 Trươꄀng hợp Bên A qu愃Ā hạn thanh to愃Ān theo quy định tại Khoản 4.3 Đithì Bên A phải chịu thêm lãi suất tính theo mức lãi suất cho vay c漃Ā kỳ hạn 12 th愃Āng của Ngânhàng TMCP Đtính trên số ti
2 Nếu Bên B chậm giao hàng so vơꄁi tiến độ nêu tại khoản 2.1 Đi
số tichậm trễ giao hàng
ĐIỀU 7 ĐIỀU KHOẢN CHUNG
1 C愃Āc Bên, đại diện của c愃Āc Bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh c愃Āc nội dung, đithoả thuận trong Hợp đ
Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com)
Trang 23bऀ sung, sửa đऀi c愃Āc đihoặc Phụ lục Hợp đ
2 Nếu trong qu愃Ā trình thực hiện Hợp đtrên tinh thchấp, nếu Hai bên không đạt được thỏa thuận thì Hai bên thống nhất đưa vụ việc ra T漃nhân dân c漃Ā thẩm quythì C愃Āc bên phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của mình theo Hợp đđang tranh chấp;
3 Khi hai bên đã thực hiện đnhiên được thanh lý
4 Hợp đ
B giư뀃 01 (một) bản c漃Ā gi愃Ā trị ph愃Āp lý như nhau
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
5 H漃Āa đơn GTGT:
Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com)
Trang 24Điện thoại: Số tài khoản
Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com)
Trang 25- Phiếu xuất kho:
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 06 tháng 04 năm 2022 Nợ: TK Số: 01 C漃Ā: TK
- H漃⌀ và tên ngươꄀi nhận hàng: Nguyễn Văn A Địa chỉ (bộ phận): Hà Nội
- Lý do xuất kho: Xuất kho b愃Ān hàng
- Xuất tại kho (ngăn lô): Kho 1 Địa điऀm
00
80.000.0 00
Trang 26- Phiếu ủy nhiệm chi:
Không ghi vào
khu vực này
ỦY NHIỆM CHI
Lập ngày 06 th愃Āng 04 năm 2022
Mẫu số 16c3
Ký hiệu: C4-02c/NS
Đơn vị trả tiền: Công ty Hải Anh
Địa chỉ:
Tại Kho bạc Nhà nươꄁc:
Tài khoản:
Nội dung thanh toán Mã nguồn NSNN Niên độ NS Tổng số tiền Chia ra Nộp thuế TT cho ĐV hưởng M愃Āy kh漃 88.000.000 8.000.000 80.000.000 Tổng cộng: 88.000.000 Tऀng số ti
Trong đó: NỘP THUẾ: Tên đơn vị (Ngươꄀi nộp thuế): Công ty Hải Anh Mã số thuế: Mã NDKT Mã chương:
Số Tơꄀ khai/Quyết định/Thông b愃Āo:
Kỳ thuế/Ngày Tơꄀ khai/Quyết định/Thông b愃Āo:
Cơ quan quản lý thu: Kỳ thuế
KBNN hạch to愃Ān khoản thu
Tऀng số ti
THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG KBNN GHI 1 Nộp thuế: Nợ TK:
C漃Ā TK:
Nợ TK:
C漃Ā TK:
Mã CQ thu:
Mã ĐBHC:
2 Thanh toán cho ĐV hưởng: Nợ TK:
C漃Ā TK:
Đơn vị nhận tiền: xưởng giày da KIPO Địa chỉ:
Tài khoản: Tại Kho bạc Nhà nước (NH):
Tổng số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ): T愃Ām mươi t愃Ām triệu đ
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày 06 tháng 4 năm 2022
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN
Ngày 06 tháng 4 năm 2022
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Chủ tài khoản
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Downloaded by ng?c trâm (ngoctram201217@gmail.com)