1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma trận, ma trận đặc tả lí 10 , 06 mã đề và đáp án chuẩn dùng cho chương trình mới 2018 bộ kết nối tri thức

34 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 332,19 KB
File đính kèm Ma trận, ma trận đặc tả lí 10.rar (322 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT (20 câu trắc nghiệm 5 0 điểm) Nội dung Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Th.. Gia tốc là một đại lượng A. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc. B. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động. C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động. D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc. Câu 13. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng? A. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận. B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận. C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận. D. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận. Câu 14. Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị mô tả sự phụ thuộc của độ dịch chuyển vào thời gian có dạng A. đường thẳng. B. đường cong. C. đường gấp khúc. D. đường tròn. Câu 15. Đơn vị của gia tốc trong chuyển động biến đổi có đơn vị là A. ms. B. ms2. C. m.s2. D. m.s. Câu 16. Phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của Vật lí A. phương pháp mô hình và phương pháp định tính. B. phương pháp thực nghiệm và phương pháp quy nạp. C. phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình. D. phương pháp mô hình và phương pháp thu thập số liệu. Câu 17. Số 0,0020 có mấy số có hai chữ số có nghĩa ?

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

(20 câu trắc nghiệm 5.0 điểm)

Nội dung

Thời gian (ph)

Số CH

Thời gian (ph)

Số CH

Thời gian (ph)

Số CH

Thời gian (ph)

Số CH

Thời gian (ph)

5 Thực hành tính sai số trong phép đo.

Ghi kết quả Thực hành đo tốc độ của

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm; số điểm cho câu hỏi tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm;

- Trong đơn vị kiến thức 3; 4; 5; 7 chỉ được chọn hai câu mức độ vận dụng và một câu mức độ vận dụng cao ở một trong bốn đơn vị kiến thức đó Các câu hỏi không trùng đơn vị kiến thức với nhau.

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

Trang 2

MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

- Nêu được đối tượng nghiên cứu chủ yếu của vật lí.

- Biết được các thành tựu nghiên cứu của vật lí tương ứng với các cuộc cách mạng công nghiệp

- Nêu được các quá trình phát triển của vật lí

- Nêu được phương pháp nghiên cứu vật lí.

Thông hiểu

- Nêu được cách sắp xếp các bước của phương pháp thực nghiệm

- Nêu được cách sắp xếp các bước của phương pháp nghiên cứu mô hình trong Vật lí

- Nêu được các nguy cơ mất an toàn trong sử dụng thiết bị thí nghiệm vật lí.

- Nêu được các quy tắc an toàn trong phòng thực hành.

- Nhận biết được kí hiệu trên các cực của nguồn điện.

- Nêu đ ược độ dịch chuyển là gì? c đ d ch chuy n là gì? ộ dịch chuyển là gì? ịch chuyển là gì? ển là gì?

- So sánh được độ dịch chuyển là gì? c đ d ch chuy n và quãng đ ộ dịch chuyển là gì? ịch chuyển là gì? ển là gì? ường đi được ng đi đ ược độ dịch chuyển là gì? c.

Trang 3

- Biết cách đo tốc độ trong cuộc sống và trong phòng thí nghiệm.

- Nêu được định nghĩa vận tốc và viết được công thức tính vận tốc

- Biết được công thức cộng vận tốc

- Đơn vị của vận tốc và tốc độ tức thời

-Nêu được phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp

- Bết được các loại sai số của phép đo

- Biết cách xác định số chữ số coa nghĩa

- Nêu được một số nguyên nhân gây ra sai số khi tiến hành thí nghệm vật lí

- Biết được công thức giá trị trung bình, sai số tỉ đổi, sai số tuyệt đối

- Nêu được ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và

cổng quang điện

- Ý nghĩa của việc sử dụng hai cổng quang điện

Thông hiểu:

- Nêu được các bước đo thời gian của một hoạt động

- Cách ghi đúng kết quả phép đo và sai số phép đo

Trang 4

- Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thờigian.

- Xác định được vị trí và vận tốc của vật ở bất kì thời điểm nào dựa vào đồ thị

7 Chuyển động

biến đổi Gia

tốc

Nhận biết:

- Biết được thế nào là chuyển động biến đổi.

