1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI 5 PHÉP NHÂN MA TRẬN và MA TRẬN NGHỊCH đảo

36 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân ma trận và ma trận nghịch đảo
Người hướng dẫn ThS. Vũ Quỳnh Anh
Trường học Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vũ Quỳnh Anh ường Đại học Kinh tế quốc dân... Các tính chất cơ bản c a phép nhân hai ma tr n1... Tồn tại cả hai tích AB và BA khi A có cấp mn thì B phải có cấp nm... • Giải hệ phương t

Trang 1

BÀI 5 PHÉP NHÂN MA TR N VÀ

ThS Vũ Quỳnh Anh

ường Đại học Kinh tế quốc dân

Trang 2

v1.0014105206

Trang 3

M C TIÊU

• Biết sử d ng ma tr n nghịch đảo trong việc giải phương trình ma tr n

Trang 5

1.2 Các tính chất cơ bản c a phép nhân hai ma tr n

1 PHÉP NHÂN MA TR N V I MA TR N

Trang 6

d c

ik i k i1 i2 in i1 1k i2 2k in nk

nk

bb

Trang 10

CHÚ Ý

1 Tồn tại tích AB khi và chỉ khi số cột c a A bằng số dòng c a B

2 Tồn tại cả hai tích AB và BA khi A có cấp mn thì B phải có cấp nm

10

Trang 11

1 Tính chất kết h p: (AB)C = A(BC)

2 Tính chất phân phối đối với phép cộng:

A(B + C) = AB + AC, (B + C)D = BD + CD

3 Với A, B là hai ma tr n sao cho tích AB có nghĩa và α là một số bất kỳ ta luôn có:

α(AB) = (αA)B = A(αB)

4 Mọi ma tr n đều không thay đổi khi nhân với ma tr n đơn vị E (nếu phép nhân có ý nghĩa):

AE = A, EB = B

5 (AB)’ = B’A’

6 A và B là các ma tr n vuông cùng cấp Khi đó: |AB|= |A|.|B|

Trang 13

2.1 KHÁI NI M MA TR N NGH CH Đ O

Đ nh nghƿa: Ma tr n nghịch đảo c a một ma tr n vuông A là một ma tr n vuông X

(cùng cấp với A) thỏa mãn điều kiện:

AX = XA = E

Ký hi u: Ma tr n nghịch đảo c a A là A–1

Chú ý:

Trang 15

Tính ma tr n ph h p c a ma tr n

Gi i:

VÍ D

2 5A

Trang 16

3 12

4 13

4 22

5 23

Trang 17

VÍ D

Cột 3

4 31

5 32

6 33

Trang 19

2.2 MA TR N PH H P C A MA TR N VUÔNG (ti p theo)

Trang 20

Đ nh lý: Điều kiện cần và đ để một ma tr n vuông A có ma tr n nghịch đảo là

d = |A| ≠ 0

Khi đó:

Đ nh nghƿa: Ma tr n vuông có định th c khác 0 đư c gọi là ma tr n không suy bi n.

Trang 23

1 3 2 3 3 3 4 3

1 4 2 4 3 4 4 4 1

Trang 27

3 NG D NG C A MA TR N NGH CH Đ O

Giải phương trình ma tr n: AX = B

X = A1B

nghiệm duy nhất:

Y =B A1

Trang 29

VÍ D (ti p theo)

Giải phương trình ma tr n YA = B → Y = B.A–1

Phương trình có nghiệm duy nhất là:

Trang 30

CHÚ Ý

• Từ cấp c a A, B suy ra cấp c a X Giả sử X = (xij)

• Giải hệ phương trình đó và suy ra kết lu n

30

Trang 33

CÂU H ỎI TR C NGHI M 2

Trang 35

TÓM L Ư C CUỐI BÀI

• Tích c a ma tr n A và ma tr n B là một ma tr n cấp mp, ký hiệu là AB = (cij)mp đư cxác định như sau:

cij = ailblj + ai2b2j + … + ainbnj

thỏa mãn điều kiện:

AX = XA = E

• Ký hiệu Aứ1 để chỉ ma tr n nghịch đảo c a ma tr n A

Trang 36

36

nghịch đảo có nghiệm duy nhất tính theo công th c: X = A–1B

nghịch đảo có nghiệm duy nhất tính theo công th c: Y = BAứ1

Ngày đăng: 16/12/2022, 10:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm