1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề toán 3 kì 2 có ma trận

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán 3 Kì 2 Có Ma Trận
Trường học Trường Tiểu Học Quảng Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Quảng Thọ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu Số điểm Đại lượng và đo đại lượng; số La Mã; tiền Việt Nam... Yếu tố hình học:khối lập phương và khối chữ nhât; hình chữ nhật, hình vuông; chu vi và diện tích.. Một số yếu tố thốn

Trang 1

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II- LỚP 3 NĂM HỌC 2022 – 2023

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và

số điểm

TN TL TN TL TN TL TN TL

Số và phép tính: cộng, trừ

trong phạm vi 100000;

nhân, chia số có đến bốn

chữ số với (cho) số có một

chữ số; tìm thành phần

chưa biết trong phép tính;

làm tròn số

Số câu

Số điểm

Đại lượng và đo đại lượng;

số La Mã; tiền Việt Nam

Yếu tố hình học:khối lập

phương và khối chữ nhât;

hình chữ nhật, hình vuông;

chu vi và diện tích

Một số yếu tố thống kê xác

suất;

Giải bài toán bằng hai

phép tính

Tổng

Số điểm

4 6

Trang 2

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 3

QUẢNG THỌ Năm học : 2022 - 2023

( Thời gian làm bài: 40 phút )

Họ và tên học sinh: Lớp:

Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra Họ tên GV coi thi, chấm thi ……….…… ……… ….………

……… ………

1 .

2 .

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D (Là đáp số kết quả tính…) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Làm tròn số 5 285 đến hàng trăm ta được: (0,5đ) – M1

Câu 2 Số 21 viết theo số La Mã là : (0.5 đ) - M1

A XVVI B XXI C XIX D IXX

Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng về khối lập phương? (1 đ) – M1

A Khối lập phương có tất cả 8 mặt

B Khối lập phương có tất cả 8 đỉnh

C Khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhau

D Khối lập phương có tất cả 12 cạnh

Câu 4: Mai có 2 tờ 5 000 đồng Mai có tất cả: (0,5 đ) – M1

A 2 000 đồng B 7 000 đồng

C 10 000 đồng D 20 000 đồng

Câu 5: Tích của hai số là 6784 Biết số thứ hai là 4 Vậy số thứ nhất là: (1đ) –M2

A 27 136 B 25 136 C 1 996 D 1 696

Câu 6: Diện tích của hình H là: (0,5 đ) – M2

A. 9cm2

B. 10 cm2

C 11 cm2 C 11 cm

1cm 2

H

Trang 3

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 7: Đặt tính rồi tính (2đ) – M1

a) 3 846 + 4 738

b) 4 683 - 1 629

c) 7 215 × 3

d) 8 469 : 9

Câu 8: Dưới đây là bảng số liệu về số học sinh khối lớp 3, trường Tiểu học Quảng Thọ (1 đ) – M2 Lớp 3A 3B 3C 3D 3E Tổng số học sinh 37 36 35 34 36

Dựa vào bảng trên trả lời câu hỏi: a) Khối lớp 3, trường Tiểu học Quảng Thọ có bao nhiêu lớp? đó là những lớp nào? ………

………

b) Lớp nào có nhiều học sinh nhất? Lớp nào có ít học sinh nhất? ………

………

Câu 9: Trời nắng nóng, Nam đi mua 4 cốc nước mía và 1 quả dừa về cho cả nhà giải khát Mỗi cốc nước mía có giá 8 000 đồng và mỗi quả dừa có giá 15 000 đồng Hỏi Nam cần trả người bán hàng bao nhiêu tiền? (2đ) – M2 Bài giải ………

………

………

………

………

Câu 10: Hằng nghĩ ra một số Lấy số đó chia cho 8 thì được 9 và số dư lớn nhất Tìm số đó? (1 đ) – M3 ………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN – LỚP 3

Chọn đúng mỗi ý ở mỗi bài được số điểm tương ứng Chọn 2 ;3 ý trong một bài thì không ghi điểm Kết quả đúng là:

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 7: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý (a, b, c, d) được 0,5 điểm.

Kết quả là:

a) b)

c) d)

Câu 8: (1 điểm) Trả lời đúng mỗi ý được 0,25 điểm.

a) Khối lớp 3, có 5 lớp, đó là những lớp: 3A, 3B, 3C, 3D, 3E

b) Lớp 3A có đông học sinh nhất Lớp 3D có ít học sinh nhất

Câu 9: (2 điểm)

Bài giải

Bài giải Mua 4 cốc nước mía hết số tiền là (0,25đ)

8 000 x 4 = 32 000 (đồng) (0,5đ)

Nam cần trả người bán hàng số tiền là: (0,5đ)

32 000 + 15 000 = 47 000 (đồng) (0,5đ)

Đáp số: 47 000 đồng (0,25đ)

Câu 10: (1 điểm ) Bài giải

Số dư lớn nhất là: 7 0,2đ

Số cần tìm là : 0,2đ

9 x 8 + 7 = 79 0,4đ Đáp số : 79 0,2đ

4 738

3 846

+

8 584

1 629

4 683

-3 054

3

7 215

21 645

941

36 09 0

Trang 5

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II- LỚP 3 NĂM HỌC 2022 – 2023

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và

số điểm

TN TL TN TL TN TL TN TL

Số và phép tính: cộng,

trừ trong phạm vi

100000; nhân, chia số có

đến bốn chữ số với (cho)

số có một chữ số; tìm

thành phần chưa biết

trong phép tính; làm tròn

số

Số câu

Số điểm

Đại lượng và đo đại

lượng; số La Mã; tiền

Việt Nam

Số điểm

Yếu tố hình học:khối lập

phương và khối chữ nhât;

hình chữ nhật, hình

vuông; chu vi và diện

tích

Một số yếu tố thống kê

xác suất;

Giải bài toán bằng hai

phép tính

Tổng

Số điểm

Ngày đăng: 10/07/2023, 00:57

w