- Biết được khái niệm gia tốc, công thức tính gia tốc và đơn vị của gia tốc.

Thông hiểu:

- Tính được độ biến thiên vận tốc, gia tốc của chuyển động

- Phân biệt được chuyển động nhanh dần và chậm dần dựa vào vận tốc và gia tốc.

Trang 5

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM

HỌC 2022-2023 MÔN VẬT LÍ - LỚP 10

Thời gian làm bài: 45phút

1 a 2-b o h cá nhân ảo hộ cá nhân ộ cá nhân

b 5 - kho ng cách ảo hộ cá nhân

c 1-tránh

d 4-nhi u m hôi ều mồ hôi ồ hôi

e 3-tránh xa

0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

2 - Đ dài quãng đ ộ dịch chuyển là gì? ường đi được ng t nhà đ n tr ừ nhà đến trường là: ến trường là: ường đi được ng là: s =AB+BC=600+800=1400(m)

- Th i gian đi t nhà đ n tr ờng đi được ừ nhà đến trường là: ến trường là: ường đi được ng là: t =5+10=15(phút) =900(s)

- T c đ trung bình c a b n A khi đi t nhà đ n tr ốc độ trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là: ộ dịch chuyển là gì? ủa bạn A khi đi từ nhà đến trường là: ạn A khi đi từ nhà đến trường là: ừ nhà đến trường là: ến trường là: ường đi được ng là: v =s/t=1400/900≈1,56(m/s)

- Đ d ch chuy n c a b n A là: ộ dịch chuyển là gì? ịch chuyển là gì? ển là gì? ủa bạn A khi đi từ nhà đến trường là: ạn A khi đi từ nhà đến trường là: d =AC=√AB2+BC2=√6002+8002=1000(m)

- V n t c trung bình c a b n A khi đi t nhà đ n tr ận tốc trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là: ốc độ trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là: ủa bạn A khi đi từ nhà đến trường là: ạn A khi đi từ nhà đến trường là: ừ nhà đến trường là: ến trường là: ường đi được ng là:

v =d/t=1000/900 =50(m/phút)≈1,11(m/s)

0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

3

- Th i gian trung bình: ờng đi được 1 2 5  

3,50 5

Trang 6

V y h ận tốc trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là: ưới mỗi lần đo: ng c a ủa bạn A khi đi từ nhà đến trường là: v 13

nghiêng 53 0 8’ theo h ưới mỗi lần đo: ng Đông – Nam.

0,2

0,3 0,2

0,3

Lưu ý

- Thiếu 1 đơn vị hoặc sai đơn vị trừ 0,1 điểm nhưng cả bài từ không quá 1 điểm

- Đây chỉ là sơ lược cách giải và phân chia điểm; bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận chặt chẽ, chi tiết Mọi cách giải khác đúng thì cho điểm từng phần tương ứng.

Trang 7

-Hết -SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 03 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC

2022-2023 MÔN VẬT LÍ - LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 101

I Trắc nghiệm

Câu 1 Độ dịch chuyển là

A một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

B một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

C một đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

D một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

Câu 2 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần, thì

Câu 3 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A chuyển động thẳng và không đổi chiều.B chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần

C chuyển động tròn D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần

Câu 4 Sai số phép đo phân thành mấy loại?

Câu 5 Gia tốc là một đại lượng

A đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

B vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

D đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

Trang 8

Câu 6 Đơn vị của gia tốc trong chuyển động biến đổi có đơn vị là

B Xác định đối tượng cần được mô hình hóa, đưa ra các mô hình khác nhau để thử

nghiệm, kiểm tra sự phù hợp của mô hình, kết luận về mô hình

C Xác định đối tượng cần được mô hình hóa, kiểm tra sự phù hợp của mô hình, đưa ra các

mô hình khác nhau để thử nghiệm, kết luận về mô hình

D Đưa ra các mô hình khác nhau để thử nghiệm, xác định đối tượng cần được mô hình hóa, kiểm tra sự phù hợp của mô hình, , kết luận về mô hình

Câu 9 Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị mô tả sự phụ thuộc của độ dịch chuyển vào thời

gian có dạng

A đường tròn B đường cong

C đường thẳng D đường gấp khúc

Câu 10 Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc

xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng Vận tốc của xe bằng

A 120 km/giờ B 150km/giờ

C 100km/giờ D 30 km/giờ

Câu 11 Kí hiệu “–” hoặc màu xanh mang ý nghĩa:

Câu 12 Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong

khoảng thời gian

A từ 0 đến t3 B từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3

Trang 9

C từ 0 đến t2. D từ t1 đến t2.

Câu 13 Đâu là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

A Tiến hành thí nghiệm khi chưađược sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm

B Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không

códụng cụ hỗ trợ

C Để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện

D Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

Câu 14 Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu

cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

A Nghiên cứu về nhiệt động lực học B Nghiên cứu về cảm ứng điện từ

C Nghiên cứu về thuyết tương đối D Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn

Câu 15 Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

A (3), (2), (5), (4), (1) B (2), (3), (1), (5), (4)

C (1), (2), (3), (4), (5) D (2), (1), (3), (5), (4)

Câu 16 Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

Câu 17 Có bao nhiêu bước để đo tốc độ trung bình của viên bi thép chuyển động trên máng

nghiêng?

Câu 18 Lĩnh vực nghiên cứu nào sao đây là của Vật lí.

Trang 10

A Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khí kết hợp với nhau.

B Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp giai cấp trong xã hội

C Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

D Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

Câu 19 Sai số dụng cụ thường lấy bằng

A nửa hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

B nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

C nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

D một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

Câu 20 Số 0,1020 có mấy số có hai chữ số có nghĩa ?

II Tự luận

Bài 1 (1 điểm) Hãy điền từ thích hợp liên quan đến một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện:

Từ khóa: 1- tránh, 2- bảo hộ cá nhân,

a Trang bị đầy đủ các thiết bị ………

b Giữ ……… an toàn với nguồn điện

c ………sử dụng các thiết bị điện khi đang sạc

d Không dùng tay ướt hoặc ………khi sử dụng dây điện

e ………nơi điện thế nguy hiểm.

Bài 2 (1 điểm): Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC

(Hình 5.2) Biết bạn A đi đoạn đường AB = 600m hết 5 phút, đoạn

đường BC = 800 m hết 10 phút Xác định tốc độ trung bình và vận tốc

trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường.

Trang 11

Bài 3 (1điểm) Dùng một một đồng hồ đo thời gian có độ chia nhỏ nhất 0,02s để đo 5 lần thời gian chuyển

động của chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (v A = 0) đến điểm B Lấy sai số dụng cụ bằng nửa độ chia nhỏ nhất Tính sai số tuyệt đối của phép đo Viết kết quả đo.

a/ Tính gia tốc của xe.

b/ Nếu tiếp tục chuyển động với gia tốc đó thì sau bao lâu nữa xe dừng lại?

Bài 5 ( 1 điểm) Một ca nô chạy trong hồ nước yên lặng có vận tốc tối đa 21,6 km/h Nếu ca

nô chạy ngang một con sông theo hướng từ Tây sang Đông, sông có dòng chảy theo hướng Bắc – Nam với vận tốc lên tới 8 m/s thì vận tốc tối đa nó có thể đạt được so với bờ sông là bao nhiêu và theo hướng nào?

HẾT

-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 03 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC

2022-2023 MÔN VẬT LÍ - LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Trang 12

Câu 2 Sai số dụng cụ thường lấy bằng

A nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

B nửa hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

C một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

D nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

đo

Câu 3 Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động đứng yên

trong khoảng thời gian

A từ 0 đến t2

B từ 0 đến t3

C từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3

D từ t1 đến t2

Câu 4 Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo

Câu 5 Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a.

Chuyển động có

A vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều

B a.v < 0 là chuyển chậm dần đều

C gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều

D gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều

Câu 6 Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe

ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng Vận tốc của xe bằng

A 120 km/giờ B 30 km/giờ

C 150km/giờ D 100km/giờ

Câu 7 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A chuyển động tròn

Trang 13

B chuyển động thẳng và không đổi chiều.

C chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần

D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần

Câu 8 Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

A (3), (2), (5), (4), (1) B (2), (3), (1), (5), (4)

C (2), (1), (3), (5), (4) D (1), (2), (3), (4), (5)

Câu 9 Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

Câu 10 Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí đóng vai trò quan trọng trong việc mở

đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2?

A Nghiên cứu về hiện tượng cảm ứng điện từ

B Nghiên cứu về lực hấp dẫn

C Nghiên cứu về tự động hóa

D Nghiên cứu về vật liệu nano

Câu 11 Kí hiệu “+” hoặc màu đỏ mang ý nghĩa:

Câu 12 Gia tốc là một đại lượng

A đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

B đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

D vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

Trang 14

Câu 13 Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

A Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận

B Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận

C Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận

D Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận

Câu 14 Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị mô tả sự phụ thuộc của độ dịch chuyển vào

thời gian có dạng

A đường thẳng B đường cong C đường gấp khúc D đường tròn

Câu 15 Đơn vị của gia tốc trong chuyển động biến đổi có đơn vị là

Câu 16 Phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của Vật lí

A phương pháp mô hình và phương pháp định tính

B phương pháp thực nghiệm và phương pháp quy nạp

C phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình

D phương pháp mô hình và phương pháp thu thập số liệu

Câu 17 Số 0,0020 có mấy số có hai chữ số có nghĩa ?

Câu 18 Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí?

A Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

B Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm

C Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng

D Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao

Câu 19 Có bao nhiêu bước để đo tốc độ tức thời của viên bi thép chuyển động trên máng

nghiêng?

Câu 20 Độ dịch chuyển là?

Trang 15

A Đại lượng cho biết độ dài của vật.

B Đại lượng cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

C Là đại lượng vô hướng

D Đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

II Tự luận

Bài 1 (1 điểm) Hãy điền từ thích hợp liên quan đến một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện:

Từ khóa: 1- tránh, 2- bảo hộ cá nhân,

f Trang bị đầy đủ các thiết bị ………

g Giữ ……… an toàn với nguồn điện

h ………sử dụng các thiết bị điện khi đang sạc

i Không dùng tay ướt hoặc ………khi sử dụng dây điện

j ………nơi điện thế nguy hiểm.

Bài 2 (1 điểm): Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC

(Hình 5.2) Biết bạn A đi đoạn đường AB = 600m hết 5 phút, đoạn

đường BC = 800 m hết 10 phút Xác định tốc độ trung bình và vận tốc

trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường.

Bài 3 (1điểm) Dùng một một đồng hồ đo thời gian có độ chia nhỏ nhất 0,02s để đo 5 lần thời gian chuyển

động của chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (v A = 0) đến điểm B Lấy sai số dụng cụ bằng nửa độ chia nhỏ nhất Tính sai số tuyệt đối của phép đo Viết kết quả đo.

a/ Tính gia tốc của xe.

b/ Nếu tiếp tục chuyển động với gia tốc đó thì sau bao lâu nữa xe dừng lại?

Bài 5 ( 1 điểm) Một ca nô chạy trong hồ nước yên lặng có vận tốc tối đa 21,6 km/h Nếu ca

nô chạy ngang một con sông theo hướng từ Tây sang Đông, sông có dòng chảy theo hướng

Trang 16

Bắc – Nam với vận tốc lên tới 8 m/s thì vận tốc tối đa nó có thể đạt được so với bờ sông là bao nhiêu và theo hướng nào?

HẾT

-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 03 trang)

ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC

2022-2023 MÔN VẬT LÍ - LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 103

I Trắc nghiệm

Câu 1 Đâu là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

A Tiến hành thí nghiệm khi chưađược sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm

B Để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện

C Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không códụng cụ hỗ trợ

D Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

Câu 2 Sai số dụng cụ thường lấy bằng

A nửa hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

B nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

C một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

D nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

Câu 3 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần, thì

A tích a.v luôn dương B v luôn dương

C tích a.v luôn âm. D a luôn dương

Trang 17

Câu 4 Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

A từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3

B từ 0 đến t2

C từ t1 đến t2

D từ 0 đến t3

Câu 5 Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

Câu 6 Độ dịch chuyển là

A một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

B một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

C một đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

D một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

Câu 7 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A chuyển động tròn

B chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần

C chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần

D chuyển động thẳng và không đổi chiều

Câu 8 Sai số phép đo phân thành mấy loại?

Câu 9 Gia tốc là một đại lượng

A đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

B vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

C đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

Ngày đăng: 10/11/2022, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w